| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | BÁO CÁO SỐ LIỆU VIÊN CHỨC, HỌC SINH DƯƠNG TÍNH VỚI COVID-19 | ||||||||||||||
2 | |||||||||||||||
3 | |||||||||||||||
4 | STT | ĐƠN VỊ | Lũy kế từ 14/02/2022 đến nay | GV đã khỏi bệnh | GIÁO VIÊN F0 ngày 11/3/2022 | Lũy kế từ 14/02/2022 đến nay | Học sinh đã khỏi bệnh | HỌC SINH F0 ngày 11/03/2022 | |||||||
5 | SỐ LƯỢNG | GHI CHÚ (Phát hiện ở trường, ở nhà, ngày phát hiện ...) | SỐ LƯỢNG | GHI CHÚ (Phát hiện ở trường, ở nhà, ngày phát hiện ...) | |||||||||||
6 | MẦM NON | 11 | 4 | 4 | |||||||||||
7 | 1 | Mầm non thị trấn Núi Sập | 1 | 1 | Phát hiện tại nhà (11/3/2022) | ||||||||||
8 | 2 | Mẫu giáo Thoại Giang | 0 | 0 | |||||||||||
9 | 3 | Mẫu giáo Vĩnh Chánh | 1 | 0 | 0 | ||||||||||
10 | 4 | Mẫu giáo Vĩnh Trạch | |||||||||||||
11 | 5 | Mẫu giáo Vọng Đông | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | ||||||||
12 | 6 | Mẫu giáo thị trấn Óc Eo | 2 | 2 | 0 | 0 | |||||||||
13 | 7 | Mẫu giáo thị trấn Phú Hòa | 1 | 1 | 1 | Phát hiện tại nhà (11/3/2022) | 2 | 0 | 0 | ||||||
14 | 8 | Mẫu giáo An Bình | |||||||||||||
15 | 9 | Mẫu giáo Định Thành | 1 | 0 | 0 | ||||||||||
16 | 10 | Mẫu giáo Vĩnh Khánh | 2 | 1 | 0 | 0 | |||||||||
17 | 11 | Mẫu giáo Bình Thành | 1 | 1 | 0 | 1 | |||||||||
18 | 12 | Mẫu giáo Vĩnh Phú | 0 | 0 | |||||||||||
19 | 13 | Mẫu giáo Định Mỹ | |||||||||||||
20 | 14 | Mẫu giáo Phú Thuận | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||||
21 | 15 | Mẫu giáo Vọng Thê | |||||||||||||
22 | 16 | Mẫu giáo Tây Phú | 1 | 1 | |||||||||||
23 | 17 | Mẫu giáo Mỹ Phú Đông | 0 | 2 | Phát hiện ở nhà (16/3/2022) | 0 | |||||||||
24 | TIỂU HỌC | 38 | 9 | 111 | 19 | ||||||||||
25 | 18 | Tiểu học Phú Thuận | 1 | 3 | |||||||||||
26 | 19 | Tiểu học A thị trấn Phú Hoà | 1 | 3 | 3 | 1 | Phát hiện ở trạm y tế ngày 10/3/2022 | ||||||||
27 | 20 | Tiểu học B thị trấn Phú Hoà | 1 | 2 | |||||||||||
28 | 21 | Tiểu học A Vĩnh Chánh | 2 | 1 | |||||||||||
29 | 22 | Tiểu học B Vĩnh Chánh | |||||||||||||
30 | 23 | Tiểu học A Vĩnh Khánh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||||
31 | 24 | Tiểu học B Vĩnh Khánh | 1 | 0 | 1 | Phát hiện ở nhà ngà 10/03/2022 | 2 | 1 | 1 | Phát hiện ở trạm y tế ngày 10/03/2022 | |||||
32 | 25 | Tiểu học A Vĩnh Trạch | |||||||||||||
33 | 26 | Tiểu học B Vĩnh Trạch | 0 | ||||||||||||
34 | 27 | Tiểu học A Vĩnh Phú | 1 | 2 | 2 | 1 HS ngày 12/3/2022. 1HS ngày 14/3/2022 | |||||||||
35 | 28 | Tiểu học B Vĩnh Phú | 1 | 0 | |||||||||||
36 | 29 | Tiểu học A Định Thành | 1 | ||||||||||||
37 | 30 | Tiểu học B Định Thành | 2 | 1 | |||||||||||
38 | 31 | Tiểu học A Định Mỹ | 1 | 0 | 1 | Phát hiện ở nhà ngày 11/3/2022 | 1 | 0 | 0 | ||||||
39 | 32 | Tiểu học B Định Mỹ | 0 | 0 | |||||||||||
40 | 33 | Tiểu học A thị trấn Núi Sập | 9 | 0 | 1 | phát hiện ở nhà | 33 | 3 | 4 | 1 ở trường, 3 ở nhà | |||||
41 | 34 | Tiểu học B thị trấn Núi Sập | 4 | 4 | |||||||||||
42 | 35 | Tiểu học C thị trấn Núi Sập | 1 | 0 | 0 | 12 | 0 | 0 | |||||||
43 | 36 | Tiểu học A Bình Thành | 3 | phát hiện ở nhà | |||||||||||
44 | 37 | Tiểu học B Bình Thành | 1 | 1 | |||||||||||
45 | 38 | Tiểu học A Thoại Giang | 1 | Phát hiện ở nhà ngày 14/3/2022 | 0 | 1 | 1 | Phát hiện ở nhà ngày 11/3/2022 | |||||||
46 | 39 | Tiểu học B Thoại Giang | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | ||||||||
47 | 40 | Tiểu học A Vọng Đông | 5 | 1 | Phát hiện ở nhà | ||||||||||
48 | 41 | Tiểu học B Vọng Đông | 3 | Phát hiện ở nhà ngày 14/3/2022 ;17/3/2022; 20/03/2021 | |||||||||||
49 | 42 | Tiểu học A thị trấn Óc Eo | 1 | 1 | Phát hiện ở trường 11/3/2022 ( NV Bảo Vệ) | 3 | 1 | 1 | Phát hiện ở nhà | ||||||
50 | 43 | Tiểu học B thị trấn Óc Eo | 3 | 1 | 2 | Phát hiện ở nhà ngày 16/3/2022 | 31 | 4 | Phát hiện ở nhà 16/3/2022 | ||||||
51 | 44 | Tiểu học Vọng Thê | 0 | 0 | |||||||||||
52 | 45 | Tiểu học An Bình | 5 | 4 | 1 | Phát hiện tại nhà | 7 | 1 | 1 | Phát hiện tại nhà | |||||
53 | 46 | Tiểu học Tây Phú | |||||||||||||
54 | 47 | Tiểu học Mỹ Phú Đông | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||
55 | TRUNG HỌC CƠ SỞ | 19 | 4 | 113 | 18 | ||||||||||
56 | 48 | Trung học cơ sở Phú Thuận | 1 | Phát hiện tại nhà | 2 | ||||||||||
57 | 49 | Trung học cơ sở thị trấn Phú Hoà | 4 | 2 | 25 | 1 | |||||||||
58 | 50 | Trung học cơ sở Vĩnh Chánh | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | Phát hiện ở nhà ngày 10/3/2022 | |||||||
59 | 51 | Trung học cơ sở Vĩnh Khánh | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||||
60 | 52 | Trung học cơ sở Vĩnh Phú | 0 | 0 | 8 | 0 | |||||||||
61 | 53 | Trung học cơ sở Định Thành | 1 | 1 | Phát hiện ngày 08/3/2022 | 4 | 4 | Phát hiện tại nhà, 2 hs ngày 07/3, 1 hs ngày 08/3, 1 hs ngày 10/3 | |||||||
62 | 54 | Trung học cơ sở Định Mỹ | 5 | 0 | 0 | 6 | 2 | 0 | |||||||
63 | 55 | Trung học cơ sở thị trấn Núi Sập | 1 | Ở nhà sáng 10/03 | |||||||||||
64 | 56 | Trung học cơ sở Thoại Giang | 1 | ||||||||||||
65 | 57 | Trung học cơ sở Vọng Đông | 1 | 9 | 2 | Tại nhà | |||||||||
66 | 58 | Trung học cơ sở Nguyễn Công Trứ | 2 | 0 | 1 | Phát hiện ở nhà (10/3/2022) | 10 | 4 | phát hiện ở nhà (10/3/2022) | ||||||
67 | 59 | Trung học cơ sở Tây Phú | 0 | 0 | 7 | 1 | 1 | phát hiện ở nhà (11/3/2022) | |||||||
68 | 60 | Trung học cơ sở Vĩnh Trạch | 2 | 1 | 10 | 1 | Phát hiện tại nhà (11/3/2022) | ||||||||
69 | 61 | Trung học cơ sở Vọng Thê | 1 | 5 | 1 | ||||||||||
70 | 62 | Trung học cơ sở Bình Thành | 0 | 0 | 16 | 1 | 2 | Phát hiện ở nhà(11/3/2022) | |||||||
71 | 63 | Trung học cơ sở An Bình | 2 | 8 | 1 | Phát hiện ở nhà(11/3/2022) | |||||||||
72 | THPT | 22 | 0 | 38 | 0 | ||||||||||
73 | 64 | THPT NGUYỄN KHUYẾN | 4 | ||||||||||||
74 | 65 | THPT VĨNH TRẠCH | 10 | ||||||||||||
75 | 66 | THPT NGUYỄN VĂN THOẠI | 28 | ||||||||||||
76 | 67 | THPT VỌNG THÊ | 12 | 6 | |||||||||||
77 | 90 | 17 | 266 | 37 | |||||||||||
78 | |||||||||||||||
79 | |||||||||||||||
80 | |||||||||||||||
81 | |||||||||||||||
82 | |||||||||||||||
83 | |||||||||||||||
84 | |||||||||||||||
85 | |||||||||||||||
86 | |||||||||||||||
87 | |||||||||||||||
88 | |||||||||||||||
89 | |||||||||||||||
90 | |||||||||||||||
91 | |||||||||||||||
92 | |||||||||||||||
93 | |||||||||||||||
94 | |||||||||||||||
95 | |||||||||||||||
96 | |||||||||||||||
97 | |||||||||||||||
98 | |||||||||||||||
99 | |||||||||||||||
100 | |||||||||||||||