ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
Mẫu danh sách kiểm tra bảo trì Phòng trọ
3
Tên tài sản
4
Được kiểm tra bởi Tên
5
Ngày MM/DD/YY
6
Sử dụng danh sách kiểm tra để ghi lại bất kỳ vấn đề nào được tìm thấy trong quá trình kiểm tra và các hành động cần thiết để giải quyết chúng. Nhập ngày bắt đầu vào cột Ngày đầu tiên bên dưới và phần còn lại của các ngày trong tuần sẽ tự động điền.
7
Nhiệm vụ Tính thường xuyên Ngày tháng Ghi chú kiểm tra / Hành động theo dõi
8
11/30/203512/1/203512/2/203512/3/203512/4/203512/5/203512/6/2035
9
KHU VỰC: Khu vực bên ngoài Ghi chú
10
Kiểm tra mặt tiền tòa nhà xem có vết nứt, sơn bong tróc hoặc hư hỏng không. Hằng ngày X X X X X X X
11
Kiểm tra mái nhà xem có bị rò rỉ, mất ngói hoặc mảnh vụn nào không. Hằng ngày X X X X X X X
12
Đảm bảo đủ ánh sáng ở bãi đỗ xe và lối đi. Hàng tuần X
13
Kiểm tra biển báo để biết mức độ dễ nhìn và hư hỏng. Hằng ngày X X X X X X X
14
Kiểm tra xem máng xối và ống thoát nước có sạch mảnh vụn không. Khi cần thiết
15
KHU VỰC: Sảnh và Khu vực công cộng Hai năm một lần
16
Kiểm tra hệ thống HVAC để đảm bảo hoạt động bình thường và mức độ thoải mái. Hằng ngày X X X X X X X
17
Đảm bảo tất cả các thiết bị chiếu sáng đều hoạt động (thay bóng đèn khi cần thiết). Hằng ngày X X X X X X X
18
Kiểm tra thang máy xem có hoạt động trơn tru và tuân thủ an toàn không. Hàng tuần
19
Kiểm tra sàn nhà xem có vết nứt, gạch lỏng lẻo hay nguy cơ vấp ngã không. Hàng tuần
20
Kiểm tra xem bình chữa cháy có sẵn và còn hạn sử dụng hay không. Hàng tháng
21
KHU VỰC: Phòng khách Hằng ngày X X X X X X X
22
Kiểm tra tất cả các ổ cắm điện, công tắc và đèn. Hằng ngày X X X X X X X
23
Kiểm tra chức năng của máy điều hòa/sưởi ấm. Hàng tuần X
24
Kiểm tra hệ thống ống nước trong phòng tắm (vòi nước, vòi hoa sen, bồn cầu). Hằng ngày X X X X X X X
25
Kiểm tra xem khóa cửa, lỗ nhìn và chốt cửa có chắc chắn không. Quý
26
Kiểm tra cửa sổ và đảm bảo chúng mở/đóng đúng cách. Hàng năm
27
Kiểm tra máy báo khói và máy báo khí carbon monoxide. Hai năm một lần
28
KHU VỰC: Khu vực bếp và dịch vụ thực phẩm Khi cần thiết X
29
Kiểm tra xem các thiết bị nhà bếp có sạch sẽ và hoạt động tốt không. Hằng ngày X X X X X X X
30
Kiểm tra nhiệt độ thích hợp của tủ lạnh và tủ đông. Hàng tuần X
31
Kiểm tra quạt hút và máy hút mùi xem có sạch sẽ và hoạt động tốt không.
32
Kiểm tra xem hệ thống chữa cháy có được cập nhật và hoạt động tốt không. Hằng ngày X X X X X X X
33
Đảm bảo hệ thống thoát nước trên sàn thông thoáng và hoạt động tốt. Hằng ngày X X X X X X X
34
KHU VỰC: Dọn dẹp và giặt ủi Hằng ngày X X X X X X X
35
Kiểm tra hiệu quả và độ an toàn của máy giặt và máy sấy. Hằng ngày X X X X X X X
36
Kiểm tra xe đẩy dọn phòng xem có bị mòn hoặc mất đồ không. Hằng ngày X X X X X X X
37
Kiểm tra khu vực lưu trữ xem có được sắp xếp hợp lý và sạch sẽ không. Khi cần thiết
38
Kiểm tra lượng vật dụng vệ sinh còn tồn kho và bổ sung nếu cần thiết. Khi cần thiết X
39
KHU VỰC: Hồ bơi và Khu vui chơi giải trí Khi cần thiết
40
Kiểm tra độ cân bằng hóa học và độ trong của nước hồ bơi. Khi cần thiết
41
Kiểm tra hoạt động của bộ lọc, máy bơm và máy sưởi hồ bơi. Khi cần thiết
42
Kiểm tra thiết bị an toàn (vòng phao, biển báo, v.v.). Khi cần thiết
43
Kiểm tra xem đồ nội thất có sạch sẽ và không bị hư hại không. Khi cần thiết
44
KHU VỰC: Phòng bảo trì và dụng cụ Khi cần thiết
45
Đảm bảo các công cụ được cất giữ đúng cách và hoạt động tốt. Khi cần thiết
46
Xác minh rằng nhật ký bảo trì được cập nhật. Khi cần thiết
47
Kiểm tra hàng tồn kho phụ tùng và vật tư. Khi cần thiết
48
KHU VỰC: Hệ thống khẩn cấp Khi cần thiết
49
Kiểm tra hệ thống báo cháy và phun nước chữa cháy. Khi cần thiết
50
Kiểm tra lối thoát hiểm và đảm bảo chúng không bị cản trở. Khi cần thiết
51
Kiểm tra xem máy phát điện dự phòng có hoạt động và được cung cấp nhiên liệu hay không. Khi cần thiết X
52
Kiểm tra biển báo để biết các quy trình khẩn cấp và lối thoát hiểm. Khi cần thiết X
53
54
NHẤP VÀO ĐÂY ĐỂ DÙNG THỬ PHẦN MỀM QUẢN LÝ PHÒNG TRỌ
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100