ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Cục thuế
2
PHÒNG NV-DT-PC
3
4
CÁC DẤU HIỆU RỦI RO VỀ THUẾ GHI NHẬN KHI THỰC HIỆN ĐỐI CHIẾU CHÉO GIỮA HỒ SƠ KHAI THUẾ GTGT - QUYẾT TOÁN THUẾ TNDN - BÁO CÁO TÀI CHÍNH
(Một trong những nội dung phân tích, đánh giá việc thực hiện đúng quy định pháp luật về thuế làm căn cứ để ban hành văn bản hành chính)
5
6
Tên NNT:Công ty ABCMã số thuế:Năm tài chính:#REF!
7
8
Mã tiêu chíTên tiêu chí đánh giáCơ sở/ Số liệu liên quan đến rủi roRủi ro trực tiếp có thể phát sinhDiễn giảiĐánh giá rủi ro có liên quan của CBTĐXử lý của Cơ quan thuếGhi chú điều kiện đánh giá
9
Số liệu 1Số liệu 2Chênh lệch hoặc Số liệu đánh giáThuế GTGTThuế TNDNKhác
10
BCKQKD + Đc tăng - Đc giảm
11
R01Chênh lệch giữa Doanh thu tính thuế GTGT và Doanh thu tính thuế TNDNDoanh thu GTGTDoanh thu bán HHDV theo BCTC + Các khoản điều chỉnh tăng doanh thu [B2] - Giảm trừ các khoản doanh thu đã tính thuế năm trước [B9]SL1 - SL2DTDTHĐRủi ro về thời điểm lập hóa đơn theo quy định và xác định nghĩa vụ thuế TNDN, GTGT liên quan
12
5.579.360.372 5.739.243.645 (159.883.273) 15.988.327 xXuất thiếu hóa đơn => thiếu VAT
13
R02Chênh lệch thuế GTGT đầu raChỉ tiêu [35] - Tờ khai thuế GTGT mẫu 01/GTGTPhát sinh bên Có TK 33311- Thuế GTGT đầu raSL1 - SL2ĐRHĐRủi ro trong việc hạch toán và kê khai doanh thu và thuế GTGT đầu ra trong kỳTT133 hoặc Bảng cân đối phát sinh tài khoản
14
559.290.323 559.290.321 2 ok
15
R03Chênh lệch thuế GTGT đầu vàoChỉ tiêu [25] - Tờ khai thuế GTGT mẫu 01/GTGT)Số phát sinh bên Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừSL1 - SL2KTRủi ro trong việc xác định và kê khai thuế GTGT được khấu trừ, hoàn thuế và Chi phí được trừTT133 hoặc Bảng cân đối phát sinh tài khoản
16
526.456.298 532.186.954 (5.730.656)Kê khai thiếu VAT ko? VAT đầu vào ko được khấu trừ => CP thuế TNDN?
17
R04Xác định thuế GTGT đầu vào được khấu trừ khi có phát sinh doanh thu không chịu thuếChỉ tiêu [24] - Tờ khai thuế GTGT mẫu 01/GTGTChỉ tiêu [25] - Tờ khai thuế GTGT mẫu 01/GTGTSL1 - SL2KTCPRủi ro trong việc xác định và kê khai thuế GTGT được khấu trừ, hoàn thuế và Chi phí được trừ
18
526.456.298 526.456.298 - ok
19
R05Chênh lệch thuế GTGT còn được khấu trừ kỳ trước chuyển sangChỉ tiêu [22] - Tờ khai thuế GTGT mẫu 01/GTGT tháng/quý đầu năm tài chínhSố dư thuế GTGT được khấu trừ tương ứng tại thời điểm đầu năm tài chínhSL1 - SL2KTRủi ro trong việc xác định và kê khai thuế GTGT được khấu trừ, hoàn thuế và Chi phí được trừ
20
49.879.988 85.527.557 (35.647.569)Kỳ trước => VAT đầu vào + CP TN
21
R06Chênh lệch thuế GTGT còn được khấu trừ chuyển kỳ sauChỉ tiêu [43] - Tờ khai thuế GTGT mẫu 01/GTGT tháng/quý cuối năm tài chínhSố dư thuế GTGT được khấu trừ tương ứng tại thời điểm cuối năm tài chínhSL1 - SL2KTRủi ro trong việc xác định và kê khai thuế GTGT được khấu trừ, hoàn thuế và Chi phí được trừ
22
353.144 6.104.519 (5.751.375) (41.378.225) (35.626.850)
23
R07Chênh lệch Giá trị HHDV bán ra, thuế đầu ra và phát sinh công nợ phải thu KHDoanh thu GTGT (hoặc Doanh thu TNDN) + Thuế GTGT đầu raSố phát sinh bên Nợ TK 131 - Phải thu khách hàngSL1 - SL2DTDTHĐRủi ro trong việc kê khai thiếu doanh thu, hoặc có rủi ro trong việc kê khai trùng/thừa doanh thu hoặc không đáp ứng điều kiện thanh toán (thanh toán bằng tiền mặt với hóa đơn trên 20tr...)...TT133 hoặc Bảng cân đối phát sinh tài khoản
24
6.138.650.695 6.295.783.966 (157.133.271)Xuất HĐ thiếu
25
R08Chênh lệch Giá trị HHDV mua vào, thuế đầu vào và phát sinh công nợ phải trả NCCChỉ tiêu [23] + Chỉ tiêu [24] - Tờ khai thuế GTGT mẫu 01/GTGT)Phát sinh bên Có TK 331 - Phải trả cho người bánSL1 - SL2KTCPCó thể có rủi ro trong việc kê khai thiếu đầu vào hoặc rủi ro trong việc kê khai trùng thuế GTGT đầu vào hoặc không đáp ứng điều kiện thanh toán (thanh toán bằng tiền mặt với hóa đơn trên 20tr...) và chi phí được trừTT133 hoặc Bảng cân đối phát sinh tài khoản
26
5.791.019.278 5.723.592.863 67.426.415 6.129.674 Thanh toán = Trực tiếp hay qua đầu công nợ/ VAT đầu vào- Kê khai nhiều HĐ đầu vào hơn so thực tế
27
R09Chênh lệch hạch toán thuế GTGT đầu vào được hoànChênh lệch giữa phát sinh bên Có TK 133 Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ (Bảng cân đối phát sinh các tài khoản) với phát sinh Nợ TK33311- Thuế GTGT đầu ra phải nộp (hoặc thuế GTGT đầu ra trong kỳ)Thuế GTGT đã được hoàn trong kỳ (nếu có)SL1 - SL2KTCPRủi ro trong việc xác định thuế GTGT đầu vào được khấu trừ, hoàn thuếTT133 hoặc Bảng cân đối phát sinh tài khoản
28
- Ko hoàn => lý do => chi phí
29
R10Chênh lệch dòng tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khácTổng Doanh thu và Thuế GTGT HHDV bán ra
(Chỉ tiêu [34] + Chỉ tiêu [35] - Tờ khai thuế GTGT mẫu 01/GTGT)
+ Biến động số dư Phải thu ngắn hạn của khách hàng trong kì (Đầu kì - Cuối kì)
- Biến động số dư
Người mua trả tiền trước ngắn hạn trong kỳ (Đầu kì - Cuối kì)
(Bảng cân đối kế toán)
Chỉ tiêu Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
(Mã số 01 - Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ)
SL1 - SL2DTDTHĐ, KHRủi ro trong việc ghi nhận và xác định doanh thu, thuế đầu ra, lập hóa đơn và các rủi ro khác (nếu có)LCTT trực tiếp
30
31
R11Chênh lệch dòng tiền chi trả cho người cung cấp HHDVTổng Giá trị và thuế GTGT HHDV mua vào
(Chỉ tiêu [23] + Chỉ tiêu [24] - Tờ khai thuế GTGT mẫu 01/GTGT)
+ Biến động số dư
Phải trả người bán ngắn hạn trong kỳ (Đầu kì - Cuối kì)
- Biến động số dư
Trả trước cho người bán ngắn hạn (Đầu kì - Cuối kì)
(Bảng cân đối kế toán)
Chỉ tiêu Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hoá, dịch vụ
(Mã số 02 - Báo cáo lưu chuyển tiền tệ)
SL1 - SL2KTCPKHRủi ro trong việc xác định thuế GTGT đầu vào được khấu trừ, chi phí và các rủi ro khác (nếu có)LCTT trực tiếp
32
-
33
R12Chênh lệch giá vốn và thành phẩm, hàng hóa xuất khoPhát sinh bên Có TK 155 - Thành phẩm + TK 154 - Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang và TK 156 - Hàng Hóa Phát sinh bên Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bánSL1 - SL2DTDT, CPHĐ, KHRủi ro trong việc xác định thiếu doanh thu, lập hóa đơn theo quy định (nếu có) trong trường hợp đơn vị có xuất kho hàng hóa, thành phẩm nhưng chưa hạch toán giá vốn, chưa ghi nhận doanh thu, hoặc xuất dùng nội bộ hoặc xuất tặng quà KH, CBCNV...TT133 hoặc Bảng cân đối phát sinh tài khoản
34
5.006.359.343 5.006.359.343 -
35
R13Các khoản giảm trừ doanh thu doanh thuChỉ tiêu [03] (TT 151/2014) hoặc Chỉ tiêu [06] (TT 80/2021)
(Báo cáo kết quả kinh doanh - Phụ lục 01A mẫu 03/TNDN)
DT, ĐRDT, PN, UĐHĐ, KHRủi ro trong việc xác định thời điểm ghi nhận doanh thu, thuế đầu ra, lập hóa đơn…KQKD
36
R14Chỉ tiêu Thu nhập khácChỉ tiêu [16] (TT 151/2014) hoặc Chỉ tiêu [19] (TT 80/2021)
(Báo cáo kết quả kinh doanh - Phụ lục 01A mẫu 03/TNDN)
23.303 DTMGHĐ, KHRủi ro trong việc xác định thời điểm ghi nhận doanh thu, thuế đầu ra, lập hóa đơn…KQKD
37
R15Các khoản điều chỉnh tăng doanh thuChỉ tiêu B2
(Tờ khai quyết toán thuế TNDN mẫu 03/TNDN)
DTDTKHRủi ro trong việc xác định thời điểm ghi nhận doanh thu, thuế đầu ra và các rủi ro khác (nếu có)
38
R16Giảm trừ các khoản doanh thu đã tính thuế năm trướcChỉ tiêu B9
(Tờ khai quyết toán thuế TNDN mẫu 03/TNDN)
DTDTKHRủi ro trong việc xác định thời điểm ghi nhận doanh thu, thuế đầu ra và các rủi ro khác (nếu có)
39
R17Các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuếChỉ tiêu B4
(Tờ khai quyết toán thuế TNDN mẫu 03/TNDN)
140.775.158 KTCPRủi ro trong việc xác định thuế GTGT đầu vào không được khấu trừ tương ứng với các khoản chi phí không được trừ
Thuế TNCN => tiêu dùng cá nhân
40
R18Các khoản điều chỉnh làm tăng lợi nhuận trước thuế khácChỉ tiêu B7
(Tờ khai quyết toán thuế TNDN mẫu 03/TNDN)
DTMGRủi ro trong việc xác định thuế TNDN phải nộp hoặc được ưu đãi
41
R19Các khoản điều chỉnh làm giảm lợi nhuận trước thuế khácChỉ tiêu B11 (TT 151/2014) hoặc Chỉ tiêu B12 (TT 80/2021)
(Tờ khai quyết toán thuế TNDN mẫu 03/TNDN)
PN, MGRủi ro trong việc xác định thuế TNDN phải nộp hoặc được ưu đãi
42
R20Chuyển lỗ và bù trừ lãi, lỗChỉ tiêu C3
(Tờ khai quyết toán thuế TNDN mẫu 03/TNDN)
PN, MGRủi ro trong việc xác định thuế TNDN phải nộp hoặc được ưu đãi
43
R21Thuế TNDN được miễn, giảm trong kỳChỉ tiêu C12 (TT 151/2014) hoặc Chỉ tiêu C12 + C13 (TT 80/2021)
(Tờ khai quyết toán thuế TNDN mẫu 03/TNDN)
PN, MGRủi ro trong việc xác định thuế TNDN phải nộp hoặc được ưu đãi
44
R22Có hoạt động bán HHDV thu ngoại tệ nhưng không có điều chỉnh tăng/ giảm lợi nhuận khácChỉ tiêu B7
(Tờ khai quyết toán thuế TNDN mẫu 03/TNDN)
Chỉ tiêu B11 (TT 151/2014) hoặc Chỉ tiêu B12 (TT 80/2021)
(Tờ khai quyết toán thuế TNDN mẫu 03/TNDN)
DTDTKHRủi ro trong việc xác định doanh thu xuất khẩu, thuế đầu ra, lập hóa đơn, đánh giá chênh lệch tỷ giá ngoại tệ…
45
- -
46
R23Chỉ tiêu Phải thu ngắn hạn của khách hàngMã số 131
Bảng cân đối kế toán
388.240.048 KTRủi ro trong việc xác định số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ, hoàn thuế đối với các khoản doanh thu được thanh toán trả chậm trong kỳ (đặc biệt là các khoản doanh thu không được thanh toán qua ngân hàng đúng quy định hoặc thanh toán quá thời hạn theo thỏa thuận hợp đồng)
(Khoản 3 Điều 16 Thông tư số 219/TT-BTC)
47
R24Chỉ tiêu Phải thu ngắn hạn khácMã số 136 - TT200 hoặc
Mã số 134 - TT133a hoặc
Mã số 133 - TT133b
Bảng cân đối kế toán
DTDTHĐRủi ro trong việc xác định và ghi nhận doanh thu trong kỳ, lập hóa đơn, rủi ro khác (nếu có)TM BCTC/BCTC được kiểm toán
48
R25Chỉ tiêu Dự phòng phải thu ngắn hạn và dài hạn khó đòiMã số 137 và Mã số 219 - TT200 hoặc
Mã số 136 - TT133a hoặc
Mã số 135 - TT133b
Bảng cân đối kế toán
CPRủi ro trong việc xác định thuế GTGT đầu vào được khấu trừ liên quan đến các khoản doanh thu xuất khẩu không đáp ứng điều kiện thanh toán theo quy định tại khoản 3 Điều 16 Thông tư số 219/2013/TT-BTC; xác định chi phí được trừ khi tính thuế TNDN
49
R26Chỉ tiêu Tài sản dở dang dài hạn hoặc XDCB dở dangMã số 240 - TT200
hoặc Mã số 170 - TT133a hoặc
Mã số 240 - TT133b
Bảng cân đối kế toán
KTRủi ro trong việc đơn vị đã đủ điều kiện ghi nhận doanh thu nhưng chưa kê khai thuế GTGT (đơn vị hoạt động sản xuất hoặc xây dựng phát sinh khoản nhận tiền trước của KH và đã tập hợp được chi phí)
50
R27Chỉ tiêu Người mua trả tiền trước ngắn hạn và dài hạnMã số 312 và 332 - TT200 hoặc
Mã số 312 - TT133a hoặc
Mã số 412 và 422 - TT133b
Bảng cân đối kế toán
1.892.344.362 DTDTHĐRủi ro trong việc xác định thời điểm ghi nhận doanh thu (đặc biệt với hoạt động kinh doanh cung cấp dịch vụ), lập hóa đơn, rủi ro khác (nếu có).TM BCTC/BCTC được kiểm toán
51
R28Chỉ tiêu phải trả người lao độngMã số 314 - TT200 và TT133a hoặc
Mã số 414 - TT133b
Bảng cân đối kế toán
CPKHRủi ro trong việc ghi nhận chi phí tiền công tiền lương để xác định thuế TNDN phải nộp hoặc được ưu đãi - nếu có
52
R29Rủi ro trích trước các chi phí phải trả không đúng quy định (chi phí phải trả ngắn hạn)Mã số 315 và 333 - TT200 hoặc
Mã số 417 và 426 - TT133b
Bảng cân đối kế toán
CPRủi ro trong việc ghi nhận các khoản chi phí trích trước để xác định thuế TNDN phải nộp hoặc được ưu đãi - nếu có- Khai thác trên Bảng CĐKT Mẫu số B01-DN ban hành kèm theo thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chinh như sau:
+ Chi phí phải trả ngắn hạn [315]
+ Chi phí phải trả dài hạn [333]
- Khai thác trên Bảng CĐKT Mẫu số B01a - DNN Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính như sau:
+ Phải trả khác [315]
- Khai thác trên Bảng CĐKT Mẫu số B-01/DNN Ban hành theo Quyết định 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/09/2006 của Bộ Tài chính như sau:
+ Các khoản phải trả ngắn hạn khác [318]
+ Phải trả, phải nộp dài hạn khác [338]
53
R30Chỉ tiêu Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn và dài hạnMã số 318 và Mã số 336 - TT200
Bảng cân đối kế toán
DTDTHĐRủi ro trong việc xác định và ghi nhận doanh thu trong kỳ, lập hóa đơn, rủi ro khác (nếu có)TT200
54
R31Chỉ tiêu Thuế TNDN hoãn lại phải trảMã số 341 - TT200
Bảng cân đối kế toán
MGTT200
55
R32Trích lập dự phòng không đúng quy định (Dự phòng phải trả dài hạn)Mã số 122; 137; 149; 219; 254; 321; 342 - TT200 hoặc
Mã số 124; 136; 142; 318 - TT133a hoặc
Mã số 122; 135; 142; 215; 252; 417; 426 - TT133b
(Bảng cân đối kế toán)
CPRủi ro trong việc ghi nhận các khoản chi phí dự phòng để xác định thuế TNDN phải nộp hoặc được ưu đãi - nếu cóKhai thác trên Bảng CĐKT Mẫu số B01-DN ban hành kèm theo thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chinh như sau:
Chỉ tiêu dự phòng trên báo cáo tài chính gồm:
- Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (chỉ tiêu 122).
- Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (chỉ tiêu 137).
- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (chỉ tiêu 149).
- Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (chỉ tiêu 219).
- Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn (chỉ tiêu 254).
- Dự phòng phải trả ngắn hạn (chỉ tiêu 321).
- Dự phòng phải trả dài hạn (chỉ tiêu 342).
Khai thác trên Bảng CĐKT Mẫu số B01a - DNN Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính như sau:
- Chỉ tiêu 124: Dự phòng tổn thất đầu tư tài chính.
- Chỉ tiêu 136: Dự phòng phải thu khó đòi.
- Chỉ tiêu 142: Dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
- Chỉ tiêu 318: Dự phòng phải trả.
Khai thác trên Bảng CĐKT Mẫu số B01a - DNN Ban hành theo Thông tư số 48/2006/TT-BTC ngày 14/9/2006 của Bộ Tài chính như sau:
- Chỉ tiêu 129: Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính ngắn hạn.
- Chỉ tiêu 139: Dự phòng phải thu ngặn hạn khó đòi.
- Chỉ tiêu 149: Dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
- Chỉ tiêu 239: Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn.
- Chỉ tiêu 249: Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi,
- Chỉ tiêu 329: Dự phòng phải trả ngắn hạn.
- Chỉ tiêu 339: Dự phòng phải trả dài hạn.
56
R33Trích lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệMã số 343 - TT200 hoặc
Mã số 320 - TT133a hoặc
Mã số 427 - TT133b
Bảng cân đối kế toán
MGRủi ro trong việc ghi nhận các khoản chi phí trích trước để xác định thuế TNDN phải nộp hoặc được ưu đãi - nếu có
57
R34Chỉ tiêu Tiền thu khác từ hoạt động sản xuất kinh doanhMã số 06 - Báo cáo lưu chuyển tiền tệDTDTHĐ, KHRủi ro trong việc ghi nhận và xác định doanh thu trong kỳ, lập hóa đơn, rủi ro khác (nếu có)LCTT trực tiếp
58
R35Chỉ tiêu Tiền chi khác cho hoạt động sản xuất kinh doanhMã số 07 - Báo cáo lưu chuyển tiền tệDTDTHĐ, KHRủi ro trong việc ghi nhận và xác định doanh thu trong kỳ trong trường hợp DN có chi phí một số khoản nhưng ko hạch toán doanh thu tương ứng, lập hóa đơn, rủi ro khác (nếu có)LCTT trực tiếp
59
R36Chỉ tiêu Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khácMã số 23 - Báo cáo lưu chuyển tiền tệDTDTHĐRủi ro trong việc ghi nhận và xác định doanh thu không chịu thuế GTGT, số thuế GTGT được khấu trừ trong kỳ, doanh thu hoạt động tài chính
60
R37Chỉ tiêu Thu lãi tiền cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia Mã số 27 - Báo cáo lưu chuyển tiền tệDTDTHĐRủi ro trong việc ghi nhận và xác định doanh thu không chịu thuế, số thuế GTGT được khấu trừ trong kỳ, doanh thu hoạt động tài chính
61
R38Chỉ tiêu Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, tài sản dài hạn khácMã số 21 - Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ
KTRủi ro trong việc kê khai thuế GTGT trên tờ khai thuế GTGT mẫu 01/GTGT đối với trường hợp đơn vị có Dự án đầu tư LCTT trực tiếp
62
R39Ý kiến của Kiểm toán độc lập trên Báo cáo tài chínhÝ kiến Chấp nhận từng phần (hoặc ngoại trừ) hoặc Từ chối hoặc Không chấp nhậnxxxRủi ro liên quan đến các chỉ tiêu, ngoại trừ hoặc lý do không chấp nhận và tính tin cậy của Báo cáo tài chính, hồ sơ khai thuế,… và điều kiện hoàn thuế GTGT theo quy định tại Khoản 1 Điều 19 Thông tư số 219/20213/TT-BTCBCTC được kiểm toán
63
64
65
Ghi chú:
66
- Cán bộ thẩm định thực hiện các bước công việc theo Quy chế thẩm định, Tài liệu làm việc và lập Bảng các dấu hiệu rủi ro về thuế để làm cơ sở phân tích, đánh giá việc thực hiện đúng quy định pháp luật, phát hiện các dấu hiệu rủi ro về thuế đối với hồ sơ thẩm định dự thảo văn bản hành chính.
- Các tiêu chí rủi ro này là nội dung Phòng Nghiệp vụ - Dự toán - Pháp chế sử dụng làm cơ sở cấp ý kiến thẩm định hoặc/ và kiến nghị, cán bộ thẩm định
không được đề nghị Bộ phận đề nghị thảm định phải giải thích hay thiết lập/ cung cấp hồ sơ có liên quan.
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100