ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
3
TTDANH MỤC PHÍ VÀ LỆ PHÍĐơn vị tínhMức thu
(USD)
4
ABIỂU MỨC THU LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC NGOẠI GIAO
5
ICấp hộ chiếu:
6
1Cấp mớiQuyển70
7
2Gia hạn hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụQuyển30
8
3Bổ sung, sửa đổiQuyển15
9
4Dán ảnh trẻ emQuyển15
10
5Cấp lại do để hỏng hoặc mấtQuyển150
11
IIGiấy thông hành:
12
1Cấp mớiQuyển20
13
2Cấp lại do để hỏng hoặc mấtQuyển40
14
3Cấp tem AB (cấp cho hộ chiếu phổ thông đi việc công)Chiếc15
15
IIIQuốc tịch
16
1Nhập quốc tịchNgười250
17
2Trở lại quốc tịchNgười200
18
3Thôi quốc tịchNgười200
19
IVĐăng ký con nuôi
20
Thực hiện theo quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 6 Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 08/07/2016 của Chính phủ quy định lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoàiTrường hợp150
21
VQuy định khác
22
Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng nộp lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao bằng 20% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này
23
BBIỂU MỨC THU PHÍ TRONG LĨNH VỰC NGOẠI GIAO
24
IThị thực các loại:
25
1Loại có giá trị nhập xuất nhập cảnh 01 lầnChiếc25
26
2Loại có giá trị nhập xuất cảnh nhiều lần
27
a)Loại có giá trị đến 03 thángChiếc50
28
b)Loại có giá trị trên 03 tháng đến 06 thángChiếc95
29
c)Loại có giá trị trên 06 tháng đến 01 nămChiếc135
30
d)Loại có giá trị trên 01 năm đến 02 nămChiếc145
31
e)Loại có giá trị trên 02 năm đến 05 nămChiếc155
32
g)Thị thực cấp cho trẻ em dưới 14 tuổi (không phân biệt thời hạn)Chiếc25
33
3Chuyển thị thực từ còn giá trị từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mớiChiếc5
34
IIXác nhận, đăng ký công dân
35
1Cấp giấy Miễn thị thựcChiếc10
36
2Cấp giấy Xác nhận đăng ký công dânBản5
37
3Khai sinh
38
a)Đăng ký khai sinhBản5
39
b)Đăng ký lại việc sinhBản15
40
4Kết hôn
41
a)Đăng ký kết hônBản70
42
b)Đăng ký lại việc kết hônBản120
43
5Khai tử
44
a)Đăng ký khai tửBản5
45
b)Đăng ký lại việc khai tửBản15
46
6Nhận cha, mẹ, con
47
Đăng ký việc nhận cha, mẹ, conBản200
48
7Đăng ký việc thay đổi, cải chính, bổ sung các vấn đề đã đăng ký tại Cơ quan Đại diện Việt Nam hoặc tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và đã ghi chú vào sổ tại Cơ quan Đại diện Việt NamBản30
49
8Đăng ký giám hộ chấm dứt giám hộ, thay đổi giám hộ giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với nhauBản30
50
9Các việc đăng ký, xác nhận khác
51
a)Cấp bản sao trích lụcBản5
52
b)Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân Việt Nam trong thời gian cư trú ở nước ngoàiBản10
53
c)Cấp xác nhận về việc đã ghi vào Sổ các thay đổi theo bản án, quyết định của cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam đối với: thay đổi quốc tịch; xác định cha, mẹ, con; xác định lại giới tính; nuôi con nuôi; ly hôn, hủy việc kết hôn trái pháp luật, công nhận việc kết hôn; công nhận việc giám hộ; tuyên bố hoặc hủy tuyên bố một người mất tích, đã chết, bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sựBản10
54
d)Ghi vào Sổ các việc: khai sinh; kết hôn; ly hôn; hủy việc kết hôn; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử và những thay đổi khác đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và cấp bản chính trích lụcBản20
55
e)Xác nhận đủ điều kiện kết hônBản20
56
g)Xác nhận người có quốc tịch Việt Nam; người có gốc Việt Nam; liên quan đến quốc tịch theo yêu cầu của công dânBản20
57
h)Xác nhận một số nội dung cụ thể khác theo yêu cầu của công dân (còn sống, đang cư trú tại sở tại, hiện có con đang học tại trường A, B,…)Bản20
58
IIIChứng nhận lãnh sự và hợp pháp hoá lãnh sự
59
1Hợp pháp hoá giấy tờ, tài liệuBản10
60
2Chứng nhận lãnh sựBản10
61
IVCông chứng, chứng thực
62
1Công chứng, chứng thực các hợp đồng, giao dịch (trừ hợp đồng mua bán, chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê, thế chấp bất động sản, hợp đồng góp vốn bằng bất động sản, văn bản thỏa thuận phân chia tài sản, văn bản khai nhận di sản là bất động sản)Bản50
63
2Chứng thực bản sao từ bản chính; chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt; chứng thực chữ ký người dịch trong các văn bản dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoàiBản10
64
3Công chứng di chúc và việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc hủy bỏ di chúc; công chứng văn bản từ chối nhận di sảnBản20
65
4Cấp bản sao văn bản công chứngBản5
66
5Cấp hoặc chứng thực các giấy tờ và tài liệu liên quan đến tàu biển, tàu bay và các loại phương tiện giao thông khácBản15
67
VXác minh giấy tờ, tài liệu (không kể tiền cước phí)Hồ sơ/bản50
68
VITiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam
69
1Nhận lưu giữ di chúc, bảo quản giấy tờ, tài liệu và đồ vật có giá trị của công dân Việt NamBản hoặc 1 hiện vật/năm20
70
2Tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam cho các cơ quan có thẩm quyền trong nước (không kể tiền cước phí)Bản hoặc 1 hiện vật10
71
VIIMột số quy định khác
72
1Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng phí trong lĩnh vực đối ngoại bằng 20% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này
73
2Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ so với mức thu tại biểu này
74
a)Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này
75
b)Ngày hôm sau (36 tiếng): bằng 130% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này
76
c)Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu tương ứng với loại công việc quy định tại Biểu mức thu này
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100