| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | Sở Y tế tỉnh Điện Biên | DANH SÁCH CẬP NHẬT Ổ DỊCH COVID-19 | ||||||||||||||||||||||||
3 | Tổ thông tin báo cáo | Đối với người từ các vùng có dịch bệnh về Điện Biên | ||||||||||||||||||||||||
4 | (Cập nhật và áp dụng từ 18h00, ngày 29 tháng 9 năm 2021) | |||||||||||||||||||||||||
5 | Áp dụng biện pháp Cách ly y tế đối với những người đến, về Điện Biên, từ các vùng có ca bệnh tại cộng đồng theo Bảng. | |||||||||||||||||||||||||
6 | Cách ly tập trung theo MÀU ĐỎ, Cách ly tại nhà theo MÀU VÀNG, Khai báo, giám sát y tế theo MÀU XANH, | |||||||||||||||||||||||||
7 | - Mọi người dân thực hiện 5K theo khuyến cáo của Bộ Y tế. | |||||||||||||||||||||||||
8 | - Khai báo y tế tại Trạm Y tế các xã phường thị trấn nơi cư trú, lưu trú. | |||||||||||||||||||||||||
9 | ||||||||||||||||||||||||||
10 | TT | Tỉnh | Quận/huyện | Xã/phường | Tổ/thôn/xóm | Thời gian giám sát phát hiện | ||||||||||||||||||||
11 | Địa điểm có ca bệnh | |||||||||||||||||||||||||
12 | 1 | Hà Nam | Lý Nhân | Chính Lý | ||||||||||||||||||||||
13 | Duy Tiên | Chuyên Ngoại | Yên Lệnh | |||||||||||||||||||||||
14 | Hòa Mạc | Thái Hòa | ||||||||||||||||||||||||
15 | Mộc Bắc | |||||||||||||||||||||||||
16 | Bình Lục | Bình Mỹ | Bình Long | |||||||||||||||||||||||
17 | Ngọc Lũ | Thôn 3 | ||||||||||||||||||||||||
18 | Thanh Liêm | Kiện Khê | Tiểu khu Kiện, La Mát | |||||||||||||||||||||||
19 | Thanh Hà | Thạch Tổ | ||||||||||||||||||||||||
20 | Liêm Phong | Hạ Trang | ||||||||||||||||||||||||
21 | Thanh Hải | Thanh khê | ||||||||||||||||||||||||
22 | Thanh Tân | Thử Hòa | ||||||||||||||||||||||||
23 | Thanh Hương | Thôn 4 | ||||||||||||||||||||||||
24 | Kim Bảng | Thanh Sơn | 242c; Kim Thượng; Trần Phú | |||||||||||||||||||||||
25 | Ba Sao | Tổ 1 | ||||||||||||||||||||||||
26 | Thị Sơn | Xóm 1; Xóm 13 | ||||||||||||||||||||||||
27 | Phủ Lý | |||||||||||||||||||||||||
28 | 2 | Lạng Sơn | Văn Lãng | TT Na Sầm | Khu 3 | |||||||||||||||||||||
29 | Khu 4; Khu bãi Đá | |||||||||||||||||||||||||
30 | 3 | Sơn La | Phù Yên THCT 19 từ 17/9/2021 | Huy Thượng | Bản Úm 1, bản Úm 2 | |||||||||||||||||||||
31 | Mường Thải | Bản Thái Hạ (cũ) | ||||||||||||||||||||||||
32 | Kim Bom | Bản Suối Bương | ||||||||||||||||||||||||
33 | 4 | Bắc Giang | Lạng Giang | TT Kép | Thôn Hạ | Từ ngày 19/8 | ||||||||||||||||||||
34 | Hương Sơn | Hương Thân | Từ ngày 20/8 | |||||||||||||||||||||||
35 | Lục Nam | Đông Hưng | Tân Dân | Tù ngày 20/8 | ||||||||||||||||||||||
36 | Tp Bắc Giang | Tân Mỹ | Toàn bộ khu vực chợ Mía và một số khu vực xung quanh chợ Mía | |||||||||||||||||||||||
37 | 5 | Hải Phòng | Lê Chân | Vĩnh Niệm | Ngõ 588 Thiên Lôi (từ số nhà 2A đến số 6A; từ số nhà 8 đến số nhà 10 và các số nhà 12, 12A, 14) | Từ ngày 23/8 | ||||||||||||||||||||
38 | 6 | Hưng Yên | Kim Động | Thọ Vinh | KDC thuộc thôn Bắc Nam Phú (phong tỏa từ 15h ngày 14/9/2021) | |||||||||||||||||||||
39 | Phú Thịnh | 1 phần KDC thuộc thôn Bắc Nam Phú (phong tỏa từ 15h ngày 14/9/2021) | ||||||||||||||||||||||||
40 | Yên Mỹ | Yên Hòa | Thôn Khóa Nhu 1 (gồm 260 hộ, phong tỏa từ 17h ngày 14/9/2021) | |||||||||||||||||||||||
41 | Yên Phú | Thôn Bình Phú (gồm 1000 hộ, phong tỏa từ 0h ngày 08/9/2021) | ||||||||||||||||||||||||
42 | 7 | Hải Dương | TP.Hải Dương | Gia Xuyên | Nghiên Phấn | |||||||||||||||||||||
43 | Gia Lộc | Yết Kiêu | Tân An | |||||||||||||||||||||||
44 | 7 | Hà Nội | Hoàng Mai | Thịnh Liệt | Ngõ 88 Giáp Nhị | |||||||||||||||||||||
45 | Vĩnh Hưng | Chung Cư Đồng Phát | ||||||||||||||||||||||||
46 | Lĩnh Nam | ngách 175 ngõ 47 Đường Lĩnh Nam | ||||||||||||||||||||||||
47 | Hoàng Văn Thụ | Tòa A1 ; A4; A5 Đền Lừ 2 | ||||||||||||||||||||||||
48 | Toàn bộ tòa nhà A2 và A3 do nằm giữa và có liên quan đến tào nhà A4+A5 và A1 | |||||||||||||||||||||||||
49 | Hoàng Liệt | tổ 10, từ số 3-25 Bùi Huy Bích và số 1 ngõ 25 Bùi Huy Bích | ||||||||||||||||||||||||
50 | Lô F. Khu tái định cư X1, tổ 10, Pháp Vân | |||||||||||||||||||||||||
51 | giáp Bát | Khu vực từ đầu ngõ 286 đường Giáp Bát đến cuối ngõ 897 Giải Phóng | ||||||||||||||||||||||||
52 | Tòa A5 - khu Đô thị Đền Lừ II | |||||||||||||||||||||||||
53 | Nam Từ Liêm | Mễ Trì | Chung cư Vinhome Green Bay | |||||||||||||||||||||||
54 | Hai Bà Trưng | Minh Khai | ngõ hòa bình 2 | |||||||||||||||||||||||
55 | Bạch Mai | Ngõ 94 Hồng Mai | ||||||||||||||||||||||||
56 | Thanh Nhàn | Ngõ 40, Võ Thị Sáu | ||||||||||||||||||||||||
57 | Nguyễn Du | Số nhà 11 đến số 21 đường Trần Nhân Tông | 9/24/2021 | |||||||||||||||||||||||
58 | Đông Anh | Nguyên Khê | Lâm Tiến, Nguyên Khê | |||||||||||||||||||||||
59 | Đống Đa | Văn Chương | từ số nhà 35-77 và từ số nhà 90-126 ngõ 88 Trần Quý Cáp | |||||||||||||||||||||||
60 | Số nhà 35 đến 77 và số nhà 90 đến 126 Nguyễn Quý Cáp | |||||||||||||||||||||||||
61 | Trung Phụng | số 302 đến 352 đường Lê Duẩn, 17- 27 Hồ Ba Bể | ||||||||||||||||||||||||
62 | Phương Mai | E2B TT Phương Mai | ||||||||||||||||||||||||
63 | Thổ Quan | ngõ Trung Tả và từ số nhà 3 đến số nhà 45 phố Hồ Văn Chương | ||||||||||||||||||||||||
64 | Văn Miếu | Ngõ 55; 56 Ngỗ Sỹ Liên | ||||||||||||||||||||||||
65 | Thanh Xuân | Nhâm Chính | 22-30/116 Nhân Hòa | |||||||||||||||||||||||
66 | Ngách 29/17 Giáp Nhất | |||||||||||||||||||||||||
67 | Thanh Xuân Trung | tòa nhà A và B chung cư Rivera Park, 69 Vũ Trọng Phụng | ||||||||||||||||||||||||
68 | tòa nhà ở Chung cư Vinaconex số 12, địa chỉ 57 Vũ Trọng Phụng | |||||||||||||||||||||||||
69 | H9 ngõ 477 Nguyễn Trãi | |||||||||||||||||||||||||
70 | Ngõ 332 Nguyễn Trãi | |||||||||||||||||||||||||
71 | Ngõ 328 + 330 Nguyễn Trãi | |||||||||||||||||||||||||
72 | Phương Liệt | Tầng 4 đến 29 CC P2 Imperial Plaza, 360 giải phóng | ||||||||||||||||||||||||
73 | Thanh Xuân Nam | TT G7 | ||||||||||||||||||||||||
74 | Hà Đông | Kiến Hưng | Tổ 8 | 9/22/2021 | ||||||||||||||||||||||
75 | Ba Đình | Phúc Xá | 1/113/71 Tân Ấp | |||||||||||||||||||||||
76 | Ngọc Hà | 33/158/111 Ngọc Hà | ||||||||||||||||||||||||
77 | Long Biên | Việt Hưng | Ngõ 22 Kim Quan | |||||||||||||||||||||||
78 | Ngọc Thụy | Ngách 15 ngõ 68 tổ 6 | ||||||||||||||||||||||||
79 | Tây Hồ | Yên Phụ | Thu hẹp về ngách 98 ngõ 32/76 An Dương | |||||||||||||||||||||||
80 | Thanh Oai | Cao Miên | Thôn Bãi | 9/24/2021 | ||||||||||||||||||||||
81 | Các Quận huyện còn lại đang áp dụng CT 15 Thực hiện cách ly tại nhà theo CV2299 và 2531của UBND tỉnh Điện Biên | |||||||||||||||||||||||||
82 | 7 | Hòa Bình | Lương Sơn ADCT 15 TỪ ngày 09/9/2021 | |||||||||||||||||||||||
83 | 8 | Bắc Ninh | Lương Tài | Thị trấn Thứa (thực hiện CT19 từ 12/9/2021) | ||||||||||||||||||||||
84 | Thuận Thành | Thanh Khương | Xóm Chợ, thôn Đại Tự | 9/16/2021 | ||||||||||||||||||||||
85 | Từ Sơn (ADCT 19 từ ngày 15/9) | |||||||||||||||||||||||||
86 | Tân Hồng | Khu phố Dương Lôi | Từ ngày 1/9 | |||||||||||||||||||||||
87 | Đồng Nguyên | Khu phố 2, một phần khu phố 3 - Cẩm Giang | Từ ngày 1/9 | |||||||||||||||||||||||
88 | Tiên Du | Tri Phương | Thôn Lương, Thôn Giáo | |||||||||||||||||||||||
89 | Đại Đồng | Thôn Đại Thượng, Đại Vy, Đại Trung | ADCT 16 từ ngày 31/8 | |||||||||||||||||||||||
90 | 9 | Thanh Hóa | Nông Cống (ADCT 15 từ 8/9) | Thị trấn Nông Cống | ||||||||||||||||||||||
91 | Nga Sơn | TT Nga Sơn | Tiểu Khu Thắng Thịnh; Trung Bắc | |||||||||||||||||||||||
92 | Tiểu Khu Long Khang; Bách Lợi | |||||||||||||||||||||||||
93 | TP.Thanh Hóa | Quang Thịnh | Bệnh viện Phổi Thanh Hóa | |||||||||||||||||||||||
94 | 10 | NGHỆ AN | TP.Vinh | Chung cư HTX Trung Đô địa chỉ: số 172, đường Nguyễn Du, Phường Bến Thủy - Vinh Chung cư CT 1A - HANICO 30 địa chỉ: Khối 9 Phường Quang Trung" | ||||||||||||||||||||||
95 | Hưng Nguyên | Hưng Thịnh ADCT 16 | ||||||||||||||||||||||||
96 | Nam Đàn | Xuân Hòa | ||||||||||||||||||||||||
97 | Quế Phong | Xã Tri Lễ, Mường Nọc | ||||||||||||||||||||||||
98 | huyện Nghi Lộc, Nam Đàn và TP.Vinh ADCT 15 | |||||||||||||||||||||||||
99 | Yên Thành, Đô Lương, Quỳnh Lưu, TX.Hoàng Mai; TX Cửa Lò; Nghi Lộc, Diên ADCT 19 | |||||||||||||||||||||||||
100 | 11 | Huế | ||||||||||||||||||||||||