| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Cục thuế | |||||||||||||||||||||||||
2 | PHÒNG NV-DT-PC | |||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | CÁC DẤU HIỆU RỦI RO VỀ THUẾ GHI NHẬN KHI THỰC HIỆN ĐỐI CHIẾU CHÉO GIỮA HỒ SƠ KHAI THUẾ GTGT - QUYẾT TOÁN THUẾ TNDN - BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Một trong những nội dung phân tích, đánh giá việc thực hiện đúng quy định pháp luật về thuế làm căn cứ để ban hành văn bản hành chính) | |||||||||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||||||
6 | Tên NNT: | Công ty ABC | Mã số thuế: | Năm tài chính: | #REF! | |||||||||||||||||||||
7 | ||||||||||||||||||||||||||
8 | Mã tiêu chí | Tên tiêu chí đánh giá | Cơ sở/ Số liệu liên quan đến rủi ro | Rủi ro trực tiếp có thể phát sinh | Diễn giải | Đánh giá rủi ro có liên quan của CBTĐ | Xử lý của Cơ quan thuế | Ghi chú điều kiện đánh giá | ||||||||||||||||||
9 | Số liệu 1 | Số liệu 2 | Chênh lệch hoặc Số liệu đánh giá | Thuế GTGT | Thuế TNDN | Khác | ||||||||||||||||||||
10 | BCKQKD + Đc tăng - Đc giảm | |||||||||||||||||||||||||
11 | R01 | Chênh lệch giữa Doanh thu tính thuế GTGT và Doanh thu tính thuế TNDN | Doanh thu GTGT | Doanh thu bán HHDV theo BCTC + Các khoản điều chỉnh tăng doanh thu [B2] - Giảm trừ các khoản doanh thu đã tính thuế năm trước [B9] | SL1 - SL2 | DT | DT | HĐ | Rủi ro về thời điểm lập hóa đơn theo quy định và xác định nghĩa vụ thuế TNDN, GTGT liên quan | |||||||||||||||||
12 | 5.579.360.372 | 5.739.243.645 | (159.883.273) | 15.988.327 | x | Xuất thiếu hóa đơn => thiếu VAT | ||||||||||||||||||||
13 | R02 | Chênh lệch thuế GTGT đầu ra | Chỉ tiêu [35] - Tờ khai thuế GTGT mẫu 01/GTGT | Phát sinh bên Có TK 33311- Thuế GTGT đầu ra | SL1 - SL2 | ĐR | HĐ | Rủi ro trong việc hạch toán và kê khai doanh thu và thuế GTGT đầu ra trong kỳ | TT133 hoặc Bảng cân đối phát sinh tài khoản | |||||||||||||||||
14 | 559.290.323 | 559.290.321 | 2 | ok | ||||||||||||||||||||||
15 | R03 | Chênh lệch thuế GTGT đầu vào | Chỉ tiêu [25] - Tờ khai thuế GTGT mẫu 01/GTGT) | Số phát sinh bên Nợ TK 133 - Thuế GTGT được khấu trừ | SL1 - SL2 | KT | Rủi ro trong việc xác định và kê khai thuế GTGT được khấu trừ, hoàn thuế và Chi phí được trừ | TT133 hoặc Bảng cân đối phát sinh tài khoản | ||||||||||||||||||
16 | 526.456.298 | 532.186.954 | (5.730.656) | Kê khai thiếu VAT ko? VAT đầu vào ko được khấu trừ => CP thuế TNDN? | ||||||||||||||||||||||
17 | R04 | Xác định thuế GTGT đầu vào được khấu trừ khi có phát sinh doanh thu không chịu thuế | Chỉ tiêu [24] - Tờ khai thuế GTGT mẫu 01/GTGT | Chỉ tiêu [25] - Tờ khai thuế GTGT mẫu 01/GTGT | SL1 - SL2 | KT | CP | Rủi ro trong việc xác định và kê khai thuế GTGT được khấu trừ, hoàn thuế và Chi phí được trừ | ||||||||||||||||||
18 | 526.456.298 | 526.456.298 | - | ok | ||||||||||||||||||||||
19 | R05 | Chênh lệch thuế GTGT còn được khấu trừ kỳ trước chuyển sang | Chỉ tiêu [22] - Tờ khai thuế GTGT mẫu 01/GTGT tháng/quý đầu năm tài chính | Số dư thuế GTGT được khấu trừ tương ứng tại thời điểm đầu năm tài chính | SL1 - SL2 | KT | Rủi ro trong việc xác định và kê khai thuế GTGT được khấu trừ, hoàn thuế và Chi phí được trừ | |||||||||||||||||||
20 | 49.879.988 | 85.527.557 | (35.647.569) | Kỳ trước => VAT đầu vào + CP TN | ||||||||||||||||||||||
21 | R06 | Chênh lệch thuế GTGT còn được khấu trừ chuyển kỳ sau | Chỉ tiêu [43] - Tờ khai thuế GTGT mẫu 01/GTGT tháng/quý cuối năm tài chính | Số dư thuế GTGT được khấu trừ tương ứng tại thời điểm cuối năm tài chính | SL1 - SL2 | KT | Rủi ro trong việc xác định và kê khai thuế GTGT được khấu trừ, hoàn thuế và Chi phí được trừ | |||||||||||||||||||
22 | 353.144 | 6.104.519 | (5.751.375) | (41.378.225) | (35.626.850) | |||||||||||||||||||||
23 | R07 | Chênh lệch Giá trị HHDV bán ra, thuế đầu ra và phát sinh công nợ phải thu KH | Doanh thu GTGT (hoặc Doanh thu TNDN) + Thuế GTGT đầu ra | Số phát sinh bên Nợ TK 131 - Phải thu khách hàng | SL1 - SL2 | DT | DT | HĐ | Rủi ro trong việc kê khai thiếu doanh thu, hoặc có rủi ro trong việc kê khai trùng/thừa doanh thu hoặc không đáp ứng điều kiện thanh toán (thanh toán bằng tiền mặt với hóa đơn trên 20tr...)... | TT133 hoặc Bảng cân đối phát sinh tài khoản | ||||||||||||||||
24 | 6.138.650.695 | 6.295.783.966 | (157.133.271) | Xuất HĐ thiếu | ||||||||||||||||||||||
25 | R08 | Chênh lệch Giá trị HHDV mua vào, thuế đầu vào và phát sinh công nợ phải trả NCC | Chỉ tiêu [23] + Chỉ tiêu [24] - Tờ khai thuế GTGT mẫu 01/GTGT) | Phát sinh bên Có TK 331 - Phải trả cho người bán | SL1 - SL2 | KT | CP | Có thể có rủi ro trong việc kê khai thiếu đầu vào hoặc rủi ro trong việc kê khai trùng thuế GTGT đầu vào hoặc không đáp ứng điều kiện thanh toán (thanh toán bằng tiền mặt với hóa đơn trên 20tr...) và chi phí được trừ | TT133 hoặc Bảng cân đối phát sinh tài khoản | |||||||||||||||||
26 | 5.791.019.278 | 5.723.592.863 | 67.426.415 | 6.129.674 | Thanh toán = Trực tiếp hay qua đầu công nợ/ VAT đầu vào- Kê khai nhiều HĐ đầu vào hơn so thực tế | |||||||||||||||||||||
27 | R09 | Chênh lệch hạch toán thuế GTGT đầu vào được hoàn | Chênh lệch giữa phát sinh bên Có TK 133 Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ (Bảng cân đối phát sinh các tài khoản) với phát sinh Nợ TK33311- Thuế GTGT đầu ra phải nộp (hoặc thuế GTGT đầu ra trong kỳ) | Thuế GTGT đã được hoàn trong kỳ (nếu có) | SL1 - SL2 | KT | CP | Rủi ro trong việc xác định thuế GTGT đầu vào được khấu trừ, hoàn thuế | TT133 hoặc Bảng cân đối phát sinh tài khoản | |||||||||||||||||
28 | - | Ko hoàn => lý do => chi phí | ||||||||||||||||||||||||
29 | R10 | Chênh lệch dòng tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác | Tổng Doanh thu và Thuế GTGT HHDV bán ra (Chỉ tiêu [34] + Chỉ tiêu [35] - Tờ khai thuế GTGT mẫu 01/GTGT) + Biến động số dư Phải thu ngắn hạn của khách hàng trong kì (Đầu kì - Cuối kì) - Biến động số dư Người mua trả tiền trước ngắn hạn trong kỳ (Đầu kì - Cuối kì) (Bảng cân đối kế toán) | Chỉ tiêu Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác (Mã số 01 - Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ) | SL1 - SL2 | DT | DT | HĐ, KH | Rủi ro trong việc ghi nhận và xác định doanh thu, thuế đầu ra, lập hóa đơn và các rủi ro khác (nếu có) | LCTT trực tiếp | ||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||||
31 | R11 | Chênh lệch dòng tiền chi trả cho người cung cấp HHDV | Tổng Giá trị và thuế GTGT HHDV mua vào (Chỉ tiêu [23] + Chỉ tiêu [24] - Tờ khai thuế GTGT mẫu 01/GTGT) + Biến động số dư Phải trả người bán ngắn hạn trong kỳ (Đầu kì - Cuối kì) - Biến động số dư Trả trước cho người bán ngắn hạn (Đầu kì - Cuối kì) (Bảng cân đối kế toán) | Chỉ tiêu Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hoá, dịch vụ (Mã số 02 - Báo cáo lưu chuyển tiền tệ) | SL1 - SL2 | KT | CP | KH | Rủi ro trong việc xác định thuế GTGT đầu vào được khấu trừ, chi phí và các rủi ro khác (nếu có) | LCTT trực tiếp | ||||||||||||||||
32 | - | |||||||||||||||||||||||||
33 | R12 | Chênh lệch giá vốn và thành phẩm, hàng hóa xuất kho | Phát sinh bên Có TK 155 - Thành phẩm + TK 154 - Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang và TK 156 - Hàng Hóa | Phát sinh bên Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán | SL1 - SL2 | DT | DT, CP | HĐ, KH | Rủi ro trong việc xác định thiếu doanh thu, lập hóa đơn theo quy định (nếu có) trong trường hợp đơn vị có xuất kho hàng hóa, thành phẩm nhưng chưa hạch toán giá vốn, chưa ghi nhận doanh thu, hoặc xuất dùng nội bộ hoặc xuất tặng quà KH, CBCNV... | TT133 hoặc Bảng cân đối phát sinh tài khoản | ||||||||||||||||
34 | 5.006.359.343 | 5.006.359.343 | - | |||||||||||||||||||||||
35 | R13 | Các khoản giảm trừ doanh thu doanh thu | Chỉ tiêu [03] (TT 151/2014) hoặc Chỉ tiêu [06] (TT 80/2021) (Báo cáo kết quả kinh doanh - Phụ lục 01A mẫu 03/TNDN) | DT, ĐR | DT, PN, UĐ | HĐ, KH | Rủi ro trong việc xác định thời điểm ghi nhận doanh thu, thuế đầu ra, lập hóa đơn… | KQKD | ||||||||||||||||||
36 | R14 | Chỉ tiêu Thu nhập khác | Chỉ tiêu [16] (TT 151/2014) hoặc Chỉ tiêu [19] (TT 80/2021) (Báo cáo kết quả kinh doanh - Phụ lục 01A mẫu 03/TNDN) | 23.303 | DT | MG | HĐ, KH | Rủi ro trong việc xác định thời điểm ghi nhận doanh thu, thuế đầu ra, lập hóa đơn… | KQKD | |||||||||||||||||
37 | R15 | Các khoản điều chỉnh tăng doanh thu | Chỉ tiêu B2 (Tờ khai quyết toán thuế TNDN mẫu 03/TNDN) | DT | DT | KH | Rủi ro trong việc xác định thời điểm ghi nhận doanh thu, thuế đầu ra và các rủi ro khác (nếu có) | |||||||||||||||||||
38 | R16 | Giảm trừ các khoản doanh thu đã tính thuế năm trước | Chỉ tiêu B9 (Tờ khai quyết toán thuế TNDN mẫu 03/TNDN) | DT | DT | KH | Rủi ro trong việc xác định thời điểm ghi nhận doanh thu, thuế đầu ra và các rủi ro khác (nếu có) | |||||||||||||||||||
39 | R17 | Các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế | Chỉ tiêu B4 (Tờ khai quyết toán thuế TNDN mẫu 03/TNDN) | 140.775.158 | KT | CP | Rủi ro trong việc xác định thuế GTGT đầu vào không được khấu trừ tương ứng với các khoản chi phí không được trừ Thuế TNCN => tiêu dùng cá nhân | |||||||||||||||||||
40 | R18 | Các khoản điều chỉnh làm tăng lợi nhuận trước thuế khác | Chỉ tiêu B7 (Tờ khai quyết toán thuế TNDN mẫu 03/TNDN) | DT | MG | Rủi ro trong việc xác định thuế TNDN phải nộp hoặc được ưu đãi | ||||||||||||||||||||
41 | R19 | Các khoản điều chỉnh làm giảm lợi nhuận trước thuế khác | Chỉ tiêu B11 (TT 151/2014) hoặc Chỉ tiêu B12 (TT 80/2021) (Tờ khai quyết toán thuế TNDN mẫu 03/TNDN) | PN, MG | Rủi ro trong việc xác định thuế TNDN phải nộp hoặc được ưu đãi | |||||||||||||||||||||
42 | R20 | Chuyển lỗ và bù trừ lãi, lỗ | Chỉ tiêu C3 (Tờ khai quyết toán thuế TNDN mẫu 03/TNDN) | PN, MG | Rủi ro trong việc xác định thuế TNDN phải nộp hoặc được ưu đãi | |||||||||||||||||||||
43 | R21 | Thuế TNDN được miễn, giảm trong kỳ | Chỉ tiêu C12 (TT 151/2014) hoặc Chỉ tiêu C12 + C13 (TT 80/2021) (Tờ khai quyết toán thuế TNDN mẫu 03/TNDN) | PN, MG | Rủi ro trong việc xác định thuế TNDN phải nộp hoặc được ưu đãi | |||||||||||||||||||||
44 | R22 | Có hoạt động bán HHDV thu ngoại tệ nhưng không có điều chỉnh tăng/ giảm lợi nhuận khác | Chỉ tiêu B7 (Tờ khai quyết toán thuế TNDN mẫu 03/TNDN) | Chỉ tiêu B11 (TT 151/2014) hoặc Chỉ tiêu B12 (TT 80/2021) (Tờ khai quyết toán thuế TNDN mẫu 03/TNDN) | DT | DT | KH | Rủi ro trong việc xác định doanh thu xuất khẩu, thuế đầu ra, lập hóa đơn, đánh giá chênh lệch tỷ giá ngoại tệ… | ||||||||||||||||||
45 | - | - | ||||||||||||||||||||||||
46 | R23 | Chỉ tiêu Phải thu ngắn hạn của khách hàng | Mã số 131 Bảng cân đối kế toán | 388.240.048 | KT | Rủi ro trong việc xác định số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ, hoàn thuế đối với các khoản doanh thu được thanh toán trả chậm trong kỳ (đặc biệt là các khoản doanh thu không được thanh toán qua ngân hàng đúng quy định hoặc thanh toán quá thời hạn theo thỏa thuận hợp đồng) (Khoản 3 Điều 16 Thông tư số 219/TT-BTC) | ||||||||||||||||||||
47 | R24 | Chỉ tiêu Phải thu ngắn hạn khác | Mã số 136 - TT200 hoặc Mã số 134 - TT133a hoặc Mã số 133 - TT133b Bảng cân đối kế toán | DT | DT | HĐ | Rủi ro trong việc xác định và ghi nhận doanh thu trong kỳ, lập hóa đơn, rủi ro khác (nếu có) | TM BCTC/BCTC được kiểm toán | ||||||||||||||||||
48 | R25 | Chỉ tiêu Dự phòng phải thu ngắn hạn và dài hạn khó đòi | Mã số 137 và Mã số 219 - TT200 hoặc Mã số 136 - TT133a hoặc Mã số 135 - TT133b Bảng cân đối kế toán | CP | Rủi ro trong việc xác định thuế GTGT đầu vào được khấu trừ liên quan đến các khoản doanh thu xuất khẩu không đáp ứng điều kiện thanh toán theo quy định tại khoản 3 Điều 16 Thông tư số 219/2013/TT-BTC; xác định chi phí được trừ khi tính thuế TNDN | |||||||||||||||||||||
49 | R26 | Chỉ tiêu Tài sản dở dang dài hạn hoặc XDCB dở dang | Mã số 240 - TT200 hoặc Mã số 170 - TT133a hoặc Mã số 240 - TT133b Bảng cân đối kế toán | KT | Rủi ro trong việc đơn vị đã đủ điều kiện ghi nhận doanh thu nhưng chưa kê khai thuế GTGT (đơn vị hoạt động sản xuất hoặc xây dựng phát sinh khoản nhận tiền trước của KH và đã tập hợp được chi phí) | |||||||||||||||||||||
50 | R27 | Chỉ tiêu Người mua trả tiền trước ngắn hạn và dài hạn | Mã số 312 và 332 - TT200 hoặc Mã số 312 - TT133a hoặc Mã số 412 và 422 - TT133b Bảng cân đối kế toán | 1.892.344.362 | DT | DT | HĐ | Rủi ro trong việc xác định thời điểm ghi nhận doanh thu (đặc biệt với hoạt động kinh doanh cung cấp dịch vụ), lập hóa đơn, rủi ro khác (nếu có). | TM BCTC/BCTC được kiểm toán | |||||||||||||||||
51 | R28 | Chỉ tiêu phải trả người lao động | Mã số 314 - TT200 và TT133a hoặc Mã số 414 - TT133b Bảng cân đối kế toán | CP | KH | Rủi ro trong việc ghi nhận chi phí tiền công tiền lương để xác định thuế TNDN phải nộp hoặc được ưu đãi - nếu có | ||||||||||||||||||||
52 | R29 | Rủi ro trích trước các chi phí phải trả không đúng quy định (chi phí phải trả ngắn hạn) | Mã số 315 và 333 - TT200 hoặc Mã số 417 và 426 - TT133b Bảng cân đối kế toán | CP | Rủi ro trong việc ghi nhận các khoản chi phí trích trước để xác định thuế TNDN phải nộp hoặc được ưu đãi - nếu có | - Khai thác trên Bảng CĐKT Mẫu số B01-DN ban hành kèm theo thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chinh như sau: + Chi phí phải trả ngắn hạn [315] + Chi phí phải trả dài hạn [333] - Khai thác trên Bảng CĐKT Mẫu số B01a - DNN Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính như sau: + Phải trả khác [315] - Khai thác trên Bảng CĐKT Mẫu số B-01/DNN Ban hành theo Quyết định 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/09/2006 của Bộ Tài chính như sau: + Các khoản phải trả ngắn hạn khác [318] + Phải trả, phải nộp dài hạn khác [338] | ||||||||||||||||||||
53 | R30 | Chỉ tiêu Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn và dài hạn | Mã số 318 và Mã số 336 - TT200 Bảng cân đối kế toán | DT | DT | HĐ | Rủi ro trong việc xác định và ghi nhận doanh thu trong kỳ, lập hóa đơn, rủi ro khác (nếu có) | TT200 | ||||||||||||||||||
54 | R31 | Chỉ tiêu Thuế TNDN hoãn lại phải trả | Mã số 341 - TT200 Bảng cân đối kế toán | MG | TT200 | |||||||||||||||||||||
55 | R32 | Trích lập dự phòng không đúng quy định (Dự phòng phải trả dài hạn) | Mã số 122; 137; 149; 219; 254; 321; 342 - TT200 hoặc Mã số 124; 136; 142; 318 - TT133a hoặc Mã số 122; 135; 142; 215; 252; 417; 426 - TT133b (Bảng cân đối kế toán) | CP | Rủi ro trong việc ghi nhận các khoản chi phí dự phòng để xác định thuế TNDN phải nộp hoặc được ưu đãi - nếu có | Khai thác trên Bảng CĐKT Mẫu số B01-DN ban hành kèm theo thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chinh như sau: Chỉ tiêu dự phòng trên báo cáo tài chính gồm: - Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (chỉ tiêu 122). - Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (chỉ tiêu 137). - Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (chỉ tiêu 149). - Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (chỉ tiêu 219). - Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn (chỉ tiêu 254). - Dự phòng phải trả ngắn hạn (chỉ tiêu 321). - Dự phòng phải trả dài hạn (chỉ tiêu 342). Khai thác trên Bảng CĐKT Mẫu số B01a - DNN Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính như sau: - Chỉ tiêu 124: Dự phòng tổn thất đầu tư tài chính. - Chỉ tiêu 136: Dự phòng phải thu khó đòi. - Chỉ tiêu 142: Dự phòng giảm giá hàng tồn kho. - Chỉ tiêu 318: Dự phòng phải trả. Khai thác trên Bảng CĐKT Mẫu số B01a - DNN Ban hành theo Thông tư số 48/2006/TT-BTC ngày 14/9/2006 của Bộ Tài chính như sau: - Chỉ tiêu 129: Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính ngắn hạn. - Chỉ tiêu 139: Dự phòng phải thu ngặn hạn khó đòi. - Chỉ tiêu 149: Dự phòng giảm giá hàng tồn kho. - Chỉ tiêu 239: Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn. - Chỉ tiêu 249: Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi, - Chỉ tiêu 329: Dự phòng phải trả ngắn hạn. - Chỉ tiêu 339: Dự phòng phải trả dài hạn. | ||||||||||||||||||||
56 | R33 | Trích lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ | Mã số 343 - TT200 hoặc Mã số 320 - TT133a hoặc Mã số 427 - TT133b Bảng cân đối kế toán | MG | Rủi ro trong việc ghi nhận các khoản chi phí trích trước để xác định thuế TNDN phải nộp hoặc được ưu đãi - nếu có | |||||||||||||||||||||
57 | R34 | Chỉ tiêu Tiền thu khác từ hoạt động sản xuất kinh doanh | Mã số 06 - Báo cáo lưu chuyển tiền tệ | DT | DT | HĐ, KH | Rủi ro trong việc ghi nhận và xác định doanh thu trong kỳ, lập hóa đơn, rủi ro khác (nếu có) | LCTT trực tiếp | ||||||||||||||||||
58 | R35 | Chỉ tiêu Tiền chi khác cho hoạt động sản xuất kinh doanh | Mã số 07 - Báo cáo lưu chuyển tiền tệ | DT | DT | HĐ, KH | Rủi ro trong việc ghi nhận và xác định doanh thu trong kỳ trong trường hợp DN có chi phí một số khoản nhưng ko hạch toán doanh thu tương ứng, lập hóa đơn, rủi ro khác (nếu có) | LCTT trực tiếp | ||||||||||||||||||
59 | R36 | Chỉ tiêu Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác | Mã số 23 - Báo cáo lưu chuyển tiền tệ | DT | DT | HĐ | Rủi ro trong việc ghi nhận và xác định doanh thu không chịu thuế GTGT, số thuế GTGT được khấu trừ trong kỳ, doanh thu hoạt động tài chính | |||||||||||||||||||
60 | R37 | Chỉ tiêu Thu lãi tiền cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia | Mã số 27 - Báo cáo lưu chuyển tiền tệ | DT | DT | HĐ | Rủi ro trong việc ghi nhận và xác định doanh thu không chịu thuế, số thuế GTGT được khấu trừ trong kỳ, doanh thu hoạt động tài chính | |||||||||||||||||||
61 | R38 | Chỉ tiêu Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, tài sản dài hạn khác | Mã số 21 - Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ | KT | Rủi ro trong việc kê khai thuế GTGT trên tờ khai thuế GTGT mẫu 01/GTGT đối với trường hợp đơn vị có Dự án đầu tư | LCTT trực tiếp | ||||||||||||||||||||
62 | R39 | Ý kiến của Kiểm toán độc lập trên Báo cáo tài chính | Ý kiến Chấp nhận từng phần (hoặc ngoại trừ) hoặc Từ chối hoặc Không chấp nhận | x | x | x | Rủi ro liên quan đến các chỉ tiêu, ngoại trừ hoặc lý do không chấp nhận và tính tin cậy của Báo cáo tài chính, hồ sơ khai thuế,… và điều kiện hoàn thuế GTGT theo quy định tại Khoản 1 Điều 19 Thông tư số 219/20213/TT-BTC | BCTC được kiểm toán | ||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | Ghi chú: | |||||||||||||||||||||||||
66 | - Cán bộ thẩm định thực hiện các bước công việc theo Quy chế thẩm định, Tài liệu làm việc và lập Bảng các dấu hiệu rủi ro về thuế để làm cơ sở phân tích, đánh giá việc thực hiện đúng quy định pháp luật, phát hiện các dấu hiệu rủi ro về thuế đối với hồ sơ thẩm định dự thảo văn bản hành chính. - Các tiêu chí rủi ro này là nội dung Phòng Nghiệp vụ - Dự toán - Pháp chế sử dụng làm cơ sở cấp ý kiến thẩm định hoặc/ và kiến nghị, cán bộ thẩm định không được đề nghị Bộ phận đề nghị thảm định phải giải thích hay thiết lập/ cung cấp hồ sơ có liên quan. | |||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||