| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | ĐẠI HỌC HUẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||
3 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | Số: /QĐ-ĐHNN | Thừa Thiên Huế, ngày tháng 10 năm 2024 | ||||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||
7 | QUYẾT ĐỊNH Về việc cấp học bổng cho sinh viên bằng đại học thứ nhất, hình thức đào tạo chính quy năm học 2024-2025 do Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học ICP Huế tài trợ | |||||||||||||||||||||||||
8 | ||||||||||||||||||||||||||
9 | HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ, ĐẠI HỌC HUẾ | |||||||||||||||||||||||||
10 | ||||||||||||||||||||||||||
11 | Căn cứ Quyết định số 126/2004/QĐ-TTg ngày 13 tháng 7 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Trường Đại học Ngoại ngữ trực thuộc Đại học Huế; | |||||||||||||||||||||||||
12 | Căn cứ Nghị quyết số 16/NQ-HĐĐH ngày 07 tháng 02 năm 2022 của Hội đồng Đại học Huế về việc công nhận Hiệu trưởng Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế nhiệm kỳ 2020 - 2025; | |||||||||||||||||||||||||
13 | Căn cứ Nghị quyết số 2232/NQ-HĐT-ĐHNN ngày 29 tháng 11 năm 2021 của Hội đồng trường Trường Đại học Ngoại Ngữ, Đại học Huế về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại Ngữ, Đại học Huế; | |||||||||||||||||||||||||
14 | Căn cứ Công văn số 1028 /ĐHNN-CTSV ngày 22 tháng 10 năm 2024 của Hiệu trưởng Trường Đại học Ngoại Ngữ, Đại học Huế về việc xét chọn học bổng năm học 2024 - 2025 do Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học ICP Huế tài trợ; | |||||||||||||||||||||||||
15 | Theo đề nghị của Lãnh đạo Phòng Công tác sinh viên. | |||||||||||||||||||||||||
16 | ||||||||||||||||||||||||||
17 | QUYẾT ĐỊNH: | |||||||||||||||||||||||||
18 | Điều 1. Cấp 05 suất học bổng cho sinh viên bằng đại học thứ nhất, hình thức đào tạo chính quy do Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học ICP Huế tài trợ (danh sách kèm theo). | |||||||||||||||||||||||||
19 | Điều 2. Sinh viên có tên ở Điều 1 được nhận học bổng trị giá 1.000.000 vnđ/người. Số tiền học bổng được chuyển vào tài khoản cá nhân của người học tại Ngân hàng Công thương Việt Nam (Vietinbank). | |||||||||||||||||||||||||
20 | Điều 3. Trưởng/ Phụ trách các phòng: Công tác sinh viên, Kế hoạch, Tài chính và Cơ sở vật chất; Trưởng các khoa liên quan và sinh viên có tên ở Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. | |||||||||||||||||||||||||
21 | ||||||||||||||||||||||||||
22 | ||||||||||||||||||||||||||
23 | ||||||||||||||||||||||||||
24 | ĐẠI HỌC HUẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||
25 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
26 | ||||||||||||||||||||||||||
27 | DANH SÁCH SINH VIÊN BẰNG ĐẠI HỌC THỨ NHẤT, HÌNH THỨC ĐÀO TẠO CHÍNH QUY NHẬN HỌC BỔNG NĂM HỌC 2024 - 2025 DO TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ - TIN HỌC ICP HUẾ TÀI TRỢ | |||||||||||||||||||||||||
28 | (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-ĐHNN ngày tháng 10 năm 2024 của Hiệu trưởng Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế | |||||||||||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||||||||
30 | STT | HỌ VÀ TÊN | MÃ SINH VIÊN | LỚP | KHOA | GHI CHÚ | ||||||||||||||||||||
32 | #NAME? | Đỗ Thị Huệ | 22F7540104 | Trung K19E | Tiếng Trung | |||||||||||||||||||||
33 | #NAME? | Hồ Thị Quyền | 24F7510722 | Anh K21O | Tiếng Anh | |||||||||||||||||||||
34 | #NAME? | Mùa Thị Giông | 24F7540058 | Trung K21A | Tiếng Trung | |||||||||||||||||||||
35 | #NAME? | Hồ Sỹ Thế Nhân | 24f7560089 | Hàn K21B | NN&VH Hàn Quốc | |||||||||||||||||||||
36 | #NAME? | Nguyễn Thị Thu Hiền | 22F7550038 | Nhật K19B | NN&VH Nhật Bản | |||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | Danh sách này có | #NAME? | sinh viên ./. | |||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||
101 | ||||||||||||||||||||||||||
102 | ||||||||||||||||||||||||||
103 | ||||||||||||||||||||||||||
104 | ||||||||||||||||||||||||||
105 | ||||||||||||||||||||||||||
106 | ||||||||||||||||||||||||||
107 | ||||||||||||||||||||||||||
108 | ||||||||||||||||||||||||||
109 | ||||||||||||||||||||||||||
110 | ||||||||||||||||||||||||||
111 | ||||||||||||||||||||||||||
112 | ||||||||||||||||||||||||||
113 | ||||||||||||||||||||||||||
114 | ||||||||||||||||||||||||||
115 | ||||||||||||||||||||||||||
116 | ||||||||||||||||||||||||||
117 | ||||||||||||||||||||||||||
118 | ||||||||||||||||||||||||||
119 | ||||||||||||||||||||||||||
120 | ||||||||||||||||||||||||||
121 | ||||||||||||||||||||||||||
122 | ||||||||||||||||||||||||||
123 | ||||||||||||||||||||||||||
124 | ||||||||||||||||||||||||||
125 | ||||||||||||||||||||||||||
126 | ||||||||||||||||||||||||||
127 | ||||||||||||||||||||||||||
128 | ||||||||||||||||||||||||||
129 | ||||||||||||||||||||||||||
130 | ||||||||||||||||||||||||||
131 | ||||||||||||||||||||||||||
132 | ||||||||||||||||||||||||||
133 | ||||||||||||||||||||||||||
134 | ||||||||||||||||||||||||||
135 | ||||||||||||||||||||||||||
136 | ||||||||||||||||||||||||||
137 | ||||||||||||||||||||||||||
138 | ||||||||||||||||||||||||||
139 | ||||||||||||||||||||||||||
140 | ||||||||||||||||||||||||||
141 | ||||||||||||||||||||||||||
142 | ||||||||||||||||||||||||||