ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABACAD
1
2
DANH SÁCH CÁC VẬN ĐỘNG VIÊN THAM DỰ GIẢI PICKLEBALL HỘI CÔNG CHỨNG VIÊN THÀNH PHỐ HÀ NỘI LẦN THỨ I
3
STTHỌ VÀ TÊNNĂM SINHGIỚI TÍNHCHỨC VỤĐƠN VỊSize áo đồng phụcTên in trên áo theo yêu cầuĐIỆN THOẠIThành phần tham dựPhí tham dự
(900.000 đồng/1 VĐV, 500.000/1 CĐV)
Tài trợ (nếu có)Ghi chú
4
NamNữVận động viênCổ động viênVận động viênCổ động viên
5
1Hoàng Văn Hữu1984NamTrưởng Văn phòngVPCC Gia KhánhXLHoàng Hữu0985082886x900.0005,000,000
6
2Hà Ngọc Sơn1979NamCông chứng viênVPCC Gia KhánhXLH.SƠN0912419519x900.000
7
3Trần Ngọc Nga1952NamNguyên trưởng phòng CC số 1Phòng cc số 1XLTrần Ngọc Nga0915574568x900.000
8
4Nguyễn Thị Thu Lan1974NữCCV- Phó trưởng phòngPhòng cc số 1XLThu Lan0862658999x900.0003,000,000
9
5Bùi Ngọc Tú1977NamCCV- Phó trưởng phòngPhòng cc số 1LNgọc Tú0936868977x900.000
10
6Nguyễn Thị Trà Giang1973NữCCV_Trưởng Văn phòngVPCC Trà GiangXXLTrà Giang0982432468x500.00010,000,000
11
7Nguyễn Hải Linh1988NamThư ký nghiệp vụVPCC Trà GiangLLINH TG0978525188x900.000
12
8Vi Đức Giang1995NamThư ký nghiệp vụVPCC Trà GiangMĐức Giang0339146717x900.000
13
9Vũ Long Khánh2000NamThư ký nghiệp vụVPCC Trà GiangXLLong Khánh0977217251x900.000
14
10Ngô Thị Thùy Linh1991NữLưu trữVPCC Trà GiangXLThùy Linh0976396736x500.000
15
11Lê Thị Phương Thanh1992NữThư ký nghiệp vụVPCC Trà GiangMPhương Thanh0344339643x500.000
16
12Nguyễn Hải Phượng2002NữThư ký nghiệp vụVPCC Trà GiangXLHải Phượng0928812231x500.000
17
13Vũ Đức Trí1996NamThư ký nghiệp vụVPCC Trà Giang2XLTrí Vũ0384742659x500.000
18
14Đào Xuân Cường1989NamThư ký nghiệp vụVPCC Trà Giang2XLXuân Cường0934607393x500.000
19
15Nguyễn Tân Trung1975NamThư ký nghiệp vụVPCC Trà GiangLTân Trung0949906575x500.000
20
16Nguyễn Hồng Quang1974NamCCV-Trưởng văn phòngVPCC Từ LiêmLNguyễn Hồng Quang0983106086x900.0005,000,000
21
17Lê Thị Lan1977NữCông chứng viênVPCC Từ LiêmMLê Thị Lan0985539430x900.000
22
18Trần Việt Tiệp1984NamCCV-Trưởng Văn phòngVPCC Trần Việt TiệpLViệt Tiệp0986762222x900.0003,000,000
23
19Bùi Hữu Phơn1952NamCông chứng viênVăn phòng công chứng Bùi PhơnLBùi Hữu Phơn0913281952x900.000
24
20Đỗ Ngọc Khánh1993NamVăn phòng công chứng Bùi PhơnXXLNgọc Khánh0389200893x900.000
25
21Lê Khánh Toàn1978NamCCV- Trưởng VPVăn phòng công chứng Lê Khánh ToànXLKhánh Toàn0912096767x900.000
26
22Nguyễn Thị Diệu Linh1990NữQuản lý hành chínhVăn phòng công chứng Lê Khánh ToànXLDiệu Linh0979155149x900.000
27
23Lương Thị Tuấn AnhNữVăn phòng HCCVPhòng CC số 1XXLLương Anhxkhách mời
28
24Nguyễn Thị ThuNữVăn phòng HCCVPhòng CC số 14XLThu Nguyễnxkhách mời
29
25Nguyễn Thị Thanh HươngKế toán HCCVPhòng CC số 1XLNguyễn Hươngxkhách mời
30
26Đỗ Diệu Hằng1988NữThư ký nghiệp vụVPCC Nguyễn LuyệnMĐỗ Hằng0968202822x900.000
31
27Nguyễn Kim Hiếu1973NamCông chứng viênVPCC Nguyễn LuyệnXXLHieunka0913009658x900.000
32
28Phùng Tuấn Anh1981NamCCVVPCC Nguyễn KhôiXLTuấn Anh0977625605x900.000
33
29Nguyễn Thị Hồng Hạnh1990NữCCVVPCC Nguyễn Thị Hồng HạnhMHồng Hạnhx3,000,000
34
30Nguyễn Thị Lan Hương1967NữCCVVPCC XLNguyễn Hươngx2,000,000
35
31Nguyễn Hồng Luyện1971NamCCVVpcc Nguyễn LuyệnXLNguyễn Luyệnx3,000,000
36
32Nguyễn Văn Sớm1970nam ccvVPCC Bình MinhXLNguyễn Văn Sớmx3,000,000
37
33Vũ Hoài Linh1978NamCCVVPCC Phạm Thu HằngXLHoài Linh0963042280x900.000
38
34Vũ Mai Tuyết1991NữCCVVPCC Phạm Thu HằngXLTuyết Vũ0911666680x900.000
39
35Nguyễn Bá Duy Anh1995NamThư ký nghiệp vụVPCC Phạm Thu HằngLDuy Anh0336933135x900.000
40
36Võ Thu Hằng1989NữCCVVPCC Phạm Thu HằngLThu Hằng0916026118x900.000
41
37Nguyễn Hương Giang1986NữCCVVPCC Phạm Thu HằngXLHương Giang0917328909x900.000
42
38Trương Thanh Thúy1986NữThư ký nghiệp vụVPCC Phạm Thu HằngLThanh Thúy0984451154x900.000
43
39Nguyễn Quỳnh Anh1995NữChuyên viên pháp lý
Văn phòng công chứng Hai Bà Trưng
LQuỳnh Anh0931676595x900.0005,000,000Văn phòng tài trợ
44
40Nguyễn Văn Pha1979NamChuyên viên pháp lý
Văn phòng công chứng Hai Bà Trưng
LNguyễn Văn Pha0973643368x900.000
45
41Phạm Thị Huyền1971NữBP hành chínhVPCC Hồng HàLPhạm Huyền091 3056045x900.000
46
42Phạm Thị Minh Hảo1974NữCCVVPCC Hồng Hà2XLMinh Hảox900.000
47
43Trần Quốc Khánh1975NamCCVVPCC Lạc ViệtMQuốc Khánhx900.000
48
44Nguyễn Văn Kiên1995NamThư ký nghiệp vụVPCC Lạc ViệtXLKiên Nguyễn0968717102x900.000
49
45Nguyễn Thị Ngọc Hà1986NữThư ký nghiệp vụVPCC Thăng LongLNgọc Hà0944705813x900.000
50
46Nguyễn Thị Loan1989Nữ Kế toán VPCC Thăng LongLNguyễn Loan0969959693x900.000
51
47Hà Kim Huế1985NữKế toán VPCC Thăng LongLKim Huế0972691898x900.000
52
48Nguyễn Thế Tùng1990NamBP văn phòngVPCC Thăng LongXLThế Tùng0903461856x900.000
53
49Nguyễn Duy Toàn1995NamThư ký nghiệp vụVPCC Việt HưngLDuy Toàn0901771995x900.000
54
50Lê Thị Tuyết1986NữThư ký nghiệp vụVPCC Thăng LongXLLê Tuyết0975474383x900.000
55
51Đinh Thị Hồng Mến1982NữNhân viên lưu trữPhòng CC số 1LHồng Mến0982400782X500.000
56
52Hoàng Thị Kim Thanh1992nữccvVpcc Gia KhánhXLKim Thanh0973279992X900.000
57
53Nguyễn Thị ThảonữTrưởng VPCC Hà ĐôngVPCC Hà ĐôngMNguyễn Thị Thảox3.000.000
58
54Phạm Quang HưngNamTrưởng VPCC ViệtVPCC ViệtXLáo ko in tên0933554262x3.000.000
59
55Nguyễn Thị Xuân Phương1992NữThư ký nghiệp vụVPCC Hoàng Giang LinhXLXuân Phương0975782992x900.000
60
56Dương Toàn Thắng2001NamThư ký nghiệp vụVPCC Hoàng Giang LinhXLDương Thắng0397228283x900.000
61
57Đinh Hoàng Cẩm Tú1999NữThư ký nghiệp vụVPCC Hoàng Giang LinhXLCẩm Tú0828279799x900.000
62
58Hoàng Giang Linh1979NamTrưởng văn phòngVPCC Hoàng Giang LinhXXLGiang Linh0904282844x500.0003,000,000
63
Lưu ý:
- Thời gian đăng ký thi đấu được tính từ khi ban hành và công bố Kệ hoạch, Điều lệ giải đến hết ngày 15/04/2026.
- Phí tham dự là 900.000 đồng/01 vận động viên được dùng để mua áo đồng phục; chi phí thuê sân bãi, mua bóng đấu giải, tiền thưởng, cúp, huy chương, nước uống, đồ ăn nhẹ, tổ chức liên hoan và phục vụ các công việc cho giải đấu.
- Vận động viên đăng ký thi đấu điền, gửi thông tin vào GGDR qua nhóm Trưởng các Tổ chức hành nghề công chứng tại Hà Nội và đóng phí tham dự giải đấu vào tài khoản sau:
+ Chủ tài khoản: Ông Nguyễn Hồng Quang
+ Số tài khoản: 686.1974.6886
+ Tại Ngân hàng: TP bank
+ Ghi chú: Tài khoản sẽ chỉ được dùng để thu tiền hội viên, tiền hỗ trợ, tài trợ cho giải đấu và chi trả các chi phí liên quan đến giải đấu; mọi khoản chi phí sẽ được sao kê công khai, minh bạch và báo cáo đến Ban chấp hành cùng toàn thể các vận động viên sau khi kết thúc giải đấu 05 ngày.
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100