ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
3
Đại học quốc gia TP.HCM
4
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
5
Trường ĐH KHXH&NV
6
7
8
9
THỜI KHÓA BIỂU
10
Học kỳ: 01 - Năm học: 2022-2023
11
12
MÔN HỌC: THỐNG KÊ CHO KHOA HỌC XÃ HỘI - DAI005
13
14
15
16
Tên HPLớpSố TCSố TiếtKhoa / Bộ MônSĩ SốThứTiếtPhòngThời gian họcTên CBGD
17
Thống kê cho khoa học xã hội02230Ngữ văn AnhThứ Sáu1-5C1-0402/12/2022->06/01/2023
18
Thống kê cho khoa học xã hội03230Tâm lý họcThứ Tư1-5A1-4119/10/2022->23/11/2022
19
Thống kê cho khoa học xã hội04230Tâm lý họcThứ Tư1-5A1-2419/10/2022->23/11/2022
20
Thống kê cho khoa học xã hội05230Hàn Quốc họcThứ Tư1-5C1-0430/11/2022->04/01/2023
21
Thống kê cho khoa học xã hội06230Hàn Quốc họcThứ Tư1-5C1-1430/11/2022->04/01/2023
22
Thống kê cho khoa học xã hội07230Ngữ Văn PhápThứ Năm6-9C2-1101/12/2022->12/01/2023
23
Thống kê cho khoa học xã hội08230Nhật Bản họcThứ Ba6-9C1-0111/10/2022->22/11/2022
24
Thống kê cho khoa học xã hội11230Địa lýThứ Ba1-5A1-1329/11/2022->03/01/2023
25
Thống kê cho khoa học xã hội12230Thư viện - Thông tin họcThứ Hai6-9A1-1412/09/2022->24/10/2022
26
Thống kê cho khoa học xã hội14230Triết họcThứ Ba6-9A1-1308/11/2022->20/12/2022
27
Thống kê cho khoa học xã hội15230Lưu trữ và Quản trị văn phòngThứ Sáu6-9C1-1314/10/2022->25/11/2022
28
Thống kê cho khoa học xã hội17230Ngữ văn Đức, Ngữ văn NgaThứ Bảy1-5C1-1422/10/2022->26/11/2022
29
Thống kê cho khoa học xã hội18230Ngữ văn Italia, Ngữ văn Tây Ban NhaThứ Năm6-9A1-2313/10/2022->24/11/2022
30
31
* Sinh viên theo dõi thêm thông tin lớp học đại cương trên tài khoản LMS
32
* Nếu có vấn đề về đăng ký học phần các lớp đại cương, sinh viên gửi thông tin về địa chỉ email: dkhpxhnv@hcmussh.edu.vn
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100