| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | ĐỀ TÀI LUẬN VĂN ĐẠI HỌC | |||||||||||||||||||||||||
5 | Đợt: (2020-2021) HK2 | |||||||||||||||||||||||||
6 | Năm học: 2020-2021 | |||||||||||||||||||||||||
7 | Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | Bậc đào tạo: Đại học chính quy | ||||||||||||||||||||||||
8 | Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Loại đào tạo: Chính quy | ||||||||||||||||||||||||
9 | ||||||||||||||||||||||||||
10 | Ghi chú chung: Mỗi giảng viên nhận 03 đề tài luận văn | |||||||||||||||||||||||||
11 | Giảng viên hướng dẫn | STT | Tên đề tài | Mô tả chi tiết | Chuyên ngành | Sinh viên thực hiện | MSSV | Lớp | Ghi chú | |||||||||||||||||
12 | GV. Đỗ Vinh Quang SĐT: 0945459279 Email: dvquang@ctuet.edu.vn | 1 | Thiết kế và điều khiển hệ cân bằng thanh và bóng | - Mô hình hóa đối tượng - Điều khiển trên MATLAB/Simulink - Xây dựng và điều khiển mô hình vật lý | ĐKTĐH/CĐT | |||||||||||||||||||||
13 | 2 | Điều khiển và giám sát chuồng trại trong chăn nuôi (P1) | Giám sát và điều khiển nhiệt độ, độ ẩm, vệ sinh & làm mát chuồng trại khi mùa oi bức, và điều khiển cấp thức ăn tự động | ĐKTĐH/CĐT | Phùng Thanh Sang | 1700281 | Đồng HD: thầy Nguyễn Văn Mướt (ĐHCT) | |||||||||||||||||||
14 | 3 | ĐKTĐH/CĐT | ||||||||||||||||||||||||
15 | GV. Trần Hoài Tâm SĐT: 0917979007 Email: thtam@ctuet.edu.vn | 1 | Robot y tế đa năng điều khiển từ xa/tự động | - Tính toán, thiết kế mô hình cơ khí tối ưu theo kích thước thực tế. - Lựa chọn giải pháp giám sát (FPV-First Person View) và điều khiển từ xa (truyền nhận RC). - Tự động di chuyển và thực hiện nhiệm vụ theo vạch kẻ màu (hoặc vạch từ). | Điều khiển & Tự động hóa/Cơ điện tử | Hỗ trợ kinh phí thực hiện phiên bản cải tiến | ||||||||||||||||||||
16 | 2 | Thiết kế mô hình điều khiển cân bằng hệ bóng và mặt phẳng | - Mô hình hóa hệ thống. - Phân tích và lựa chọn bộ điều khiển. - Xây dựng hệ thống nhúng điều khiển số mô hình thực tế. | Điều khiển & Tự động hóa/Cơ điện tử | Phát triển từ mô hình có sẵn | |||||||||||||||||||||
17 | 3 | Thiết kế mô hình hệ thống điều hòa không khí ô tô | - Tính toán, thiết kế hệ khung mô hình. - Tính toán, lựa chọn hệ thống kéo và lắp đặt các thiết bị của hệ thống lạnh ô tô Honda City. - Thiết kế hệ thống điều khiển. - Hoàn thiện toàn bộ hoạt động của hệ thống | Điều khiển & Tự động hóa/Cơ điện tử | Hỗ trợ kinh phí thực hiện (mới) | |||||||||||||||||||||
18 | GV. Hồ Thế Anh SĐT: 0901081147 Email: htanh@ctuet.edu.vn | 1 | Thiết kế mô hình máy đo độ đục nước trong | Tìm hiểu tiêu chuẩn kiểm nghiệm nước Phần mềm Labview, lập trình vi điều khiển Mô hình thực tế | ĐKTĐH/CĐT | Võ Hồng Sơn | 1700077 | ĐKTĐ0117 | Đồng hướng dẫn: ThS. Nguyễn Ngọc Bảo Châu (QL Tài Nguyên và Môi Trường) | |||||||||||||||||
19 | 2 | Thiết kế hệ thống SCADA điều khiển và giám sát trạm biến áp không người trực | Truyền thông Modbus /RS485 Truyền thông qua GPRS/ 3G Lập trình WinCC/ Labview | ĐKTĐH/CĐT | Lê Diệp Huỳnh | 1700711 | ĐKTĐ0117 | Hỗ trợ thiết bị | ||||||||||||||||||
20 | ||||||||||||||||||||||||||
21 | 3 | Thiết kế hệ SCADA giám sát một phần mô hình hệ thống Cơ Điện Tử | WinCC/ S7 1200 Lập trình PLC mô hình khí nén PTN Kết hợp SCADA - Hệ cơ khí - Khí nén | ĐKTĐH/CĐT | mô hình có sẵn | |||||||||||||||||||||
22 | GV. Đường Khánh Sơn SĐT: 0946469720 Email: dkson@ctuet.edu.vn | 1 | Ứng dụng xử lý ảnh điều khiển chính xác vị trí ROBOT đa hướng | - Tính toán thiết kế khung mô hình - Lập trình vi điều khiển và xử lí ảnh - Phân tích và lựa chọn bộ điều khiển. - Mô hình thực tế | CĐT | Huỳnh Duy Lân | 1700145 | CĐT0117 | Phát triển từ Đồ Án TKHTCĐT | |||||||||||||||||
23 | Phan Thành Công | 1700226 | CĐT0117 | |||||||||||||||||||||||
24 | 2 | Nghiên cứu thiết kế mô phỏng máy cắt băm cây khóm phục vụ vùng trồng khóm Cầu Đúc tỉnh Hậu Giang | Ứng dụng cơ giới hóa trong sản xuất khóm để nâng cao năng suất lao động, giảm chi phí sản xuất, đáp ứng nhu cầu thời vụ, năng suất, giảm ô nhiễm môi trường, tăng khả năng cạnh tranh và tăng thu nhập cho người trồng khóm Cầu Đúc, tỉnh Hậu Giang. | CĐT | Huỳnh Trung Hậu | 1700612 | CĐT0117 | Đồng hướng dẫn : Trần Tấn Hậu. Bộ môn cơ điện Nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch- Viện lúa đồng bằng sông Cửu Long | ||||||||||||||||||
25 | Võ Trường Giang | 1700151 | CĐT0117 | |||||||||||||||||||||||
26 | 3 | Thiết kế chế tạo máy ép khuôn nhựa mini phục vụ nghiên cứu và gia công sản phẩm nhựa kích thước nhỏ. | -Tính toán thiết kế cơ khí. - Tính toán thiết kế hệ thống điều khiển. - Chế tạo mô hình, vận hành thực nghiệm. | CĐT | Lư Đức Huy | 1600360 | CĐT0116 | |||||||||||||||||||
27 | ||||||||||||||||||||||||||
28 | GV. Huỳnh Minh Vũ SĐT: 0975726874 Email: hmvu@ctuet.edu.vn | 1 | ĐKTĐH/CĐT | |||||||||||||||||||||||
29 | 2 | Nghiên cứu, xây dựng mô hình phân loại sản phẩm lỗi dựa trên trí tuệ nhân tạo | ĐKTĐH/CĐT | |||||||||||||||||||||||
30 | 3 | Nghiên cứu, xây dựng mô hình đóng gói sản phẩm sử dụng paralell robot và thị giác máy tính | ĐKTĐH/CĐT | |||||||||||||||||||||||
35 | GV. Nguyễn Lê Thế Duy SĐT: 0939939010 Email: ntlduy@ctuet.edu.vn | 1 | Thiết kế mô hình phân loại sản phẩm và điều khiển, giám sát thu thập dữ liệu thông qua webserver. | Nguyễn Hữu Trí | 1700588 | DKTD0117 | ||||||||||||||||||||
36 | 2 | Thiết kế mô hình xe hai bánh tự cân bằng sử dụng board MyRIO và phần mềm labview. | ||||||||||||||||||||||||
37 | 3 | |||||||||||||||||||||||||
38 | GV. Phạm Thành Công SĐT: 0356015378 Email: ptcong@ctuet.edu.vn | 1 | ||||||||||||||||||||||||
39 | 2 | |||||||||||||||||||||||||
40 | 3 | |||||||||||||||||||||||||
41 | GV. Nguyễn Minh Thư SĐT: 0986535092 Email: nmthu@ctuet.edu.vn | 1 | ||||||||||||||||||||||||
42 | 2 | |||||||||||||||||||||||||
43 | 3 | |||||||||||||||||||||||||
44 | GV. Phó Hoàng Linh SĐT: 0944721773 Email: phlinh@ctuet.edu.vn | 1 | ||||||||||||||||||||||||
45 | 2 | |||||||||||||||||||||||||
46 | 3 | |||||||||||||||||||||||||
47 | GV. Huỳnh Phạm Bảo Ngọc SĐT: 0974004962 Email: hpbngoc@ctuet.edu.vn | 1 | ||||||||||||||||||||||||
48 | 2 | |||||||||||||||||||||||||
49 | 3 | |||||||||||||||||||||||||
50 | GV. Nguyễn Thị Thúy Hồng SĐT: 0945722825 Email: ntthong@ctuet.edu.vn | 1 | Thiết kế máy kiểm tra cân nặng, chiều cao thông minh | Sử dụng cảm biến siêu âm để đo chiều cao; sử dụng loadcell để đo cân nặng; hiển thị kết quả đo qua màn hình | ĐKTĐH | |||||||||||||||||||||
51 | 2 | Thiết kế hệ thống phân loại rác thải thông minh | Tự động phát hiện, mở nắp và phát âm thanh tiếng Việt; báo tình trạng rác đầy | ĐKTĐH | ||||||||||||||||||||||
52 | 3 | |||||||||||||||||||||||||
53 | GV. Trần Ngọc Liên SĐT: 0706889396 Email: tnlien@ctuet.edu.vn | 1 | Tính toán, thiết kế mô hình làm sạch cát bằng sàng kết hợp nước rửa | |||||||||||||||||||||||
54 | 2 | Tính toán, thiết kế mô hình làm sạch và vận chuyển cát bằng gàu múc bánh quay | ||||||||||||||||||||||||
55 | 3 | Tính toán, thiết kế mô hình máy nghiền răng 2 trục | ||||||||||||||||||||||||
56 | GV. Huỳnh Nguyễn Xuân Cần SĐT: 0903374515 Email: hnxcan@ctuet.edu.vn | 1 | Nghiên cứu, xây dựng mô hình smarthome | Trần Phan Quốc Thái | 1700099 | ĐKTĐ0117 | ||||||||||||||||||||
57 | 2 | Tìm hiểu, chế tạo máy bay điều khiển cở nhỏ 4 động cơ (mini quadcopter drone) | ||||||||||||||||||||||||
58 | 3 | Tìm hiểu, xây dựng hệ thống IoT hoàn thiện sử dụng nền tảng ESP32 của Espressif | ||||||||||||||||||||||||
59 | GV. Nguyễn Phú Quí SĐT: 0834567236 Email: npqui@ctuet.edu.vn | 1 | Thiết kế mô hình hệ thống nhận dạng bằng xử lý ảnh thông qua lập trình Python và Open-CV | - Nghiêu cứu chọn đối tượng xây dựng cơ sở dữ liệu cho một hệ thống (như thông tin sinh viên, thông tin nhân viên của một doanh nghiệp, hoặc thông tin về đặc điểm của các dòng sản phẩm....) - Phân tích đặc điểm nhận dạng (nhận dạng gương mặt hoặc sản phẩm....), tạo đặc tính nhận nhận dạng trong việc cơ sở dữ liệu. - Nhận dạng đối tượng và so sánh với cơ sở dữ liệu. - Đánh giá hiệu quả của hệ thống thiết kế. | ĐKTĐH | Phạm Anh Khôi | 1700200 | ĐKTĐ0117 | ||||||||||||||||||
60 | 2 | Nghiên cứu, lập trình điều khiển cánh tay robot trong phân loại sản phẩm và xếp đặt hàng hóa. | - Chọn mô hình thiết kế cánh tay robot và một ứng dụng cụ thể phù hợp cánh tay. - Lập trình điều khiển hoạt động của cánh tay trong ứng dụng được chọn. - Đánh giá hiệu quả hoạt động của hệ thống và khả năng phát triển hệ thống. | |||||||||||||||||||||||
61 | 3 | Nghiêu cứu thiết kế hệ thống điều khiển thông minh từ xa. | - Nghiên cứu hệ thông điều khiển thông minh kết hợp IoT. - Điều khiển được nguồn cấp cho các thiết bị trong mô hình. - Đặt lịch hẹn giờ mở và tắt thiết bị. - Kiểm tra được trạng thái hoạt động của thiết bị. | ĐKTĐH | Nguyễn Thái Thành Lộc | 1700430 | ĐKTĐ0117 | |||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||
101 | ||||||||||||||||||||||||||
102 | ||||||||||||||||||||||||||
103 | ||||||||||||||||||||||||||
104 | ||||||||||||||||||||||||||