| A | C | D | E | F | G | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | AB | AC | AD | AE | AF | AG | AH | AI | AJ | AK | AL | AM | AN | AP | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
2 | DANH MỤC SẢN PHẨM CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ | 3.3.1 | 3.3.2 | 3.3.3 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
3 | STT | Tên của sản phẩm được chuyển giao | Đơn vị công tác (BM / Khoa/ Phòng) | Chủ nhiệm/ Tác giả chính | Điểm chủ nhiệm | Xác nhận còn thời gian tính điểm của Phòng KHCN | Tổng số thành viên | Điểm thành viên | Nhóm tác giả tham gia và kèm MSCB để chấm điểm plvc chính xác | Ngày bắt đầu thực hiện theo hợp đồng, kế hoạch | Ngày nghiệm thu sản phẩm chuyển giao để tính điểm | Số tháng được tính điểm cho sản phẩm chuyển giao | Ngày hạn sẽ còn được tính điểm (Tô đỏ ở ô quý đang tính điểm cho sản phẩm) | (1) Sản phẩm chuyển giao có sinh lợi nhuận cho Trường/hợp tác theo chức năng nhiệm vụ (5 điểm/sản phẩm) | (2) Chuyển giao có đăng ký sở hữu trí tuệ (SHTT) (10 điểm/sản phẩm/nhóm tác giả) | (3) Chuyển giao kết quả từ nghiên cứu/dự án vào hoạt động đào tạo (3 điểm/sản phẩm/nhóm tác giả) | Minh chứng đầy đủ theo loại Sản phẩm (1)/(2)/(3) (Quyết định, Hợp đồng, biên bản, kế hoạch... + link file và nộp MC bản giấy xác nhận) | Chi phí thực hiện được trả theo HĐ | Ghi nhận của Phòng KHCN | ||||||||||||||||||||
4 | lần 1 | lần 2 | lần 3 | lần 4 | Quý thứ 1 | Quý thứ 2 | Quý thứ 3 | Quý thứ 4 | Quyết định chuyến giao | Biên bản chuyển giao | Hợp đồng chuyển giao | Điểm đề xuất cho sản phẩm | Hồ sơ ĐK SHTT (có/không) | Giấy chứng nhận của Sở KHCN (có/không) | Điểm đề xuất cho sản phẩm | Đề tài | Dự án | Sáng kiến | Điểm đề xuất cho sản phẩm | Quyết định sử dụng kết quả đề tài/dự án | Nội dung Chương trình đào tạo/bài giảng | Tờ đề nghị công nhận sử dụng kết quả đề tài/dự án (có phê duyệt của Chủ tịch hội đồng trong biên bản nghiệm thu | Số HĐ CGCN đã nhập soạn trên Hợp đồng | ||||||||||||||||
5 | 0 | SP..…….. | Khoa Y | Ng Van A | X/Hết kỳ | Ng Van B (00xxx) Tr Thị... (00xxx) | 13-08-22 | 13-09-23 | 3 | 6 | 9 | 12 | 13-12-2023 | 13-03-2024 | 13-06-2024 | 13-09-2024 | Có | Có | Có | 5 | X | ….. | …. | 3 | Có | X | … | QĐ …./ + link đính kèm ; … | KH, HĐ , BB…./ + link đính kèm ; … | Giấy CN chuyển giao | |||||||||
6 | 1 | Chuyển giao kết quả nghiên cứu của đề tài khoa học cấp tỉnh Kiên Giang “Nghiên cứu tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, dư lượng kháng sinh, chất bảo quản trong rau, củ, quả, thịt, thuỷ sản và đề xuất giải pháp khắc phục trên địa bàn tỉnh Kiên Giang” | Khoa Dược | Đỗ Châu Minh Vĩnh Thọ | 3 | Hết kỳ | 3 | 1 | Gs. Ts Nguyễn Trung Kiên, Ths. Dương Thị Trúc Ly | 18/5/2023 | 3 | 6 | 9 | 12 | 18/5/2023 | 18/8/2023 | 18/11/2023 | 18/2/2024 | X | 3 | https://drive.google.com/drive/folders/18t-nqdvAzycX4hyjsClRZ3Fq3iV8WwkE?usp=drive_link | ||||||||||||||||||
7 | 2 | Quy trình kỹ thuật nuôi cấy định danh - kháng sinh đồ Helicobacter pylori | Khoa Y | Nguyễn Văn Lâm | 5 | Hết kỳ | 11 | 0,4545454545 | Trần Thị Như Lê Tạ Văn Trầm Nguyễn Ngọc Hằng Liêu Trường Khánh Trần Đỗ Hùng Nguyễn Thị Hải Yến Phạm Kiều Anh Thơ Lê Thị Mỹ Tiên Đoàn Văn Hậu Lê Thị Gái Liêu Thị Xuân Đào | 30-11-22 | 3 | 6 | 9 | 12 | 28-02-2023 | 30-05-2023 | 30-8-2023 | 30-11-2023 | Có | Có | 5 | Không | https://drive.google.com/file/d/1jNVP9oRmyCOXOsQNV58LeoGEA1yJl5Cb/view?usp=drive_link | ||||||||||||||||
8 | 3 | Quy trình kỹ thuật xác định nồng độ ức chế tối thiểu của clarithromycin và levofloxacin đối với vi khuẩn Helicobacter pylori | Khoa Y | Nguyễn Văn Lâm | 5 | Hết kỳ | 11 | 0,4545454545 | Trần Thị Như Lê Tạ Văn Trầm Nguyễn Ngọc Hằng Liêu Trường Khánh Trần Đỗ Hùng Nguyễn Thị Hải Yến Phạm Kiều Anh Thơ Lê Thị Mỹ Tiên Đoàn Văn Hậu Lê Thị Gái Liêu Thị Xuân Đào | 30-11-22 | 3 | 6 | 9 | 12 | 28-02-2023 | 30-05-2023 | 30-8-2023 | 30-11-2023 | Có | Có | 5 | Không | https://drive.google.com/file/d/1c_qWwWezeF6ioWeyrM6ElSSqJvw7Dg3p/view?usp=drive_link | ||||||||||||||||
9 | 4 | Quy trình kỹ thuật Realtime - PCR phát hiện đột biến kháng thuốc clarithromycin và levofloxacin của Helicobacter pylori từ các mẫu sinh thiết dạ dày- tá tràng | Khoa Y | Nguyễn Văn Lâm | 5 | Hết kỳ | 11 | 0,4545454545 | Trần Thị Như Lê Tạ Văn Trầm Nguyễn Ngọc Hằng Liêu Trường Khánh Trần Đỗ Hùng Nguyễn Thị Hải Yến Phạm Kiều Anh Thơ Lê Thị Mỹ Tiên Đoàn Văn Hậu Lê Thị Gái Liêu Thị Xuân Đào | 30-11-22 | 3 | 6 | 9 | 12 | 28-02-2023 | 30-05-2023 | 30-8-2023 | 30-11-2023 | Có | Có | 5 | Không | https://drive.google.com/file/d/17P5b80CHKIFsNoW3zi0eLYn5KqqnrjGZ/view?usp=drive_link | ||||||||||||||||
10 | 5 | Chuyển giao kỹ thuật tai mũi họng với bệnh viện Mắt - Tai Mũi Họng - Răng Hàm Mặt An Giang | Khoa Y | Nguyễn Triều Việt | 5 | Hết kỳ | 3 | 1,666666667 | Nguyễn Triều Việt Đỗ Hội Phạm Thanh Thế Vũ Văn Kim Long | 21-07-22 | 3 | 6 | 9 | 12 | Có | 5 | Không | HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO | |||||||||||||||||||||
11 | 6 | Chuyển giao kỹ thuật tai mũi họng với bệnh viện Mắt - Tai Mũi Họng - Răng Hàm Mặt An Giang | Bm GMHS | Vũ Văn Kim Long | 5 | Hết kỳ | 2 | 2,5 | Vũ Văn Kim Long Trần Văn Đăng Lê Vũ Linh | 22/11/2023 | 3 | 6 | 9 | 12 | 22-11-2023 | 22-02-2024 | 22-05-2024 | 22-8-2024 | Có | 5 | Không | An Giang | |||||||||||||||||
12 | Quý I/2024 | Không | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
13 | 7 | Chuyển giao quy trình Quản trị đại học cho Trường ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương | BGH | Nguyễn Trung Kiên | 5 | Hết kỳ | 3 | 2,5 | ThS.Phạm Thị Mỹ Ngọc '00099 ThS.Trần Trương Ngọc Bích 00250 ThS.Ngô Phương Thảo 00438 | 13/3/2024 | 3 | 6 | 9 | 12 | 13/3/2024 | 13-6-2024 | 13-9-2024 | 13-12-2024 | Có | 5 | Không | https://drive.google.com/drive/folders/1VRFEAWZvKpqw3aWCrT2geqsrgP12iE7i | https://drive.google.com/file/d/1-zC6VV6IelG7kp0Ji7-NSz8XzGSQnmZO/view | 02/HĐCGCN-ĐHYDCT-2024 | |||||||||||||||
14 | 8 | Chuyển giao quy trình Quản trị đại học cho Trường ĐH Y Dược Hải Phòng | BGH | Nguyễn Trung Kiên | 5 | Hết kỳ | 3 | 2,5 | ThS.Phạm Thị Mỹ Ngọc ThS.Trần Trương Ngọc Bích ThS.Ngô Phương Thảo | 12/3/2024 | 3 | 6 | 9 | 12 | 12/3/2024 | 12-6-2024 | 12-9-2024 | 12-12-2024 | Có | 5 | Không | https://drive.google.com/drive/folders/1VRFEAWZvKpqw3aWCrT2geqsrgP12iE7i | KH 492 | 03/HĐCGCN-ĐHYDCT-2024 | |||||||||||||||
15 | Quý II/2024 | Không | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
16 | 9 | Chuyển giao quy trình Quản trị đại học cho Viện YHCT Hà Nội | BGH | Nguyễn Trung Kiên (00018) | 5 | Hết kỳ | 5 | 2,5 | ThS.Phạm Thị Mỹ Ngọc '00099 ThS.Trần Trương Ngọc Bích 00250 ThS.Ngô Phương Thảo 00438 PGS.TS.Nguyễn Thị Ngọc Vân 00227 PGS.TS.Nguyễn Thắng 00436 | 25/4/2024 | 3 | 6 | 9 | 12 | 25/6/2024 | 25/9/2024 | 25/12/2024 | 25/3/2025 | Có | 5 | Không | 35.000.000 | 01/HĐCGCN-ĐHYDCT-2024 | ||||||||||||||||
17 | 10 | Chuyển giao quy trình Quản trị đại học cho Trường ĐH KT Y Dược Đà Nẵng | BGH | Nguyễn Trung Kiên | 5 | Hết kỳ | 1 | 2,5 | ThS.Trần Thị Bích Phương 00307 | 5-6/6/2024 | 3 | 6 | 9 | 12 | 6/6/2024 | 6/9/24 | 6/12/24 | 6/3/25 | Có | 5 | Không | cần bổ sung | 20.541.780 | 04/HĐCGCN-ĐHYDCT-2024 | |||||||||||||||
18 | Quý IV/2024 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
19 | không tính | Chuyển giao quy trình tái sử dụng khẩu trang N95 bằng phương pháp xông hơi ethylen oxyd | Khoa Dược | Xem lại minh chứng chưa hợp lệ vì của sáng kiến | Lê Thị Minh Ngọc (00376) Trần Thị Như Lê (00413) Huỳnh Thị Mỹ Duyên (00280) | 02/12/2024 | 3 | 6 | 9 | 12 | 02/12/2024 | 02/03/2025 | 02/06/2025 | 02/09/2025 | Có | Không | X | 3 | X | ? | Biên bản bàn giao ? chưa hợp lệ?? | Biên bản nghiệm thu | Danh sách thành viên | Thiếu minh chứng nội dung bài giảng Quy trình tiệt khuẩn khẩu trang N95 đã qua sử dụng bằng phương pháp xông hơi Ethylen oxyd | Nên đăng ký để có Qđ công nhận chuyển giao vì chưa có minh chứng thuyết phục | ||||||||||||||
20 | 11 | Chuyển giao kỹ thuật " Các kỹ thuật thay khớp" cho BV đa khoa Vĩnh Long | Bệnh viện Trường | Nguyễn Thành Tấn Nguyễn Lê Hoan | 2,5 | Hết kỳ | 3 | 2,5 | Nguyễn Thành Tấn 00152 Nguyễn Lê Hoan 00311 Lại Văn Nông 00154 Võ Phạm Minh Thư 00119 Phạm Hoàng Khánh 00417 | 14/11/2024 | 3 | 6 | 9 | 12 | 14/11/2024 | 14/03/2025 | 14/06/2025 | 14/09/2025 | Có | 5 | Không | hợp đồng chuyển giao | https://docs.google.com/spreadsheets/d/1LziMgrZSBn1WVFGFC944OGgQn8m1qSVj/edit?usp=drive_web&ouid=104104290741357314193&rtpof=true | 11/HĐ-BVTĐHYDCT-BVĐKVL | |||||||||||||||
21 | 12 | Chuyển giao kỹ thuật "Tán sỏi thận qua da bằng đường hầm nhỏ -PCNL" cho BV đa khoa Vĩnh Long | Bệnh viện Trường | Lại Văn Nông Trần Huỳnh Tuấn | 2,5 | Hết kỳ | 5 | 2,5 | Lại Văn Nông 00154 Trần Huỳnh Tuấn 00103 Nguyễn Thành Tấn 00152 Võ Phạm Minh Thư 00119 Phạm Hoàng Khánh 00417 Vũ Văn Kim Long 00138 Quách Võ Tấn Phát 00530 | 16/12/2024 | 3 | 6 | 9 | 12 | 16/12/2024 | 16/03/2025 | 16/06/2025 | 16/09/2025 | Có | 5 | Không | Hợp đồng chuyển giao | Bằng khen công nhận chuyển giao của BV | https://docs.google.com/spreadsheets/d/14vGOMRgza8oCyq1khBI3TUYs8y4xoRDL/edit?usp=drive_web&ouid=104104290741357314193&rtpof=true | 10/HĐ-BVTĐHYDCT-BVĐKVL | ||||||||||||||
22 | Quý I-2025 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
23 | 13 | Chuyển giao giáo trình đào tạo "Quản lý bệnh không lây" cho Sở Y tế Cao Bằng | Khoa Y | Thái Thị Ngọc Thúy | 5 | Hết kỳ | 3 | 1,666666667 | Thái Thị Ngọc Thúy 00038 Phạm Hữu Lý 00611 Dương Hoàng Thành 00562 Nguyễn Văn Minh 00610 | 10/09/2024 | 3 | 6 | 9 | 12 | 10/12/2024 | 10/03/2025 | 10/06/2025 | 10/09/2025 | Có | 5 | Không | CHUYỂN GIAO GIÁO TRÌNH | |||||||||||||||||
24 | Quý II-2025 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
25 | 14 | Chuyển giao kỹ thuật Bệnh viện Bạc Liêu | Bệnh viện Trường | Vũ Văn Kim Long | 5 | X | 4 | 1,25 | Vũ Văn Kim Long 00138 Lại Văn Nông 00154 Đỗ Hội 00399 Lê Thanh Tâm Dương Thị Anh Thư | 24/3/2025 | 3 | 6 | 9 | 12 | 24/6/2025 | 24/9/2025 | 24/12/2025 | 24/03/2026 | Kế hoạch | Kế hoạch | Có | 5 | Không | https://drive.google.com/drive/u/1/folders/1gTXxQ65zpvHFQEfqrLddjDvuYF4j_kBz | Hợp đồng có (gửi zalo) | ||||||||||||||
26 | 15 | Chuyển giao kỹ thuật Bệnh viện Vĩnh Long | Bệnh viện Trường | Vũ Văn Kim Long | 5 | X | 4 | 1,25 | Vũ Văn Kim Long 00138 Nguyễn Thành Tấn 00152 Nguyễn Lê Hoan 00311 Lê Thanh Tâm Nguyễn Thị Lam Ngọc 00770 | 22/2/2025 | 3 | 6 | 9 | 12 | 22/5/2025 | 22/8/2025 | 22/11/2025 | 22/2/2026 | Kế hoạch | Kế hoạch | Có | 5 | Không | https://drive.google.com/drive/u/1/folders/1gTXxQ65zpvHFQEfqrLddjDvuYF4j_kBz | Hợp đồng có (gửi zalo) | ||||||||||||||
27 | 16 | Chuyển giao kỹ thuật Bệnh viện Tân Châu | Bệnh viện Trường | Vũ Văn Kim Long | 5 | X | 5 | 1 | Vũ Văn Kim Long 00138 Lại Văn Nông 00154 Nguyễn Văn Tuấn 00166 Liêu Vĩnh Đạt 00135 Lê Thanh Tâm Dương Thị Anh Thư | 25/4/2025 | 3 | 6 | 9 | 12 | 25/4/2025 | 25/7/2025 | 25/10/2025 | 25/1/2026 | Kế hoạch | Kế hoạch | Có | 5 | Không | https://drive.google.com/drive/u/1/folders/1gTXxQ65zpvHFQEfqrLddjDvuYF4j_kBz | Hợp đồng có (gửi zalo) | ||||||||||||||
28 | 2025 | Quý III-2025 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
29 | 17 | Chuyển giao kiến thức từ đề tài NCKH cơ sở: Tình hình hoạt động thể lực và các yếu tố liên quan của sinh viên Trường ĐH YD Cần Thơ năm 2022-2023 | Khoa KHCB | Võ Thành Trinh | 3 | X | 4 | 0,75 | Võ Thành Trinh ThS. Trương Thị Tuyết Châu, ThS. Nguyễn Nhật Tường, ThS. Phạm Trung Tín, ThS. Ngô Phương Thảo | 25-09-25 | 3 | 6 | 9 | 12 | 25-09-25 | 25/12/2025 | 25/3/2025 | 25/6/2025 | Không | X | 3 | Có | X | Minh chứng giáo trình đã có và Quyết định | |||||||||||||||
30 | 18 | Chuyển giao Quy trình kỹ thuật như sau quy trình chuẩn bị và chiết xuất dược liệu thù lù cạnh, quy bào chế viên nang cứng chứa cao chuẩn hóa từ dược liệu thù lù cạnh, quy trình bào chế viên hoàn và bàn giao sản phẩm viên hoàn chứa cao chuẩn hóa từ dược liệu thù lù cạnh | Khoa Dược | Nguyễn Thị Ngọc Vân | 5 | X | 3 | 2,5 | Nguyễn Thị Ngọc Vân TS.DS. Nguyễn Ngọc Nhã Thảo; DS. Dương Tuyết Ngân, CN Tô Thị Yến Nhi | 25-09-25 | 3 | 6 | 9 | 12 | 25-09-25 | 25/12/2025 | 25/3/2025 | 25/6/2025 | Có | Có | Có kế hoạch | 5 | Không | Có Quyết định và kế hoạch, biên bản chưa có gửi lại | |||||||||||||||
31 | 19 | Chuyển giao kết quả nghiên cứu tình hình đột biến gen IL36RN ở bệnh nhân vảy nến mủ tại Bệnh viện Da liễu, Thành phố Cần Thơ năm 2021-2023 | Khoa Y - Bm Da liễu | Nguyễn Thị Thùy Trang | 3 | X | 2 | 1,5 | GS.TS. Nguyễn Trung Kiên, BSNT. Nguyễn Lê Bằng. | 25-09-25 | 3 | 6 | 9 | 12 | 25-09-25 | 25/12/2025 | 25/3/2025 | 25/6/2025 | X | 3 | Có | X | |||||||||||||||||
32 | 20 | Chuyển giao kiến thức từ đề tài NCKH cơ sở: Kết quả nghiên cứu về hiệu quả của việc sử dụng các hoạt động dạy học dựa trên mô hình PERMA trong việc phát triển kỹ năng nói cho sinh viên ngành Khoa học Sức khỏe trong các lớp tiếng anh chuyên ngành | Khoa KHCB | Lý Thị Trà My | 3 | X | 4 | 0,75 | Lý Thị Trà My Nguyễn Thị Tuyết Minh Lê Hà Lan Phương(00360) Âu Xuân Sâm Bùi Thị Yến Ly | 25-09-25 | 3 | 6 | 9 | 12 | 25-09-25 | 25/12/2025 | 25/3/2025 | 25/6/2025 | X | 3 | Có | X | qđ công nhận CGCN 23-09-25.pdf | ||||||||||||||||
33 | 21 | Chuyển giao về hệ thống quản trị mục tiêu, hệ thống xây dựng và vận hành hệ thống đảm bảo chất lượng bên trong (IQA) của Trường Đại học Y Dược Cần Thơ | Phòng QLCLGD | Nguyễn Trung Kiên Phạm Thị Mỹ Ngọc | 2,5 | X | 2 | 2,5 | Nguyễn Trần Phương Thảo Võ Thị Trúc Linh | 18-06-25 | 3 | 6 | 9 | 12 | 25/9/2025 | 25/12/2025 | 25/3/2026 | 25/6/2026 | Có | Có | 5 | Không | https://drive.google.com/drive/folders/1hqlP1gb2g-dHZ6Fd5yKVqBe9YEdhf-vf?usp=drive_link | ||||||||||||||||
34 | 2025 | Quý IV/2025 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
35 | 22 | Chuyển giao kiến thức từ đề tài NCKH "Thực trạng hoạt động tuyền thông giáo dục sức khỏe cho người bệnh nội trú tại Bệnh viện Trường DDHYD Cần Thơ năm 2022-2023" vào bài giảng, giáo trình "GDSK trong thực hành nghề nghiệp' | Khoa Điều dưỡng-KTYH | Nguyễn Thị Thùy Trang | 3 | X | 2 | 1,5 | Nguyễn Thị Thùy Trang (00483); Nguyễn Việt Phương (00446); Nguyễn Tuấn Linh (00068) | 22-09-25 | 3 | 6 | 9 | 12 | 25/12/2025 | 25/3/2026 | 25/6/2026 | 25/9/2026 | X | 3 | Có | X | https://drive.google.com/drive/folders/1rZhAuOmtsd25_Vxbnz0xEYspxvrG0my9?usp=drive_link | ||||||||||||||||
36 | 23 | Chuyển giao kiến thức từ đề tài NCKH "Đánh giá độc tính cấp, bán trường diễn của cao lỏng Quyên tý thang gia Quế chi, Tạo giác thích trên chuột nhắt trắng" vào bài giảng, giáo trình | Khoa YHCT | Lê Minh Hoàng | 3 | X | 4 | 0,75 | TS Lê Minh Hoàng (00490) BSNT.CKI. Nguyễn Thị Thanh Trúc BSNT.CKI. Lê Ngọc Diễm (00680) BSCKII. Nguyễn Trí TS.DS. Trần Văn Đệ (00382) | 10-10-25 | 3 | 6 | 9 | 12 | 25/12/2025 | 25/3/2026 | 25/6/2026 | 25/9/2026 | X | 3 | Có | X | https://drive.google.com/drive/folders/1UPeO6Y_gg7uyoBmvT5hJACciJjUUhxiw | ||||||||||||||||
37 | 24 | Chuyển giao kiến thức từ đề tài NCKH "Nghiên cứu về đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và các type huyết thanh virut Dengue ở trẻ mắc sốt xuất huyết Dengue tại Bệnh viện Nhi đồng Cần Thơ" vào bài giảng | Khoa Y | Trần Quang Khải | Chưa chấm vì đợi bài có trong giáo trình mới dc tính điểm sau này | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
38 | 25 | Chuyển giao kiến thức từ đề tài NCKH Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, lipid máu, mô bệnh học và đánh giá kết quả điều trị phẫu thuật tạo hình ở bệnh nhân u ban vàng mi mắt tại Bệnh viện Trường ĐHYDCT năm 2023-2024 vào bài giảng, giáo trình | Khoa Y | Nguyễn Hữu Giàu | Chưa chấm vì đợi bài có trong giáo trình mới dc tính điểm sau này | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
39 | 26 | Chuyển giao kiến thức từ đề tài NCKH "Xây dựng quy trình định lượng đồng thời một số vitamin nhóm B trong sữa bằng phương pháp HPLC/PDA" vào bài giảng, giáo trình | Khoa Dược | Nguyễn Thị Ngọc Vân | Chưa chấm vì đợi bài có trong giáo trình mới dc tính điểm sau này | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
40 | 27 | Chuyển giao kiến thức từ đề tài NCKH "Xác định độ tinh khiết piperin phân lập từ hồ tiêu (Piper nigrum L.) bằng phương pháp HPLC/PDA" vào bài giảng, giáo trình | Khoa Dược | Đỗ Châu Minh Vĩnh Thọ | Chưa chấm vì đợi bài có trong giáo trình mới dc tính điểm sau này | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
41 | 27 | Chuyển giao kiến thức từ đề tài NCKH "Đánh giá hiệu quả kích thích mọc lông từ dầu gội dược liệu trên chuột" vào bài giảng, giáo trình | Khoa Dược | Nguyễn Thị Linh Tuyền | Chưa chấm vì đợi bài có trong giáo trình mới dc tính điểm sau này | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
42 | 28 | Chuyển giao kiến thức từ đề tài NCKH "Nghiên cứu bào chế nước súc miệng thảo dược chứa tinh dầu màng tang và dịch chiết lá trầu không" vào bài giảng, giáo trình | Khoa Dược | Nguyễn Ngọc Nhã Thảo | Chưa chấm vì đợi bài có trong giáo trình mới dc tính điểm sau này | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
43 | 29 | Chuyển giao kiến thức từ đề tài NCKH "Chế tạo và nghiên cứu các tính chất của vật liệu nano Au/TiO2 và Bi-Se-Te/TiO2 ứng dụng cho quang xúc tác phân hủy một số thuốc trừ sâu trong môi trường nước " vào bài giảng, giáo trình | Khoa KHCB | Ngô Ngọc Uyên | Chưa chấm vì đợi bài có trong giáo trình mới dc tính điểm sau này | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
44 | 30 | Chuyển giao kiến thức từ đề tài NCKH "Thực trạng sử dụng thuốc lá, thuốc lá điện tử và một số yếu tố liên quan của sinh viên Trường DDHYDCT năm 2023" vào bài giảng, giáo trình | Khoa YTCC | Nguyễn Minh Trung | Chưa chấm vì đợi bài có trong giáo trình mới dc tính điểm sau này | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
45 | 2026 | Quý I và II//2026 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
46 | 31 | Chuyển giao Quy trình Quản trị theo mục tiêu đến trường ĐH Y D Thái Nguyên | BGH | Nguyễn Trung Kiên | 5 | X | 4 | 1,67 | Nguyễn Trung Kiên Phạm Thị Mỹ Ngọc Trần Trương Ngọc Bích Nguyễn Thắng | 2-06-26 | 3-06-26 | 3 | 6 | 9 | 12 | 3-06-26 | 3-09-26 | 3-12-26 | 3-3-27 | Có | Có | 5 | |||||||||||||||||
47 | 32 | Chuyển giao Quy trình Quản trị theo mục tiêu đến trường ĐH Sư phạm Hà Nội | BGH | Nguyễn Trung Kiên | 5 | X | 4 | 1,67 | Nguyễn Trung Kiên Phạm Thị Mỹ Ngọc Trần Trương Ngọc Bích Nguyễn Thắng | 16-03-26 | 18-03-26 | 3 | 6 | 9 | 12 | 18-06-26 | 18-09-26 | 18-12-26 | 18-3-27 | Có | Có | 5 | |||||||||||||||||
48 | 33 | Chuyển giao Quy trình Quản trị theo mục tiêu đến trường ĐH Y D Hải Phòng | BGH | Nguyễn Trung Kiên | 5 | X | 4 | 1,67 | Nguyễn Trung Kiên Phạm Thị Mỹ Ngọc Trần Trương Ngọc Bích Nguyễn Thắng | 25-03-26 | 27-03-26 | 3 | 6 | 9 | 12 | 27-06-26 | 27-09-26 | 27-12-26 | 27-3-27 | Có | Có | 5 | |||||||||||||||||
49 | 2026 | Quý III/2026 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
50 | 34 | Chuyển giao quy trình kỹ thuật Theo dõi nồng độ Vancomycin trong trị liệu tại Bệnh viện đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ | Bệnh viện Trường | Phạm Thành Suôl | 5 | X | 5 | 0,83 | Nguyễn Thành Tấn Nguyễn Triều Việt Võ Phạm Minh Thư Lữ Thiện Phúc Trần Thị Thu Thảo Nguyễn Thiên Vũ | 1-08-25 | 1-08-26 | Có | Có | 5 | Kế hoạch số 811 chuyển giao kỹ thuật chuyên khoa Dược tại Bệnh viện Đa khoa Quốc tế SIS Cần Thơ .pdf | ||||||||||||||||||||||||
51 | 35 | Chuyển giao kỹ thuật Ngoại Niệu tại Bệnh viện Đa khoa Tiền Giang | Bệnh viện Trường | Trần Huỳnh Tuấn | 5 | X | 5 | 1,00 | Lại Văn Nông Nguyễn Thành Tấn Nguyễn Triều Việt Nguyễn Trung Hiếu Quách Võ Tấn Phát Vũ Văn Kim Long | 1-07-25 | 1-07-26 | Có | Có | 5 | Kế hoạch số 578 chuyển giao kỹ thuật chuyên khoa Ngoại niệu và Khoa Dược tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tiền Giang .pdf | ||||||||||||||||||||||||
52 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
53 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
54 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
55 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
56 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
57 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
58 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
59 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
60 | 2027 | Quý III/2027 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
61 | 32 | Chuyển giao quy trình kỹ thuật Theo dõi nồng độ Vancomycin trong trị liệu tại Bệnh viện đa khoa Tiền Giang | Bệnh viện Trường | Phạm Thành Suôl | 5 | X | 5 | 0,83 | Lại Văn Nông Nguyễn Thành Tấn Nguyễn Triều Việt Võ Phạm Minh Thư Lữ Thiện Phúc Trần Thị Thu Thảo Nguyễn Thiên Vũ | 1-07-25 | 1-07-27 | Có | Có | 5 | Kế hoạch số 578 chuyển giao kỹ thuật chuyên khoa Ngoại niệu và Khoa Dược tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tiền Giang .pdf | ||||||||||||||||||||||||
62 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
63 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
64 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
65 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
66 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
67 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
68 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
69 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
70 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
71 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
72 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
73 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
74 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
75 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
76 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
77 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
78 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
80 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
81 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
82 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
83 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
84 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
85 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
87 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
100 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
101 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||