| B | C | D | E | F | G | H | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | AB | AC | AD | AE | AF | AG | AH | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
2 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
3 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
4 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
5 | DANH SÁCH CƠ SỞ Y TẾ ĐƯỢC BLVP CỦA INSMART | ||||||||||||||||||||||||||||||||
6 | Cập nhật đến ngày 24/01/2025 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
7 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
8 | Cơ sở y tế | Địa chỉ | Tỉnh/Thành | CSYT công lập | Phạm vi cung cấp dịch vụ BLVP | Thời gian tiếp nhận bảo lãnh | Tạm ứng | Phí dịch vụ BLVP | Ưu đãi cho KH Insmart sử dụng dịch vụ BLVP | Lưu ý | |||||||||||||||||||||||
9 | Nội trú | Ngoại trú | Nha khoa | ||||||||||||||||||||||||||||||
10 | Tỉnh Lào Cai | ||||||||||||||||||||||||||||||||
11 | Phòng khám Đa khoa Hà Nội - Lào Cai | Số 22 Đường Chiềng On, Phường Bình Minh, TP Lào Cai | Tỉnh Lào Cai | x | Thứ 2 - Thứ 6 8h - 11h30 13h30 - 16h30 | Tạm ứng theo quy định của Phòng khám | |||||||||||||||||||||||||||
12 | Bệnh viện Đa Khoa Hưng Thịnh | 163 Tuệ Tĩnh, Phường Kim Tân, TP Lào Cai | Tỉnh Lào Cai | x | x | x | Thứ 2 - Thứ 7 7h - 12h 13h30 - 16h30 | Tạm ứng theo quy định của Bệnh viện | |||||||||||||||||||||||||
13 | Tỉnh Lai Châu | ||||||||||||||||||||||||||||||||
14 | Phòng khám Đa khoa Hữu nghị 103 Lai Châu | Tổ 1, Phường Đoàn Kết, TP Lai Châu | Tỉnh Lai Châu | x | Thứ 2 - Thứ 6: 8h - 16h30 | ||||||||||||||||||||||||||||
15 | Tỉnh Điện Biên | ||||||||||||||||||||||||||||||||
16 | Phòng khám Đa khoa Thanh Hải | 59A tổ 15, Phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ | Tỉnh Điện Biên | x | Thứ 2 - Thứ 6 8h - 11h30 13h30 - 16h30 | Tạm ứng theo quy định của Phòng khám | |||||||||||||||||||||||||||
17 | Tỉnh Sơn La | ||||||||||||||||||||||||||||||||
18 | Bệnh viện Đa khoa Cuộc Sống | Bản Buổn, Phường Chiêng Cơi, TP Sơn La | Tỉnh Sơn La | x | x | x | Thứ 2 - Chủ nhật 8h - 17h | Tạm ứng theo quy định của Bệnh viện | |||||||||||||||||||||||||
19 | Phòng khám Đa khoa Hoàn Mỹ (Sơn La) | Số 02, Tiểu khu 4, Thị trấn Mộc Châu, Huyện Mộc Châu | Tỉnh Sơn La | x | Thứ 2 - thứ 6: 11h30 - 13h15 17h30 - 18h30 Thứ 7 & Chủ nhật: 8h - 18h | ||||||||||||||||||||||||||||
20 | Tỉnh Hòa Bình | ||||||||||||||||||||||||||||||||
21 | Trung tâm Y tế Thành phố Hòa Bình | Tổ 8, phường Tân Hòa, TP Hòa Bình | Tỉnh Hòa Bình | x | x | x | x | Thứ 2 - Thứ 6 8h - 17h | Tạm ứng theo quy định của Bệnh viện | - Thu 100,000vnd/ca ngoại trú - Thu 200,000vnd/ca nội trú | |||||||||||||||||||||||
22 | Bệnh viện Nam Lương Sơn | Khu Đồng Lề, Xóm Đồng Sương, Xã Liên Sơn, Huyện Lương Sơn | Tỉnh Hòa Bình | x | x | x | 24/7 | Tạm ứng theo quy định của Bệnh viện | |||||||||||||||||||||||||
23 | Tỉnh Hà Giang | ||||||||||||||||||||||||||||||||
24 | Bệnh viện Đa khoa Đức Minh | Số 22 Đường Nguyễn Du, Tổ 16, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang | Tỉnh Hà Giang | x | x | Thứ 2 - Chủ nhật 07h30 - 11h30 13h30 - 17h30 | Tạm ứng theo quy định của Bệnh viện | ||||||||||||||||||||||||||
25 | Phòng Khám Đa Khoa Đức Minh 2 - Bắc Quang | Tổ 11, Thị trấn Việt Quang, Huyện Bắc Quang | Tỉnh Hà Giang | x | Thứ 2 - Thứ 7: 8h - 16h30 | Tạm ứng theo quy định của Phòng khám | |||||||||||||||||||||||||||
26 | Tỉnh Cao Bằng | ||||||||||||||||||||||||||||||||
27 | Bệnh viện Đa khoa Hà Nội - Cao Bằng | Đường 3/10, Tổ 11, Phường Sông Bằng, TP Cao Bằng | Tỉnh Cao Bằng | x | x | x | Thứ 2 - Thứ 6: 7h30 - 11h30 13h30 - 17h | Tạm ứng theo quy định của Bệnh viện | |||||||||||||||||||||||||
28 | Tỉnh Lạng Sơn | ||||||||||||||||||||||||||||||||
29 | Phòng khám Đa khoa Quốc tế Phú Lộc | Số 48 đường Lê Đại Hành, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn | Tỉnh Lạng Sơn | x | Thứ 2 - Chủ nhật 7h30 - 11h30 13h30 - 16h30 | Tạm ứng theo quy định của Phòng khám | |||||||||||||||||||||||||||
30 | Phòng khám Hà Nội Medic | 108 Bắc Sơn, Hữu Lũng | Tỉnh Lạng Sơn | x | x | Thứ 2- Chủ nhật: 7h00 - 17h00 Trực cấp cứu đến 23h00 | Tạm ứng theo quy định của Phòng khám | ||||||||||||||||||||||||||
31 | Tỉnh Yên Bái | ||||||||||||||||||||||||||||||||
32 | Phòng khám Đa khoa Phú Thọ | 738 đường Yên Ninh, Phường Minh Tân, TP Yên Bái | Tỉnh Yên Bái | x | x | Thứ 2 - Thứ 7 7h30 – 12h 13h – 17h30 | Tạm ứng theo quy định của Phòng khám | Không bảo lãnh chi phí thuốc | |||||||||||||||||||||||||
33 | Bệnh viện Đa khoa Hữu Nghị 103 | Tổ dân phố Phúc An, Đường Hòa Bình, Phường Nguyễn Phúc, TP Yên Bái | Tỉnh Yên Bái | x | x | x | Thứ 2 - Chủ nhật: Sáng: 7h - 11h30 Chiều: 13h30 - 16h30 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | Tỉnh Tuyên Quang | ||||||||||||||||||||||||||||||||
35 | Phòng Khám Đa khoa An Sinh | Tổ 36 Phố Hoa Lư, Phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang | Tỉnh Tuyên Quang | x | x | Thứ 2 - sáng CN 7h30 - 11h30 13h30 - 17h00 | Tạm ứng theo quy định của Phòng khám | ||||||||||||||||||||||||||
36 | Tỉnh Bắc Kạn | ||||||||||||||||||||||||||||||||
37 | Phòng khám Đa khoa Tâm Bắc | Tổ 12, Phường Nguyễn Thị Minh Khai, Thành phố Bắc Kạn | Tỉnh Bắc Kạn | x | x | Thứ 2 - CN 7h - 11h30 14h00 - 17h00 | |||||||||||||||||||||||||||
38 | Phòng khám Đa khoa Quốc tế Việt Pháp | 667 Đường Kon Tum, Tổ 8B Phường Phùng Chí Kiên, TP. Bắc Kạn | Tỉnh Bắc Kạn | x | x | Thứ 2 - Thứ 7: 7h00 - 17h00 | Tạm ứng theo quy định của Phòng khám | ||||||||||||||||||||||||||
39 | Tỉnh Thái Nguyên | ||||||||||||||||||||||||||||||||
40 | Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên | 328 Lương Ngọc Quyến, Phường Đồng Quang, TP Thái Nguyên | Tỉnh Thái Nguyên | x | x | x | Ngoại trú: Thứ 2 – Thứ 7 Nội trú: Thứ 2 – Thứ 6 Sáng: 7h30 - 11h30 Chiều: 13h - 17h | Tạm ứng theo quy định của Bệnh viện | Không bảo lãnh chi phí thuốc | ||||||||||||||||||||||||
41 | Bệnh viện Đa khoa Tư nhân Trung Tâm | Số 517-519-521 Đường Lương Ngọc Quyến, Phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên | Tỉnh Thái Nguyên | x | x | x | Thứ 2 - Thứ 6 (Trừ ngày Lễ, Tết) 7h30 - 11h 13h30 - 16h | Tạm ứng 1,000,000VNĐ, một số ca yêu cầu mức tạm ứng lớn hơn | |||||||||||||||||||||||||
42 | Bệnh viện Đa khoa Yên Bình | Tổ dân phố Chùa, Phường Nam Tiến, TP Phổ Yên | Tỉnh Thái Nguyên | x | x | x | Thứ 2- Chủ nhật: 7h00 - 11h30 13h30 - 17h00 | Tạm ứng theo quy định của Bệnh viện | |||||||||||||||||||||||||
43 | Bệnh viện Đa khoa Việt Bắc 1 | 318, Đường Lương Ngọc Quyến, Tổ 4, Phường Đồng Quang, TP Thái Nguyên | Tỉnh Thái Nguyên | x | x | x | Thứ 2 - Thứ 6 7h00 - 11h30 13h30 - 17h | Tạm ứng theo quy định của Bệnh viện | |||||||||||||||||||||||||
44 | Bệnh viện TW Thái Nguyên - Khoa KCB theo yêu cầu | 479 Lương Ngọc Quyến, Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên | Tỉnh Thái Nguyên | x | x | x | x | Thứ 2 - Thứ 6 8h - 11h30 13h30 - 16h | Tạm ứng theo quy định của Bệnh viện | ||||||||||||||||||||||||
45 | Tỉnh Phú Thọ | ||||||||||||||||||||||||||||||||
46 | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Phú Thọ | Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Tân Dân, TP Việt Trì | Tỉnh Phú Thọ | x | x | x | x | Thứ 2 - Chủ nhật Sáng: 7h30 - 11h30 Chiều: 13h30 - 16h30 | Tạm ứng theo quy định của Bệnh viện | Thu 100,000/ca ngoại trú Thu 300,000/ca nội trú | |||||||||||||||||||||||
47 | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Phú Thọ | Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Nông Trang, TP Việt Trì | Tỉnh Phú Thọ | x | x | x | x | Thứ 2 - Chủ nhật Sáng: 8h - 11h Chiều: 13h30 - 17h | Tạm ứng theo quy định của Bệnh viện | Thu 100,000/ca ngoại trú Thu 300,000/ca nội trú | |||||||||||||||||||||||
48 | Bệnh viện Đa khoa Việt Đức | Lô CC07, Xã Phượng Lâu, TP Việt Trì | Tỉnh Phú Thọ | x | x | x | Thứ 2 - Chủ Nhật Từ ngày: 17/04 - 15/10 Sáng 7h00 – 11h30 Chiều 13h30 – 17h00 Từ ngày: 16/10 - 16/4 Sáng: 7h30 - 12h00 Chiều: 13h30 - 17h00 | Tạm ứng theo quy định của Bệnh viện | |||||||||||||||||||||||||
49 | Phòng khám Đa khoa Khu công nghiệp | Lô số 8, KCN Thụy Vân, Xã Thụy Vân, TP Việt Trì | Tỉnh Phú Thọ | x | x | Thứ 2 - Chủ Nhật Từ ngày: 17/04 - 15/10 Sáng 7h00 – 11h30 Chiều 13h30 – 17h00 Từ ngày: 16/10 - 16/4 Sáng: 7h30 - 12h00 Chiều: 13h30 - 17h00 | Tạm ứng theo quy định của Phòng khám | ||||||||||||||||||||||||||
50 | Bệnh viện Đa khoa Hùng Vương | Khu Phượng Hùng 1, xã Chí Đám, huyện Đoan Hùng | Tỉnh Phú Thọ | x | x | x | Thứ 2 - Thứ 6: 8h00 - 11h30 13h30 - 16h30 | Tạm ứng theo quy định của Bệnh viện | |||||||||||||||||||||||||
51 | Tỉnh Bắc Giang | ||||||||||||||||||||||||||||||||
52 | Bệnh viện Mắt Quốc Tế DND Bắc Giang | Lô YT khu dân cư phía Nam, Phường Dĩnh Kế, TP Bắc Giang | Tỉnh Bắc Giang | x | x | Thứ 2 - Thứ 6 8h - 11h30 13h30 - 16h30 | Tạm ứng theo quy định của Bệnh viện | ||||||||||||||||||||||||||
53 | Bệnh viện Đa khoa Sông Thương | Số 258 đường Lê Lợi, Phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang | Tỉnh Bắc Giang | x | x | x | Thứ 2 - Chủ nhật: 1. Thời gian làm việc mùa hè: Sáng: 7h - 11h30 Chiều: 13h30 - 17h 2. Thời gian làm việc mùa đông: Sáng: 7h30 - 12h Chiều: 13h - 16h30 | Tạm ứng 1,000,000 VNĐ | |||||||||||||||||||||||||
54 | Bệnh viện TNH Việt Yên | Lô đất Y tế, đường Nguyễn Thế Nho, khu dân cư Nguyễn Thế Nho, phường Bích Động, thị xã Việt Yên | Tỉnh Bắc Giang | x | x | x | Ngoại trú: Thứ 2 – Thứ 7 Nội trú: Thứ 2 – Thứ 6 Sáng: 7h30 - 11h30 Chiều: 13h - 17h | Tạm ứng theo quy định của Bệnh viện | Không bảo lãnh chi phí thuốc | ||||||||||||||||||||||||
55 | Tỉnh Quảng Ninh | ||||||||||||||||||||||||||||||||
56 | Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Hạ Long | Số 10A Đường Lê Thánh Tông, Phường Hồng Gai, TP Hạ Long | Tỉnh Quảng Ninh | x | x | x | 24/7 | Tạm ứng theo quy định của Bệnh viện | |||||||||||||||||||||||||
57 | Phòng khám Đa khoa Hoàng Anh | Số 2, Ngõ 5, Phố Hải Long, Phường Hồng Hải, TP Hạ Long | Tỉnh Quảng Ninh | x | Thứ 2 - Chủ nhật 7h30 - 18h | Tạm ứng theo quy định của Phòng khám | |||||||||||||||||||||||||||
58 | Bệnh viện Bãi Cháy | Phường Giếng Đáy, TP Hạ Long | Tỉnh Quảng Ninh | x | x | x | x | Thứ 2 - Chủ nhật 7h30 - 22h | Tạm ứng theo quy định của Bệnh viện | Thu 100,000đ/ca ngoại trú Thu 300,000đ/ca nội trú | |||||||||||||||||||||||
59 | Phòng khám Đa khoa Đông Đô | Số 716, Tổ 8, Khu 7, Thanh Sơn, Uông Bí | Tỉnh Quảng Ninh | x | Thứ 2 - Chủ nhật: 7h30 - 11h30 14h - 17h30 | Tạm ứng theo quy định của Phòng khám | |||||||||||||||||||||||||||
60 | Nha khoa Quốc tế Việt Pháp (Cơ sở 6) | Số 7 Nguyễn Văn Cừ, Phường Hồng Hải, TP. Hạ Long | Tỉnh Quảng Ninh | x | Thứ 2 - Thứ 7: 8h - 19h Chủ nhật: 8h - 17h30 | Tạm ứng theo quy định của Phòng khám | |||||||||||||||||||||||||||
61 | Nha khoa Quốc tế Việt Pháp (Cơ sở 7) | Tổ 1, Khu 5, Phường Trần Hưng Đạo, TP Hạ Long | Tỉnh Quảng Ninh | x | Thứ 2 - Thứ 7: 8h - 19h Chủ nhật: 8h - 17h30 | Tạm ứng theo quy định của Phòng khám | |||||||||||||||||||||||||||
62 | Nha khoa Quốc tế Việt Pháp (Cơ sở 8) | Số 90 Quang Trung, Tổ 18A, Khu 6, Phường Quang Trung, TP Uông Bí | Tỉnh Quảng Ninh | x | Thứ 2 - Thứ 7: 8h - 19h Chủ nhật: 8h - 17h30 | Tạm ứng theo quy định của Phòng khám | |||||||||||||||||||||||||||
63 | Phòng khám Đa khoa Quốc tế The MedCare Quảng Ninh | Tầng 3 tòa nhà Goldland Plaza, số 536 Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, TP Hạ Long | Tỉnh Quảng Ninh | x | Thứ 2 - Chủ nhật: 8h00 - 17h30 | Giảm giá cho khách hàng của Insmart trên giá dịch vụ niêm yết trên hóa đơn chi phí y tế phát sinh thực tế như sau: - Giảm 20% giá dịch vụ khám bệnh - Giảm 10% phí dịch vụ cận lâm sàng bao gồm: xét nghiệm, siêu âm, chụp X-quang, nội soi,... | |||||||||||||||||||||||||||
64 | Tỉnh Bắc Ninh | ||||||||||||||||||||||||||||||||
65 | Phòng khám Đa khoa Hoàn Mỹ | 469 Nguyễn Trãi, Phường Võ Cường, TP Bắc Ninh | Tỉnh Bắc Ninh | x | x | Thứ 2 - Thứ 7 7h - 11h30 13h30 - 16h30 | Tạm ứng theo quy định của Phòng khám | ||||||||||||||||||||||||||
66 | Nha khoa Quốc tế Việt Pháp (Cơ sở 5) | Số 119 Huyền Quang, Phường Ninh Xá, TP Bắc Ninh | Tỉnh Bắc Ninh | x | Thứ 2 - Thứ 7: 8h - 19h Chủ nhật: 8h - 17h30 | Tạm ứng theo quy định của Phòng khám | |||||||||||||||||||||||||||
67 | Tỉnh Hưng Yên | ||||||||||||||||||||||||||||||||
68 | Bệnh viện Đa khoa Hưng Hà | Đường Sơn Nam, Phường Lam Sơn, Thành phố Hưng Yên | Tỉnh Hưng Yên | x | x | x | Thứ 2 - Chủ nhật: 7h - 17h | Tạm ứng theo quy định của Bệnh viện | |||||||||||||||||||||||||
69 | Bệnh viện Đa khoa Phúc Lâm | Thôn Lại Ốc, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang | Tỉnh Hưng Yên | x | x | Thứ 2 - thứ 7: 8h - 11h30 13h30 - 17h | Tạm ứng theo quy định của Bệnh viện | ||||||||||||||||||||||||||
70 | Bệnh viện Kusumi | ST-01, Khu Đô thị Ecopark, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang | Tỉnh Hưng Yên | x | Thứ 2 - thứ 6: 8h00 - 17h00 Thứ 7: 8h00 - 15h00 | Không bảo lãnh chi phí thuốc | |||||||||||||||||||||||||||
71 | TP Hà Nội | ||||||||||||||||||||||||||||||||
72 | Bệnh viện Đa khoa Hồng Ngọc | Số 55 Đường Yên Ninh, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình | TP Hà Nội | x | x | x | Thứ 2 - Chủ nhật: 7h30 - 18h | Tạm ứng theo quy định của Bệnh viện | |||||||||||||||||||||||||
73 | Bệnh viện Đa khoa Chữ Thập Xanh | Số 33 Đường Nguyễn Hoàng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm | TP Hà Nội | x | x | x | Thứ 2 - Chủ nhật 7h30 - 17h | Tạm ứng theo quy định của Bệnh viện | |||||||||||||||||||||||||
74 | Bệnh viện Đa khoa Medlatec | Số 42-44 Đường Nghĩa Dũng, Phường Phúc Xá, Quận Ba Đình | TP Hà Nội | x | x | x | Thứ 2 - Chủ nhật 7h30 - 19h | Tạm ứng theo quy định của Bệnh viện | |||||||||||||||||||||||||
75 | Nha khoa Mikuni | Tòa Tây 8001 Tầng 8 Lotte Center, 54 Liễu Giai, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình | TP Hà Nội | x | Thứ 2 - Thứ 6: 09h - 17h | Tạm ứng theo quy định của Phòng khám | |||||||||||||||||||||||||||
76 | Trung tâm Kĩ thuật cao và Tiêu hóa (Bệnh viện Đa khoa Xanh Pôn) | 12 Chu Văn An, Phường Điện Biên, Quận Ba Đình | TP Hà Nội | x | x | x | x | Thứ 2 - Thứ 6: 7h - 11h30; 13h30 - 15h30 Thứ 7: 7h - 11h00 | Tạm ứng theo quy định của Bệnh viện | Không áp dụng song song 2 loại thẻ BHYT và BH tự nguyện. Không nhận bảo lãnh các trường hợp khám đồng chi trả. Không bảo lãnh theo hạn mức của khách mà chỉ bảo lãnh theo các chỉ định dịch vụ. Không bảo lãnh đơn thuốc ngoại trú. Các chi phí dịch vụ y tế khác vẫn được bảo lãnh bình thường | |||||||||||||||||||||||
77 | Bệnh viện Đa khoa Phương Đông | Số 9 phố Viên, Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm | TP Hà Nội | x | x | x | Thứ 2 - Thứ 7: 6h30 - 20h Chủ nhật: 6h30 - 17h | Tạm ứng theo quy định của Bệnh viện | |||||||||||||||||||||||||
78 | Phòng khám Đa khoa Quốc tế Thanh Chân | 6 Nguyễn Thị Thập KĐT Trung Hòa Nhân Chính, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy | TP Hà Nội | x | x | Thứ hai - Chủ nhật 7h30 - 12h 13h30 - 17h | Tạm ứng theo quy định của Phòng khám | Tạm ngừng bảo lãnh chi phí thuốc từ ngày 27/6/2022 | |||||||||||||||||||||||||
79 | Phòng khám Răng Hàm Mặt Minh Thu | Số 92 Hoàng Ngân, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy | TP Hà Nội | x | Thứ 2 - Thứ 6: 8h - 12h; 14h - 18h Thứ 7, Chủ nhật: 8h - 12h | Tạm ứng theo quy định của Phòng khám | |||||||||||||||||||||||||||
80 | Phòng khám Đa khoa Hồng Ngọc 2 | Số B050 - Tầng B1 Tòa nhà Keangnam Đường Phạm Hùng, Phường Mễ Trì, Quận Cầu Giấy | TP Hà Nội | x | x | Thứ 2 - Chủ nhật: 7h30 - 17h | Từ 17h – 21h: Phòng khám chỉ làm việc ở Tầng B1 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | Phòng khám Đa khoa Quốc tế Thu Cúc | 216 Trần Duy Hưng, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy | TP Hà Nội | x | x | Thứ 2 - Chủ nhật: 8h - 17h | Tạm ứng theo quy định của Phòng khám | - Giảm 20% chi phí khám bệnh các chuyên khoa (không bao gồm phí khám với bác sỹ Singapore) - Giảm 10% chi phí xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, tiền phí giường bệnh điều trị (Không bao gồm thuốc và vật tư tiêu hao) - Giảm 5% các gói khám sức khỏe, gói thai sản - Giảm 20% chi phí phẫu thuật thẩm mỹ các dịch vụ tiểu phẫu - Giảm 10% chi phí phẫu thuật thẩm mỹ các dịch vụ đại phẫu | |||||||||||||||||||||||||
82 | Bệnh viện Đa khoa Bảo Sơn 2 | Số 52 Đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa | TP Hà Nội | x | x | x | Thứ 2 - Thứ 7 7h30 - 16h00 | Tạm ứng theo quy định của Bệnh viện | |||||||||||||||||||||||||
83 | Bệnh viện Đông Đô | Số 5 Đào Duy Anh, Phường Phương Liên, Quận Đống Đa | TP Hà Nội | x | x | x | Thứ 2 - Thứ 7 7h30 - 12h 13h30 - 17h | Nội trú: yêu cầu tạm ứng với tất cả KH Ngoại trú yêu cầu tạm ứng trong trường hợp KH rời khỏi Bệnh viện khi chưa kết thúc thăm khám hoặc chưa có xác nhận của Insmart | |||||||||||||||||||||||||
84 | Bệnh viện Việt Pháp Hà Nội | Số 01 Đường Phương Mai, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa | TP Hà Nội | x | x | x | Thứ 2 - Thứ 6: 8h30 - 17h30 Thứ 7: 8h - 12h | Tạm ứng theo quy định của Bệnh viện | |||||||||||||||||||||||||
85 | Bệnh viện Đa khoa Tư nhân Hà Thành | Số 61 Đường Vũ Thạnh, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa | TP Hà Nội | x | x | x | Thứ 2 - Thứ 7 (Chủ nhật trực cấp cứu) 7h30 - 17h | Trả lại chi phí đặt cọc cho KH sau khi có xác nhận của Insmart | |||||||||||||||||||||||||
86 | Bệnh Nhiệt đới Trung Ương - Trung tâm khám chữa bệnh theo yêu cầu và Quốc tế | Thôn Bầu, xã Kim Chung, Huyện Đông Anh | TP Hà Nội | x | x | x | Thứ 2 - Thứ 6 8h - 12h 13h - 16h30 | Tạm ứng theo quy định của Bệnh viện | Hỗ trợ Bảo lãnh ở phòng hành chính khu Khám chữa bệnh theo yêu cầu | ||||||||||||||||||||||||
87 | Bệnh viện Nhi Trung Ương - Khoa Quốc Tế | 18/879 La Thành, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa | TP Hà Nội | x | x | Trong vòng 24h kể từ khi nhập viện phải xuất trình thẻ BH và GKS | Tạm ứng theo quy định của Bệnh viện | Điểm tiếp nhận BLVP: Quầy bảo hiểm tại tầng 2 Khoa Quốc tế (khoa S) | |||||||||||||||||||||||||
88 | Trung tâm khám chữa bệnh và Tư vấn sức khỏe Ngọc Khánh | Số 140 Phố Chùa Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa | TP Hà Nội | x | x | Thứ hai - Thứ 6 7h30 - 12h; 13h30 - 17h Thứ 7, Chủ nhật: 8h đến 12h | Tạm ứng theo quy định của Phòng khám | ||||||||||||||||||||||||||
89 | Nha khoa Dr.Lê Hưng và Cộng sự | 3 Ngõ 45 Hào Nam, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa | TP Hà Nội | x | T2 - T6: 8h30 - 20h30 T7 - CN: 8h00 - 12h00 | Tạm ứng theo quy định của Phòng khám | |||||||||||||||||||||||||||
90 | Nha khoa Smile Care | Số C101, ngõ Thái Hà, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa | TP Hà Nội | x | Thứ 2 - Chủ nhật 9h - 12h 13h30 - 18h | Tạm ứng theo quy định của Phòng khám | |||||||||||||||||||||||||||
91 | Nha khoa Quốc tế Việt Pháp (Cơ sở 2) | 6 Thái Hà, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa | TP Hà Nội | x | Thứ 2 - Thứ 7: 8h - 19h Chủ nhật: 8h - 17h30 | Tạm ứng theo quy định của Phòng khám | |||||||||||||||||||||||||||
92 | Nha khoa Quốc tế DND | Số 157 đường Bùi Thị Xuân, phường Bùi Thị Xuân, quận Hai Bà Trưng | TP Hà Nội | x | Thứ 2 - Thứ 6 (trừ các ngày lễ, Tết): 8h - 17h | Tạm ứng theo quy định của Phòng khám | |||||||||||||||||||||||||||
93 | Bệnh viện Châm Cứu Trung Ương | 49 Thái Thịnh, Phường Thịnh Quang, Quận Đống Đa | TP Hà Nội | x | x | x | x | Thứ 2 - Thứ 6 8h - 16h | Tạm ứng theo quy định của Bệnh viện | KH khi muốn sử dụng DV BLVP vui lòng liên hệ Khoa khám bệnh và xuất trình thẻ BH, CMND khi đăng ký khám | |||||||||||||||||||||||
94 | Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Thiên Đức | số 207 đường Phùng Hưng, phường Phúc La, Quận Hà Đông | TP Hà Nội | x | x | x | Thứ 2 - Chủ nhật 8h - 17h | Tạm ứng theo quy định của Bệnh viện | |||||||||||||||||||||||||
95 | Bệnh viện Phụ sản An Thịnh | Số 496 Đường Bạch Mai, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng | TP Hà Nội | x | Thứ 2 - Chủ nhật 7h30 - 12h 13h30 đến 17h | Tạm ứng theo quy định của Bệnh viện | |||||||||||||||||||||||||||
96 | Bệnh viện Ung Bướu Hưng Việt | Số 34 Đường Đại Cồ Việt, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng | TP Hà Nội | x | x | Thứ 2 - Thứ 7 07h30 - 12h00 13h30 - 17h00 | Ngoại trú: 2,000,000đ Nội trú: 5,000,000đ | ||||||||||||||||||||||||||
97 | Bệnh viện Mắt Quốc tế DND | Số 126-128 Đường Bùi Thị Xuân, Phường Bùi Thị Xuân, Quận Hai Bà Trưng | TP Hà Nội | x | x | Thứ 2 - Thứ 6 (trừ các ngày lễ, Tết): 8h - 17h | Tạm ứng theo quy định của Bệnh viện | ||||||||||||||||||||||||||
98 | Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec | Số 458 Đường Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng | TP Hà Nội | x | x | x | 24/7 | Tạm ứng theo quy định của Bệnh viện | |||||||||||||||||||||||||
99 | Phòng khám Đa khoa Dr.Bình Tele_Clinic | 11-13-15 Trần Xuân Soạn, Phường Ngô Thì Nhậm, Quận Hai Bà Trưng | TP Hà Nội | x | x | Thứ 2 - Thứ 7 7h30 - 11h45 13h15 - 17h | Tạm ứng theo quy định của Phòng khám | ||||||||||||||||||||||||||
100 | Phòng khám Nha khoa Úc Châu | Số 03 Đường Nguyễn Du, Phường Bùi Thị Xuân, Quận Hai Bà Trưng | TP Hà Nội | x | Thứ 2 - Thứ 7: 8h30 - 19h Chủ nhật: 8h30 - 18h | Tạm ứng theo quy định của Phòng khám | |||||||||||||||||||||||||||