| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | AB | AC | AD | AE | AF | AG | AH | AI | AJ | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | LỊCH GIẢNG TUẦN 03 từ 17/8/2026 - 23/8/2026 - TRỤ SỞ CHÍNH | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3 | Lớp | Buổi | Thứ 2 (17/8) | Thứ 3 (18/8) | Thứ 4 (19/8) | Thứ 5 (20/8) | Thứ 6 (21/8) | Thứ 7 (22/8) | CN (23/8) | |||||||||||||||||||||||||||
4 | CĐ-Y sĩ K1B - 18h | S | Lâm sàng Thực tế TN- - 6 tuần đi (cả ngày) từ 03/8/2026 đến ngày 13/9/2026 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
5 | C | Lâm sàng PHCN dựa vào cộng đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
6 | T | Lâm sàng thực tập TN | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
7 | CĐ-Y sĩ K2 A | S | Chờ TH Cấp cứu ngoại viện ( đã xong 4 buổi LT) | |||||||||||||||||||||||||||||||||
8 | C | Y học cổ truyền - PHCN - 5/8 - BM Nội - E 2.1 | Y học cổ truyền - PHCN - 6/8 - BM Nội - E 2.1 | Y học cổ truyền - PHCN - 7/8 - BM Nội - E 2.1 | Y học cổ truyền - PHCN - 8/8 - BM Nội - E 2.1 | Bệnh chuyên khoa - 3/11 - BM Nội - E 1.1 | Bệnh chuyên khoa - 4/11 - BM Nội - E 1.1 | |||||||||||||||||||||||||||||
9 | CĐ-Y sĩ K2B | S | Chờ TH Cấp cứu ngoại viện ( đã xong 4 buổi LT) | |||||||||||||||||||||||||||||||||
10 | C | Y học cổ truyền - PHCN - 5/8 - BM Nội - E 2.2 | Y học cổ truyền - PHCN - 6/8 - BM Nội - E 2.2 | Y học cổ truyền - PHCN - 7/8 - BM Nội - E 2.2 | Y học cổ truyền - PHCN - 8/8 - BM Nội - E 2.2 | Bệnh chuyên khoa - 3/11 - BM Nội - E 1.1 | Bệnh chuyên khoa - 4/11 - BM Nội - E 1.1 | Kỹ năng giao tiếp - Giao dục sức khoẻ - 8/14 - YHCS - T 4.2 | ||||||||||||||||||||||||||||
11 | CĐ-Y sĩ K2C Hải Phòng | S | Thực tập lâm sàng Bệnh học Người lớn 3 - 8 tuần cả ngày (thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 03/8/2026 đến ngày 27/9/2026 | Liên hệ học GDTC | ||||||||||||||||||||||||||||||||
12 | c | Xếp lâm sàng Bệnh học 3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
13 | T | Cấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 12/14- BMĐD - ONL | Y học cổ truyền - PHCN - 2/7 - BM Nội - ONL | 18h thi Tổ chức quản lý y tế - T 4.1 | Bệnh chuyên khoa - 1/11 - BM Nội - ONL | |||||||||||||||||||||||||||||||
14 | CĐ-Y sĩ K2D ghép CDD - CB (31 sv) | S | Ôn thi Sản - dự kiến tuần 10 | Ôn thi Ung thư - dự kiến tuần 04 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
15 | C | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
16 | T | Nhi - 11/11 - BM Nhi - ONL | Cấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 12/14- BMĐD - ONL | Bệnh chuyên khoa - 1/11 - BM Nội - ONL | 18h thi Tổ chức quản lý y tế - T 4.2 | Y học cổ truyền - PHCN - 2/7 - BM Nội - ONL | Nhi - 7/11 - BM Nhi - ONL | |||||||||||||||||||||||||||||
17 | CĐ-Y sĩ K 2F ghép CDD - CB (33 bạn) | S | Ôn thi Ung thư - dự kiến tuần 04 | TH - Sản - 5/10 - BM Sản - ONL | xếp Lâm sàng Sản | |||||||||||||||||||||||||||||||
18 | C | TH - Sản - 6/10 - BM Sản - ONL | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
19 | T | Cấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 12/14- BMĐD - ONL | TH - Sản - 4/10 - BM Sản - ONL | Y học cổ truyền - PHCN - 2/7 - BM Nội - ONL | 18h thi Tổ chức quản lý y tế - T 4.3 | Nhi - 10/11 - BM Nhi - ONL | Bệnh chuyên khoa - 1/11 - BM Nội - ONL | Nhi - 7/11 - BM Nhi - ONL | ||||||||||||||||||||||||||||
20 | CĐ-Y sĩ K2E CDD (14sv) | S | Ôn thi Ung thư - dự kiến tuần 04 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
21 | C | Tuần 43 xếp:Ung thư, Nhi | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
22 | T | Y học cổ truyền - PHCN - 2/7 - BM Nội - ONL | Nhi - 11/11 - BM Nhi - ONL | Cấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 12/14- BMĐD - ONL | 18h thi Tổ chức quản lý y tế - T 4.4 | Bệnh chuyên khoa - 1/11 - BM Nội - ONL | Nhi - 7/11 - BM Nhi - ONL | |||||||||||||||||||||||||||||
23 | CĐ-Y sĩ K 3A | S | Lâm sàng Kỹ thuật điều dưỡng - Bệnh viện Đa khoa Thái Bình - 4 tuần nửa ngày từ 03/8/2026 đến 30/8/2026 | Ngoại ngữ chuyên ngành - 5/15 - Cô Quyên - E 1.2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
24 | C | KNGT - GDSK- 14/14 - YHCS - T 6.2 | Ngoại ngữ chuyên ngành - 3/15 - Cô Quyên - E 1.2 | Bệnh học người lớn 2 - 2/11 - BM Nội- PTHGP | Ngoại ngữ chuyên ngành - 4/15 - Cô Quyên - E 1.2 | Bệnh học người lớn 2 - 3/11 - BM Nội- E 2.1 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - T 6.1 | 13h30 thi Ngoại ngữ cơ bản - PMT5 | ||||||||||||||||||||||||||||
25 | CĐ-Y sĩ K 3B | S | Lâm sàng Kỹ thuật điều dưỡng - Bệnh viện Đa khoa Thái Bình - 4 tuần nửa ngày từ 03/8/2026 đến 30/8/2026 | Ngoại ngữ chuyên ngành - 5/15 - Cô Quyên - E 1.2 | Tuần 43 xếp lâm sàng KTĐD | |||||||||||||||||||||||||||||||
26 | C | Bệnh học người lớn 2 - 2/11 - BM Nội- PTHGP | Ngoại ngữ chuyên ngành - 3/15 - Cô Quyên - E 1.2 | KNGT - GDSK- 13/14 - YHCS - T 6.1 | Ngoại ngữ chuyên ngành - 4/15 - Cô Quyên - E 1.2 | Bệnh học người lớn 2 - 3/11 - BM Nội- E 2.1 | ||||||||||||||||||||||||||||||
27 | CĐ-Y sĩ K 3C | S | Lâm sàng Kỹ thuật điều dưỡng - Bệnh viện Đa khoa Thái Bình - 4 tuần nửa ngày từ 03/8/2026 đến 30/8/2026 | Bệnh học người lớn 2 - 3/11 - BM Nội- E 1.1 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
28 | C | Ngoại ngữ chuyên ngành - 2/15 - Cô Quyên - E 1.2 | KNGT - GDSK- 13/14 - YHCS - T 6.1 | Ngoại ngữ chuyên ngành - 3/15 - Cô Quyên - E 1.2 | Bệnh học người lớn 2 - 2/11 - BM Nội- PTHGP | Ngoại ngữ chuyên ngành - 4/15 - Cô Quyên - E 1.2 | KNGT - GDSK- 3/14 - YHCS - T 6.2 | Tâm lý người bệnh y đức - 3/7 - YHCS - T 6.2 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - T 6.1 | |||||||||||||||||||||||||||
29 | CĐ-Y sĩ K 3D - Lào Cai | S | Lâm sàng KTĐD, Bệnh học người lớn 1, Bệnh học người lớn 2 tại Bệnh viện Đa khoa số 4 và Trung tâm Y tế Khu vực Bảo Yên tỉnh Lào Cai các ngày thứ 5,6,7,CN từ ngày 05/8/2026 đến ngày 31/10/2026 | Ôn thi Sự hình thành BT và QTPH, Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức , Ôn thi Thể dục | Từ phân tử đến TB | Còn 2 buổi trực tiếp | ||||||||||||||||||||||||||||||
30 | C | Ôn thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
31 | T | Bệnh học người lớn 3 - CĐ Lào Cai - 5/15 - ONL | Bệnh học người lớn 3 - CĐ Lào Cai - 6/15 - ONL | Ôn thi Bệnh học người lớn 1; Ôn thi Thể dục | Tuần 40 xếp tiếp | |||||||||||||||||||||||||||||||
32 | CĐ-Y sĩ K 3F - Lào Cai | S | Lâm sàng KTĐD, Bệnh học người lớn 1, Bệnh học người lớn 2 tại Bệnh viện Đa khoa số 4 và Trung tâm Y tế Khu vực Bảo Yên tỉnh Lào Cai các ngày thứ 5,6,7,CN từ ngày 05/8/2026 đến ngày 31/10/2026 | Ôn thi Sự hình thành BT và QTPH, Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức; Ôn thi Thể dục | ||||||||||||||||||||||||||||||||
33 | C | Ôn thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
34 | T | Bệnh học người lớn 3 - CĐ Lào Cai - 5/15 - ONL | Bệnh học người lớn 3 - CĐ Lào Cai - 6/15 - ONL | Ôn thi Kỹ thuật điều dưỡng; Ôn thi Bệnh học người lớn 1 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
35 | CĐ-Y sĩ K 3E - Lào Cai | S | Lâm sàng KTĐD, Bệnh học người lớn 1, Bệnh học người lớn 2 tại Bệnh viện Đa khoa số 4 và Trung tâm Y tế Khu vực Bảo Yên tỉnh Lào Cai các ngày thứ 5,6,7,CN từ ngày 05/8/2026 đến ngày 31/10/2026 | Ôn thi Sự hình thành BT và QTPH, Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức; Ôn thi Thể dục | ||||||||||||||||||||||||||||||||
36 | C | Ôn thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
37 | T | Bệnh học người lớn 3 - CĐ Lào Cai - 5/15 - ONL | Bệnh học người lớn 3 - CĐ Lào Cai - 6/15 - ONL | Ôn thi Kỹ thuật điều dưỡng; Ôn thi Bệnh học người lớn 1 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
38 | CĐ-Y sĩ K 3G - CYE | S | Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức dự kiến tuần 05 | Lâm sàng Kỹ thuật điều dưỡng 6 tuần cả ngày thứ 7 chủ nhật tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình từ ngày 10/8/2026 đến ngày 20/9/2026 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
39 | C | 0 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
40 | T | Bệnh học người lớn 1 - 11/11- BM Nội - ONL | Bệnh học người lớn 2 - 11/11- BM Nội - ONL | Pháp luật - 1/9 - Th Sơn - ONL | Kỹ năng giao tiếp - Giao dục sức khoẻ - 14/14 - YHCS - ONL | Tin học - 1/25 - KHCN - ONL | ||||||||||||||||||||||||||||||
41 | CĐK18A | S | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 24/30 - BMĐD - PTH T3 | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 10/11- BM Nội - T 6.2 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 26/30 - BMĐD - PTH T3 | Ôn thi KNGT - GDSK- dự kiến tuần 05 | ||||||||||||||||||||||||||||||
42 | C | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 23/30 - BMĐD - PTH T3 | Tâm lý người bệnh y đức - 6/8 - YHCS - T 6.2 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 25/30 - BMĐD - PTH T3 | Ôn thi Tin học - dự kiến tuần 04 | Tâm lý người bệnh - Y đức - 1/8- YHCS - T 6.1 | ||||||||||||||||||||||||||||||
43 | CĐK18B | S | Tâm lý người bệnh y đức - 6/8 - YHCS - T 6.1 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 24/30 - BMĐD - PTH T3 | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 11/11- BM Nội -T 6.3 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 26/30 - BMĐD - PTH T3 | Ôn thi KNGT - GDSK- dự kiến tuần 05 | Từ TB đến CQ | ||||||||||||||||||||||||||||
44 | C | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 23/30 - BMĐD - PTH T3 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 25/30 - BMĐD - PTH T3 | 18ABCDEFFGH | xong buổi 1 | |||||||||||||||||||||||||||||||
45 | CĐK18C | S | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 24/30 - BMĐD - PTH T3 | Tâm lý người bệnh y đức - 6/8 - YHCS - T 6.1 | N2 - TH ĐDCS2 - 26/30 - BMĐD - PTH T3 | N1- TH ĐDCS2 - 26/30 - BMĐD - PTH T3 | Ôn thi KNGT - GDSK- dự kiến tuần 05 | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 8/11- BM Nội - T 6.1 | ||||||||||||||||||||||||||||
46 | C | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 10/11- BM Nội - T 6.1 | N2 - TH ĐDCS2 - 25/30 - BMĐD - PTH T3 | N1 - TH ĐDCS2 - 25/30 - BMĐD - PTH T3 | KNGT - GDSK-- 14/114- YHCS - E 1.2 | Ôn thi Tin học - dự kiến tuần 04 | ||||||||||||||||||||||||||||||
47 | CĐK18E CLC Tiếng Đức | S | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 24/30 - BMĐD - PTH T3 | Tin học - 22/25 -KHCB - PM | Tin học - 24/25 -KHCB - PM | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 11/11- BM Nội - T 4.1 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 26/30 - BMĐD - PTH T3 | Ôn thi KNGT - GDSK- dự kiến tuần 05 | ||||||||||||||||||||||||||||
48 | C | Tin học - 23/25 -KHCB - PM | Tâm lý người bệnh y đức - 6/8 - YHCS - T 6.2 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 25/30 - BMĐD - PTH T3 | KNGT - GDSK-- 14/114- YHCS - E 1.2 | |||||||||||||||||||||||||||||||
49 | CĐK18F | S | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 24/30 - BMĐD - PTH T3 | Tâm lý người bệnh y đức - 8/8 - YHCS - T 6.1 | KNGT - GDSK- 9/14 - YHCS - E 1.1 | Tin học - 24/25 -KHCB - PM | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 26/30 - BMĐD - PTH T3 | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 10/11- BM Nội - T 6.3 | ||||||||||||||||||||||||||||
50 | C | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 9/11- BM Nội - T 6.3 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 25/30 - BMĐD - PTH T3 | Tin học - 25/25 -KHCB - PM | KNGT - GDSK- 10/14 - YHCS - E 1.1 | |||||||||||||||||||||||||||||||
51 | CĐK18G | S | Tâm lý người bệnh y đức - 7/8 - YHCS - T 6.3 | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 11/11- BM Nội - T 6.2 | KNGT - GDSK- 9/14 - YHCS - E 1.1 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 24/30 - BMĐD - PTH T3 | ||||||||||||||||||||||||||||||
52 | C | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 23/30 - BMĐD - PTH T3 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 25/30 - BMĐD - PTH T3 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 26/30 - BMĐD - PTH T3 | KNGT - GDSK- 10/14 - YHCS - E 1.1 | |||||||||||||||||||||||||||||||
53 | CĐK18H | S | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 11/11- BM Nội - T 6.2 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 24/30 - BMĐD - PTH T3 | KNGT - GDSK-- 14/114- YHCS - E 1.2 | Ôn thi KNGT - GDSK- dự kiến tuần 05 | ||||||||||||||||||||||||||||||
54 | C | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 23/30 - BMĐD - PTH T3 | Tâm lý người bệnh y đức - 5/8 - YHCS - T 6.3 | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 10/11- BM Nội - T 6.2 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 25/30 - BMĐD - PTH T3 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 26/30 - BMĐD - PTH T3 | Ôn thi Tin học - dự kiến tuần 04 | |||||||||||||||||||||||||||||
55 | CĐK18I ( Tiền Hải) | S | Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức - dự kiến tuần 04 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
56 | C | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
57 | T | TH - ĐDCS 2 - 21/30 - BMĐD - ONL | TH - ĐDCS 2 - 22/30 - BMĐD - ONL | TH - ĐDCS 2 - 23/30 - BMĐD - ONL | TH - ĐDCS 2 - 24/30 - BMĐD - ONL | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 10/11- BM Nội - ONL | Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 8/14 - YHCS - ONL | TH - ĐDCS 2 - 25/30 - BMĐD - ONL | Tin học - 1/25 - KHCN - ONL | |||||||||||||||||||||||||||
58 | CĐK17A | S | Lâm sàng Sản, Nhi, HSTC thời gian 16 tuần bắt đầu từ 10/8/2026 đến hết ngày 29/11/2026 | Ôn thi Ngoại ngữ chuyên ngành dự kiến tuần 05 | CSNB Hồi sức tích cực xong 4 buổi lý thuyết chờ thực hành lâm sàng | Ôn thi Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội dự kiến tuần 01 | ||||||||||||||||||||||||||||||
59 | C | Nghiên cứu khoa học - Thống kê y tế - 1/14 - ThS Tuấn - T 4.1 | Chăm sóc NB YHCT-PHCN - 1/17 - BM Nội - T 4.3 | Điều dưỡng gia đình - Cộng đồng - 1/7 - YHCS - T 4.2 | N1 - TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 9/10 - BM Sản - PTH | N2 - TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 9/10 - BM Sản - PTH | CSNB Hồi sức tích cực - 4/4 - BM Nội - T 6.1 | |||||||||||||||||||||||||||||
60 | CĐK17B | S | Lâm sàng Sản, Nhi, HSTC thời gian 16 tuần bắt đầu từ 10/8/2026 đến hết ngày 29/11/2026 | Ôn thi Ngoại ngữ chuyên ngành dự kiến tuần 05 | CSNB Hồi sức tích cực xong 4 buổi lý thuyết chờ thực hành lâm sàng | Ôn thi Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội dự kiến tuần 01 | ||||||||||||||||||||||||||||||
61 | C | N1- TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 10/10 - BM Sản - PTH | Nghiên cứu khoa học - Thống kê y tế - 1/14 - ThS Tuấn - T 4.1 | Điều dưỡng gia đình - Cộng đồng - 1/7 - YHCS - T 4.2 | Chăm sóc NB YHCT-PHCN - 1/17 - BM Nội - T 6.1 | |||||||||||||||||||||||||||||||
62 | CĐK17C | S | Lâm sàng Sản, Nhi, HSTC thời gian 16 tuần bắt đầu từ 10/8/2026 đến hết ngày 29/11/2026 | Ôn thi Ngoại ngữ chuyên ngành dự kiến tuần 05 | CSNB Hồi sức tích cực xong 4 buổi lý thuyết chờ thực hành lâm sàng | Ôn thi Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội dự kiến tuần 01 | Ngoại ngữ chuyên ngành - 4/15 - Cô Hoàng Hương - E 3.2 - Tuần 39 xếp tiếp sáng thứ 2 | |||||||||||||||||||||||||||||
63 | C | Điều dưỡng gia đình - Cộng đồng - 1/7 - YHCS - T 4.2 | N1 - TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 9/10 - BM Sản - PTH | Chăm sóc NB YHCT-PHCN - 1/17 - BM Nội - T 6.3 | Nghiên cứu khoa học - Thống kê y tế - 1/14 - ThS Tuấn - T 4.1 | |||||||||||||||||||||||||||||||
64 | CĐK17D Tiếng Đức | S | Lâm sàng Sản, Nhi, HSTC thời gian 16 tuần bắt đầu từ 10/8/2026 đến hết ngày 29/11/2026 | CSNB Hồi sức tích cực xong 4 buổi lý thuyết chờ thực hành lâm sàng | Ôn thi Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội dự kiến tuần 01 | |||||||||||||||||||||||||||||||
65 | C | Chăm sóc NB YHCT-PHCN - 1/17 - BM Nội - T 6.4 | Nghiên cứu khoa học - Thống kê y tế - 1/14 - ThS Tuấn - T 4.1 | Điều dưỡng gia đình - Cộng đồng - 1/7 - YHCS - T 4.2 | Ôn thi Chăm sóc sk Phụ nữ dự kiến tuần 05 | Đã thi xong Tiếng Đức chuyên ngành | CSNB Hồi sức tích cực - 4/4 - BM Nội - T 4.1 | |||||||||||||||||||||||||||||
66 | CĐK17E CLC - Tiếng Nhật | S | Lâm sàng Sản, Nhi, HSTC thời gian 16 tuần bắt đầu từ 10/8/2026 đến hết ngày 29/11/2026 | CSNB Hồi sức tích cực xong 4 buổi lý thuyết chờ thực hành lâm sàng | Ôn thi Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội dự kiến tuần 01 | CSNB Hồi sức tích cực - 4/4 - BM Nội - T 6.1 | ||||||||||||||||||||||||||||||
67 | C | Điều dưỡng gia đình - Cộng đồng - 1/7 - YHCS - T 4.2 | Chăm sóc sk Phụ nữ - 8/10 - BM Sản - PTH | Chăm sóc NB YHCT-PHCN - 1/17 - BM Nội - T 6.1 | Nghiên cứu khoa học - Thống kê y tế - 1/14 - ThS Tuấn - T 4.1 | N1, N2 - TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 6/10 - BM Sản - PTH | ||||||||||||||||||||||||||||||
68 | CDD K17 F - TTH | S | Lâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn 1,2,3 từ ngày 29/6/2026 đến ngày 30/8/2026 | Ôn thi Chăm sóc người bệnh HSTC | ||||||||||||||||||||||||||||||||
69 | C | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
70 | T | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
71 | PHCN K5A (CDD) | S | Ôn thi Từ Tế bào đến các cơ quan dự kiến tuần 48 | Ôn thi Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - dự kiến tuần 49 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
72 | C | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
73 | T | TH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 9/20 - BM Nội - ONL | Ngoại ngữ chuyên ngành - 13/15 - Cô Hoàng Hương - ONL | Ngoại ngữ chuyên ngành - 14/15 - Cô Hoàng Hương - ONL | TH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 9/10 - BM Nội - ONL | TH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 10/20 - BM Nội - ONL | TH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 1/10 - BM Nội - ONL | TH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 10/10 - BM Nội - ONL | ||||||||||||||||||||||||||||
74 | PHCN K5B (Vinh) | S | TH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 6/10 - BM Nội - ONL | TH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 13/20 - BM Nội - ONL | Ôn thi Dịch tễ học, Ôn thi Tâm lý NB- Y đức | Ôn thi Từ phân tử đến tế bào | ||||||||||||||||||||||||||||||
75 | C | Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản I, II, III, Ôn thi Tin học, Chính trị | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
76 | T | TH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 5/10 - BM Nội - ONL | Ngoại ngữ chuyên ngành - 13/15 - Cô Hoàng Hương - ONL | Ngoại ngữ chuyên ngành - 14/15 - Cô Hoàng Hương - ONL | TH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 5/10 - BM Nội - ONL | TH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 12/20 - BM Nội - ONL | TH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 6/10 - BM Nội - ONL | TH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 14/20 - BM Nội - ONL | Ôn thi VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống | Chính trị - 11/22- KHCB - ONL | ||||||||||||||||||||||||||
77 | PHCN K5C (TTH) | S | TH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 3/10 - BM Nội - ONL | TH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 4/10 - BM Nội - ONL | Ôn thi Tin học | |||||||||||||||||||||||||||||||
78 | C | TH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 3/10 - BM Nội - ONL | TH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 13/20 - BM Nội - ONL | TH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 14/20 - BM Nội - ONL | TH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 15/20 - BM Nội - ONL | TH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 16/20 - BM Nội - ONL | TH -PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống Còn 2 buổi trực tiếp | Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản II | ||||||||||||||||||||||||||||
79 | T | Ngoại ngữ chuyên ngành - 13/15 - Cô Hoàng Hương - ONL | Ngoại ngữ chuyên ngành - 14/15 - Cô Hoàng Hương - ONL | TH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 4/10 - BM Nội - ONL | Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản III | Chính trị - 10/22- KHCB - ONL | Chính trị - 11/22- KHCB - ONL | |||||||||||||||||||||||||||||
80 | PHCN K5D | S | Phục hồi chức năng cơ bản II - 1/7 - CN Minh - E 1.1 | 7h30 thi KNGT-GDSKT - PMT5 | Phục hồi chức năng cơ bản II - 2/7 - CN Minh - E 1.1 | Ôn thi KNGT GDSK | ||||||||||||||||||||||||||||||
81 | C | N1 - TH - Phục hồi chức năng cơ bản I - 2/10 - CN Minh - PTH | N2 - TH - Phục hồi chức năng cơ bản I - 2/10 - CN Minh - PTH | |||||||||||||||||||||||||||||||||
82 | PHCN K5E | S | Phục hồi chức năng cơ bản II - 1/7 - CN Minh - E 1.2 | 7h30 thi KNGT-GDSK - PMT5 | Phục hồi chức năng cơ bản II - 2/7 - CN Minh - E 1.1 | Ôn thi KNGT GDSK | ||||||||||||||||||||||||||||||
83 | C | N1 - TH - Phục hồi chức năng cơ bản I - 2/10 - CN Minh - PTH | N2 - TH - Phục hồi chức năng cơ bản I - 2/10 - CN Minh - PTH | |||||||||||||||||||||||||||||||||
84 | PHCN K5F | S | Phục hồi chức năng cơ bản II - 1/7 - CN Minh - E 1.2 | 8h30 thi KNGT-GDSK - PMT5 | Phục hồi chức năng cơ bản II - 2/7 - CN Minh - E 2.1 | Ôn thi KNGT GDSK | ||||||||||||||||||||||||||||||
85 | C | N1 - TH - Phục hồi chức năng cơ bản I - 2/10 - CN Minh - PTH | N2 - TH - Phục hồi chức năng cơ bản I - 2/10 - CN Minh - PTH | |||||||||||||||||||||||||||||||||
86 | PHCN K5G (TTH) | S | Ôn thi KNGT-GDSK , Tâm lý người bệnh - Y đức | |||||||||||||||||||||||||||||||||
87 | C | Ngoại ngữ cơ bản - 16/40 - Cô Hoàng Hương - ONL | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
88 | T | Tin học - 15/25 - KHCB - ONL | Dịch tễ học - 2/4 - ThS Sơn - ONL | Phục hồi chức năng cơ bản I - 3/8 - CN Minh - ONL | Phục hồi chức năng cơ bản I - 4/8 - CN Minh - ONL | Ngoại ngữ cơ bản - 15/40 - Cô Hoàng Hương - ONL | Tin học - 16/25 - KHCB - ONL | |||||||||||||||||||||||||||||
89 | PHCN K6A (TTH) | S | Ôn thi Từ phân tử đến TB | |||||||||||||||||||||||||||||||||
90 | C | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
91 | T | 18h Từ TB đến CQ - 7/17 - YHCS - ONL - CDD17 | 18h Từ TB đến CQ - 8/17 - YHCS - ONL - CDD17 | 18h Sự hình thành bệnh tật và QTPH - 6/14 - YHCS - ONL - CDD17 | 18h Sự hình thành bệnh tật và QTPH - 4/14 - YHCS - ONL - CDD17 | 18h Sự hình thành bệnh tật và QTPH - 5/14 - YHCS - ONL - CDD17 | ||||||||||||||||||||||||||||||
92 | PHCN K6B (CDD) | S | Ôn thi Từ phân tử đến TB | |||||||||||||||||||||||||||||||||
93 | C | Hoãn lịch đến khi nộp tiền thư viện | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
94 | T | 18h Từ PT đến TB - 3/17 - YHCS - ONL - CDD17 | 18h Từ TB đến CQ - 7/17 - YHCS - ONL - CDD17 | 18h Từ PT đến TB - 4/17 - YHCS - ONL - CDD17 | 18h Từ TB đến CQ - 8/17 - YHCS - ONL - CDD17 | 18h Sự hình thành bệnh tật và QTPH - 6/14 - YHCS - ONL - CDD17 | 18h Sự hình thành bệnh tật và QTPH - 4/14 - YHCS - ONL - CDD17 | 18h Sự hình thành bệnh tật và QTPH - 5/14 - YHCS - ONL - CDD17 | Tin học - 1/10 - KHCN - ONL | 18h30 - Từ Tế bào đến Cơ quan - 10/17 - YHCS - ONL | Chính trị - 10/22- KHCB - ONL | Chính trị - 11/22- KHCB - ONL | ||||||||||||||||||||||||
95 | PHCN K4 | S | Thực tập Bệnh viện 2 - thời gian 3 tuần cả ngày từ ngày 03/08/2026 đến 23/08/2026 | Dịch tễ học- đã xong LT - chưa xếp cộng đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||
96 | C | 13h30- VLTL - PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - T 4.1 | Ôn thi VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ | N1, N2 - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 14/20 - PMT5 | N1, N2 - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 15/20 - PMT5 | N1, N2 - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 16/20 - PMT5 | ||||||||||||||||||||||||||||||
97 | VLTL - PHCN K4 Kon Tum | S | Lâm sàng Phục hồi chức năng thể thao: 3 tuần cả ngày - tại trường CĐ YT Thái Bình | Ôn thi Ngoại ngữ chuyên ngành | ||||||||||||||||||||||||||||||||
98 | C | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
99 | T | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
100 | CĐ XN K11 | S | Huyết học 1 - 2/14- YHCS - T 4.1 | Huyết học 1 - 3/14- YHCS - T 4.1 | KNGT - GDSK-- 14/114- YHCS - E 1.2 | Ôn thi KNGT-GDSK dự kiến tuần 05 | ||||||||||||||||||||||||||||||