| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU NỘI THẤT HUTRA | |||||||||||||||||||||||||
2 | Showroom: số 2, ngõ 411 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội | |||||||||||||||||||||||||
3 | Website: santuongnha.com | |||||||||||||||||||||||||
4 | Email: hutra.santuongnhua@gmail.com | |||||||||||||||||||||||||
5 | Hotline: 0934 529 909 - 0901 732 885 | |||||||||||||||||||||||||
6 | BẢNG BÁO GIÁ DỊCH VỤ CẢI TẠO VÀ SỬA CHỮA NHÀ Ở | |||||||||||||||||||||||||
7 | STT | NỘI DUNG CÔNG VIỆC | ĐVT | ĐƠN GIÁ | TỔNG ĐƠN GIÁ | GHI CHÚ - VẬT TƯ - THIẾT BỊ | ||||||||||||||||||||
8 | NHÂN CÔNG | VẬT TƯ | ||||||||||||||||||||||||
9 | I. THI CÔNG THÁO DỠ | |||||||||||||||||||||||||
10 | 1 | Nhân công đập bỏ tường gach, nền gạch cũ | m2 | 60.000 70.000 | - | 60.000 - 70.000 | Nhân công thi công và dọn dẹp | |||||||||||||||||||
11 | 2 | Nhân công tháo dỡ trần thạch cao | m2 | 20.000-30.000 | - | 20.000-30.000 | Nhân công thi công và dọn dẹp | |||||||||||||||||||
12 | 3 | Nhân công tháo dỡ mái tolet | m2 | 60.000 -85.000 | - | 65.000 - 85.000 | Nhân công thi công và dọn dẹp | |||||||||||||||||||
13 | 4 | Nhân công đục bỏ sàn bê tông | m2 | 180.000 - 230.000 | - | 180.000 - 230.000 | Nhân công thi công và dọn dẹp | |||||||||||||||||||
14 | II. THI CÔNG XÂY - TÔ - ỐP LÁT | |||||||||||||||||||||||||
15 | 1 | Xây tường 100 | m2 | 42.000 | 110.000 | 152.000 | Tường 100, gạch tuynel Bình Dương 8x8x18, xi măng Holcim + cát xây | |||||||||||||||||||
16 | 2 | Xây tường 200 | m2 | 80.000 | 230.000 | 310.000 | Tường 100, gạch tuynel Bình Dương 8x8x18, xi măng Holcim + cát xây | |||||||||||||||||||
17 | 3 | Xây tường gạch thẻ | m2 | 170.000 | 120.000 | 290.000 | Tường 100, gạch tuynel Bình Dương 4x4x18, xi măng Holcim + cát xây | |||||||||||||||||||
18 | 4 | Tô tường trong nhà | m2 | 38.000 | 40.000 | 78.000 | Xi măng Holcim + cát tô | |||||||||||||||||||
19 | 5 | Tô tường ngoài nhà | m2 | 38.000 | 50.000 | 88.000 | Xi măng Holcim + cát tô | |||||||||||||||||||
20 | 6 | Ốp tường nhà | m3 | 60.000 | 80.000 - 350.000 | 140.000 - 410.000 | Đơn giá vật tư theo mẫu và giá thị trường | |||||||||||||||||||
21 | 7 | Lát gạch | m3 | 60.000 | 80.000 - 350.000 | 140.000 - 410.000 | Đơn giá vật tư theo mẫu và giá thị trường | |||||||||||||||||||
22 | 8 | Len tường | m3 | 15.000 | 10.000 - 40.000 | 25.000 - 55.000 | Đơn giá vật tư theo mẫu và giá thị trường | |||||||||||||||||||
23 | 9 | Bê tông | m3 | 300.000 - 600.000 | 1.350.000 | 1.650.000 - 1.950.000 | Bê tông Mác 250, đá 1x2 tốt, cát hạt to | |||||||||||||||||||
24 | III. THI CÔNG SƠN HOÀN THIỆN | |||||||||||||||||||||||||
25 | 1 | Nhân công cạo sùi tường cũ | m2 | 20.000 | - | 20.000 | Nhân công thi công và dọn dẹp | |||||||||||||||||||
26 | 2 | Bả bột matic nội thất | m2 | 13.000 | 18.000 | 31.000 | Bột matic Việt Mỹ nội thất | |||||||||||||||||||
27 | 3 | Bả bột matic ngoại thất | m2 | 15.000 | 20.000 | 35.000 | Bột matic Việt Mỹ ngoại thất | |||||||||||||||||||
28 | 4 | Sơn lót tường ngoài nhà | m2 | 30.000 | 10.000 | 40.000 | Sơn lót Maxilite | |||||||||||||||||||
29 | 5 | Sơn lót tường trong nhà | m2 | 13.000 | 15.000 | 28.000 | Sơn lót Maxilite | |||||||||||||||||||
30 | 6 | Lăn sơn hoàn thiện trong nhà | m2 | 15.000 | 16.000 | 31.000 | Sơn nước Maxilite trong nhà | |||||||||||||||||||
31 | 7 | Lăn sơn hoàn thiện ngoài nhà | m2 | 18.000 | 18.000 | 36.000 | Sơn nước Maxilite ngoài nhà | |||||||||||||||||||
32 | 8 | Sơn chống thấm | m2 | 12.000 | 22.000 | 34.000 | Sơn lót Kova | |||||||||||||||||||
33 | 9 | Sơn dầu | m2 | 40.000 | 40.000 | 80.000 | Sơn dầu Bạch Tuyết | |||||||||||||||||||
34 | IV. THI CÔNG ĐIỆN NƯỚC | |||||||||||||||||||||||||
35 | 1 | Thi công mới hệ thống nước | bộ | 900.000 - 1.800.000 | 1.000.000 - 2.000.000 | Ống nước và phụ kiện Bình Minh | ||||||||||||||||||||
36 | 2 | Thi công mới hệ thống điện | m2 | 60.000 - 100.000 | 70.000 | Dây điện Cadivi - Đế âm | ||||||||||||||||||||
37 | V. THI CÔNG NHÔM - KÍNH - SẮT - INOX | |||||||||||||||||||||||||
38 | 1 | Kính cường lực | m2 | 700.000 | 700.000 | Kính cường lực 10mm | ||||||||||||||||||||
39 | 2 | Phụ kiện cửa kính | bộ | 3.000.000 | 3.000.000 | |||||||||||||||||||||
40 | 3 | Cửa nhôm hệ 700 | m2 | 800.000 | 800.000 | |||||||||||||||||||||
41 | 4 | Cửa nhôm hệ 100 | m2 | 1.350.000 | 1.350.000 | |||||||||||||||||||||
42 | 5 | Tủ bếp trên nhôm | m2 | 1.450.000 | 1.450.000 | |||||||||||||||||||||
43 | 6 | Tủ bếp dưới nhôm | m2 | 750.000 | 750.000 | |||||||||||||||||||||
44 | 7 | Cửa nhựa lõi thép | m2 | 1.750.000 | 1.750.000 | |||||||||||||||||||||
45 | 8 | Cửa gỗ | bộ | 3.800.000 | 3.800.000 | |||||||||||||||||||||
46 | VI. THI CÔNG ĐÓNG TRẦN | |||||||||||||||||||||||||
47 | 1 | Trần thạch cao giật cấp | m2 | 255.000 | 95.000 | 350.000 | Vĩnh tường | |||||||||||||||||||
48 | 2 | Trần thạch cao phẳng | m2 | 200.000 | 95.000 | 295.000 | Vĩnh tường | |||||||||||||||||||
49 | 3 | Trần thả | m2 | 170.000 | 90.000 | 260.000 | Vĩnh tường | |||||||||||||||||||
50 | 4 | Trần nhựa | m2 | 400.000 | 75.000 | 475.000 | ||||||||||||||||||||
51 | VII. THI CÔNG CHỐNG THẤM | |||||||||||||||||||||||||
52 | 1 | Xử lý nứt sàn bê tông bằng phương pháp bơm keo | 20.000 - 35.000 | 225.000 | - | Keo Epoxy 2 thành phần, có độ nhớt thấp (Sikadur 752, Pentens E500) | ||||||||||||||||||||
53 | 2 | Chống thấm bằng vật liệu 2 thành phần | 20.000 - 35.000 | 135.000 | - | Gốc xi măng polymer hoặc gốc nước + lưới sợi thủy tinh | ||||||||||||||||||||
54 | 3 | Xử lý rò rỉ nước tầng hầm, hố xử lý nước thải | 20.000 - 45.000 | 150.000 | - | |||||||||||||||||||||
55 | 4 | Sươn phủ sàn Epoxy 3 lớp (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | 20.000 - 45.000 | 155.000 | - | Epoxy Chokwang (Hàn Quốc) hoặc Epoxy Rainbow (Đài Loan) | ||||||||||||||||||||
56 | 5 | Chống dột mái tole | 20.000 - 35.000 | 55.000 | - | Vật liệu SL 450 | ||||||||||||||||||||
57 | 6 | Bê tông màu trang trí | 20.000 - 45.000 | 450.000 | - | |||||||||||||||||||||
58 | Ghi chú: - Thời gian thi công phụ thuộc vào khối lượng và hạng mục thi công / Tất cả các hạng mục thi công đều được bảo hành | |||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||