| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TUẦN 4 - THÁNG 8/2026 | |||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||
3 | * Học sinh có thể lấy khẩu phần ăn theo nhu cầu cá nhân. | |||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||
5 | - KHỐI MẦM NON - | |||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||
7 | Thời gian | Danh mục | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | |||||||||||||||
8 | 24/8 | 25/8 | 26/8 | 27/8 | 28/8 | |||||||||||||||||
9 | Ăn sáng (7h30 - 8h15 ) | Món 1 | Phở bò/gà | Phở bò/gà | Phở bò/gà | Phở bò/gà | Phở bò/gà | |||||||||||||||
10 | Món 2 | Bún ngan | Bún ngan | Bún ngan | Bún ngan | Bún ngan | ||||||||||||||||
11 | Món 3 | Cháo gà | Cháo bò | Cháo thịt băm | Cháo gà | Cháo tôm | ||||||||||||||||
12 | Món 4 | Cơm rang/bánh mỳ trứng pho mai | Cơm nắm xúc xích/cơm rang/pan cake | Cơm rang/bánh mỳ trứng pho mai | Cơm nắm xúc xích/cơm rang/pan cake | Cơm rang/bánh mỳ trứng pho mai | ||||||||||||||||
13 | Món 5 | Bánh cuốn chả | Bánh cuốn chả | Bánh cuốn/mỳ ý hải sản | Bánh cuốn chả | Bánh cuốn/mỳ ý bò băm | ||||||||||||||||
14 | Món 6 | Xôi trứng chả | Xôi trứng chả | Xôi trứng chả | Xôi trứng chả | Xôi trứng chả | ||||||||||||||||
15 | Món 7 | Bánh bao | Bánh bao | Bánh bao | Bánh bao | Bánh bao | ||||||||||||||||
16 | Món 8 | Bánh mì kẹp thập cẩm | Bánh mì kẹp thập cẩm | Bánh mì kẹp thập cẩm | Bánh mì kẹp thập cẩm | Bánh mì kẹp thập cẩm | ||||||||||||||||
17 | Đồ uống 1 | Yakult | Sữa chua betagen | Yakult | Sữa chua betagen | Yakult | ||||||||||||||||
18 | Đồ uống 2 | Sữa tươi, ngũ cốc | Sữa tươi | Sữa tươi, ngũ cốc | Sữa tươi | Sữa tươi, ngũ cốc | ||||||||||||||||
19 | Đồ uống 3 | Nước hoa quả | Nước hoa quả | Nước hoa quả | Nước hoa quả | Nước hoa quả | ||||||||||||||||
20 | Ăn phụ sáng (9h00 - 9h15) | Sữa tươi ít đường | Yakult | Sữa tươi ít đường | Probi | Sữa chua ít đường (MC) | ||||||||||||||||
21 | Ăn trưa (10h30 - 11h30) | Cơm | Cơm gạo tám thơm | Cơm gạo tám thơm | Cơm gạo tám thơm | Cơm gạo tám thơm | Bún chả (chả mỡ) | |||||||||||||||
22 | Món chính 1 | Bò hầm khoai tây | Tôm nấu curry (cà ry) | Sườn sốt me | Gà nướng xá xíu | |||||||||||||||||
23 | Món chính 2 | Thịt băm xào ngô | Nem rán | Trứng rán | Đậu phụ sốt cà chua | |||||||||||||||||
24 | Rau | Cải chíp xào tỏi | Rau muống luộc | Bắp cải xào | Củ quả luộc | Dưa chuột thái lát | ||||||||||||||||
25 | Canh | Cánh đậu phụ nấm | Canh sấu | Canh khoai sọ | Canh bầu nấu tôm | |||||||||||||||||
26 | Tráng miệng | Sữa chua | Thanh long đỏ | Dưa hấu đỏ | Chuối chín | Caramel | ||||||||||||||||
27 | Ăn phụ | Cà muối/dưa muối/lạc rang | Cà muối/dưa muối/lạc rang | Cà muối/dưa muối/lạc rang | Cà muối/dưa muối/lạc rang | |||||||||||||||||
28 | Cháo | Cháo gà | Cháo bò | Cháo thịt băm | Cháo gà | Cháo tôm | ||||||||||||||||
29 | Ăn phụ chiều (15h40 - 16h00) | Món 1 | Bánh Madeleine vani | Phở gà | Mỳ ý sốt bò băm | Pizza | Bánh mỳ ngô pho mai bỏ lò | |||||||||||||||
30 | Món 2 | ST Milo | Trà bí đao | Nước dưa hấu | Nước chanh tươi | Yakult | ||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||
32 | - KHỐI TIỂU HỌC - | |||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||
34 | Thời gian | Danh mục | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | |||||||||||||||
35 | 24/8 | 25/8 | 26/8 | 27/8 | 28/8 | |||||||||||||||||
36 | Ăn sáng (7h00 - 8h00) | Món 1 | Phở bò/gà | Phở bò/gà | Phở bò/gà | Phở bò/gà | Phở bò/gà | |||||||||||||||
37 | Món 2 | Bún ngan | Bún ngan | Bún ngan | Bún ngan | Bún ngan | ||||||||||||||||
38 | Món 3 | Cháo gà | Cháo bò | Cháo thịt băm | Cháo gà | Cháo tôm | ||||||||||||||||
39 | Món 4 | Cơm rang/bánh mỳ trứng pho mai | Cơm nắm xúc xích/cơm rang/pan cake | Cơm rang/bánh mỳ trứng pho mai | Cơm nắm xúc xích/cơm rang/pan cake | Cơm rang/bánh mỳ trứng pho mai | ||||||||||||||||
40 | Món 5 | Bánh cuốn chả | Bánh cuốn chả | Bánh cuốn/mỳ ý hải sản | Bánh cuốn chả | Bánh cuốn/mỳ ý bò băm | ||||||||||||||||
41 | Món 6 | Xôi trứng chả | Xôi trứng chả | Xôi trứng chả | Xôi trứng chả | Xôi trứng chả | ||||||||||||||||
42 | Món 7 | Bánh bao | Bánh bao | Bánh bao | Bánh bao | Bánh bao | ||||||||||||||||
43 | Món 8 | Bánh mì kẹp thập cẩm | Bánh mì kẹp thập cẩm | Bánh mì kẹp thập cẩm | Bánh mì kẹp thập cẩm | Bánh mì kẹp thập cẩm | ||||||||||||||||
44 | Đồ uống 1 | Yakult | Sữa chua betagen | Yakult | Sữa chua betagen | Yakult | ||||||||||||||||
45 | Đồ uống 2 | Sữa tươi, ngũ cốc | Sữa tươi | Sữa tươi, ngũ cốc | Sữa tươi | Sữa tươi, ngũ cốc | ||||||||||||||||
46 | Đồ uống 3 | Nước hoa quả | Nước hoa quả | Nước hoa quả | Nước hoa quả | Nước hoa quả | ||||||||||||||||
47 | Cơm | Cơm gạo tám thơm | Cơm gạo tám thơm | Cơm gạo tám thơm | Cơm gạo tám thơm | Bún chả (chả mỡ) | ||||||||||||||||
48 | Món chính 1 | Bò hầm khoai tây | Tôm nấu curry (cà ry) | Sườn sốt me | Gà nướng xá xíu | |||||||||||||||||
49 | Món chính 2 | Thịt băm xào ngô | Nem rán | Trứng rán | Đậu phụ sốt cà chua | |||||||||||||||||
50 | Rau | Cải chíp xào tỏi | Rau muống luộc | Bắp cải xào | Củ quả luộc | Dưa chuột thái lát | ||||||||||||||||
51 | Canh | Cánh đậu phụ nấm | Canh sấu | Canh khoai sọ | Canh bầu nấu tôm | |||||||||||||||||
52 | Tráng miệng | Sữa chua | Thanh long đỏ | Dưa hấu đỏ | Chuối chín | Caramel | ||||||||||||||||
53 | Ăn phụ | Cà muối/dưa muối/lạc rang | Cà muối/dưa muối/lạc rang | Cà muối/dưa muối/lạc rang | Cà muối/dưa muối/lạc rang | Cháo tôm | ||||||||||||||||
54 | Cháo | Cháo gà | Cháo bò | Cháo thịt băm | Cháo gà | |||||||||||||||||
55 | Ăn phụ chiều (15h40 - 16h00) | Món 1 | Bánh Madeleine vani | Phở gà | Mỳ ý sốt bò băm | Pizza | Bánh mỳ ngô pho mai bỏ lò | |||||||||||||||
56 | Món 2 | Sữa tươi Milo | Trà bí đao | Nước dưa hấu | Nước chanh tươi | Yakult | ||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||
58 | - KHỐI THCS VÀ CBGVNV - | |||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||
60 | Thời gian | Danh mục | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | ||||||||||||||
61 | 24/8 | 25/8 | 26/8 | 27/8 | 28/8 | 29/8 | ||||||||||||||||
62 | Ăn sáng (6h45 - 7h30) | Món 1 | Phở bò/gà | Phở bò/gà | Phở bò/gà | Phở bò/gà | Phở bò/gà | Phở bò/gà | ||||||||||||||
63 | Món 2 | Bún măng ngan | Bún măng ngan | Bún măng ngan | Bún măng ngan | Bún măng ngan | Bún măng ngan | |||||||||||||||
64 | Món 3 | Cơm rang thập cẩm (trứng ốp, ruốc) | Cơm rang thập cẩm (trứng ốp, ruốc) | Cơm rang thập cẩm (trứng ốp, ruốc) | Cơm rang thập cẩm (trứng ốp, ruốc) | Cơm rang thập cẩm (trứng ốp, ruốc) | Cơm rang thập cẩm (trứng ốp, ruốc) | |||||||||||||||
65 | Món 4 | Xôi (thịt kho, trứng, chả, ruốc) | Xôi (thịt kho, trứng, chả, ruốc) | Xôi (thịt kho, trứng, chả, ruốc) | Xôi (thịt kho, trứng, chả, ruốc) | Xôi (thịt kho, trứng, chả, ruốc) | Xôi (thịt kho, trứng, chả, ruốc) | |||||||||||||||
66 | Món 5 | Bánh mỳ pate trứng/phô mai nướng | Bánh mỳ pate trứng/phô mai nướng | Bánh mỳ pate trứng/phô mai nướng | Bánh mỳ pate trứng/phô mai nướng | Bánh mỳ pate trứng/phô mai nướng | Bánh mỳ pate trứng/phô mai nướng | |||||||||||||||
67 | Món 6 | Bánh mì thập cẩm | Bánh mì thập cẩm | Bánh mì thập cẩm | Bánh mì thập cẩm | Bánh mì thập cẩm | Bánh mì thập cẩm | |||||||||||||||
68 | Món 7 | Mỳ trộn sốt cay | Mỳ trộn sốt cay | Mỳ trộn sốt cay | Mỳ trộn sốt cay | Mỳ trộn sốt cay | Mỳ trộn sốt cay | |||||||||||||||
69 | Ăn trưa (11h00 - 12h00) | Cơm trắng | Cơm gạo tám thơm | Cơm gạo tám thơm | Cơm gạo tám thơm | Cơm gạo tám thơm | Bún bò nam bộ | |||||||||||||||
70 | Món chính 1 | Gà chiên mắm tỏi | Thăn lợn chiên xù | Cá sốt cà chua | Thịt kho dừa | |||||||||||||||||
71 | Món chính 1 | Thịt băm rim mắm hành | Trứng cuộn hành | Nem rán | Đậu phụ sốt trứng muối | |||||||||||||||||
72 | Rau | Củ quả luộc | Cải ngọt xào tỏi | Bắp cải luôc | Giá xào mướp | Dưa góp | ||||||||||||||||
73 | Canh | Canh rau dền nấu tôm | Canh bí xanh | Canh rau ngót | Canh cải xanh | |||||||||||||||||
74 | Tráng miệng | Dưa hấu đỏ | Thanh long trắng | Thạch chanh leo | Dưa hấu vàng | Chuối chín | ||||||||||||||||
75 | Ăn phụ | Cà muối/dưa muối/lạc rang | Cà muối/dưa muối/lạc rang | Cà muối/dưa muối/lạc rang | Cà muối/dưa muối/lạc rang | Cà muối/dưa muối/lạc rang | ||||||||||||||||
76 | Cải thiện trưa | Bún, phở, mỳ | Bún, phở, mỳ | Bún, phở, mỳ | Bún, phở, mỳ | Bún, phở, mỳ | ||||||||||||||||
77 | Cháo thịt gà | Cháo thịt lợn | Cháo thịt gà | Cháo thịt lợn | Cháo thịt bò | |||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||