| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | Sở Y tế tỉnh Điện Biên | DANH SÁCH CẬP NHẬT Ổ DỊCH COVID-19 | ||||||||||||||||||||||||
3 | Tổ thông tin báo cáo | Đối với người từ các vùng có dịch bệnh về Điện Biên | ||||||||||||||||||||||||
4 | (Cập nhật và áp dụng từ 18h00, ngày 26 tháng 8 năm 2021) | |||||||||||||||||||||||||
5 | Áp dụng biện pháp Cách ly y tế đối với những người đến, về Điện Biên, từ các vùng có ca bệnh tại cộng đồng theo Bảng. | |||||||||||||||||||||||||
6 | Cách ly tập trung theo MÀU ĐỎ, Cách ly tại nhà theo MÀU VÀNG, Khai báo, giám sát y tế theo MÀU XANH, | |||||||||||||||||||||||||
7 | - Mọi người dân thực hiện 5K theo khuyến cáo của Bộ Y tế. | |||||||||||||||||||||||||
8 | - Khai báo y tế tại Trạm Y tế các xã phường thị trấn nơi cư trú, lưu trú. | |||||||||||||||||||||||||
9 | ||||||||||||||||||||||||||
10 | TT | Tỉnh | Quận/huyện | Xã/phường | Tổ/thôn/xóm | Thời gian giám sát phát hiện | ||||||||||||||||||||
11 | Địa điểm có ca bệnh | |||||||||||||||||||||||||
12 | 1 | Bắc Kạn | Chợ Mới | Thanh Vân | Khu dân cư thôn An Thọ | Từ ngày 19/8 | ||||||||||||||||||||
13 | 2 | Bắc Giang | Lạng Giang | TT Kép | Thôn Hạ | Từ ngày 19/8 | ||||||||||||||||||||
14 | Hương Sơn | Hương Thân | Từ ngày 20/8 | |||||||||||||||||||||||
15 | Lục Nam | Đông Hưng | Tân Dân | Tù ngày 20/8 | ||||||||||||||||||||||
16 | TT Đồi Ngô | Một phần TDP Chằm Cũ và một phần TDP Đồi Ngô | Từ ngày 20/8 | |||||||||||||||||||||||
17 | Tp Bắc Giang ADCT 15 ngay 18/8/2021 | Thọ Xương | Khu Chung cư Green City | ADCT 16 từ 19/8 | ||||||||||||||||||||||
18 | Mỹ Độ | Tổ dân phố 1 | Từ ngày 19/8 | |||||||||||||||||||||||
19 | Hoàng Văn Thụ | Một phần TDP Hùng Vương tại khu vực đường Võ Thị Sáu;TDP Hùng Vương dường Nguyễn Du | Từ ngày 18/8 | |||||||||||||||||||||||
20 | Tổ dân Phố Vĩnh Linh | Từ ngày 20/8 | ||||||||||||||||||||||||
21 | Trung tâm Thương mại GO (Big C cũ); Siêu thị Mediamart | Từ ngày 19/8 | ||||||||||||||||||||||||
22 | Ngô Quyền | TDP 3,4,6,9 | Từ ngày 20/8 | |||||||||||||||||||||||
23 | Trần Phú | Bệnh Viện LanQ | Từ ngày 19/8 | |||||||||||||||||||||||
24 | Tân Tiến | Siêu Thị Go | Từ ngày 19/8 | |||||||||||||||||||||||
25 | Lê Lợi | Ngõ 14 đường Đồng Cửa | Từ ngày 18/8 | |||||||||||||||||||||||
26 | Tân Mỹ | Cách ly y tế toàn bộ chợ Mía, và khu vực lân cận xung quang chợ Mía | ADCT 16 từ 20h ngày 15/8 | |||||||||||||||||||||||
27 | Yên Dũng | TT Tân An | Tổ dân phố Tân An và Minh Đạo | Từ ngày 19/8 | ||||||||||||||||||||||
28 | Lục Ngạn | Thanh Hải | Hà Thanh | Từ ngaày 20/8 | ||||||||||||||||||||||
29 | Quúy Sơn | Thum Giữa | Từ ngày 20/8 | |||||||||||||||||||||||
30 | Biên Sơn | Hồng Sơn | Từ ngày 20/8 | |||||||||||||||||||||||
31 | TT Chũ | Làng Chũ | Từ ngày 20/8 | |||||||||||||||||||||||
32 | Kiên Lao | Giữa | Từ ngày 20/8 | |||||||||||||||||||||||
33 | Tân Mộc | Đồng Quýt | Từ ngày 20/8 | |||||||||||||||||||||||
34 | Trù Hựu | Mịn To, Thanh Tân, Thanh An, Gốc Vối | Từ ngày 20/8 | |||||||||||||||||||||||
35 | Tân Yên | Việt Lập | Một phần thôn Đông Khoát | Từ ngày 20/8 | ||||||||||||||||||||||
36 | Yên Dũng | TT Tân An | Tổ dân phố Tân An | Từ ngày 20/8 | ||||||||||||||||||||||
37 | 3 | Bắc Ninh | TP.Bắc Ninh | Đại Phúc | Khu 5; Khu 10 | Từ ngày 17/8 | ||||||||||||||||||||
38 | Vân Dương | Khu Lãm Trại | Từ ngày 16/8 | |||||||||||||||||||||||
39 | Thuận Thành | Mão Điền | ADCT 16 từ ngày 22/8 | |||||||||||||||||||||||
40 | Gia Bình | Bình Dương | Thôn Đìa | Từ ngày 18/8 | ||||||||||||||||||||||
41 | Lãng Ngâm | Ngăm Lương | Từ ngày 17/8 | |||||||||||||||||||||||
42 | Quế Võ | Phương Liễu | Cụm DC xóm Hưng Thịnh, thôn Giang Liễu | Từ ngày 19/8 | ||||||||||||||||||||||
43 | Lương Tài | Phong toả từ ngày 15/8 (14 ngày) | ||||||||||||||||||||||||
44 | 4 | Hà Nội thực hiện CT 16 Từ ngày 24/7/2021 | ||||||||||||||||||||||||
45 | 5 | Hải Phòng | Lê Chân | Vĩnh Niệm | Ngõ 588 Thiên Lôi (từ số nhà 2A đến số 6A; từ số nhà 8 đến số nhà 10 và các số nhà 12, 12A, 14) | Từ ngày 23/8 | ||||||||||||||||||||
46 | Kênh Dương | Trại Lẻ | Từ ngày 31/7 | |||||||||||||||||||||||
47 | 6 | HẢI DƯƠNG | Nam Sách | Quốc Tuấn | Thôn Lương Gián | Từ ngày 27/7 | ||||||||||||||||||||
48 | 7 | Hòa Bình | Lương Sơn | Thực hiện CT 16 từ 11/8/2021 | ||||||||||||||||||||||
49 | 8 | Hưng Yên | Văn Giang | Văn Giang | Thôn Công Luận 2 | Từ ngày 5/8 | ||||||||||||||||||||
50 | 9 | Lạng Sơn | TP Lạng Sơn | Vĩnh Trại | Phòng khám đa khoa số 2, Nguyễn Du | Từ ngày 12/8 | ||||||||||||||||||||
51 | Văn Lãng | TT Na Sầm | ADCT 16 từ ngày 25/8 | |||||||||||||||||||||||
52 | 10 | Nam Định | Vũ Bản | Hiền Khánh | Thôn Liên Xương | Từ ngày 11/8 | ||||||||||||||||||||
53 | Tân Khánh | Thôn Thọ Trường | 10.8.2021 | |||||||||||||||||||||||
54 | Mỹ Lộc | TT Mỹ Lộc | TDP Bắc Lê Xá, Nam Lê Xá | Từ ngày 10/8 | ||||||||||||||||||||||
55 | 11 | NINH BÌNH | Kim Sơn | Cồn Thoi | Xóm 9 | Từ ngày 26/8 | ||||||||||||||||||||
56 | 12 | Quảng Ninh | TX Quảng Yên | Quảng Yên | Khu vực kinh doanh trước cổng Chợ Rừng | 7/22/2021 | ||||||||||||||||||||
57 | Khu 3 | 7/21/2021 | ||||||||||||||||||||||||
58 | 13 | Sơn La | Phù Yên CT 16 từ 18/8/2021 | Huy Thượng CT 16 từ 13/8/2021 | ||||||||||||||||||||||
59 | 14 | Thái Nguyên | TP. Sông Công | Bách Quang | Công ty TNHH thép Tùng Chi | Từ ngày 10/8 | ||||||||||||||||||||
60 | Phố Cò | TDP Việt Đức | PT tạm thời từ ngày 15/8 | |||||||||||||||||||||||
61 | 15 | Vĩnh Phúc | Yên Lạc | Đại Tự | 05 trường hợp dương tính ngày 7/7/2021 được cách ly ngay. Ko có ca thứ phát tại cộng đồng | |||||||||||||||||||||
62 | 16 | BÌNH ĐỊNH (AD CT 15 đến ngày 25/8) | Thị xã An Nhơn | Bình Định, Đập Đá, Nhơn Hưng, Nhơn Thành, Nhơn An, Nhơn Phong và Nhơn Hạnh | ADCT 16 từ 14/8 | |||||||||||||||||||||
63 | Xã, phường còn lại | ADCT 15 từ ngày 14/8 | ||||||||||||||||||||||||
64 | Phù Cát | Cát Chánh | ADCT 16 từ 2/8 | |||||||||||||||||||||||
65 | TT Cát Tiến, Cát Hải | ADCT 16 từ ngày 4/8 | ||||||||||||||||||||||||
66 | Cát Tường | ADCT 16 từ 30/7 | ||||||||||||||||||||||||
67 | Các xã còn lại | ADCT 15 từ 2/8 | ||||||||||||||||||||||||
68 | Phù Mỹ | Mỹ Hiệp | Từ ngày 15/8 | |||||||||||||||||||||||
69 | Hoài Ân | Ân Tường Tây | ADCT 16 từ 7/8 | |||||||||||||||||||||||
70 | Tuy Phước | Phước Hoà | ADCT 16 từ 3/8 | |||||||||||||||||||||||
71 | 17 | BÌNH THUẬN (AD CT 15 từ 20/7) | Tp Phan Thiết | ADCT 16 từ ngày 2/8 ( 14 ngày) | ||||||||||||||||||||||
72 | Phú Qúy | Long Hải | Thôn Đông Hải | Từ ngày 23/7 | ||||||||||||||||||||||
73 | Tuy Phong | TTYT huyện | ||||||||||||||||||||||||
74 | TX La Gi | AD CT 16 từ ngày 26/7 -11/8 | ||||||||||||||||||||||||
75 | 18 | Đà Nẵng Thực hiện CT 16 Từ 31/7/2021 | Liên chiểu | Hòa Khánh Bắc thực hiện CT 16 từ 17/7/2021 | ||||||||||||||||||||||
76 | Thanh Khê | Thạc Gián | CT 16 TỪ 17/7/2021 | |||||||||||||||||||||||
77 | An Khê | |||||||||||||||||||||||||
78 | Chính Gián | Công ty Nhựa Duy Tân (Địa chỉ: 145 Điện Biên Phủ) | ||||||||||||||||||||||||
79 | 143 Điện Biên Phủ | |||||||||||||||||||||||||
80 | Cẩm Lệ | Hòa Xuân | 25 Nguyễn Mậu Tài, | |||||||||||||||||||||||
81 | 48 Lê Quang Hòa | |||||||||||||||||||||||||
82 | Hòa Thọ Đông | Tổ 41 đường Bình Thái 1 | Phong tỏa ngày 27/7 | |||||||||||||||||||||||
83 | Hòa An | CT 16 TỪ 17/7/2021 | ||||||||||||||||||||||||
84 | Hải Châu | Hòa Thuận Tây | 16 Nguyễn Thành Hãn, | |||||||||||||||||||||||
85 | Hòa Cường Nam | 75 Trịnh Công Sơn | ||||||||||||||||||||||||
86 | Hòa Cường Bắc | 129 Nguyễn Hữu Dật | ||||||||||||||||||||||||
87 | Ngũ Hành Sơn | Mỹ An | 49 An Thượng 6 | |||||||||||||||||||||||
88 | Sơn Trà | Phước Mỹ | 32 Tô Hiến Thành | Từ ngày 17/7-31/7 | ||||||||||||||||||||||
89 | An Hải Bắc | 69 Lý Đạo Thành | Từ ngày 17/7-31/7 | |||||||||||||||||||||||
90 | Thọ Quang | 38 Yết Kiêu | Từ ngày 17/7-31/7 | |||||||||||||||||||||||
91 | Căn hộ Phố Núi 15-16 Lê Đức Thọ | Từ ngày 18/7-2/8 | ||||||||||||||||||||||||
92 | Ku chung cư làng cá 1B - Khúc Hạo | Từ ngày 21/7-4/ | ||||||||||||||||||||||||
93 | Nại Hiên Đông | Khu công nghiệp An Đồn | Từ Ngày 27/7 | |||||||||||||||||||||||
94 | 11 Nại Hiên 4 | Từ ngày 19/7-2/8 | ||||||||||||||||||||||||
95 | An Hải Bắc | 25 An Hải 12 | Từ 21/7-3/8 | |||||||||||||||||||||||
96 | An Hải Tây | Tòa nhà 421 Trần Hưng Đạo | Từ ngày 16/7-3/8 | |||||||||||||||||||||||
97 | Hòa Vang | Hòa Châu | Tổ 8 - Đông Hòa | |||||||||||||||||||||||
98 | 19 | ĐẮK LẮC (AD CT 15 đến 17/8) | TP Buôn Ma Thuột | AD CT 15 từ 15/8 | ||||||||||||||||||||||
99 | M’Drắk | Thị trấn | TTYT Huyện M’Drắk | Từ ngày 7/8 | ||||||||||||||||||||||
100 | Ea Riêng | Thôn 11 | Từ ngày 9/8 | |||||||||||||||||||||||