ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
赤字補填 /~ほてん/Bù vào phần lỗ
2
撤収 /てっしゅう/Dọn đồ ra về, rút quân1 取り除いて引き上げること。「前進キャンプを撤収する」
2 軍隊を引きあげること。「前線から撤収する」
3
議事録Biên bản cuộc họp (meeting minute)
4
決算報告Báo cáo tài chính
5
社長補佐Trợ lí giám đốc補佐:assistant
6
常に苦情を言う人Người hay càu nhàu#NAME?
7
契約を結ぶKí hợp đồng
8
契約締結 /~ていけつ/Kí kết hợp đồng
9
陳情 (ちんじょう)Lời thỉnh cầu, kiến nghị
10
一本締め /いっぽんじめ/Vỗ tay chào mừng theo nhịp 3 cái/hiệp (3- 3- 1)
11
万歳三唱 /ばんざいさんしょう/Hô vạn tuế 3 lần
12
歓談Trò chuyện, tán gẫu
13
ウェブ閲覧View web
14
精査Sự điều tra cẩn thận, sự xem xét kỹ lưỡng
15
叱責 /しっせき/Khiển trách上司に叱責される: Bị cấp trên triển trách
16
人事考課Đánh giá hiệu quả làm việc của nhân viên
17
捺印 /なついん/Con dấu sau khi đóng lên giấy
18
出迎えSự đi đón, việc ra đón
19
もてなすTiếp đãi
20
便乗1. quá giang
2. lợi dụng thời cơ
1 他人の乗り物に、ついでに乗せてもらうこと。「友人の車に便乗する」
2 巧みに機会をとらえて利用すること。「ブームに便乗する」「便乗値上げ」
21
配付Phân phối, phân phát tài liệu
22
回覧Chuyền cho nhau xemこの用紙を回覧してください
23
決裁Phê duyệt来月の計画書を決裁した。
24
解体Sự giải thể, việc tháo rời các bộ phận
25
積載 /せきさい/Chất hàng, trọng tải物を積み載せること。特に、船・車などに荷物を積むこと
26
搬入 /はんにゅう/Chở vào, đưa vào患者を病院に搬入する
27
期日Kì hạn, deadline
28
右腕 /みぎうで/Cánh tay phải
29
一存 /いちぞん/Một suy xét cá nhân, một ý kiến cá nhân一存では決めかねる: tôi ko thể tự quyết đc
30
一両日Một hoặc hai ngày
31
一通り/ひととおり/Thông thường, đại khái彼は一通りの人ではない
32
名簿 /めいぼ/danh bạ,tên
33
免税店Cửa hàng miễn thuế
34
折り返しsự nhắc lại折り返しお電話いたします
35
患う /わずらう/Bị ốm, bị bệnh
36
疎遠 /そえん/Hững hờ, xa lánh彼の冷たさが彼の友人を疎遠にさせてしまった
37
社葬Tang lễ công ty葬儀を会社行事として執り行うこと。
38
香典 /こうでん/Đồ viếng tang lễ, thiệp viếnご香典の儀は固くご辞退申し上げます
39
供花 /きょうか/Vòng hoa viếng đám tang
40
3対2(tỉ số 3:2)
41
参列Sự hiện diện, sự tham dự
42
検品 /けんぴん/Kiểm tra sản phẩm
43
代替品 /だいたいひん/
Hàng đổi , hàng thay thế
44
長引くKéo dài
45
来期Sắp sửa tới đây
46
見込みTriển vọng, tiềm năng見込み客 : Khách hàng tiềm năng
47
手直しChỉnh sửa
48
隣り合わせCận kề với gì đó死と隣り合わせ: cận kề cái chết
49
決済Quyết toán, thanh toán
50
手形 /てがた/Bản kê
51
一括請求yêu cầu thanh toán 1 lần
52
約束手形 /やくそくてがた/Giấy hẹn trả tiền
53
稟議書 /りんぎしょ/Văn bản cần phê duyệt
54
始末書Bản kiểm điểm
55
顛末書 /てんまつしょ/Bản tường trình
56
話が通るGiải thích cho
57
決裁印Con dấu phê duyệt
58
仮免許書bằng lái xe tạm thời
59
労災保険bảo hiểm tai nạn lao động
60
目が腫れるほど泣くkhóc đến sưng mắt
61
看板 /かんばん/Bảng hiệu, bảng thông báo, biển quảng cáo
62
構図Bố cục tổng thể
63
強度が高いCường độ cao
64
単刀直入 /たんとうちょくにゅう/Tính ngay thật, tính thẳng thắn単刀直入に言う: Nói thẳng vào vấn đề
65
ネックになるNút thắt (bottleneck), Thâm hụt, lỗ予算がネックになっている: Ngân sách bị thâm hụt
66
フル稼働Hoạt động hết công suất
67
全力を挙げるThể hiện hết sức
68
見通しSự suy đoán, tầm nhìn, Triển vọng見通しが明るい•悪い
69
猶予 /ゆうよ/Sự trì hoãn, sự để chậm lại支払の猶予:chậm thanh toán
70
支障をきたすGây trở ngại趣味に夢中になりすぎて、仕事に支障をきたしている
71
要 /かなめ/Điểm chủ yếu, điểm chủ chốt戦略的安定性の要: điểm chủ chốt của tính ổn định chiến lược
72
直撃 /ちょくげき/Trực tiếp, trực diện
73
死活問題Vấn đề sống còn企業の死活問題: vấn đề sống còn của doanh nghiệp
74
突発的 /とっぱつてき/Tính đột phá, tính bất ngờ
75
減収Sự sụt giảm thu nhập
76
節税Tiết kiệm thuế (cách giảm thuế)
77
満期Hết hạn
78
退職金Lương hưu, Tiền hưu trí
79
潤沢な資金Tiền vốn lưu động dồi dào
80
投資ビザvisa kinh doanh
81
月一1 tháng 1 lần
82
早出 /はやで/Đi làm sớm
83
ずらすlùi lại lịch trình, kế hoạch約束の時間をずらす
84
支出を削るcắt giảm ngân sách
85
手薄 /てうす/Sự thiếu thốn警備が手薄なところがないか調べた
86
ルールを破棄するHủy bỏ luật lệ, quy tắc
87
電話を寄越す /よこす/gọi điện đến
88
書庫 /しょこ/Tủ tài liệu
89
暫定的Tạm thời, lâm thời
90
要請yêu cầu; sự kêu gọi; Kiến nghị
91
収益Doanh thu (gồm cả lãi + vốn gốc)
92
出店Mở chi nhánh kinh doanh
93
役員会Họp hội đồng, họp ban giám đốc
94
期末Cuối kỳ, hết thời kỳ期末財政状況: Tình trạng tài chính cuối kỳ
95
しわ寄せsuy thoái, bế tắc不況のしわ寄 せでうちの会社が倒産しそうだ: Có khả năng công ty chúng tôi sẽ phá sản do suy thoái kinh tế.
96
両立Tồn tại song song仕事と家事を両立させる
97
方針=方策=政策phương châm, chính sách
98
染みつくvấy bẩn
99
賞与Tiền thưởng (bonus)
100
還元Trả lại trạng thái ban đầu税金を還元する : hoàn trả thuế tiêu dùng
最大5%還元: hoàn tiền tối đa 5%