| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | PHỤ LỤC II DANH SÁCH TRAO BẢN GHI NHỚ HỢP TÁC ĐẦU TƯ TẠI HỘI NGHỊ XÚC TIẾN ĐẦU TƯ TỈNH GIA LAI NĂM 2026 | |||||||||||||||||||||||||
2 | *Tổng số dự án: 129 dự án với tổng vốn đăng ký 606.120 tỷ đồng tương đương gần 23.366 triệu USD, trong đó: 38 dự án thuộc lĩnh vực Công nghiệp; 07 dự án thuộc lĩnh vực Năng lượng; 19 dự án thuộc lĩnh vực Thương mại dịch vụ - du lịch; 20 dự án thuộc lĩnh vực Bất động sản, kinh tế đô thị; 21 dự án thuộc lĩnh vực Xây dựng hạ tầng; 05 dự án thuộc lĩnh vực Khoa học công nghệ; 20 dự án thuộc lĩnh vực Nông, lâm nghiệp và Thuỷ sản (chưa tính tổng vốn các dự án đang nghiên cứu). | |||||||||||||||||||||||||
3 | STT | Nhà đầu tư | Dự án, lĩnh vực quan tâm | Vốn dự kiến (VNĐ) | Vốn dự kiến (triệu USD) | |||||||||||||||||||||
4 | TỔNG SỐ: 129 DỰ ÁN | 606.120.000.000.000 | 23.366 | |||||||||||||||||||||||
5 | 1. Lĩnh vực Công nghiệp: 38 dự án | 34.160.000.000.000 | 1.314 | |||||||||||||||||||||||
6 | 1 | Công ty Matsumura Electronics Industry Co., Ltd. | Nhà máy sản xuất bo mạch điện tử | 4.000.000.000.000 | 153,8 | |||||||||||||||||||||
7 | 2 | Công ty TNHH Vĩnh Hiệp | Nhà máy chế biến, sản xuất cà phê công nghệ sấy phun, sấy lạnh (spray drying & freeze drying) | 3.900.000.000.000 | 150,0 | |||||||||||||||||||||
8 | 3 | Công ty CP Sao Hỏa Toàn Quốc | Nhà xưởng xây sẵn BWID | 3.500.000.000.000 | 134,6 | 0 | ||||||||||||||||||||
9 | 4 | Công ty TNHH We Tech Solutions | Nhà máy sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí, thiết bị điều khiển | 2.600.000.000.000 | 100,0 | |||||||||||||||||||||
10 | 5 | Công ty Cổ phần Phú Tài | Xây dựng nhà máy khai thác vật liệu xây dựng và vật liệu mới | 2.500.000.000.000 | 96,2 | |||||||||||||||||||||
11 | 6 | Công ty KS Fivaltech Co., Ltd | Nhà máy gia công thiết bị | 2.300.000.000.000 | 88,5 | |||||||||||||||||||||
12 | 7 | Công ty Doosun Precision (Dalian) Co.,LTD | Nhà máy sản xuất phụ tùng ô tô | 2.000.000.000.000 | 76,9 | |||||||||||||||||||||
13 | 8 | Công ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi | Nhà máy Ethanol An Khê | 1.800.000.000.000 | 69,2 | |||||||||||||||||||||
14 | 9 | Công ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | Nhà máy cà phê hòa tan Hoàng Anh Gia Lai; Nhà máy cà phê nhân chất lượng cao, công suất 60.000 tấn/năm | 1.800.000.000.000 | 69,2 | |||||||||||||||||||||
15 | 10 | Công ty TNHH Sharp Creation | Nhà máy sản xuất, gia công kim khí | 1.200.000.000.000 | 46,2 | |||||||||||||||||||||
16 | 11 | Công ty Cổ phần Nafoods Tây Nguyên | Nhà máy chế biến Cà phê rang xay và hoà tan 3 trong 1; Cụm nhà máy sản xuất điện sinh khối và phân bón vi sinh hữu cơ từ phụ phẩm; Nhà máy sản xuất Pectin từ vỏ trái cây - nguyên liệu cho ngành Dược và Mỹ phẩm; Khu thương mại, dịch vụ, trưng bày sản phẩm | 1.000.000.000.000 | 38,5 | |||||||||||||||||||||
17 | 12 | Công ty Fumei Co.,Ltd | Nhà máy sản xuất, gia công sản phẩm gỗ nội thất | 900.000.000.000 | 34,6 | |||||||||||||||||||||
18 | 13 | Công ty Y&B Food Co., Ltd. | Nhà máy sản xuất và phân phối các loại thịt chế biến, xúc xích, và thực phẩm tiện lợi | 850.000.000.000 | 32,7 | |||||||||||||||||||||
19 | 14 | HGQ ASIA PTE. LTD | Sản xuất các sản phẩm thời trang cao cấp mở rộng | 850.000.000.000 | 32,7 | |||||||||||||||||||||
20 | 15 | Công ty JCC Inc | Sản xuất phụ liệu may mặc cao cấp | 700.000.000.000 | 26,9 | |||||||||||||||||||||
21 | 16 | Công ty TNHH Cà Phê Tropico Tây Nguyên | Nhà máy chế biến sản xuất cà phê sinh thái tuần hoàn | 500.000.000.000 | 19,2 | |||||||||||||||||||||
22 | 17 | Công ty TNHH Thương mai Dược phẩm Đông Á | Nhà máy chế biến trái cây công nghệ cao | 500.000.000.000 | 19,2 | |||||||||||||||||||||
23 | 18 | Công ty Cổ phần ADX Group | Nhà máy sản xuất ván plywood xuất khẩu | 350.000.000.000 | 13,5 | |||||||||||||||||||||
24 | 19 | Công ty Cổ phần Bá Hải | Nhà máy đóng hộp cá ngừ; Nhà máy chế biến thủy sản | 300.000.000.000 | 11,5 | |||||||||||||||||||||
25 | 20 | Công ty TNHH Quốc tế LEHOME | Nhà máy sản xuất gỗ nội ngoại thất cao cấp xuất khẩu | 300.000.000.000 | 11,5 | |||||||||||||||||||||
26 | 21 | Công ty Cổ phần Nông nghiệp Trường hải (THACO AGRI) | Nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi Gia Lai | 300.000.000.000 | 11,5 | |||||||||||||||||||||
27 | 22 | Công ty TNHH FV Tech Aluminium | Nhà máy Cơ khí chính xác FV Tech Aluminium | 250.000.000.000 | 9,6 | |||||||||||||||||||||
28 | 23 | Công ty CP Thương mại Gia Bình | NM sản xuất viên nén gỗ: Dăm 300.000 tấn/năm Viên nén 150.000 tấn/năm | 200.000.000.000 | 7,7 | |||||||||||||||||||||
29 | 24 | Công ty TNHH Tâm Phát Gia Lai | NM chế biến gỗ 23.000 m3/năm | 200.000.000.000 | 7,7 | |||||||||||||||||||||
30 | 25 | Công ty Cổ phần Hoàng Nhung | Nhà máy sản xuất tinh bột nông sản và các sản phẩm từ tinh bột | 200.000.000.000 | 7,7 | |||||||||||||||||||||
31 | 26 | Công ty Cổ phần Nông nghiệp Trường hải (THACO AGRI) | Nhà máy chế biến trái cây | 200.000.000.000 | 7,7 | |||||||||||||||||||||
32 | 27 | Công ty TNHH Grenex | Nhà máy sản xuất thiết bị lọc và xử lý nước thải công nghiệp | 170.000.000.000 | 6,5 | |||||||||||||||||||||
33 | 28 | Công ty CP Bapi Food HAGL | Nhà máy cấp đông sầu riêng, công suất 10.000 tấn/năm | 100.000.000.000 | 3,8 | |||||||||||||||||||||
34 | 29 | Công ty CP Chăn nuôi Gia Lai | Cơ sở đóng gói, phân loại chuối, công suất 50.000 tấn/năm | 100.000.000.000 | 3,8 | |||||||||||||||||||||
35 | 30 | Công ty TNHH MTV Phi Long Gia Lai | Nhà máy cà phê Phi Long Gia Lai | 100.000.000.000 | 3,8 | |||||||||||||||||||||
36 | 31 | Công ty TNHH Xuất khẩu nhựa đường Bitum | Nhà máy sản xuất bê tông nhựa nóng | 100.000.000.000 | 3,8 | |||||||||||||||||||||
37 | 32 | Công ty TNHH Kỹ Nghệ Phát triển Đại An | Nhà máy sản xuất thiết bị báo cháy tự động & thiết bị PCCC | 90.000.000.000 | 3,5 | |||||||||||||||||||||
38 | 33 | Công ty TNHH Một thành viên Đồ hộp Hạ Long Đà Nẵng | Nhà máy chế biến đồ hộp thủy sản xuất khẩu | 80.000.000.000 | 3,1 | |||||||||||||||||||||
39 | 34 | Công ty TNHH Vĩnh Hiệp | Nhà máy sản xuất phân bón hữu cơ, vi sinh từ phụ phẩm cà phê | 70.000.000.000 | 2,7 | |||||||||||||||||||||
40 | 35 | Công ty CP chăn nuôi Gia Lai | Cơ sở đóng gói, phân loại sầu riêng; công suất 10.000 tấn/năm | 50.000.000.000 | 1,9 | |||||||||||||||||||||
41 | 36 | Công ty TNHH Hạt và Dinh dưỡng Tây Nguyên | Nhà máy chế biến nông sản, thực phẩm xuất khẩu | 40.000.000.000 | 1,5 | |||||||||||||||||||||
42 | 37 | Công ty Cổ phần Nông nghiệp Trường hải (THACO AGRI) | Nhà máy sản xuất phân hữu cơ khoáng | 40.000.000.000 | 1,5 | |||||||||||||||||||||
43 | 38 | Công ty CP Chăn nuôi Gia Lai | Nhà máy phân bón hữu cơ từ phụ phẩm, công suất 20.000 tấn/năm | 20.000.000.000 | 0,8 | |||||||||||||||||||||
44 | 2. Lĩnh vực Năng lượng: 07 dự án | 223.600.000.000.000 | 8.600 | |||||||||||||||||||||||
45 | 39 | Công ty Cổ phần Năng lượng VinEnergo | Các dự án năng lượng tái tạo trên địa bàn tỉnh Gia Lai | 210.000.000.000.000 | 8.076,9 | |||||||||||||||||||||
46 | 40 | Công ty Cổ phần Phú Tài | Các dự án năng lượng tái tạo trên địa bàn tỉnh Gia Lai | 8.000.000.000.000 | 307,7 | |||||||||||||||||||||
47 | 41 | Công ty Cổ phần Điện gió Quang Đức | Nhà máy điện gió Phú Mỹ | 1.300.000.000.000 | 50,0 | |||||||||||||||||||||
48 | 42 | Công ty Cổ phần Điện gió Quang Đức | Nhà máy điện gió Hoàng Ân | 1.300.000.000.000 | 50,0 | |||||||||||||||||||||
49 | 43 | Công ty Cổ phần Điện gió Quang Đức | Nhà máy điện gió Phú Mỹ giai đoạn 2 | 1.200.000.000.000 | 46,2 | |||||||||||||||||||||
50 | 44 | Công ty Cổ phần Kinh doanh và Phát triển Miền Núi Gia Lai | Nhà máy điện mặt trời nổi Bàu Cạn | 900.000.000.000 | 34,6 | |||||||||||||||||||||
51 | 45 | Công ty Cổ phần Điện gió Quang Đức | Nhà máy điện gió Hoàng Ân giai đoạn 2 | 900.000.000.000 | 34,6 | |||||||||||||||||||||
52 | 3. Lĩnh vực Thương mại dịch vụ - du lịch: 19 dự án | 35.260.000.000.000 | 1.410 | |||||||||||||||||||||||
53 | 46 | Công ty Cổ phần Tập đoàn Đức Long | Khu biệt thự, dịch vụ thương mại, khách sạn, vui chơi giải trí, công viên cây xanh, thể dục thể thao; Xây dựng đường bộ cao tốc | 14.800.000.000.000 | 569,2 | |||||||||||||||||||||
54 | 47 | Công ty TNHH Blooming Sky | Khu văn hóa, thể dục thể thao, vui chơi, giải trí kết hợp thương mại, dịch vụ, du lịch 2 | 5.800.000.000.000 | 223,1 | |||||||||||||||||||||
55 | 48 | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Hải An Group | Trung tâm logistics Phù Mỹ | 4.000.000.000.000 | 153,8 | |||||||||||||||||||||
56 | 49 | Công ty Cổ Phần đầu tư địa ốc Đại Quang Minh (trực thuộc Tập đoàn Trường Hải Thaco) | Tổ hợp Thương mại dịch vụ và nhà ở 15-17 đường Trường Chinh, phường Pleiku | 1.800.000.000.000 | 68,95 | |||||||||||||||||||||
57 | 50 | Công ty TNHH New Green City Gia Lai | Trung tâm dịch vụ - Khách sạn đường Nguyễn Văn Linh | 1.600.000.000.000 | 61,5 | |||||||||||||||||||||
58 | 51 | Công ty TNHH Thương mai Dược phẩm Đông Á | Tổ hợp y tế - Bệnh viện phục hồi chức năng – Viện dưỡng lão và Trung tâm đào tạo điều dưỡng, phục hồi chức năng | 1.500.000.000.000 | 57,7 | |||||||||||||||||||||
59 | 52 | Công ty TNHH Vĩnh Hiệp | Cụm kho trung tâm trung chuyển và giao dịch hàng hóa tại Châu Á và Cầu cảng bốc dỡ hàng hóa | 1.000.000.000.000 | 38,5 | |||||||||||||||||||||
60 | 53 | Công ty CTP ASIA B.V. | Nhà máy Công ty TNHH CTP Nhơn Hội | 800.000.000.000 | 30,8 | |||||||||||||||||||||
61 | 54 | Công ty CP Địa ốc Nam Việt | Khách sạn, trung tâm mua sắm phức hợp phường Pleiku | 600.000.000.000 | 23,29 | |||||||||||||||||||||
62 | 55 | Công ty CP Bất động sản Việt - Nhật | Trung tâm thương mại tại 27 Nguyễn Văn Cừ | 500.000.000.000 | 19,2 | |||||||||||||||||||||
63 | 56 | Công ty TNHH Vĩnh Hiệp | Khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng kết hợp giới thiệu và trải nghiệm đặc sản cà phê Gia Lai | 500.000.000.000 | 19,2 | |||||||||||||||||||||
64 | 57 | Công ty TNHH Minh Phú Tây Nguyên | Trường mầm non và phổ thông liên cấp chất lượng cao | 450.000.000.000 | 17,3 | |||||||||||||||||||||
65 | 58 | Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Quy Nhơn | Viện an dưỡng Quy Nhơn | 450.000.000.000 | 17,3 | |||||||||||||||||||||
66 | 59 | Công ty TNHH Giáo dục FPT | Trường Cao đẳng FPT Polytechnic Quy Nhơn; Trường phổ thông liên cấp Pleiku | 450.000.000.000 | 23,29 | |||||||||||||||||||||
67 | 60 | Công ty TNHH MTV Hoài Anh Gia Lai | Trung tâm Thương mại phức hợp và Dịch vụ khách sạn Phù Đổng | 400.000.000.000 | 15,4 | |||||||||||||||||||||
68 | 61 | Công ty TNHH MTV Trang Đức | Khu sinh thái và biệt thự nghỉ dưỡng tại phường Pleiku | 300.000.000.000 | 23,29 | |||||||||||||||||||||
69 | 62 | Công ty Cổ phần Chăn nuôi Gia Thành Lộc Phát | Trung tâm Thương mại – Dịch vụ An Lương | 170.000.000.000 | 23,29 | |||||||||||||||||||||
70 | 63 | Công ty CP Thương mại và dịch vụ Q-LINK | Khu dịch vụ du lịch đỉnh ngắm mây | 100.000.000.000 | 23,29 | |||||||||||||||||||||
71 | 64 | Công ty TNHH PPA Gia Lai | Khu phức hợp thể thao, giải trí | 40.000.000.000 | 1,5 | |||||||||||||||||||||
72 | 4. Lĩnh vực Bất động sản, kinh tế đô thị: 19 dự án | 217.280.000.000.000 | 8.357 | |||||||||||||||||||||||
73 | 65 | Tập đoàn FLC | Đầu tư xây dựng mở rộng sân bay, logistics, dịch vụ du lịch, khu đô thị, hợp tác chiến lược phát triển du lịch tỉnh Gia Lai… | 150.000.000.000.000 | 5.769,2 | |||||||||||||||||||||
74 | 66 | Công ty CP Tập đoàn Mặt Trời | Khu đô thị du lịch nghỉ dưỡng quốc tế biển Ghềnh Ráng - Vũng Chua | 20.000.000.000.000 | 769,2 | |||||||||||||||||||||
75 | 67 | Công ty CP KOSY | Khu đô thị Tường Vân 2 | 18.000.000.000.000 | 692,3 | |||||||||||||||||||||
76 | 68 | Công ty Cổ phần Tập đoàn Bách Việt (BV Group) | Khu đô thị, chung cư, khách sạn, thương mại dịch vụ tổng hợp | 10.000.000.000.000 | 384,6 | |||||||||||||||||||||
77 | 69 | Công ty CP Đầu tư Xây dựng Trường Sơn | Khu đô thị phường An Nhơn Đông | 3.800.000.000.000 | 146,2 | |||||||||||||||||||||
78 | 70 | Công ty Cổ phần Phú Tài | Các dự án đô thị và bất động sản trên địa bàn tỉnh | 3.000.000.000.000 | 115,4 | |||||||||||||||||||||
79 | 71 | Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Tây Bắc | Khu đô thị Nhơn Thành 1 | 1.850.000.000.000 | 71,2 | |||||||||||||||||||||
80 | 72 | Công ty TNHH MTV Đại Thắng | Khu đô thị đường Nguyễn Chí Thanh | 1.700.000.000.000 | 65,4 | |||||||||||||||||||||
81 | 73 | Công ty TNHH Chế biến nông lâm sản Tiến Phát | Nhà ở xã hội tại khu đất khu vực 6, phường Bùi Thị Xuân (nay là Quy Nhơn Tây) | 1.450.000.000.000 | 55,8 | |||||||||||||||||||||
82 | 74 | Công ty CP Tập đoàn CNT | Khu chung cư thương mại đường Nguyễn Trọng Trì | 1.200.000.000.000 | 46,2 | |||||||||||||||||||||
83 | 75 | Công ty Cổ Phần Đầu tư và Kinh doanh Bất động sản | BĐS Đô thị Nhà phố thương mại - Hiệp Vinh 1A | 1.200.000.000.000 | 46,2 | |||||||||||||||||||||
84 | 76 | Công ty TNHH TM Vinh Quang 1 | Khu chung cư Hoàng Thành | 1.200.000.000.000 | 46,2 | |||||||||||||||||||||
85 | 77 | Công ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | Khu đô thị bắc sân bay Pleiku | 1.000.000.000.000 | 38,5 | |||||||||||||||||||||
86 | 78 | Công ty Cổ Phần đầu tư địa ốc Đại Quang Minh (trực thuộc Tập đoàn Trường Hải Thaco) | Khu dân cư Nam Hội Phú | 850.000.000.000 | 32,7 | |||||||||||||||||||||
87 | 79 | Công Ty cổ Phần Bất Động Sản Việt Ý Gia Lai | Khu dân cư tổ dân phố 6, xã Đức Cơ | 700.000.000.000 | 26,9 | |||||||||||||||||||||
88 | 80 | Công ty TNHH TM Vinh Quang 1 | Nhà ở xã hội tại Khu công nghiệp Trà Đa | 500.000.000.000 | 19,2 | |||||||||||||||||||||
89 | 81 | Công ty TNHH TM Vinh Quang 1 | Khu dân cư Hòa Phú | 380.000.000.000 | 14,6 | |||||||||||||||||||||
90 | 82 | Công ty Cổ phần An Land | Khu dân cư đường Nguyễn Tuân | 300.000.000.000 | 11,5 | |||||||||||||||||||||
91 | 83 | Công ty CP Đầu tư Phát triển Pleiku Land | Khu dân cư đường Lương Thạnh | 150.000.000.000 | 5,8 | |||||||||||||||||||||
92 | 5. Lĩnh vực Xây dựng hạ tầng: 21 dự án | 22.160.000.000.000 | 852 | |||||||||||||||||||||||
93 | 84 | Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Phù Mỹ | Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng KCN Phù Mỹ - Giai đoạn 2 | 4.300.000.000.000 | 165,4 | |||||||||||||||||||||
94 | 85 | Công ty Cổ phần Viglacera Hưng Yên | Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng Khu, cụm công nghiệp, sản xuất công nghiệp | 4.000.000.000.000 | 153,8 | |||||||||||||||||||||
95 | 86 | Công ty Cổ phần Phú Tài | Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng Khu, cụm công nghiệp | 3.000.000.000.000 | 115,4 | |||||||||||||||||||||
96 | 87 | Công ty CP Shinec Phước Hồ | Xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật CCN Song An 1, An Khê 1, An Khê 2 | 1.600.000.000.000 | 61,5 | |||||||||||||||||||||
97 | 88 | Công ty TNHH Hạ tầng công nghiệp Đông Gia Lai | Xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật CCN Song An 2, 3 | 1.200.000.000.000 | 46,2 | |||||||||||||||||||||
98 | 89 | Công ty Cổ phần Đầu tư hạ tầng và Khu công nghiệp Tây Nguyên | Xây dựng Cảng cạn Nam Pleiku | 1.000.000.000.000 | 38,5 | |||||||||||||||||||||
99 | 90 | Công ty Thiên Hưng Mỹ Thọ | Xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật CCN | 1.000.000.000.000 | 38,5 | |||||||||||||||||||||
100 | 91 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Bình Định | Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng KCN Long Mỹ (giai đoạn 2) | 900.000.000.000 | 34,6 | |||||||||||||||||||||