| A | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | SỞ Y TẾ ĐỒNG NAI | ||||||||||||||||||||||||
2 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN THỐNG NHẤT | ||||||||||||||||||||||||
3 | BẢNG CÔNG KHAI GIÁ DỊCH VỤ KHÁM CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BHYT | ||||||||||||||||||||||||
4 | Ngày hiệu lực: 28/2/2024 | ||||||||||||||||||||||||
5 | Căn cứ Quyết định số 424/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND tỉnh đồng Nai có hiệu lực từ ngày ký | ||||||||||||||||||||||||
6 | Căn cứ Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND ngày 19/01/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai có hiệu lực từ ngày 29/1/2024 | ||||||||||||||||||||||||
7 | STT | Tên dịch vụ | Đơn giá | ||||||||||||||||||||||
8 | 1.Khám Bệnh | ||||||||||||||||||||||||
9 | KHÁM BỆNH | ||||||||||||||||||||||||
10 | 1 | Khám Nội | 33.200 | ||||||||||||||||||||||
11 | 2 | Khám Da Liễu | 33.200 | ||||||||||||||||||||||
12 | 3 | Khám Nhi 1 | 33.200 | ||||||||||||||||||||||
13 | 4 | Khám Lao | 33.200 | ||||||||||||||||||||||
14 | 5 | Khám YHCT 1 | 33.200 | ||||||||||||||||||||||
15 | 6 | Khám Ngoại | 33.200 | ||||||||||||||||||||||
16 | 7 | Khám Phụ sản 1 | 33.200 | ||||||||||||||||||||||
17 | 8 | Khám Mắt | 33.200 | ||||||||||||||||||||||
18 | 9 | Khám Tai mũi họng | 33.200 | ||||||||||||||||||||||
19 | 10 | Khám Răng hàm mặt | 33.200 | ||||||||||||||||||||||
20 | 11 | Khám bệnh Trạm y tế | 30.100 | ||||||||||||||||||||||
21 | 12 | Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (Không kể xét nghiệm, X-quang) | |||||||||||||||||||||||
22 | 11 | 2.Cận Lâm Sàng | |||||||||||||||||||||||
23 | 11 | CT-SCANNER | |||||||||||||||||||||||
24 | 13 | Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 532.000 | ||||||||||||||||||||||
25 | 14 | Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 532.000 | ||||||||||||||||||||||
26 | 15 | Chụp CLVT hốc mắt đến 32 dãy không có thuốc cản quang | 532.000 | ||||||||||||||||||||||
27 | 16 | Chụp CLVT lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 532.000 | ||||||||||||||||||||||
28 | 17 | Chụp CLVT tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) không có thuốc cản quang | 532.000 | ||||||||||||||||||||||
29 | 18 | Chụp CLVT bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) không có thuốc cản quang | 532.000 | ||||||||||||||||||||||
30 | 19 | Chụp CLVT tiểu khung thường quy (gồm: tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) không có thuốc cản quang | 532.000 | ||||||||||||||||||||||
31 | 20 | Chụp CLVT hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) không có thuốc cản quang | 532.000 | ||||||||||||||||||||||
32 | 21 | Chụp CLVT cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 532.000 | ||||||||||||||||||||||
33 | 22 | Chụp CLVT cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 532.000 | ||||||||||||||||||||||
34 | 23 | Chụp CLVT cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 532.000 | ||||||||||||||||||||||
35 | 23 | ĐIỆN CƠ | |||||||||||||||||||||||
36 | 24 | Ghi điện cơ | 131.000 | ||||||||||||||||||||||
37 | 25 | Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh cảm giác | 131.000 | ||||||||||||||||||||||
38 | 26 | Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vận động | 131.000 | ||||||||||||||||||||||
39 | 27 | Đo điện thế kích thích cảm giác | 131.000 | ||||||||||||||||||||||
40 | 28 | Đo điện thế kích thích vận động | 131.000 | ||||||||||||||||||||||
41 | 28 | ĐIỆN NÃO | |||||||||||||||||||||||
42 | 29 | Ghi điện não thường quy | 68.300 | ||||||||||||||||||||||
43 | 30 | Điện não đồ thường quy (Nhi khoa) | 68.300 | ||||||||||||||||||||||
44 | 31 | Đo điện não vi tính | 68.300 | ||||||||||||||||||||||
45 | 32 | Ghi điện não đồ thông thường | 68.300 | ||||||||||||||||||||||
46 | 32 | ĐIỆN TIM | |||||||||||||||||||||||
47 | 33 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | 35.400 | ||||||||||||||||||||||
48 | 34 | Điện tim thường | 35.400 | ||||||||||||||||||||||
49 | 34 | NỘI SOI | |||||||||||||||||||||||
50 | 35 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết | 255.000 | ||||||||||||||||||||||
51 | 36 | Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm gây tê/gây mê | 289.000 | ||||||||||||||||||||||
52 | 37 | Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới | 463.000 | ||||||||||||||||||||||
53 | 38 | Nội soi bẻ cuốn mũi dưới | 144.000 | ||||||||||||||||||||||
54 | 39 | Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê | 684.000 | ||||||||||||||||||||||
55 | 40 | Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê | 524.000 | ||||||||||||||||||||||
56 | 41 | Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê | 255.000 | ||||||||||||||||||||||
57 | 42 | Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê | 742.000 | ||||||||||||||||||||||
58 | 43 | Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê | 523.000 | ||||||||||||||||||||||
59 | 44 | Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê | 722.000 | ||||||||||||||||||||||
60 | 44 | NỘI SOI TMH | |||||||||||||||||||||||
61 | 45 | Nội soi tai ( nhi khoa) | 40.000 | ||||||||||||||||||||||
62 | 46 | Nội soi mũi ( nhi khoa) | 40.000 | ||||||||||||||||||||||
63 | 47 | Nội soi họng ( nhi khoa) | 40.000 | ||||||||||||||||||||||
64 | 48 | Nội soi tai mũi họng | 108.000 | ||||||||||||||||||||||
65 | 49 | Nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng | 40.000 | ||||||||||||||||||||||
66 | 50 | Nội soi Tai | 40.000 | ||||||||||||||||||||||
67 | 51 | Nội soi Mũi | 40.000 | ||||||||||||||||||||||
68 | 52 | Nội soi Họng | 40.000 | ||||||||||||||||||||||
69 | 52 | SIÊU ÂM | |||||||||||||||||||||||
70 | 53 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | 233.000 | ||||||||||||||||||||||
71 | 54 | Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu | 49.300 | ||||||||||||||||||||||
72 | 55 | Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh | 49.300 | ||||||||||||||||||||||
73 | 56 | Siêu âm Doppler mạch máu | 233.000 | ||||||||||||||||||||||
74 | 57 | Siêu âm Doppler tim | 233.000 | ||||||||||||||||||||||
75 | 58 | Siêu âm ổ bụng | 49.300 | ||||||||||||||||||||||
76 | 59 | Siêu âm phần mềm (một vị trí) | 49.300 | ||||||||||||||||||||||
77 | 60 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường (Nhi khoa) | 233.000 | ||||||||||||||||||||||
78 | 61 | Siêu âm Doppler xuyên sọ (Nhi khoa) | 233.000 | ||||||||||||||||||||||
79 | 62 | Siêu âm tim thai qua đường âm đạo ( nhi khoa ) | 186.000 | ||||||||||||||||||||||
80 | 63 | Siêu âm tuyến giáp | 49.300 | ||||||||||||||||||||||
81 | 64 | Siêu âm các tuyến nước bọt | 49.300 | ||||||||||||||||||||||
82 | 65 | Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt | 49.300 | ||||||||||||||||||||||
83 | 66 | Siêu âm hạch vùng cổ | 49.300 | ||||||||||||||||||||||
84 | 67 | Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp | 82.300 | ||||||||||||||||||||||
85 | 68 | Siêu âm hốc mắt | 49.300 | ||||||||||||||||||||||
86 | 69 | Siêu âm qua thóp | 49.300 | ||||||||||||||||||||||
87 | 70 | Siêu âm nhãn cầu | 49.300 | ||||||||||||||||||||||
88 | 71 | Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ | 82.300 | ||||||||||||||||||||||
89 | 72 | Siêu âm màng phổi | 49.300 | ||||||||||||||||||||||
90 | 73 | Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | 49.300 | ||||||||||||||||||||||
91 | 74 | Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) | 49.300 | ||||||||||||||||||||||
92 | 75 | Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) | 49.300 | ||||||||||||||||||||||
93 | 76 | Siêu âm Doppler tử cung phần phụ | 82.300 | ||||||||||||||||||||||
94 | 77 | Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) | 82.300 | ||||||||||||||||||||||
95 | 78 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng | 49.300 | ||||||||||||||||||||||
96 | 79 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo | 186.000 | ||||||||||||||||||||||
97 | 80 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu | 49.300 | ||||||||||||||||||||||
98 | 81 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa | 49.300 | ||||||||||||||||||||||
99 | 82 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối | 49.300 | ||||||||||||||||||||||
100 | 83 | Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) | 49.300 | ||||||||||||||||||||||