ABCDFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
BẢNG GIÁ MÁU THÁNG 4/2024
2
(Áp dụng từ 30/11/2023)
3
(Căn cứ Quyết định 1438/QĐ-HHTM ngày 8/08/2023 V/v Quy định mực giá của một số đơn vị máu toàn phần và chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn áp dụng cho đối tượng thanh toán từ NS NN và Quỹ BHYT)
(Căn cứ QĐ 2300/QĐ-HHTM ngày 29/11/2023)
4
TTTên ĐVTĐơn giá mớiBộ dụng cụ gạn tách tiểu cầu Nigale
N07.07.010.2.K01920
Phí vận chuyển cho 1 đơn vị máuThành tiền
5
11,1Máu toàn phần 30 mlĐơn vị 111.000 17.000 128.000
6
21,2Máu toàn phần 50 mlĐơn vị 161.000 17.000 178.000
7
31,3Máu toàn phần 100 mlĐơn vị 298.000 17.000 315.000
8
41,4Máu toàn phần 150 mlĐơn vị 429.000 17.000 446.000
9
51,5Máu toàn phần 200 mlĐơn vị 521.000 17.000 538.000
10
61.6.KTNATMáu toàn phần 250 ml (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường)Đơn vị 888.000 17.000 905.000
11
71.7.KTNATMáu toàn phần 350 ml (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường)Đơn vị 1.013.000 17.000 1.030.000
12
81.8.KTNATMáu toàn phần 450 ml (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường)Đơn vị 1.121.000 17.000 1.138.000
13
92,1Khối hồng cầu từ 30 ml máu toàn phầnĐơn vị 116.000 17.000 133.000
14
102,2Khối hồng cầu từ 50 ml máu toàn phầnĐơn vị 166.000 17.000 183.000
15
112,3Khối hồng cầu từ 100 ml máu toàn phầnĐơn vị 288.000 17.000 305.000
16
122,4Khối hồng cầu từ 150 ml máu toàn phầnĐơn vị 414.000 17.000 431.000
17
132,5Khối hồng cầu từ 200 ml máu toàn phầnĐơn vị 536.000 17.000 553.000
18
142.6.KTNATKhối hồng cầu từ 250 ml máu toàn phần (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường)Đơn vị 885.000 17.000 902.000
19
152.7.KTNATKhối hồng cầu từ 350 ml máu toàn phần (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường)Đơn vị 1.003.000 17.000 1.020.000
20
162.8.KTNATKhối hồng cầu từ 450 ml máu toàn phần (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường)Đơn vị 1.101.000 17.000 1.118.000
21
173,1Huyết tương tươi đông lạnh 30 mlĐơn vị 66.000 17.000 83.000
22
183,2Huyết tương tươi đông lạnh 50 mlĐơn vị 96.000 17.000 113.000
23
193,3Huyết tương tươi đông lạnh 100 mlĐơn vị 163.000 17.000 180.000
24
203,4Huyết tương tươi đông lạnh 150 mlĐơn vị 189.000 17.000 206.000
25
213,5Huyết tương tươi đông lạnh 200 mlĐơn vị 296.000 17.000 313.000
26
223,6Huyết tương tươi đông lạnh 250 mlĐơn vị 363.000 17.000 380.000
27
234,1Huyết tương đông lạnh 30 mlĐơn vị 56.000 17.000 73.000
28
244,2Huyết tương đông lạnh 50 mlĐơn vị 81.000 17.000 98.000
29
254,3Huyết tương đông lạnh 100 mlĐơn vị 128.000 17.000 145.000
30
264,4Huyết tương đông lạnh 150 mlĐơn vị 179.000 17.000 196.000
31
274,5Huyết tương đông lạnh 200 mlĐơn vị 236.000 17.000 253.000
32
284,6Huyết tương đông lạnh 250 mlĐơn vị 283.000 17.000 300.000
33
295,1Huyết tương giàu tiểu cầu 100 ml từ 250 ml máu toàn phầnĐơn vị 219.000 17.000 236.000
34
305,2Huyết tương giàu tiểu cầu 150 ml từ 350 ml máu toàn phầnĐơn vị 243.000 17.000 260.000
35
315,3Huyết tương giàu tiểu cầu 200 ml từ 450 ml máu toàn phầnĐơn vị 268.000 17.000 285.000
36
326.4.KTNATKhối tiểu cầu 4 đơn vị (từ 1000 ml máu toàn phần)(Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) thể tích 150 mlĐơn vị 805.000 17.000 822.000
37
337,1Tủa lạnh thể tích 10 ml (từ 250 ml máu toàn phần)Đơn vị 80.000 17.000 97.000
38
347,2Tủa lạnh thể tích 50 ml (từ 1.000 ml máu toàn phần)Đơn vị 369.000 17.000 386.000
39
357,3Tủa lạnh thể tích 100 ml (từ 2.000 ml máu toàn phần)Đơn vị 658.000 17.000 675.000
40
368,1Khối bạch cầu hạt pool 125 mlĐơn vị 349.000 17.000 366.000
41
378,2Khối bạch cầu hạt pool 250 mlĐơn vị 698.000 17.000 715.000
42
389.1.KTNATKhối tiểu cầu 8 đơn vị từ 2.000 ml máu toàn phần (đã bao gồm túi pool và lọc bạch cầu)(Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) thể tích 250 mlĐơn vị 1.844.000 17.000 1.861.000 Căn cứ vào QĐ 2300/QĐ-HHTM ngày 29/11/2023 1.844.000
43
399.4.KTNATKhối tiểu cầu gạn tách thể tích 250 ml (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường)Đơn vị 1.199.000 2.695.000 17.000 3.911.000
44
409.5.KTNATKhối tiểu cầu gạn tách thể tích 120 ml (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường)Đơn vị 651.500 1.347.500 17.000 2.016.000
45
419.6.KTNATKhối tiểu cầu gạn tách thể tích 500 ml (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường)Đơn vị 1.399.000 4.284.000 17.000 5.700.000
46
Tổng cộng : 41 khoản
47
* Ghi chú: Giá máu trên chưa bao gồm tiền xét nghiệm và các vật tư đi theo chai máu
48
Hà Nội, ngày 31 tháng 03 năm 2024
49
Người lập biểuGIÁM ĐỐC
50
51
52
53
Đặng Thu Quỳnh
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100