| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | PHẦN MỀM QUẢN LÝ ĐẠI HỌC - HỌC VIỆN - CAO ĐẲNG | |||||||||||||||||||||||||
2 | TT | NỘI DUNG | Đơn vị | Giá bán | ||||||||||||||||||||||
3 | 1 | Quản trị định danh người dùng và các danh mục dùng chung | Phần mềm | 550.000.000 | ||||||||||||||||||||||
4 | Các danh mục dùng chung | |||||||||||||||||||||||||
5 | Quản trị định danh người dùng, phân quyền hệ thống | |||||||||||||||||||||||||
6 | Sao lưu phục hồi dữ liệu | |||||||||||||||||||||||||
7 | 2 | Phần mềm quản lý đào tạo các hệ và các bậc đào tạo | Phần mềm | 6.000.000.000 | ||||||||||||||||||||||
8 | Tuyển sinh theo | |||||||||||||||||||||||||
9 | Trang tin tức tuyển sinh | |||||||||||||||||||||||||
10 | Nhập học trực tuyến | |||||||||||||||||||||||||
11 | Quản lý chương trình khung | |||||||||||||||||||||||||
12 | Quản lý chương trình theo đề cương (chi tiết) | |||||||||||||||||||||||||
13 | Quản lý lớp học | |||||||||||||||||||||||||
14 | Quản lý hồ sơ người học | |||||||||||||||||||||||||
15 | Quản lý hạnh kiểm – khen thưởng – kỷ luật | |||||||||||||||||||||||||
16 | Quản lý học bổng | |||||||||||||||||||||||||
17 | Quản lý đối tượng chính sách, miễn giảm, trợ cấp xã hội | |||||||||||||||||||||||||
18 | Công cụ hỗ trợ xếp thời khóa biểu | |||||||||||||||||||||||||
19 | Xếp thời khóa biểu, lịch thi tự động | |||||||||||||||||||||||||
20 | Chấm công báo giảng | |||||||||||||||||||||||||
21 | Quản lý đăng ký học phần | |||||||||||||||||||||||||
22 | Quản lý thu - chi của người học | |||||||||||||||||||||||||
23 | Tích hợp cổng thanh toán, ngân hàng | |||||||||||||||||||||||||
24 | Tích hợp phần mềm hóa đơn điển tử | |||||||||||||||||||||||||
25 | Quản lý điểm số, kết quả học tập | |||||||||||||||||||||||||
26 | Tổ chức thi tập trung | |||||||||||||||||||||||||
27 | Xét tiến độ học tập | |||||||||||||||||||||||||
28 | Quản lý chuẩn đầu ra | |||||||||||||||||||||||||
29 | Xét tốt nghiệp | |||||||||||||||||||||||||
30 | Xét cấp các loại chứng chỉ | |||||||||||||||||||||||||
31 | Quản lý ngân hàng bộ câu hỏi | |||||||||||||||||||||||||
32 | Quản lý ra đề thi | |||||||||||||||||||||||||
33 | Tổ chức thi giấy và chấm thi giấy | |||||||||||||||||||||||||
34 | Tổ chức thi trực tuyến | |||||||||||||||||||||||||
35 | Chấm công báo giảng, công tác khác | |||||||||||||||||||||||||
36 | Quy đổi giờ chuẩn của giảng viên | |||||||||||||||||||||||||
37 | Thống kê giờ giảng | |||||||||||||||||||||||||
38 | Đào tạo Ngắn hạn | |||||||||||||||||||||||||
39 | Đào tạo Thạc sĩ | |||||||||||||||||||||||||
40 | Đào tạo Tiến sĩ | |||||||||||||||||||||||||
41 | Cổng thông tin giảng viên | |||||||||||||||||||||||||
42 | Cổng thông tin sinh viên | |||||||||||||||||||||||||
43 | Cổng thông tin cựu sinh viên | |||||||||||||||||||||||||
44 | Quản lý đào tạo, kiểm tra trực tuyến | |||||||||||||||||||||||||
45 | Quản lý y tế nhà trường | |||||||||||||||||||||||||
46 | Quản lý đào tạo đối tượng Phi chính quy | |||||||||||||||||||||||||
47 | 3 | Phần mềm quản lý nhân sự, quản lý đánh giá KPI và lương giảng dạy | Phần mềm | 1.500.000.000 | ||||||||||||||||||||||
48 | Quản lý Tuyển dụng nhân sự | |||||||||||||||||||||||||
49 | Quản lý Hợp đồng lao động | |||||||||||||||||||||||||
50 | Quản lý Hồ sơ nhân sự | |||||||||||||||||||||||||
51 | Quản lý các Quyết định (Bổ nhiệm, Miễn nhiệm, Quy hoạch, …) | |||||||||||||||||||||||||
52 | Quản lý Đảng, công tác Xã hội, Kê khai tài sản cán bộ | |||||||||||||||||||||||||
53 | Chấm công theo điểm danh (phần mềm) | |||||||||||||||||||||||||
54 | Chấm công bằng máy quét vân tay, nhận diện khuôn mặt | |||||||||||||||||||||||||
55 | Quản lý đánh giá KPI, xét thi đua | |||||||||||||||||||||||||
56 | Quản lý lương căn bản | |||||||||||||||||||||||||
57 | Quản lý lương tăng thêm | |||||||||||||||||||||||||
58 | Quản lý các chế độ bảo hiểm, thuế TNCN và BHXH | |||||||||||||||||||||||||
59 | Quản lý nhân sự thỉnh giảng | |||||||||||||||||||||||||
60 | Thanh toán tiền vượt giờ | |||||||||||||||||||||||||
61 | 4 | Phần mềm hành chính điện tử | Phần mềm | 1.500.000.000 | ||||||||||||||||||||||
62 | Quản lý thông báo | |||||||||||||||||||||||||
63 | Quản lý lịch làm việc | |||||||||||||||||||||||||
64 | Quản lý hộp thư nội bộ | |||||||||||||||||||||||||
65 | Quản lý văn bản đi, đến, soạn thảo văn bản | |||||||||||||||||||||||||
66 | Quản lý giao việc và xử lý công việc | |||||||||||||||||||||||||
67 | Tích hợp chữ ký số | |||||||||||||||||||||||||
68 | Cổng thông tin một cửa cho người học | |||||||||||||||||||||||||
69 | Cổng thông tin một cửa cho cán bộ và giảng viên | |||||||||||||||||||||||||
70 | 5 | Phần mềm quản lý khoa học và tạp chí điện tử | Phần mềm | 1.200.000.000 | ||||||||||||||||||||||
71 | Quản lý đề tài cán bộ, giảng viên | |||||||||||||||||||||||||
72 | Quản lý đề tài sinh viên | |||||||||||||||||||||||||
73 | Tạp chí điện tử | |||||||||||||||||||||||||
74 | Quản lý Hội nghị Hội thảo, báo cáo khoa học | |||||||||||||||||||||||||
75 | Quản lý các bài báo công bố | |||||||||||||||||||||||||
76 | Quản lý sách, giáo trình, tài liệu tham khảo | |||||||||||||||||||||||||
77 | Quản lý giải thưởng | |||||||||||||||||||||||||
78 | Quản lý phát minh sáng chế | |||||||||||||||||||||||||
79 | Quản lý sản phẩm đào tạo | |||||||||||||||||||||||||
80 | Quản lý sản phẩm KH&CN | |||||||||||||||||||||||||
81 | Quản lý tính giờ NCKH | |||||||||||||||||||||||||
82 | 6 | Phần mềm quản lý Hợp tác quốc tế | Phần mềm | 550.000.000 | ||||||||||||||||||||||
83 | Quản lý đoàn ra | |||||||||||||||||||||||||
84 | Quản lý đoàn vào | |||||||||||||||||||||||||
85 | Quản lý sản phẩm và hoạt động truyền thông, quảng bá | |||||||||||||||||||||||||
86 | Quản lý đối tác và ký hợp tác và nguồn tài trợ | |||||||||||||||||||||||||
87 | 7 | Phần mềm khảo sát và đảm bảo chất lượng | Phần mềm | 500.000.000 | ||||||||||||||||||||||
88 | Quản lý khảo sát (quản lý mẫu, hoạt động, kết quả khảo sát) | |||||||||||||||||||||||||
89 | Quản lý số hóa hồ sơ, minh chứng kiểm định | |||||||||||||||||||||||||
90 | 8 | Phần mềm quản lý tài sản và cơ sở vật chất | Phần mềm | 1.100.000.000 | ||||||||||||||||||||||
91 | Hệ thống danh mục tài sản | |||||||||||||||||||||||||
92 | Quản lý yêu cầu mua sắm | |||||||||||||||||||||||||
93 | Quản lý tài sản | |||||||||||||||||||||||||
94 | Điều chuyển tài sản | |||||||||||||||||||||||||
95 | Tăng giảm tài sản | |||||||||||||||||||||||||
96 | Khấu hao tài sản | |||||||||||||||||||||||||
97 | Thanh lý tài sản | |||||||||||||||||||||||||
98 | Kiểm kê tài sản | |||||||||||||||||||||||||
99 | Báo cáo tổng hợp | |||||||||||||||||||||||||
100 | Tra cứu, tìm kiếm | |||||||||||||||||||||||||