| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Phụ lục III | |||||||||||||||||||||||||
2 | DANH MỤC MUA SẮM VẬT TƯ KHÁC KHÔNG ĐỊNH NGHĨA LÀ THIẾT BỊ Y TẾ NĂM 2025-2026 | |||||||||||||||||||||||||
3 | (Kèm theo Thư mời báo giá số /BVQY7A-KTB, ngày tháng 02 năm 2025 của BVQY7A) | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | TT | Tên hàng hóa | Thông số kỹ thuật (Mang tính chất tham khảo, đơn vị báo giá có thể nêu thông số kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn) | Đơn vị tính | Số lượng dự kiến mua sắm | Xuất xứ | Ghi chú | |||||||||||||||||||
6 | 1 | Dung dịch khử khuẩn | - Thành phần: Hydrogen Peroxide (H2O2) (hoặc tương đương). - Nồng độ: ≥ 29% - Chất lỏng trong suốt không màu, ăn da. - Lọ ≥ 120ml - Phù hợp với máy hấp Plasma SC501ER-01 | Lọ | 170 | G20 | ||||||||||||||||||||
7 | 2 | Muối tinh khiết | - Thành phần: Muối NaCL (hoặc tương đương). - Hàm lượng ≥ 99% - Đặc điểm: dễ hòa tan trong nước, không màu, không mùi. - Công dụng: lọc sạch và tẩy rửa đi những chất không mong muốn ra khỏi sản phẩm của hệ thống RO trong lọc thận. | Kg | 1.800 | Đông Nam Á | ||||||||||||||||||||
8 | 3 | Chất chuẩn đo độ cứng tổng | - Là 1 bộ kiểm tra hóa học dùng để đo độ cứng tổng (CACO3) bằng cách chuẩn đo để xác định nồng độ đo độ cứng tổng trong hai tháng đo: 0.0 đến 30.0mg/l và 0 đến 300 mg/l | Test | 1000 | G7 | ||||||||||||||||||||
9 | 4 | Chất chuẩn đo Clo dư | - Để đo mức độ Clo thấp (chloramines/clo tự do) trong nước cấp dùng để chạy thận và cũng cho biết nồng độ Clo (chất tẩy Clo) tồn dư trong dung dịch đã sử dụng để súc rửa đường ống sau khi khử trùng thiết bị thẩm tách máu. Có thể kiểm tra nước với các nồng độ: 0, 0.1, 0.5 và 3ppm - Tính năng: kiểm tra độ cứng của nước nguồn, nước mền. - Đo được Clo dư và Clo tổng trong hệ thống nước RO trong lọc máu phù hợp với máy HI96711. | Test | 2600 | G7 | ||||||||||||||||||||
10 | 5 | Băng keo giấy | Chất liệu: giấy dai, không rách, lớp keo có độ dính tốt. Kích thước: chiều rộng ≥ 2.4cm Băng keo 1 mặt . | Cuộn | 7.000 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
11 | 6 | Bao bọc giày sạch | Chất liệu : Nhựa Polyethylene ( hoặc tương đương) Các cỡ người lớn. Quy cách: 100 đôi/hộp | Hộp | 22 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
12 | 7 | Ủng nylon cao cổ | Chất liệu: Nhựa Polyethylene (hoặc tương đương) - dẻo dai chống thấm nước. | Đôi | 3.000 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
13 | 8 | Bao camera nội soi | Chất liệu: Màng nhựa Polyethylene Films , vòng nhựa chất liệu PolyPropylene (hoặc tương đương) Kích thước: ≥ 150 mm x 235cm. Đóng gói bằng giấy đóng gói tiệt trùng. | Cái | 6.000 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
14 | 9 | Bao dây đốt nội soi | Chất liệu: Màng nhựa Polyethylene Films , vòng nhựa chất liệu PolyPropylene (hoặc tương đương) Kích thước: ≥ 2.35m x 7.5cm. Đóng gói bằng giấy đóng gói tiệt trùng. | Cái | 1.200 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
15 | 10 | Dép nhựa - tổ ong | Chất liệu: Nhựa Ethylene-Vinyl Acetate (hoặc tương đương) Dép nhựa, quai có nhiều lỗ, thoáng khí, không trơn trượt. Các cỡ: 38 - 42 | Đôi | 300 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
16 | 11 | Dép nhựa dùng trong phòng mổ | Chất liệu: Cao su ( hoặc tương đương) Dép phòng mổ không trơn trượt, không thấm nước, thoáng khí. Các cỡ: 38 - 42 | Đôi | 300 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
17 | 12 | Hộp đựng vật sắc nhọn y tế | Chất liệu: nhựa HDPE - Hight Density Poli Etilen (hoặc tương đương), có nắp đậy, giúp chống xuyên thủng khi đựng vật sắc nhọn y tế. Dung tích tối thiểu ≥1.5 lít. | Cái | 350 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
18 | 13 | Hộp đựng vật sắc nhọn y tế | Chất liệu: nhựa HDPE - Hight Density Poli Etilen (hoặc tương đương), có nắp đậy, giúp chống xuyên thủng khi đựng vật sắc nhọn y tế. Dung tích tối thiểu ≥6.5 lít. | Cái | 1.800 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
19 | 14 | Can nhựa | Chất liệu : nhựa HDPE - Hight Density Poli Etilen (hoặc tương đương), độ bền cao. Dung tích tối thiểu ≥ 5 lít . | Cái | 240 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
20 | 15 | Giấy y tế | Chất liệu: Bột giấy (hoặc tương đương), dai, mềm , mịn , thấm hút tốt. Kích thước : ≥ 40 cm x 50 cm | Kg | 3.500 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
21 | 16 | Khăn lau | Chất liệu: vài cotton thấm hút (hoặc tương đương) , mềm mại. Kích thước: ≥ 30cm x 30cm | Cái | 2.200 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
22 | 17 | Băng che mắt phơi nắng chiếu đèn cho bé | Chất liệu: vải cotton (hoặc tương đương), mềm mại không gây khó chịu cho bé. | Cái | 2.000 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
23 | 18 | Lưỡi lam | Chất liệu: thép không gỉ (hoặc tương đương) , sắc, bén . | Cái | 3.700 | Châu Á | ||||||||||||||||||||
24 | 19 | Nhãn in máy BC lõi giấy | Giấy in nhiệt ≥ 30mm x50mm Lõi giấy. (≥1500 nhãn/cuộn) Phù hợp với hệ thống dán nhãn tự động: BC-ROBO8000RFID, BC-ROBO8001RFID | Cuộn | 240 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
25 | 20 | Ống xông mũi, họng thuỷ tinh | Chất liệu: thủy tinh (hoặc tương đương) | Cái | 1.800 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
26 | 21 | Túi nilon dẻo không quai | Chất liệu: Nhựa PolyPropylene (hoặc tương đương) Loại 1 kg | Kg | 20 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
27 | 22 | Túi nilon dẻo không quai | Chất liệu: Nhựa PolyPropylene (hoặc tương đương) Loại 2 kg | Kg | 20 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
28 | 23 | Túi đựng phim X- Quang | Chất liệu: Nhựa PolyPropylene (hoặc tương đương) Kích thước ≥ 25 cm x 35cm | Kg | 2.000 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
29 | 24 | Túi đựng phim X- Quang | Chất liệu: Nhựa PolyPropylene (hoặc tương đương) Kích thước ≥ 40 cm x53cm | Kg | 2.000 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
30 | 25 | Túi zip | Chất liệu: Nhựa PolyPropylene (hoặc tương đương) Túi không mùi, không độc hại, dẻo dai tốt. Kích thước: ≥ 20cm x 30 cm | Kg | 30 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
31 | 26 | Túi zip | Chất liệu: Nhựa PolyPropylene (hoặc tương đương) Túi không mùi, không độc hại, dẻo dai tốt. Kích thước: ≥ 25cm x35 cm | Kg | 30 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
32 | 27 | Túi zip | Chất liệu: Nhựa PolyPropylene (hoặc tương đương) Túi không mùi, không độc hại, dẻo dai tốt. Kích thước: ≥ 7 cm x 12 cm | Kg | 20 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
33 | 28 | Bao xốp | Chất liệu: Nhựa PolyPropylene (hoặc tương đương) Màu trắng trong, có độ bền cao, mềm mỏng Kích thước: size 1kg ≥ 20 cm x 30cm | Kg | 60 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
34 | 29 | Bao xốp | Chất liệu: Nhựa PolyPropylene (hoặc tương đương) Màu trắng trong, có độ bền cao, mềm mỏng. Kích thước: size 2kg ≥ 24 cm x 34cm | Kg | 60 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
35 | 30 | Túi ép cho máy sắc thuốc đông y | Chất liệu : nhựa polyethylene (hoặc tương đương), dẻo , mềm. Kích thước: ≥ 10cm x 380m + 0,5cm Dung tích > 180ml | Cuộn | 240 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
36 | 31 | Bao chụp máy C-ARM 110x260cm | Chất liệu : nhựa polyethylene (hoặc tương đương) Màng plastic trong, có băng keo cố định bao vào máy. Kích thước: 110 x 260 cm + 0,5cm Sử dụng để bao phủ máy C-arm | Cái | 70 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
37 | 32 | Nạng gỗ | Chất liệu: bằng gỗ (hoặc tương đương) mài nhẵn, dầm gây xước, 1 đầu được gắn một miếng đế cao su tròn, chống trơn trượt. 1 đầu được bọc vải mút êm, giúp nâng đỡ vùng nách. Nạng có thể tăng giảm chiều cao để phù hợp với từng bệnh nhân từ 160cm đến 175cm. | Cặp | 600 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
38 | 33 | Nạng nhôm | Chất liệu: bằng nhôm (hoặc tương đương), bền bỉ, không gỉ sét. Nạng có thể tăng giảm chiều cao để phù hợp với từng bệnh nhân từ 160cm đến 175cm. | Cặp | 600 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
39 | 34 | Túi đựng bệnh phẩm 9cm x 17cm | Chất liệu: nhựa Polyethylene (hoặc tương đương) Kích thước :≥ 9cmx 17cm Túi khóa kéo từ 3 - 4 lớp , ngăn chứa riêng biệt. | Cái | 200 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
40 | 35 | Gói xỏ lỗ tai | Dùng xỏ lỗ tai trẻ sơ sinh. Bộ kim chỉ (02 cây). Đã tiệt trùng. | Gói | 2.100 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
41 | Tổng cộng: 35 khoản | |||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||