| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |||||||||||||||||||||||||
3 | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | BẢNG TÓM TẮT NỘI DUNG VÀ LỊCH TRÌNH GIẢNG DẠY | |||||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||
7 | HỌ VÀ TÊN GIẢNG VIÊN: | Trương Bách Chiến | MÔ ĐUN/ MÔN HỌC: | Các công cụ thống kê để cải tiến và kiểm soát chất lượng | ||||||||||||||||||||||
8 | LỚP MÔN HỌC: | 13DHHH01 | Đợt: | HK1 (2025 - 2026) | ||||||||||||||||||||||
9 | ||||||||||||||||||||||||||
10 | ||||||||||||||||||||||||||
11 | STT | Ngày lên lớp | Số giờ | Tóm tắt nội dung lên lớp | Ký tên | |||||||||||||||||||||
12 | Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||||||||||||||||||||||
13 | 1 | 04/11/2025 | 3 | Chương 1: Giới thiệu các kỹ thuật thống kê trong kiểm soát chất lượng 1.1. Vai trò của kỹ thuật thống kê trong kiểm soát chất lượng 1.2. Các kỹ thuật thống kê trong kiểm soát chất lượng. | ||||||||||||||||||||||
14 | 2 | 07/11/2025 | 3 | Chương 1: Giới thiệu các kỹ thuật thống kê trong kiểm soát chất lượng (tt) 1.3. Số liệu và cách thu thập số liệu Chương 2: Phiếu kiểm tra và đồ thị 2.1. Phiếu kiểm tra 2.1.1. Vai trò của phiếu kiểm tra 2.1.2. Phân loại phiếu kiểm tra | ||||||||||||||||||||||
15 | 3 | 11/11/2025 | 3 | Chương 2: Phiếu kiểm tra và đồ thị (tt) 2.2. Đồ thị và các loại đồ thị 2.2.1. Định nghĩa 2.2.2. Các loại đồ thị 2.2.3. Một số điểm quan trọng cần lưu ý khi đọc đồ thị Chương 3: Lưu trình và sơ đồ nhân quả 3.1. Lưu trình 3.1.1. Định nghĩa và ứng dụng 3.1.2. Các ký hiệu thường dùng trong lưu trình 3.1.3. Các loại lưu trình 3.1.4. Các ứng dụng và lợi ích của lưu trình | ||||||||||||||||||||||
16 | 4 | 14/11/2025 | 3 | Chương 3: Lưu trình và sơ đồ nhân quả (tt) 3.2. Sơ đồ nhân quả 3.2.1. Định nghĩa 3.2.2. Các bước xây dựng sơ đồ nhân quả 3.2.3. Ứng dụng của sơ đồ nhân quả 3.2.4. Ví dụ minh hoạ | ||||||||||||||||||||||
17 | 5 | 02/12/2025 | 3 | Chương 4: Các biểu đồ dùng để cải tiến và kiểm soát chất lượng 4.1. Biểu đồ Pareto 4.1.1. Định nghĩa 4.1.2. Các bước xây dựng biểu đồ Pareto 4.1.3. Mục đích sử dụng và ứng dụng của biểu đồ Pareto 4.1.4. Ví dụ minh hoạ về biểu đồ Pareto | ||||||||||||||||||||||
18 | 6 | 05/12/2025 | 3 | Chương 4: Các biểu đồ dùng để cải tiến và kiểm soát chất lượng 4.2. Biểu đồ phân bố 4.2.1. Định nghĩa 4.2.2. Các bước xây dựng biểu đồ phân bố 4.2.3. Mục đích sử dụng và cách đọc biểu đồ phân bố 4.2.4. Ví dụ minh hoạ | ||||||||||||||||||||||
19 | 7 | 09/12/2025 | 3 | Chương 4: Các biểu đồ dùng để cải tiến và kiểm soát chất lượng | ||||||||||||||||||||||
20 | 8 | 12/12/2025 | 3 | Chương 4: Các biểu đồ dùng để cải tiến và kiểm soát chất lượng 4.3. Biểu đồ phân tán 4.3.1. Định nghĩa 4.3.2. Các bước xây dựng biểu đồ phân tán 4.3.3. Cách đọc biểu đồ phân tán 4.3.4. Xem xét các mối tương quan qua biểu đồ phân tán | ||||||||||||||||||||||
21 | 9 | 16/12/2025 | 3 | Chương 4: Các biểu đồ dùng để cải tiến và kiểm soát chất lượng 4.4. Biểu đồ kiểm soát 4.4.1 Định nghĩa 4.4.2. Các loại biểu đồ kiểm soát. 4.4.3. Biểu đồ kiểm soát – R 4.4.4. Biểu đồ kiểm soát – R | ||||||||||||||||||||||
22 | 10 | 19/12/2025 | 3 | Chương 4: Các biểu đồ dùng để cải tiến và kiểm soát chất lượng 4.4.5. Biểu đồ kiểm soát p và pn 4.4.6. Biểu đồ kiểm soát u và c 4.4.7. Mục đích sử dụng và cách đọc biểu đồ kiểm soát 5. Ôn tập | ||||||||||||||||||||||
23 | Tổng số tiết: | 30 | ||||||||||||||||||||||||
24 | ||||||||||||||||||||||||||
25 | ||||||||||||||||||||||||||
26 | ||||||||||||||||||||||||||
27 | ||||||||||||||||||||||||||
28 | ||||||||||||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||