Phí và lệ phí thủ tục Lãnh sự
 Share
The version of the browser you are using is no longer supported. Please upgrade to a supported browser.Dismiss

 
$
%
123
 
 
 
 
 
 
 
 
 
ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
VIIMột số quy định khác
2
VITiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam
3
VQuy định khác
4
VXác minh giấy tờ, tài liệu (không kể tiền cước phí)Hồ sơ/bản50
5
TTDANH MỤC PHÍ VÀ LỆ PHÍĐơn vị tínhMức thu
(USD)
6
IVĐăng ký con nuôi
7
IVCông chứng, chứng thực
8
IIIQuốc tịch
9
IIIChứng nhận lãnh sự và hợp pháp hoá lãnh sự
10
IIGiấy thông hành:
11
IIXác nhận, đăng ký công dân
12
ICấp hộ chiếu:
13
IThị thực các loại:
14
h)Xác nhận một số nội dung cụ thể khác theo yêu cầu của công dân (còn sống, đang cư trú tại sở tại, hiện có con đang học tại trường A, B,…)Bản20
15
g)Thị thực cấp cho trẻ em dưới 14 tuổi (không phân biệt thời hạn)Chiếc25
16
g)Xác nhận người có quốc tịch Việt Nam; người có gốc Việt Nam; liên quan đến quốc tịch theo yêu cầu của công dânBản20
17
e)Loại có giá trị trên 02 năm đến 05 nămChiếc155
18
e)Xác nhận đủ điều kiện kết hônBản20
19
d)Loại có giá trị trên 01 năm đến 02 nămChiếc145
20
d)Ghi vào Sổ các việc: khai sinh; kết hôn; ly hôn; hủy việc kết hôn; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử và những thay đổi khác đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và cấp bản chính trích lụcBản20
21
c)Loại có giá trị trên 06 tháng đến 01 nămChiếc135
22
c)Cấp xác nhận về việc đã ghi vào Sổ các thay đổi theo bản án, quyết định của cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam đối với: thay đổi quốc tịch; xác định cha, mẹ, con; xác định lại giới tính; nuôi con nuôi; ly hôn, hủy việc kết hôn trái pháp luật, công nhận việc kết hôn; công nhận việc giám hộ; tuyên bố hoặc hủy tuyên bố một người mất tích, đã chết, bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sựBản10
23
c)Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này
24
b)Loại có giá trị trên 03 tháng đến 06 thángChiếc95
25
b)Đăng ký lại việc sinhBản15
26
b)Đăng ký lại việc kết hônBản120
27
b)Đăng ký lại việc khai tửBản15
28
b)Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân Việt Nam trong thời gian cư trú ở nước ngoàiBản10
29
b)Ngày hôm sau (36 tiếng): bằng 130% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này
30
BBIỂU MỨC THU PHÍ TRONG LĨNH VỰC NGOẠI GIAO
31
a)Loại có giá trị đến 03 thángChiếc50
32
a)Đăng ký khai sinhBản5
33
a)Đăng ký kết hônBản70
34
a)Đăng ký khai tửBản5
35
a)Cấp bản sao trích lụcBản5
36
a)Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này
37
ABIỂU MỨC THU LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC NGOẠI GIAO
38
(Ban hành kèm theo Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định chế mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài)
39
9Các việc đăng ký, xác nhận khác
40
8Đăng ký giám hộ chấm dứt giám hộ, thay đổi giám hộ giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với nhauBản30
41
7Đăng ký việc thay đổi, cải chính, bổ sung các vấn đề đã đăng ký tại Cơ quan Đại diện Việt Nam hoặc tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và đã ghi chú vào sổ tại Cơ quan Đại diện Việt NamBản30
42
6Nhận cha, mẹ, con
43
5Cấp lại do để hỏng hoặc mấtQuyển150
44
5Khai tử
45
5Cấp hoặc chứng thực các giấy tờ và tài liệu liên quan đến tàu biển, tàu bay và các loại phương tiện giao thông khácBản15
46
4Dán ảnh trẻ emQuyển15
47
4Kết hôn
48
4Cấp bản sao văn bản công chứngBản5
49
3Bổ sung, sửa đổiQuyển15
50
3Cấp tem AB (cấp cho hộ chiếu phổ thông đi việc công)Chiếc15
51
3Thôi quốc tịchNgười200
52
3Chuyển thị thực từ còn giá trị từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mớiChiếc5
53
3Khai sinh
54
3Công chứng di chúc và việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc hủy bỏ di chúc; công chứng văn bản từ chối nhận di sảnBản20
55
2Gia hạn hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụQuyển30
56
2Cấp lại do để hỏng hoặc mấtQuyển40
57
2Trở lại quốc tịchNgười200
58
2Loại có giá trị nhập xuất cảnh nhiều lần
59
2Cấp giấy Xác nhận đăng ký công dânBản5
60
2Chứng nhận lãnh sựBản10
61
2Chứng thực bản sao từ bản chính; chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt; chứng thực chữ ký người dịch trong các văn bản dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoàiBản10
62
2Tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam cho các cơ quan có thẩm quyền trong nước (không kể tiền cước phí)Bản hoặc 1 hiện vật10
63
2Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ so với mức thu tại biểu này
64
1Cấp mớiQuyển70
65
1Cấp mớiQuyển20
66
1Nhập quốc tịchNgười250
67
1Loại có giá trị nhập xuất nhập cảnh 01 lầnChiếc25
68
1Cấp giấy Miễn thị thựcChiếc10
69
1Hợp pháp hoá giấy tờ, tài liệuBản10
70
1Công chứng, chứng thực các hợp đồng, giao dịch (trừ hợp đồng mua bán, chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê, thế chấp bất động sản, hợp đồng góp vốn bằng bất động sản, văn bản thỏa thuận phân chia tài sản, văn bản khai nhận di sản là bất động sản)Bản50
71
1Nhận lưu giữ di chúc, bảo quản giấy tờ, tài liệu và đồ vật có giá trị của công dân Việt NamBản hoặc 1 hiện vật/năm20
72
1Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng phí trong lĩnh vực đối ngoại bằng 20% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này
73
74
Thực hiện theo quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 6 Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 08/07/2016 của Chính phủ quy định lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoàiTrường hợp150
75
Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng nộp lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao bằng 20% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này
76
Đăng ký việc nhận cha, mẹ, conBản200
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
Loading...