| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | DANH SÁCH CÁC THÀNH VIÊN THAM GIA HỖ TRỢ LỰA CHỌN SÁCH GIÁO KHOA (Kèm theo Công văn số /SGDĐT-GDTrHTX ngày / /2023 của Sở GDĐT) | |||||||||||||||||||||||||
2 | 1. Lãnh đạo Hội đồng | |||||||||||||||||||||||||
3 | STT | HỌ VÀ TÊN | CHỨC VỤ | ĐƠN VỊ | NHIỆM VỤ | |||||||||||||||||||||
4 | 1 | Nguyễn Văn Phong | Phó Giám đốc | Sở Giáo dục và Đào tạo | Chủ tịch các Hội đồng | |||||||||||||||||||||
5 | 2 | Phạm Văn Tích | Trưởng phòng GDTrH-TX | Sở Giáo dục và Đào tạo | Phó Chủ tịch Hội đồng chuyên môn lớp 8, 11 | |||||||||||||||||||||
6 | 3 | Vũ Trương Thảo Sương | Chuyên viên phòng Giáo dục Trung học - Thường xuyên | Sở Giáo dục và Đào tạo | Thư ký Hội đồng chuyên môn lớp 8, 11 | |||||||||||||||||||||
7 | 4 | Nguyễn Thị Hồng Hoa | Chuyên viên phòng Giáo dục Trung học - Thường xuyên | Sở Giáo dục và Đào tạo | Thư ký Hội đồng chuyên môn lớp 8, 11 | |||||||||||||||||||||
8 | 5 | Đặng Duy Thụy | Chuyên viên phòng Giáo dục Trung học - Thường xuyên | Sở Giáo dục và Đào tạo | Thư ký Hội đồng chuyên môn lớp 8, 11 | |||||||||||||||||||||
9 | 2. Thành viên 16 Hội đồng chuyên môn Lớp 11 | |||||||||||||||||||||||||
10 | 2.1. Môn Toán | |||||||||||||||||||||||||
11 | STT | HỌ VÀ TÊN | CHỨC VỤ | ĐƠN VỊ | NHIỆM VỤ | |||||||||||||||||||||
12 | 1 | Nguyễn Minh Trí | Chuyên viên phòng GDTrH-TX | Sở Giáo dục và Đào tạo | Tổ trưởng | |||||||||||||||||||||
13 | 2 | Đỗ Thành Lâm | Phó Hiệu trưởng | Trường THPT Bình An | Tổ phó | |||||||||||||||||||||
14 | 3 | Thân Thị Phương Trang | Tổ phó chuyên môn | Trường THPT chuyên Hùng Vương | Ủy viên | |||||||||||||||||||||
15 | 2.2. Môn Ngữ văn | |||||||||||||||||||||||||
16 | STT | HỌ VÀ TÊN | CHỨC VỤ | ĐƠN VỊ | NHIỆM VỤ | |||||||||||||||||||||
17 | 1 | Võ Thị Hải Chi | Tổ trưởng chuyên môn | Trường THPT chuyên Hùng Vương | Tổ trưởng | |||||||||||||||||||||
18 | 2 | Võ Văn Thành | Tổ trưởng chuyên môn | Trường THPT Trịnh Hoài Đức | Tổ phó | |||||||||||||||||||||
19 | 3 | Nguyễn Linh Phương | Tổ trưởng chuyên môn | Trường THPT Bến Cát | Ủy viên | |||||||||||||||||||||
20 | 2.3. Môn Tiếng Anh | |||||||||||||||||||||||||
21 | STT | HỌ VÀ TÊN | CHỨC VỤ | ĐƠN VỊ | NHIỆM VỤ | |||||||||||||||||||||
22 | 1 | Nguyễn Minh Trúc Tâm | Chuyên viên phòng GDTrH-TX | Sở Giáo dục và Đào tạo | Tổ trưởng | |||||||||||||||||||||
23 | 2 | Lê Thị Minh Nhựt | Tổ trưởng chuyên môn | Trường THPT Trịnh Hoài Đức | Tổ phó | |||||||||||||||||||||
24 | 3 | Nguyễn Thị Hồng Uyên | Tổ trưởng chuyên môn | Trường THPT Tân Phước Khánh | Ủy viên | |||||||||||||||||||||
25 | 2.4. Môn Giáo dục thể chất | |||||||||||||||||||||||||
26 | STT | HỌ VÀ TÊN | CHỨC VỤ | ĐƠN VỊ | NHIỆM VỤ | |||||||||||||||||||||
27 | 1 | Lê Kim Dung | Phó Trưởng phòng GDTrH-TX | Sở Giáo dục và Đào tạo | Tổ trưởng | |||||||||||||||||||||
28 | 2 | Phạm Anh Dũng | Phó Trưởng phòng GDTrH-TX | Sở Giáo dục và Đào tạo | Tổ phó | |||||||||||||||||||||
29 | 3 | Nguyễn Đức Minh | Tổ trưởng chuyên môn | Trường THPT Bình An | Ủy viên | |||||||||||||||||||||
30 | 4 | Nguyễn Thái Hoàng | Giáo viên | Trường THPT Bình Phú | Ủy viên | |||||||||||||||||||||
31 | 5 | Nguyễn Đình Tiến Dũng | Tổ trưởng chuyên môn | Trường THPT Bến Cát | Ủy viên | |||||||||||||||||||||
32 | 2.5. Môn Giáo dục quốc phòng và An ninh | |||||||||||||||||||||||||
33 | STT | HỌ VÀ TÊN | CHỨC VỤ | ĐƠN VỊ | NHIỆM VỤ | |||||||||||||||||||||
34 | 1 | Phạm Anh Dũng | Phó Trưởng phòng GDTrH-TX | Sở Giáo dục và Đào tạo | Tổ trưởng | |||||||||||||||||||||
35 | 2 | Nguyễn Văn Được | Giáo viên | Trường THPT Bình Phú | Tổ phó | |||||||||||||||||||||
36 | 3 | Nguyễn Văn Tiến | Giáo viên | Trường THPT Bình An | Ủy viên | |||||||||||||||||||||
37 | 2.6. Môn Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp | |||||||||||||||||||||||||
38 | STT | HỌ VÀ TÊN | CHỨC VỤ | ĐƠN VỊ | NHIỆM VỤ | |||||||||||||||||||||
39 | 1 | Phạm Tấn Bình | Hiệu trưởng | Trường THPT Bàu Bàng | Tổ trưởng | |||||||||||||||||||||
40 | 2 | Nguyễn Thanh Tâm | Giáo viên | Trường THPT Trịnh Hoài Đức | Tổ phó | |||||||||||||||||||||
41 | 3 | Lê Hồng Ngọc | Giáo viên | Trường THPT Bến Cát | Ủy viên | |||||||||||||||||||||
42 | 2.7. Môn Lịch sử | |||||||||||||||||||||||||
43 | STT | HỌ VÀ TÊN | CHỨC VỤ | ĐƠN VỊ | NHIỆM VỤ | |||||||||||||||||||||
44 | 1 | Vũ Văn Quyết | Tổ phó chuyên môn | Trường THPT An Mỹ | Tổ trưởng | |||||||||||||||||||||
45 | 2 | Nguyễn Thị Bích Nhuần | Phó Hiệu trưởng | Trường THPT Tân Phước Khánh | Tổ phó | |||||||||||||||||||||
46 | 3 | Lê Hắc Tùng | Giáo viên | Trường THPT Dầu Tiếng | Ủy viên | |||||||||||||||||||||
47 | 2.8. Môn Địa lí | |||||||||||||||||||||||||
48 | STT | HỌ VÀ TÊN | CHỨC VỤ | ĐƠN VỊ | NHIỆM VỤ | |||||||||||||||||||||
49 | 1 | Lê Xuân Tuyền | Giáo viên | Trường THPT Bình Phú | Tổ trưởng | |||||||||||||||||||||
50 | 2 | Nguyễn Thị Minh Thoa | Phó Hiệu trưởng | Trường THPT Võ Minh Đức | Tổ phó | |||||||||||||||||||||
51 | 3 | Đặng Kim Anh | Phó Hiệu trưởng | Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu | Ủy viên | |||||||||||||||||||||
52 | 2.9. Môn Giáo dục kinh tế và Pháp luật | |||||||||||||||||||||||||
53 | STT | HỌ VÀ TÊN | CHỨC VỤ | ĐƠN VỊ | NHIỆM VỤ | |||||||||||||||||||||
54 | 1 | Lý Hoàng Phương | Giáo viên | Trường THPT chuyên Hùng Vương | Tổ trưởng | |||||||||||||||||||||
55 | 2 | Trần Thị Ánh Tuyết | Tổ phó chuyên môn | Trường THPT Phước Hòa | Tổ phó | |||||||||||||||||||||
56 | 3 | Mai Tứ Phương | Giáo viên | Trường THPT Trần Văn Ơn | Ủy viên | |||||||||||||||||||||
57 | 2.10. Môn Vật lí | |||||||||||||||||||||||||
58 | STT | HỌ VÀ TÊN | CHỨC VỤ | ĐƠN VỊ | NHIỆM VỤ | |||||||||||||||||||||
59 | 1 | Nguyễn Anh Băng | Tổ trưởng chuyên môn | Trường THPT Thanh Tuyền | Tổ trưởng | |||||||||||||||||||||
60 | 2 | Phan Ánh Huy | Tổ trưởng chuyên môn | Trường THPT Tân Phước Khánh | Tổ phó | |||||||||||||||||||||
61 | 3 | Nguyễn Thị Kim Tuyên | Tổ trưởng chuyên môn | Trường THPT chuyên Hùng Vương | Ủy viên | |||||||||||||||||||||
62 | 2.11. Môn Hoá học | |||||||||||||||||||||||||
63 | STT | HỌ VÀ TÊN | CHỨC VỤ | ĐƠN VỊ | NHIỆM VỤ | |||||||||||||||||||||
64 | 1 | Lê Thụy Quy | Tổ trưởng chuyên môn | Trường THPT Thái Hòa | Tổ trưởng | |||||||||||||||||||||
65 | 2 | Đào Thị Hưng Minh | Giáo viên | Trường THPT An Mỹ | Tổ phó | |||||||||||||||||||||
66 | 3 | Phan Thị Mỹ Linh | Tổ trưởng chuyên môn | Trường THPT chuyên Hùng Vương | Ủy viên | |||||||||||||||||||||
67 | 2.12. Môn Sinh học | |||||||||||||||||||||||||
68 | STT | HỌ VÀ TÊN | CHỨC VỤ | ĐƠN VỊ | NHIỆM VỤ | |||||||||||||||||||||
69 | 1 | Phạm Xuân Bằng | Giáo viên | Trường THPT Trịnh Hoài Đức | Tổ trưởng | |||||||||||||||||||||
70 | 2 | Trương Vũ Thùy Trang | Giáo viên | Trường THPT Dầu Tiếng | Tổ phó | |||||||||||||||||||||
71 | 3 | Bùi Thị Lan Anh | Tổ trưởng chuyên môn | Trường THPT An Mỹ | Ủy viên | |||||||||||||||||||||
72 | 2.13. Môn Công nghệ | |||||||||||||||||||||||||
73 | STT | HỌ VÀ TÊN | CHỨC VỤ | ĐƠN VỊ | NHIỆM VỤ | |||||||||||||||||||||
74 | 1 | Phan Thị Hà | Tổ trưởng chuyên môn | Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu | Tổ trưởng | |||||||||||||||||||||
75 | 2 | Lê Phương Thảo | Tổ phó chuyên môn | Trường THPT Huỳnh Văn Nghệ | Tổ phó | |||||||||||||||||||||
76 | 3 | Huỳnh Minh Trung | Giáo viên | Trường THPT Lý Thái Tổ | Ủy viên | |||||||||||||||||||||
77 | 2.14. Môn Tin học | |||||||||||||||||||||||||
78 | STT | HỌ VÀ TÊN | CHỨC VỤ | ĐƠN VỊ | NHIỆM VỤ | |||||||||||||||||||||
79 | 1 | Nguyễn Văn Hòa | Chuyên viên phòng GDTrH-TX | Sở Giáo dục và Đào tạo | Tổ trưởng | |||||||||||||||||||||
80 | 2 | Nguyễn Tuấn Hiển | Tổ trưởng chuyên môn | Trường THPT Phước Vĩnh | Tổ phó | |||||||||||||||||||||
81 | 3 | Nguyễn Thị Ngọc Hương | Tổ trưởng chuyên môn | Trường THPT Nguyễn Trãi | Ủy viên | |||||||||||||||||||||
82 | 2.15. Môn Mĩ thuật | |||||||||||||||||||||||||
83 | STT | HỌ VÀ TÊN | CHỨC VỤ | ĐƠN VỊ | NHIỆM VỤ | |||||||||||||||||||||
84 | 1 | Biện Tấn Tiên | Tổ trưởng chuyên môn | Trường THCS Định Hòa | Tổ trưởng | |||||||||||||||||||||
85 | 2 | Đoàn Thị Phương Thơ | Tổ trưởng chuyên môn | Trường THCS Tân Bình | Tổ phó | |||||||||||||||||||||
86 | 3 | Huỳnh Ngọc Nữ | Tổ phó chuyên môn | Trường THCS Phú An | Ủy viên | |||||||||||||||||||||
87 | 2.16. Môn Âm nhạc | |||||||||||||||||||||||||
88 | STT | HỌ VÀ TÊN | CHỨC VỤ | ĐƠN VỊ | NHIỆM VỤ | |||||||||||||||||||||
89 | 1 | Trịnh Hồng Hải | Tổ phó chuyên môn | Trường THCS Phú Hòa | Tổ trưởng | |||||||||||||||||||||
90 | 2 | Nguyễn Hoàng Chương | Giáo viên | Trường THCS Mỹ Phước | Tổ phó | |||||||||||||||||||||
91 | 3 | Nguyễn Ngọc Phượng Khuê | Giáo viên | Trường THCS Thái Hòa | Ủy viên | |||||||||||||||||||||
92 | 3. Thành viên 12 Hội đồng chuyên môn Lớp 8 | |||||||||||||||||||||||||
93 | 3.1. Môn Toán | |||||||||||||||||||||||||
94 | STT | HỌ VÀ TÊN | CHỨC VỤ | ĐƠN VỊ | NHIỆM VỤ | |||||||||||||||||||||
95 | 1 | Nguyễn Xuân Lộc | Tổ trưởng chuyên môn | Trường THCS Mỹ Phước | Tổ trưởng | |||||||||||||||||||||
96 | 2 | Nguyễn Thị Hiếu | Giáo viên | Trường THCS Chu Văn An | Tổ phó | |||||||||||||||||||||
97 | 3 | Nguyễn Thị Thúy An | Giáo viên | Trường THCS Trừ Văn Thố | Ủy viên | |||||||||||||||||||||
98 | 3.2. Môn Tin | |||||||||||||||||||||||||
99 | STT | HỌ VÀ TÊN | CHỨC VỤ | ĐƠN VỊ | NHIỆM VỤ | |||||||||||||||||||||
100 | 1 | Hồ Thị Hồng Vân | Tổ trưởng chuyên môn | Trường THCS Phú An | Tổ trưởng | |||||||||||||||||||||