| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 1 | 3.ことになる | Được quyết định, được sắp xếp là, trở nên | 来年イギリスへ引っ越すことになりました。 | Tôi đã được quyết định là sẽ chuyển đến Anh vào năm sau. | 来年イギリスへ引っ越すことになりました。 | ||||||||||||||||||||
2 | 2 | とても Vない | : Không thể nào mà | とても食べられないよ | không thể nào mà ăn nổi đâu | とても食べられないよ | ||||||||||||||||||||
3 | 3 | 8. 普通形 + によって | : Do, vì, bởi, tùy vào | 日本は地震によって大きな被害を受けました。 | Nhật Bản đã chịu tổn thất lớn do (vì) động đấ | 日本は地震によって大きな被害を受けました。 | ||||||||||||||||||||
4 | 4 | 12. ~は~で有名 | : Nổi tiếng với, vì ~ | この公園はバラで有名です | Công viên này nổi tiếng với hoa hồng | この公園はバラで有名です | ||||||||||||||||||||
5 | 5 | N + を始め | Trước tiền là, trước hết là | の伝統芸能としては、歌舞伎を始め、能、茶の湯、生け花などが挙げられる。 | Nói đến nghệ thuật truyền thống của Nhật Bản được nêu ra như kịch Nô, Trà đạo, Cắm hoa và nhất là kịch Kabuki. | 日本の伝統芸能としては、歌舞伎を始め、能、茶の湯、生け花などが挙げられる | ||||||||||||||||||||
6 | 6 | V<bỏます> + 始めるuhthw(sy | Sẽ bắt đầu~ | 子供たちは6歳で学校に行き始める。 | Bọn trẻ 6 tuổi sẽ bắt đầu đi học. | 子供たちは6歳で学校に行き始める。 | ||||||||||||||||||||
7 | 7 | 普通形 + としたらv | : Giả sử, nếu là | 留学するとしたら、日本に行きたいと思います。 | Nếu đi du học tôi muốn đi Nhật. | 留学するとしたら、日本に行きたいと思います。 | ||||||||||||||||||||
8 | 8 | Vた + ものだe | : Thường hay | 小さい頃はよくみんなで近くの森へ遊びに行ったものでした。 | Lúc còn nhỏ mọi người thường hay đi đến khu vườn gần đó để chơi. | 小さい頃はよくみんなで近くの森へ遊びに行ったものでした。 | ||||||||||||||||||||
9 | 9 | ぐらい | khoảng | あなたは毎日どれぐらいテニスをしますか。 | Mỗi ngày bạn chơi tenis bao lâu? | あなたは毎日どれぐらいテニスをしますか。 | ||||||||||||||||||||
10 | 10 | ~かえって | Ngược lại, trái lại | 親切で言ったつもりなのだが、かえって怒らせてしまったようだ. たかのぞ みをするとかえって 損 そん をする | Định nói chuyện tử tế nhưng ngược lại hình như đã làm cho giận dữ .Nếu mong đợi cao thì ngược lại sẽ bị tổn thương. | 親切で言ったつもりなのだが、かえって怒らせてしまったようだ. たかのぞ みをするとかえって 損 そん をする | ||||||||||||||||||||
11 | 11 | Vた + きり | : Kể từ khi, sau khi | 先月に1度降ったきりで、もう1ヵ月近く雨が降っていない | Sau khi mưa rơi một lần vào tháng trước nhưng đã gần 1 tháng không thấy mưa rơi. | 先月に1度降ったきりで、もう1ヵ月近く雨が降っていない | ||||||||||||||||||||
12 | 12 | ~いったい(一体) | : Hẳn là | この会議、一体いつまで続くだろう。 | Cuộc họp này kéo dài đến bao lâu đây? | この会議、一体いつまで続くだろう。 | ||||||||||||||||||||
13 | 13 | 彼女は一体何が欲しいだろう | Không hiểu cô ta muốn cái gì? | 彼女は一体何が欲しいだろう | ||||||||||||||||||||||
14 | 14 | N + のふり/普通形 + ふり | : Giả vờ, giả bộ. bắt chước | 分からないふりをしたの | giả vờ ko hiểu hả | 分からないふりをしたの | ||||||||||||||||||||
15 | 15 | 日本人のふりをする | Bắt chước giống người Nhật. | 日本人のふりをする | ||||||||||||||||||||||
16 | 16 | ~どうやら | , cuối cùng.Hình như | バスがどうやら来た。 | Xe buýt cuối cùng cũng đã đến. | バスがどうやら来た。 | ||||||||||||||||||||
17 | 17 | どうやら君は女性が好きらしいのよ | hình như là em thích phụ nữ phải ko | どうやら君は女性が好きらしいのよ | ||||||||||||||||||||||
18 | 18 | ~すでに(既に) | : Đã , hoàn thành | 今日の新聞はすでに読んでしまった | Tờ báo hôm nay đã đọc xong rồi | 今日の新聞はすでに読んでしまった | ||||||||||||||||||||
19 | 19 | 映画館の前にはすでに大勢の人が列を作って待っていた。 | Có nhiều người đã xếp hàng chờ trước rạp chiếu phim. | 映画館の前にはすでに大勢の人が列を作って待っていた。 | ||||||||||||||||||||||
20 | 20 | ~むしろ | ngược lại | 彼は疲れているというよりむしろ眠いのだ | Anh ấy buồn ngủ hơn là nói mệt mỏi. | 彼は疲れているというよりむしろ眠いのだ | ||||||||||||||||||||
21 | 21 | ~かわりに | thay cho | 日本語は面白いかわり難しい | Tiếng nhật hay trái lại khó | 日本語は面白いかわり難しい | ||||||||||||||||||||
22 | 22 | ~ようにする | : Chắc chắn làm, cố làm | 私は肉を小さく切って、こどもにも食べられるようにした。 | Tôi đã cố cắt nhỏ thịt để bọn trẻ ăn được. | 私は肉を小さく切って、こどもにも食べられるようにした。 | ||||||||||||||||||||
23 | 23 | ~ても | : Cho dù ~cũng | 私は、まだ勉強不足だから、今試験を受けても受からないだろう | Tôi vì học vẫn còn thiếu nên bây giờ có dự kỳ thi thì có lẽ cũng không đậu. | 私は、まだ勉強不足だから、今試験を受けても受からないだろう | ||||||||||||||||||||
24 | 24 | ~こそ/ ~からそこ | : Chính vì | 今度こそ試合に勝ちたい。 | Muốn thắng trận trong chính năm nay. | 今度こそ試合に勝ちたい。 | ||||||||||||||||||||
25 | 25 | ~どうしても | : Dù thế nào cũng, nhất định | 私はどうしても生魚が食べられない | dù thế nào tôi cũng chẳng thể ăn được cá sống. | 私はどうしても生魚が食べられない | ||||||||||||||||||||
26 | 26 | ~せいぜい | : Tối đa, không hơn được nữa | せいぜい25人しかそのグループには入らないだろう | có thể nhiều nhât chỉ khoảng 25người vào đc nhóm này | せいぜい25人しかそのグループには入らないだろう | ||||||||||||||||||||
27 | 27 | N + に限る | : Chỉ có, chỉ giới hạn ở | 傘を持っていない日に限って、雨が降る | Vào đúng ngày tôi không mang ô thì lại mưa | 傘を持っていない日に限って、雨が降る | ||||||||||||||||||||
28 | 28 | ~とともに | : Cùng với, đi kèm, | 地震の発生とともに津波が発生することがある。 | Phát sinh động đất sẽ kéo theo sóng thần phát sinh. | 地震の発生とともに津波が発生することがある。 | ||||||||||||||||||||
29 | 29 | càng ~ càng | 年をとるとともに記憶力が衰えてきた。 | Càng có tuổi thì khả năng trí nhớ càng suy yếu dần | 年をとるとともに記憶力が衰えてきた。 | |||||||||||||||||||||
30 | 30 | V普通形[Aな-である、N-である] + にすぎない | chỉ là | 来年大地震があるというのは、うわさにすぎない | Nói là sang năm có động đất lớn thì chỉ là tin đồn không hơn. | 来年大地震があるというのは、うわさにすぎない | Người ta nói là bình đẳng nam nữ đấy nhưng chỉ là bình đẳng trên luật pháp thô | |||||||||||||||||||
31 | 31 | Aイ・Aナ+ げ | cảm thấy (Có Vẻ) | 彼女は悲しげな様子で話した。 | Cô ấy đã nói chuyện với dáng vẻ buồn thảm | 彼女は悲しげな様子で話した。 | ||||||||||||||||||||
32 | 32 | V(bỏます) + 得る | : Có thể, đạt được | でき得るならば、独立して事業を始めたい。 | Nếu mà có thể, tôi muốn bắt đầu sự nghiệp độc lập. | でき得るならば、独立して事業を始めたい。 | ||||||||||||||||||||
33 | 33 | V(bỏます) + 得ない | ko thể | こんな低い山で遭難することはあり得ないと思う。 | Tôi nghĩ là không có khả năng bị nạn trên núi thấp thế này. | こんな低い山で遭難することはあり得ないと思う。 | ||||||||||||||||||||
34 | 34 | ~だけあって/~だけに/だけ/~だけの | : Quả đúng là, tương xứng với | 高かっただけあって、このワインはおいしい | Quả đúng là đắt, rượu vang này ngon. | 高かっただけあって、このワインはおいしい | ||||||||||||||||||||
35 | 35 | ~っけ | Nhớ không lầm là…đúng không | 今日は何曜日だっけ?そう 言 い えば、あの 日 ひ は 雨 あめ が 降 ふ っていたっけ。 | Hôm nay là ngày mấy nhỉ?Nếu nói như thế thì ngày đó trời mưa đúng không vậy | 今日は何曜日だっけ?そう 言 い えば、あの 日 ひ は 雨 あめ が 降 ふ っていたっけ。 | Đúng rồi, đúng rồi, (Tôi) nhớ không lầm có người như thế sao ấy. | |||||||||||||||||||
36 | 36 | V ます(ます) + っこない | Tuyệt đối không~ | いくら好きだって、一度にバナナを20本も食べられっこない。 | Dù có thích thế nào, một lần cũng không thể ăn đến 20 quả | いくら好きだって、一度にバナナを20本も食べられっこない。 | ||||||||||||||||||||
37 | 37 | ~ついでに (Nの) | : Nhân tiện | 銀行へ行くついでにこの手紙を出してくれませんか。 | Tiện thể đến ngân hàng anh gửi cho em lá thư này được không ạ? | 銀行へ行くついでにこの手紙を出してくれませんか。 | ||||||||||||||||||||
38 | 38 | V - (bỏます) + つつある | : Dần dần đang | 景気は徐々に回復しつつある。 | Tình hình đang từ từ được khôi phục. | 景気は徐々に回復しつつある。 | ||||||||||||||||||||
39 | 39 | ~つつも/ ~つつ | : Trong khi, đang,Dù là~ | 財布 さいふ の 中身 なかみ を 考 かんが えつつ、 買 か い 物 もの をした悪いと知りつつ、 うそをついてしまった | Vừa nghĩ đến ví vừa đi mua hàng Dù biết là xấu nhưng lại nói dối mất rồi | 財布 さいふ の 中身 なかみ を 考 かんが えつつ、 買 か い 物 もの をした悪いと知りつつ、 うそをついてしまった | ||||||||||||||||||||
40 | 40 | ~て以来 | : Kể từ, suốt từ | 日本に来て以来、日本に対する考え方が少しずつ変わってきた。 | Kể từ khi tới Nhật, cách suy nghĩ của tôi về nước Nhật cũng đã dần dần thay đổi từng chút một. | 日本に来て以来、日本に対する考え方が少しずつ変わってきた。 | ||||||||||||||||||||
41 | 41 | ~てからでないと /からでなければ | : Nếu không ~ thì cũng không | お金をいただいてからでないと、商品はお届けできません。 | Nếu chưa nhận được tiền thì hàng cũng không thể giao được | お金をいただいてからでないと、商品はお届けできません。 | ||||||||||||||||||||
42 | 42 | ~てしかたがない | : Không thể chịu được | 最近寝不足で、眠くてしかたがない。 | Dạo này tôi không ngủ đủ giấc nên thấy buồn ngủ không chịu được | 最近寝不足で、眠くてしかたがない。 | ||||||||||||||||||||
43 | 43 | ~てたまらない/ ~てしようがない | : Rất, Không thể chịu được | 頭痛してたまらないので、近くの病院にいった。 | Tôi đau đầu không chịu nổi nên đã đến bệnh viện ở gần đây | 頭痛してたまらないので、近くの病院にいった。 | ||||||||||||||||||||
44 | 44 | N + でさえ | Đến cả~ | たばこが体に悪いことは、小学校の子供でさえ知っている。 | Việc hút thuốc lá có hại cho sức khỏe thì đến học sinh cấp một cũng biết. | たばこが体に悪いことは、小学校の子供でさえ知っている。 | ||||||||||||||||||||
45 | 45 | ~てならい (Aな →で + ならない) | : Hết sức, vô cùng, chịu không nổi | 母の病気が心配でならない。 | Tôi hết sức lo lắng cho bệnh tình của mẹ. | 母の病気が心配でならない。 | ||||||||||||||||||||
46 | 46 | ~ABC ということだ | : Nghe thấy nói là | あの二人は秋に結婚するということだ。 | Nghe thấy nói là hai người đó sẽ kết hôn vào mùa thu. | あの二人は秋に結婚するということだ。 | ||||||||||||||||||||
47 | 47 | Vる + というものだ | : Nhằm | この研究は、生産量を10年のうちに2倍にするというものだ。 | Nghiên cứu này nhằm làm tăng sản lượng lên gấp đôi trong 10 năm. | この研究は、生産量を10年のうちに2倍にするというものだ。 | ||||||||||||||||||||
48 | 48 | ~というものでもない / ~というものではない | : Không thể nói hết | 休めば元気になるというものでもない。 | Không thể nói là nếu nghỉ thì sẽ trở nên khỏe mạnh. | 休めば元気になるというものでもない。 | ||||||||||||||||||||
49 | 49 | . ~というより | : Hơn là nói | あの少女は美しいというよりはむしろ可愛い。 | Người con gái đó dễ thương hơn là nói đẹp. | あの少女は美しいというよりはむしろ可愛い。 | ||||||||||||||||||||
50 | 50 | ~と言えば/というと | : Nói về | 日本料理と言えば寿司、天麩羅などが代表的だ | Nói về món ăn Nhật Bản điển hình là món Sushi, Tempura v.v | 日本料理と言えば寿司、天麩羅などが代表的だ | ||||||||||||||||||||
51 | 51 | ~と言ったら | : Nói đến | お金と言ったら。大好きです | nói đến tiền thì cực thích | お金と言ったら。大好きです | ||||||||||||||||||||
52 | 52 | ~としたら/~とすれば | : Nếu | 100万円持っているとしたらどうしますか。 | Giả sử bạn có 1.000.000 yên bạn sẽ làm gì? | 100万円持っているとしたらどうしますか。 | ||||||||||||||||||||
53 | 53 | ~ないことには | : Nếu không~ | 急がないことには、終電に間に合わなくなる | Nếu không gấp thì sẽ không kịp chuyến tàu điện cuối cùng. | 急がないことには、終電に間に合わなくなる | ||||||||||||||||||||
54 | 54 | ~ながら(も)Vます/Vない/Aい/Aな/N + ながら | : ấy thế mà, tuy nhiên | 私は横浜に住んでいながら、 | 寒いながら、散歩に行きます。危ないながら行きます | 私は横浜に住んでいながら、 | ||||||||||||||||||||
55 | 55 | N + にあって | Vì~ | お金にあって,日本に来た | tôi đến nhật vì tiền | お金にあって,日本に来た | ||||||||||||||||||||
56 | 56 | N + に応じて | Tùy theo, dựa theo~ | 能力に応じて給料を払います | trả lương dựa theo năng lực | 能力に応じて給料を払います | ||||||||||||||||||||
57 | 57 | N+における/ ~において | : ở, tại, trong | 夢における君に会った | trong mơ anh đã gặp em | 夢における君に会った | ||||||||||||||||||||
58 | 58 | . ~にかかわらず/ ~かかわりなく | : Bất chấp, không liên quan | 全てにかかわらず。 結婚しましょうか。 | このゲームは、年齢や性別にかかわらず、だれでも楽しめる。 | 全てにかかわらず。 結婚しましょうか。 | ||||||||||||||||||||
59 | 59 | N +に代わって | : Thay cho | 父にかわって、私が結婚式に出席しました | Tôi đi đám cưới thay cho bố. | 父にかわって、私が結婚式に出席しました | ||||||||||||||||||||
60 | 60 | ~に従って | : Cùng với, dựa theo | 高く登るにしたがって、見晴らしがよくなった。 | Khi lên cao, tầm nhìn cũng rõ hơn. | 高く登るにしたがって、見晴らしがよくなった。 | ||||||||||||||||||||
61 | 61 | ~にしろ/ ~にしても/~にせよ | : Dẫu là | 失敗するにしろ,やるだけのことはやる。 | Dẫu rằng có thất bại đi chăng nữa, cái gì có thể làm được thì cứ làm. | 失敗するにしろ,やるだけのことはやる。 | ||||||||||||||||||||
62 | 62 | ~に対する | : Đối với | お客様に対して失礼なことを言ってはいけません。 | Đối với khách hàng, cấm nói điều thất lễ. | お客様に対して失礼なことを言ってはいけません。 | ||||||||||||||||||||
63 | 63 | ABC ~に違いない | : Nhất định, chắc chắn | お金があるに違いない | CHẮC CHẮN CÓ TIỀN | お金があるに違いない | ||||||||||||||||||||
64 | 65 | Vる・N + につれて | Cùng với ~ (Biểu thị việc cùng với sự thay đổi theo một hướng nào đó, một hướng khác cũng thay đổi) | 品質がよくなるにつれて、値段が高くなる. .としをとるにつれ,暗記も弱くなる | Khi chất lượng tốt lên, giá cũng trở nên đắt.VỀ GIÀ | 品質がよくなるにつれて、値段が高くなる. .としをとるにつれ,暗記も弱くなる | ||||||||||||||||||||
65 | 66 | Vる/N + にともなって | : Cùng với, càng ~ càng ~ | 地震に伴って火災が発生することが多い。 | Cùng với động đất là thường phát sinh hỏa hoạn | 地震に伴って火災が発生することが多い。 | Dân số càng tăng thì càng có nhiều vấn đề phát sinh đến. | |||||||||||||||||||
66 | 67 | N + に反して | : Trái với | 人々の予想に反して、あの人はびんぼです。 | Ngược với dự đoán của nhiều người, giá đất đang tiếp tục giảm. | 人々の予想に反して、あの人はびんぼです。 | ||||||||||||||||||||
67 | 68 | N + にわたる/にわたって | Suốt, trải suốt, trải khắp | 1年間にわったて 一所懸命働きました | đã cố gắng làm việc suốt 1 năm qua | 1年間にわったて 一所懸命働きました | ||||||||||||||||||||
68 | 69 | N + はともかく | : Để sau, khoan bàn | 私は、話すことはともかく、読むことは苦手だ。 | Tôi thì không nói đến việc nói, viết đã kém rồi. | 私は、話すことはともかく、読むことは苦手だ。 | ||||||||||||||||||||
69 | 70 | N + はもとより | thì đương nhiên | 電車はもとより便利です。それはともより | tầu điện tiện là đương nhiên. đó là đương nhiên | 電車はもとより便利です。それはともより | ||||||||||||||||||||
70 | 71 | N + は抜きにして | Hãy bỏ…ra, hãy thôi… | 冗談は抜きにして,食べて | hãy thôi ko chém gió nữa. Ăn đi | 冗談は抜きにして,食べて | ||||||||||||||||||||
71 | 72 | Vる/Nである/Aな・である/Aい + 反面 | Ngược lại, mặt khác~ | 飛行機は便利である反面値段が高いだ | máy bay thì tiện nhưng ngược lại giá cao | 飛行機は便利である反面値段が高いだ | ||||||||||||||||||||
72 | 73 | ~Vることだ/ Vないことだ | : Nên làm V/ không nên làm V | 沢山野菜を食べることだ。お肉を食べないことだ | nên ăn nhiều rau. Ko nên ăn thịt | 沢山野菜を食べることだ。お肉を食べないことだ | ||||||||||||||||||||
73 | 74 | Vる + べき/ べきではない | : Nên, không nên | 通勤するべき。遊ぶべきでわない | nên đi làm. Ko nên đi chơi | 通勤するべき。遊ぶべきでわない | ||||||||||||||||||||
74 | 75 | N + 向きだ~ | Phù hợp, dành cho | この映画は子供向きだ。このスキー場は初心者向きです | Bộ phim này dành cho trẻ em.Khu trượt tuyết này thích hợp với người mới tập | この映画は子供向きだ。このスキー場は初心者向きです | ||||||||||||||||||||
75 | 76 | ~も~ば~も | Cũng cũng | 彼は心臓が悪いくせにお酒も飲めばタバコも吸う。 | Ông ta bị bệnh tim, vậy mà rượu cũng uống, thút cũng hút. | 彼は心臓が悪いくせにお酒も飲めばタバコも吸う。 | ||||||||||||||||||||
76 | 77 | (Vる/Aい/N) +やら(Vる/Aい/N)+やら~ | Nào là, nào là | 床にはCDやら雑誌やらが散らばっていて、座る所を見つけなかった。 | Trên sàn nào là CD nào là tạp chí vứt lung tung, không tìm được chỗ nào mà ngồi. | 床にはCDやら雑誌やらが散らばっていて、座る所を見つけなかった。 | ||||||||||||||||||||
77 | 78 | 普通形 + よりほかはない | Chẳng còn cách nào khác là ~ | 本当のことを言うよりほかなかった。 | Tôi chỉ còn cách nói ra sự thật. | 本当のことを言うよりほかなかった。 | ||||||||||||||||||||
78 | 79 | 普通形[Aナ、Nな] + わけない | Lẽ nào lại, làm sao ~ được | ここは海から遠いので、魚が新鮮なわけない。お金がないので、行くわけない。 | Chỗ này xa biển nên nên không lí nàocá có thể tươi được。Ko có tiền lẽ nào lại đi | ここは海から遠いので、魚が新鮮なわけない。お金がないので、行くわけない。 | ||||||||||||||||||||
79 | 80 | ~わけはない/わけがないk, | Không chắc là~, Không có khả năng~ | 旅行 りょこう に 行 けるわけがない | không chắc có thể đi du lịch được. | 旅行 りょこう に 行 けるわけがない | ||||||||||||||||||||
80 | 81 | 普通形 + わけだ6w | Có nghĩa là ~, là vì ~ | 4割引というと、100円の物は60円になるわけですね。 | Giảm giá 40% có nghĩa là hàng 100 Yên thì còn 60 Yên nhỉ | 4割引というと、100円の物は60円になるわけですね。 | ||||||||||||||||||||
81 | 82 | Vる・ Vない + わけにはいかない | ko thể V | 家族が居るから、働かないわけには行かない。秘密だから、話すわけにわいかない | Có gia đình nên tôi không đi làm không được.bí mật nên ko thể nói đc | 家族が居るから、働かないわけには行かない。秘密だから、話すわけにわいかない | ||||||||||||||||||||
82 | 83 | ~を中心に(して)/~中心として | : Lấy ~ làm trung tâm | 東京に中心として集める | lấy tokyo làm trung tâm để tập hợp | 東京に中心として集める | ||||||||||||||||||||
83 | 84 | V普通形 N+を通じて | Thông qua | 社長を忙しいから、秘書を通じて頼んだほうがいい。 | Vì giám đốc công ty bận, nên nhờ thông qua thư ký | 社長を忙しいから、秘書を通じて頼んだほうがいい。 | ||||||||||||||||||||
84 | 85 | N を 問わず to | kể cả… | 彼らは昼夜(ちゅうや)を問わず作業を続けた | Họ làm việc liên tục bất kể ngày đêm | 彼らは昼夜(ちゅうや)を問わず作業を続けた | ||||||||||||||||||||
85 | 86 | Vて ごらん | thử V | 一度やってごらん。 | Hãy làm thử một lần xem sao. | 一度やってごらん。 | ||||||||||||||||||||
86 | 87 | Vた + ものだ(もんだ) | (QK)Thường hay… | 学生のころはよく貧乏旅行をしたものでした。 | Thời còn học sinh tôi thường đi du lịch rẻ tiền | 学生のころはよく貧乏旅行をしたものでした。 | ||||||||||||||||||||
87 | 88 | Vます + っぱなし | Để nguyên, giữ nguyên~ | テレビをつけっぱなしで外へでちゃった。 | Tôi đã đi ra ngoài mà cứ để tivi không tắ | テレビをつけっぱなしで外へでちゃった。 | ||||||||||||||||||||
88 | 89 | 普通形 + 割りには (わ) | Lớn hơn, vượt hơn so với dự đoán/tưởng tượng | 全然練習しなかった割には、いい試合ができた。 | Mặc dù không luyện tập mà vẫn thi đấu rất tốt. | 全然練習しなかった割には、いい試合ができた。 | ||||||||||||||||||||
89 | 90 | くせに | Mặc dù…vậy mà | 学生のくせに、ちか いくせに、お 金 かね がないくせに | 学生のくせに、ちか いくせに、お 金 かね がないくせに | |||||||||||||||||||||
90 | 91 | Vる + ことはない | Không cần phải ~ | 時間が十分あるから、急ぐことはない。 | Vẫn có đủ thời gian, không cần phải vội. | 時間が十分あるから、急ぐことはない。 | ||||||||||||||||||||
91 | 92 | (V・A)修飾形 + ことか | (cảm thán, thở dài) | 友達と別れて、どんなに寂しかったことか。 | Chia biệt bạn, thật là cô đơn biết bao. | 友達と別れて、どんなに寂しかったことか。 | ||||||||||||||||||||
92 | 93 | Vる・Nで + しかないui | Chỉ là, Chỉ còn cách… | 高すぎて買えないから、借りるしかないでしょう。 | Vì quá đắt không thể mua được, có lẽ chỉ còn cách là mượn thôi. | 高すぎて買えないから、借りるしかないでしょう。 | ||||||||||||||||||||
93 | 94 | ~V(bỏ masu)あげる | Làm xong, hoàn thành( rất cố gắng) | レポートを書き上げた | rất cố gắng viết cho xong báo cáo | レポートを書き上げた | ||||||||||||||||||||
94 | 95 | ~V(bỏ masu)かける | (v giở chưa xong) | テーブルの上に飲みかけのコーヒーが置いてある。 | Trên bàn có đặt một cốc café uống dở | テーブルの上に飲みかけのコーヒーが置いてある。 | ||||||||||||||||||||
95 | 96 | ところで | thế còn … | ところで お金は? | thế còn tiền thì sao | ところで お金は? | ||||||||||||||||||||
96 | 97 | めったに~ない | : Hiếm khi | 彼はめったにこない | anh ta hiếm khi đến đây | 彼はめったにこない | ||||||||||||||||||||
97 | 98 | けっして~ない | Không bao giờ | 決してあなたを忘れません | không bao giờ quên em | 決してあなたを忘れません | ||||||||||||||||||||
98 | 99 | Vの・ N・Aな + ではないだろうか | Có lẽ sẽ…chăng? | 会うのではないだろうか | Có lẽ sẽ gặp chăng? | 会うのではないだろうか | ||||||||||||||||||||
99 | 100 | Vの・ N・Aな + ではないかと思う | きれいなのではないかと思う | Có lẽ sinh chăng? | きれいなのではないかと思う | |||||||||||||||||||||
100 | 101 | N + から N + にかけて | Từ khoảng ~ đến ~ | 昨夜から今朝にかけて雨が降りました。 | Trời đã mưa từ đêm qua đến sáng nay. | 昨夜から今朝にかけて雨が降りました。 |