| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TT | Hồ sơ dự thầu | Yêu cầu nêu trong HSMT | |||||||||||||||||||||||
2 | I | Hồ sơ pháp lý | Nhà thầu phải nộp cùng với E- HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có); - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ E- HSDT tại Mục 1 chương III E- HSMT - Tài liệu kỹ thuật: + Catalouge hoặc tài liệu kỹ thuật có xác nhận hợp pháp của hãng sản xuất hoặc đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam hoặc đại lý ủy quyền của hãng sản xuất tại Việt Nam đối với hàng nhập khẩu, xác nhận hợp pháp của nhà sản xuất đối với hàng sản xuất trong nước (Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt có công chứng) để chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT. + Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, tất cả các thông số kỹ thuật nhà thầu chào phải được thể hiện trên Catalouge hoặc tài liệu kỹ thuật, trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E- HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc đại diện hãng tại Việt Nam hoặc đại lý ủy quyền của hãng tại Việt Nam để chứng minh. + Nhà thầu có cam kết hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2024 hoặc 2025, đồng bộ, nguyên chiếc, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; các thiết bị phải đảm bảo tương thích khi sử dụng; có đầy đủ các bộ phụ kiện | |||||||||||||||||||||||
3 | 1.1 | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | ||||||||||||||||||||||||
4 | 1.2 | Các tài liệu khác | Nhà thầu phải nộp cùng với E- HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có); - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ E- HSDT tại Mục 1 chương III E- HSMT - Tài liệu kỹ thuật: + Catalouge hoặc tài liệu kỹ thuật có xác nhận hợp pháp của hãng sản xuất hoặc đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam hoặc đại lý ủy quyền của hãng sản xuất tại Việt Nam đối với hàng nhập khẩu, xác nhận hợp pháp của nhà sản xuất đối với hàng sản xuất trong nước (Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt có công chứng) để chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT. + Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, tất cả các thông số kỹ thuật nhà thầu chào phải được thể hiện trên Catalouge hoặc tài liệu kỹ thuật, trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E- HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc đại diện hãng tại Việt Nam hoặc đại lý ủy quyền của hãng tại Việt Nam để chứng minh. + Nhà thầu có cam kết hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2024 hoặc 2025, đồng bộ, nguyên chiếc, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; các thiết bị phải đảm bảo tương thích khi sử dụng; có đầy đủ các bộ phụ kiện | |||||||||||||||||||||||
5 | 1.3 | Bảo lãnh dự thầu | Giá trị bảo đảm dự thầu: 8.000.000.000 VND Đối với nhà thầu có tên trong danh sách nhà thầu có các hành vi quy định tại khoản 1 Điều 18 của Nghị định số 24/2024/ NĐ- CP và được đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu nêu trên trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi này. Trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh có các hành vi quy định tại khoản 1 Điều 18 của Nghị định số 24/2024/ NĐ- CP nêu trên phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị bảo đảm dự thầu tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc thành viên đó đảm nhận trong liên danh trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện hành vi này. - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ≥ 150 ngày. | |||||||||||||||||||||||
6 | II | Hồ sơ năng lực | ||||||||||||||||||||||||
7 | 2.1 | Hồ sơ năng lực tài chính | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) | |||||||||||||||||||||||
8 | 2.1.1 | Cam kết tín dụng | ||||||||||||||||||||||||
9 | 2.1.2 | Mẫu số 13B - Tình hình tài chính của nhà thầu | ||||||||||||||||||||||||
10 | 2.1.3 | Báo cáo tài chính năm 0 | ||||||||||||||||||||||||
11 | 2.2 | Hồ sơ kinh nghiệm | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Hàng hoá có cùng mã HS như: 84.71.xx.xx, 85.17.xx.xx, 85.25.xx.xx, 85.28.xx.xx- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: Cung cấp 01 hợp đồng có đầy đủ các mã hàng hóa 84.71.xx.xx, 85.17.xx.xx, 85.25.xx.xx, 85.28.xx.xx và tổng giá trị của mã hàng hóa 84.71.xx.xx, 85.17.xx.xx, 85.25.xx.xx, 85.28.xx.xx trong hợp đồng đã hoàn thành với giá trị tối thiểu là 88.694.554.000 đồng+ Hoặc cung cấp 01 hợp đồng trong đó đã thực hiện việc cung cấp mã hàng hóa 84.71.xx.xx với giá trị tối thiểu 14.000.000.000 đồng và 01 hợp đồng đã thực hiện việc cung cấp mã hàng hóa 85.17.xx.xx với giá trị tối thiểu 2.550.000.000 đồng và 01 hợp đồng trong đó đã thực hiện việc cung cấp mã hàng hóa 85.25.xx.xx với giá trị tối thiểu 58.000.000.000 đồng và 01 hợp đồng trong đó đã thực hiện việc cung cấp mã hàng hóa 85.28.xx.xx với giá trị tối thiểu 14.200.000.000 đồng.(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. | |||||||||||||||||||||||
12 | 2.2.1 | Mẫu số 10A - Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện | ||||||||||||||||||||||||
13 | 2.2.2. | Các hợp đồng tương tự | ||||||||||||||||||||||||
14 | 2.2.2.1 | - Mẫu số 10B - Mô tả tính chất tương tự - HĐ1 | ||||||||||||||||||||||||
15 | 2.2.2.2 | - Hợp đồng tương tự 1.pdf | ||||||||||||||||||||||||
16 | 2.2.2.3 | - Biên bản thanh lý hợp đồng - HĐ1.pdf | ||||||||||||||||||||||||
17 | III | Hồ sơ đáp ứng hàng hóa | ||||||||||||||||||||||||
18 | 3.1 | Giấy phép bán hàng (nếu có) | Nhà thầu cần đọc kỹ Chương II và III - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
19 | 3.2 | Các cam kết của nhà thầu | Nhà thầu cần đọc kỹ Chương II và III - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
20 | 3.3 | Tài liệu chứng minh tính đáp ứng hàng hóa | ||||||||||||||||||||||||
21 | 3.3.1 | Hệ thống máy chủ ghi hình, lưu trữ dữ liệu tại trung tâm, đã bao gồm phần mềm ảo hóa cài đặt trên máy chủ (20 máy chủ).pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
22 | 3.3.2 | Hệ thống máy chủ phân tích ứng dụng trí tuệ nhân tạo, đã bao gồm phần mềm ảo hóa cài đặt trên máy chủ (04 máy chủ).pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
23 | 3.3.3 | Hệ thống màn hình hiển thị công nghệ phát sáng trực tiếp LED, khoảng cách điểm ảnh siêu nhỏ 0,935mm. Bảo hành 05 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
24 | 3.3.4 | Bộ điều khiển tường màn hình tấm ghép.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
25 | 3.3.5 | Bộ kéo dài tín hiệu HDMI 4K qua cáp mạng có tách tiếng.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
26 | 3.3.6 | Máy tính giám sát vận hành hệ thống.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
27 | 3.3.7 | Màn hình hiển thị 27" độ phân giải 4K.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
28 | 3.3.8 | Thiết bị chuyển mạch lõi.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
29 | 3.3.9 | Chuyển mạch truy cập vùng mạng biên.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
30 | 3.3.10 | Chuyển mạch lớp truy cập.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
31 | 3.3.11 | Modul quang 1Gbps kết nối chuyển mạch vòng RING.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
32 | 3.3.12 | Modul quang 10Gbps kết nối chuyển mạch biên, chuyển mạch truy cập.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
33 | 3.3.13 | Module quang 10Gbps kết nối trung tâm Công an thành phố.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
34 | 3.3.14 | Bộ định tuyến mạng có tính năng tường lửa.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
35 | 3.3.15 | Máy chủ cài đặt phần mềm quản trị.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
36 | 3.3.16 | Máy chủ bảo mật.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
37 | 3.3.17 | Máy chủ cơ sở dữ liệu.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
38 | 3.3.18 | Hệ thống lưu trữ dữ liệu tập trung về xử lý vi phạm giao thông (dung lượng 300TB.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
39 | 3.3.19 | Máy chủ cung cấp thông tin giao thông, chia sẻ dữ liệu.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
40 | 3.3.20 | Thiết bị tường lửa và phòng chống xâm nhập vùng mạng lõi (Firewall + IPS).pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
41 | 3.3.21 | Thiết bị tường lửa và phòng chống xâm nhập vùng DMZ (Firewall + IPS).pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
42 | 3.3.22 | Hệ thống thiết bị chống tấn công từ chối dịch vụ DDoS.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
43 | 3.3.23 | Hệ thống lưu trữ dữ liệu tập trung cho hệ thống camera (dung lượng 3000TB).pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
44 | 3.3.24 | Thiết bị cân bằng tải tích hợp WAF.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
45 | 3.3.25 | Thiết bị lưu điện UPS 60KVA.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
46 | 3.3.26 | Tổ hợp ắc quy cho UPS.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
47 | 3.3.27 | Điều hoà cục bộ, dàn lạnh kiểu cassette 4 hướng thổi, CSL: 36.000BTU.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
48 | 3.3.28 | Điều hoà cục bộ, dàn lạnh kiểu cassette 4 hướng thổi, CSL: 24.000BTU.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
49 | 3.3.29 | Điều hoà cục bộ, dàn lạnh kiểu cassette 4 hướng thổi, CSL: 18.000BTU.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
50 | 3.3.30 | Điều hoà cục bộ, dàn lạnh kiểu treo tường, CSL: 12.000BTU.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
51 | 3.3.31 | Điều hoà cục bộ, dàn lạnh kiểu treo tường, CSL: 9.000BTU.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
52 | 3.3.32 | Điều hoà cục bộ, dàn lạnh kiểu tủ đứng, CSL: 24.000BTU.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
53 | 3.3.33 | Giàn lạnh.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
54 | 3.3.34 | Giàn nóng.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
55 | 3.3.35 | Van bi & khớp nối.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
56 | 3.3.36 | Cảm biến độ ẩm.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
57 | 3.3.37 | Quạt cấp gió tươi, lưu lượng 500m3/ h.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
58 | 3.3.38 | Tủ báo cháy trung tâm 4 loop.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
59 | 3.3.39 | Bơm chữa cháy điện.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
60 | 3.3.40 | Bơm bù.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
61 | 3.3.41 | Bơm chữa cháy Diezen.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
62 | 3.3.42 | Tủ điều khiển bơm.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
63 | 3.3.43 | Tủ trung tâm điều khiển xả khí thường (3 zone, 1 vùng xả khí).pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
64 | 3.3.44 | Bình thép đúc 140L nạp 91 kg , áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bình và đồng hồ hiển thị áp lực..pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
65 | 3.3.45 | Bình thép đúc 140L nạp 96 kg , áp lực làm việc 42 bar bao gồm van đầu bình và đồng hồ hiển thị áp lực..pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
66 | 3.3.46 | Tủ rack 42U.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
67 | 3.3.47 | Thiết bị màn hình, bàn phím chuột..pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
68 | 3.3.48 | Máy in màu A4.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
69 | 3.3.49 | Thiết bị kiểm soát an ninh phòng máy chủ.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
70 | 3.3.50 | Camera bán cầu cố định tích hợp hồng ngoại độ phân giải 5MP.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
71 | 3.3.51 | Đầu ghi 8 kênh, hỗ trợ nguồn PoE, dung lượng lưu trữ 10TB..pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
72 | 3.3.52 | Màn hình hiển thị 24".pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
73 | 3.3.53 | Phần mềm quản trị và cung cấp thông tin giao thông.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
74 | 3.3.54 | Phần mềm quản trị thiết bị ngoại vi.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
75 | 3.3.55 | Phần mềm ghi và quản lý hình ảnh.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
76 | 3.3.56 | Phần mềm AI phân tích hình ảnh, dò đếm lưu lượng giao thông và cảnh báo vi phạm.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
77 | 3.3.57 | Phần mềm đồ họa giao tiếp người dùng quản lý, giám sát điều hành tại trung tâm.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
78 | 3.3.58 | Phần mềm trung tâm xây dựng bản đồ dòng chảy giao thông mạng lưới, phát hiện ùn tắc, tai nạn..pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
79 | 3.3.59 | Phần mềm trên máy dẫn đường cho xe ưu tiên, dẫn đoàn..pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
80 | 3.3.60 | Phần mềm trung tâm điều khiển tín hiệu ưu tiên làn sóng xanh, dẫn đoàn..pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
81 | 3.3.61 | Phần mềm đồng bộ, chia sẻ dữ liệu.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
82 | 3.3.62 | Phần mềm giám sát và xử lý vi phạm trật tự an toàn giao thông..pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
83 | 3.3.63 | Phần mềm thông tin giao thông qua Internet..pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
84 | 3.3.64 | Phần mềm quản lý thông tin và sự kiện.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
85 | 3.3.65 | Phần mềm giám sát hiệu năng mạng..pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
86 | 3.3.66 | Phần mềm quản trị tường lửa cơ sở dữ liệu..pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
87 | 3.3.67 | Phần mềm quản lý sao lưu dữ liệu.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
88 | 3.3.68 | Phần mềm phòng chống mã độc trên các máy chủ/ máy tính người dùng tập trung (bản quyền 3 năm).pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
89 | 3.3.69 | Phần mềm phòng chống thất thoát dữ liệu DLP (Bản quyền vĩnh viễn).pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
90 | 3.3.70 | Thiết bị chuyên dụng phục vụ cho xe ưu tiên, xe dẫn đoàn, PCCC.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
91 | 3.3.71 | Camera PTZ giám sát.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
92 | 3.3.72 | Camera OD quan sát toàn cảnh lưu lượng tại nút giao thông phục vụ điều chỉnh tín hiệu đèn giao thông theo thời gian thực.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
93 | 3.3.73 | Thiết bị giám sát xử lý vi phạm, đo đếm lưu lượng phương tiện.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
94 | 3.3.74 | Thiết bị giám sát dừng đỗ phương tiện trái quy định.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
95 | 3.3.75 | Thiết bị chuyển đổi quang điện công nghiệp tại tủ kỹ thuật camera.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
96 | 3.3.76 | Cắt lọc sét tại tủ kỹ thuật camera.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
97 | 3.3.77 | Tủ đèn điều khiển tín hiệu giao thông (tích hợp AI).pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
98 | 3.3.78 | Tủ kỹ thuật thông tin vòng biên.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
99 | 3.3.79 | Nâng cấp tủ kỹ thuật thông tin hiện có.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
100 | 3.3.1 | Thực hiện Hợp đồng đối với hàng hoá nhập khẩu.pdf | Nhà thầu cần chào hàng hóa đáp ứng yêu cầu nêu tại chương V - E-HSMT |