ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABACADAEAFAGAHAIAJ
1
LỊCH GIẢNG TUẦN 03 từ 17/8/2026 - 23/8/2026 - TRỤ SỞ CHÍNH
2
3
LớpBuổiThứ 2 (17/8)Thứ 3 (18/8)Thứ 4 (19/8)Thứ 5 (20/8)Thứ 6 (21/8)Thứ 7 (22/8)CN (23/8)
4
CĐ-Y sĩ
K1B - 18h
SLâm sàng Thực tế TN-
- 6 tuần đi (cả ngày) từ 03/8/2026 đến ngày 13/9/2026
5
CLâm sàng PHCN dựa vào cộng đồng
6
TLâm sàng thực tập TN
7
CĐ-Y sĩ
K2 A
SChờ TH Cấp cứu ngoại viện
( đã xong 4 buổi LT)
8
CY học cổ truyền - PHCN - 5/8
- BM Nội - E 2.1
Y học cổ truyền - PHCN - 6/8
- BM Nội - E 2.1
Y học cổ truyền - PHCN - 7/8
- BM Nội - E 2.1
Y học cổ truyền - PHCN - 8/8
- BM Nội - E 2.1
Bệnh chuyên khoa - 3/11
- BM Nội - E 1.1
Bệnh chuyên khoa - 4/11
- BM Nội - E 1.1
9
CĐ-Y sĩ
K2B
SChờ TH Cấp cứu ngoại viện
( đã xong 4 buổi LT)
10
CY học cổ truyền - PHCN - 5/8
- BM Nội - E 2.2
Y học cổ truyền - PHCN - 6/8
- BM Nội - E 2.2
Y học cổ truyền - PHCN - 7/8
- BM Nội - E 2.2
Y học cổ truyền - PHCN - 8/8
- BM Nội - E 2.2
Bệnh chuyên khoa - 3/11
- BM Nội - E 1.1
Bệnh chuyên khoa - 4/11
- BM Nội - E 1.1
Kỹ năng giao tiếp - Giao dục sức khoẻ - 8/14 - YHCS - T 4.2
11
CĐ-Y sĩ
K2C
Hải Phòng
SThực tập lâm sàng Bệnh học Người lớn 3 - 8 tuần cả ngày
(thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 03/8/2026 đến ngày 27/9/2026
Liên hệ học GDTC
12
cXếp lâm sàng Bệnh học 3
13
TCấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 12/14- BMĐD - ONLY học cổ truyền - PHCN - 2/7
- BM Nội - ONL
18h thi Tổ chức quản lý y tế - T 4.1Bệnh chuyên khoa - 1/11
- BM Nội - ONL
14
CĐ-Y sĩ
K2D ghép
CDD - CB
(31 sv)
SÔn thi Sản - dự kiến tuần 10Ôn thi Ung thư - dự kiến tuần 04
15
C
16
TNhi - 11/11 - BM Nhi - ONLCấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 12/14- BMĐD - ONLBệnh chuyên khoa - 1/11
- BM Nội - ONL
18h thi Tổ chức quản lý y tế - T 4.2Y học cổ truyền - PHCN - 2/7
- BM Nội - ONL
Nhi - 7/11 - BM Nhi - ONL
17
CĐ-Y sĩ
K 2F ghép
CDD - CB
(33 bạn)
SÔn thi Ung thư - dự kiến tuần 04 TH - Sản - 5/10 - BM Sản - ONL xếp Lâm sàng Sản
18
C TH - Sản - 6/10 - BM Sản - ONL
19
TCấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 12/14- BMĐD - ONL TH - Sản - 4/10 - BM Sản - ONLY học cổ truyền - PHCN - 2/7
- BM Nội - ONL
18h thi Tổ chức quản lý y tế - T 4.3Nhi - 10/11 - BM Nhi - ONLBệnh chuyên khoa - 1/11
- BM Nội - ONL
Nhi - 7/11 - BM Nhi - ONL
20
CĐ-Y sĩ
K2E
CDD
(14sv)
SÔn thi Ung thư - dự kiến tuần 04
21
CTuần 43 xếp:Ung thư, Nhi
22
TY học cổ truyền - PHCN - 2/7
- BM Nội - ONL
Nhi - 11/11 - BM Nhi - ONLCấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 12/14- BMĐD - ONL18h thi Tổ chức quản lý y tế - T 4.4Bệnh chuyên khoa - 1/11
- BM Nội - ONL
Nhi - 7/11 - BM Nhi - ONL
23
CĐ-Y sĩ
K 3A
SLâm sàng Kỹ thuật điều dưỡng - Bệnh viện Đa khoa Thái Bình - 4 tuần nửa ngày từ 03/8/2026 đến 30/8/2026Ngoại ngữ chuyên ngành - 5/15 -
Cô Quyên - E 1.2
24
CKNGT - GDSK- 14/14 - YHCS - T 6.2Ngoại ngữ chuyên ngành - 3/15
- Cô Quyên - E 1.2
Bệnh học người lớn 2 - 2/11 - BM Nội- PTHGPNgoại ngữ chuyên ngành - 4/15 -
Cô Quyên - E 1.2
Bệnh học người lớn 2 - 3/11 - BM Nội- E 2.1Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - T 6.113h30 thi Ngoại ngữ cơ bản - PMT5
25
CĐ-Y sĩ
K 3B
SLâm sàng Kỹ thuật điều dưỡng - Bệnh viện Đa khoa Thái Bình - 4 tuần nửa ngày từ 03/8/2026 đến 30/8/2026Ngoại ngữ chuyên ngành - 5/15 -
Cô Quyên - E 1.2
Tuần 43 xếp lâm sàng KTĐD
26
CBệnh học người lớn 2 - 2/11 - BM Nội- PTHGPNgoại ngữ chuyên ngành - 3/15 -
Cô Quyên - E 1.2
KNGT - GDSK- 13/14 - YHCS - T 6.1Ngoại ngữ chuyên ngành - 4/15
- Cô Quyên - E 1.2
Bệnh học người lớn 2 - 3/11 - BM Nội- E 2.1
27
CĐ-Y sĩ
K 3C
SLâm sàng Kỹ thuật điều dưỡng - Bệnh viện Đa khoa Thái Bình - 4 tuần nửa ngày từ 03/8/2026 đến 30/8/2026Bệnh học người lớn 2 - 3/11 - BM Nội- E 1.1
28
CNgoại ngữ chuyên ngành - 2/15
- Cô Quyên - E 1.2
KNGT - GDSK- 13/14 - YHCS - T 6.1Ngoại ngữ chuyên ngành - 3/15
- Cô Quyên - E 1.2
Bệnh học người lớn 2 - 2/11 - BM Nội- PTHGPNgoại ngữ chuyên ngành - 4/15
- Cô Quyên - E 1.2
KNGT - GDSK- 3/14 - YHCS - T 6.2Tâm lý người bệnh y đức - 3/7 - YHCS - T 6.2Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - T 6.1
29
CĐ-Y sĩ
K 3D
- Lào Cai
SLâm sàng KTĐD, Bệnh học người lớn 1, Bệnh học người lớn 2 tại Bệnh viện Đa khoa số 4 và Trung tâm Y tế Khu vực Bảo Yên tỉnh Lào Cai
các ngày thứ 5,6,7,CN từ ngày 05/8/2026 đến ngày 31/10/2026
Ôn thi Sự hình thành BT và QTPH,
Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức , Ôn thi Thể dục
Từ phân tử đến TBCòn 2 buổi trực tiếp
30
CÔn thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ
31
TBệnh học người lớn 3
- CĐ Lào Cai - 5/15 - ONL
Bệnh học người lớn 3
- CĐ Lào Cai - 6/15 - ONL
Ôn thi Bệnh học người lớn 1; Ôn thi Thể dục Tuần 40 xếp tiếp
32
CĐ-Y sĩ
K 3F
- Lào Cai
SLâm sàng KTĐD, Bệnh học người lớn 1, Bệnh học người lớn 2 tại Bệnh viện Đa khoa số 4 và Trung tâm Y tế Khu vực Bảo Yên tỉnh Lào Cai
các ngày thứ 5,6,7,CN từ ngày 05/8/2026 đến ngày 31/10/2026
Ôn thi Sự hình thành BT và QTPH,
Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức; Ôn thi Thể dục
33
CÔn thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ
34
TBệnh học người lớn 3
- CĐ Lào Cai - 5/15 - ONL
Bệnh học người lớn 3
- CĐ Lào Cai - 6/15 - ONL
Ôn thi Kỹ thuật điều dưỡng; Ôn thi Bệnh học người lớn 1
35
CĐ-Y sĩ
K 3E
- Lào Cai
SLâm sàng KTĐD, Bệnh học người lớn 1, Bệnh học người lớn 2 tại Bệnh viện Đa khoa số 4 và Trung tâm Y tế Khu vực Bảo Yên tỉnh Lào Cai
các ngày thứ 5,6,7,CN từ ngày 05/8/2026 đến ngày 31/10/2026
Ôn thi Sự hình thành BT và QTPH,
Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức; Ôn thi Thể dục
36
CÔn thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ
37
TBệnh học người lớn 3
- CĐ Lào Cai - 5/15 - ONL
Bệnh học người lớn 3
- CĐ Lào Cai - 6/15 - ONL
Ôn thi Kỹ thuật điều dưỡng; Ôn thi Bệnh học người lớn 1
38
CĐ-Y sĩ
K 3G
- CYE
SÔn thi Tâm lý người bệnh Y đức
dự kiến tuần 05
Lâm sàng Kỹ thuật điều dưỡng 6 tuần cả ngày thứ 7 chủ nhật tại
Bệnh viện Đa khoa Thái Bình từ ngày 10/8/2026 đến ngày 20/9/2026
39
C0
40
TBệnh học người lớn 1 - 11/11- BM Nội - ONLBệnh học người lớn 2 - 11/11- BM Nội - ONLPháp luật - 1/9 - Th Sơn - ONLKỹ năng giao tiếp - Giao dục sức khoẻ - 14/14 - YHCS - ONLTin học - 1/25 - KHCN - ONL
41
CĐK18ASN1, N2 - TH ĐDCS2 - 24/30 - BMĐD - PTH T3Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 10/11- BM Nội - T 6.2N1, N2 - TH ĐDCS2 - 26/30 - BMĐD - PTH T3Ôn thi KNGT - GDSK- dự kiến tuần 05
42
CN1, N2 - TH ĐDCS2 - 23/30 - BMĐD - PTH T3Tâm lý người bệnh y đức - 6/8 - YHCS - T 6.2N1, N2 - TH ĐDCS2 - 25/30 - BMĐD - PTH T3Ôn thi Tin học - dự kiến tuần 04Tâm lý người bệnh - Y đức
- 1/8- YHCS - T 6.1
43
CĐK18BSTâm lý người bệnh y đức - 6/8 - YHCS - T 6.1N1, N2 - TH ĐDCS2 - 24/30 - BMĐD - PTH T3Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 11/11- BM Nội -T 6.3N1, N2 - TH ĐDCS2 - 26/30 - BMĐD - PTH T3Ôn thi KNGT - GDSK- dự kiến tuần 05Từ TB đến CQ
44
CN1, N2 - TH ĐDCS2 - 23/30 - BMĐD - PTH T3N1, N2 - TH ĐDCS2 - 25/30 - BMĐD - PTH T318ABCDEFFGHxong buổi 1
45
CĐK18C
SN1, N2 - TH ĐDCS2 - 24/30 - BMĐD - PTH T3Tâm lý người bệnh y đức - 6/8 - YHCS - T 6.1N2 - TH ĐDCS2 - 26/30 - BMĐD - PTH T3N1- TH ĐDCS2 - 26/30 - BMĐD - PTH T3Ôn thi KNGT - GDSK- dự kiến tuần 05
Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 8/11- BM Nội - T 6.1
46
CChăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 10/11- BM Nội - T 6.1N2 - TH ĐDCS2 - 25/30 - BMĐD
- PTH T3
N1 - TH ĐDCS2 - 25/30 - BMĐD - PTH T3KNGT - GDSK-- 14/114- YHCS - E 1.2Ôn thi Tin học - dự kiến tuần 04
47
CĐK18E
CLC
Tiếng Đức
SN1, N2 - TH ĐDCS2 - 24/30 - BMĐD - PTH T3Tin học - 22/25 -KHCB - PM Tin học - 24/25 -KHCB - PM Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 11/11- BM Nội - T 4.1N1, N2 - TH ĐDCS2 - 26/30 - BMĐD - PTH T3Ôn thi KNGT - GDSK- dự kiến tuần 05
48
CTin học - 23/25 -KHCB - PM Tâm lý người bệnh y đức - 6/8 - YHCS - T 6.2N1, N2 - TH ĐDCS2 - 25/30 - BMĐD - PTH T3KNGT - GDSK-- 14/114- YHCS - E 1.2
49
CĐK18F SN1, N2 - TH ĐDCS2 - 24/30 - BMĐD - PTH T3Tâm lý người bệnh y đức - 8/8 - YHCS - T 6.1KNGT - GDSK- 9/14 - YHCS - E 1.1Tin học - 24/25 -KHCB - PM N1, N2 - TH ĐDCS2 - 26/30 - BMĐD - PTH T3Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 10/11- BM Nội - T 6.3
50
CChăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 9/11- BM Nội - T 6.3N1, N2 - TH ĐDCS2 - 25/30 - BMĐD - PTH T3Tin học - 25/25 -KHCB - PM KNGT - GDSK- 10/14 - YHCS - E 1.1
51
CĐK18GSTâm lý người bệnh y đức - 7/8 - YHCS - T 6.3Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 11/11- BM Nội - T 6.2KNGT - GDSK- 9/14 - YHCS - E 1.1N1, N2 - TH ĐDCS2 - 24/30 - BMĐD - PTH T3
52
CN1, N2 - TH ĐDCS2 - 23/30 - BMĐD - PTH T3N1, N2 - TH ĐDCS2 - 25/30 - BMĐD - PTH T3N1, N2 - TH ĐDCS2 - 26/30 - BMĐD - PTH T3KNGT - GDSK- 10/14 - YHCS - E 1.1
53
CĐK18HSChăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 11/11- BM Nội - T 6.2N1, N2 - TH ĐDCS2 - 24/30 - BMĐD - PTH T3KNGT - GDSK-- 14/114- YHCS - E 1.2Ôn thi KNGT - GDSK- dự kiến tuần 05
54
CN1, N2 - TH ĐDCS2 - 23/30 - BMĐD - PTH T3Tâm lý người bệnh y đức - 5/8 - YHCS - T 6.3Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 10/11- BM Nội - T 6.2N1, N2 - TH ĐDCS2 - 25/30 - BMĐD - PTH T3N1, N2 - TH ĐDCS2 - 26/30 - BMĐD - PTH T3Ôn thi Tin học - dự kiến tuần 04
55
CĐK18I
( Tiền Hải)
SÔn thi Tâm lý người bệnh Y đức
- dự kiến tuần 04
56
C
57
TTH - ĐDCS 2 - 21/30 - BMĐD - ONLTH - ĐDCS 2 - 22/30 - BMĐD - ONLTH - ĐDCS 2 - 23/30 - BMĐD - ONLTH - ĐDCS 2 - 24/30 - BMĐD - ONLChăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 10/11- BM Nội - ONLKỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 8/14 - YHCS - ONLTH - ĐDCS 2 - 25/30 - BMĐD - ONLTin học - 1/25 - KHCN - ONL
58
CĐK17ASLâm sàng Sản, Nhi, HSTC thời gian 16 tuần bắt đầu từ 10/8/2026 đến hết ngày 29/11/2026Ôn thi Ngoại ngữ chuyên ngành
dự kiến tuần 05
CSNB Hồi sức tích cực xong 4 buổi lý thuyết chờ thực hành lâm sàngÔn thi Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội
dự kiến tuần 01
59
CNghiên cứu khoa học - Thống kê y tế - 1/14 - ThS Tuấn - T 4.1Chăm sóc NB YHCT-PHCN - 1/17
- BM Nội - T 4.3
Điều dưỡng gia đình - Cộng đồng - 1/7 - YHCS - T 4.2N1 - TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 9/10 - BM Sản - PTH N2 - TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 9/10 - BM Sản - PTHCSNB Hồi sức tích cực - 4/4
- BM Nội - T 6.1
60
CĐK17BSLâm sàng Sản, Nhi, HSTC thời gian 16 tuần bắt đầu từ 10/8/2026 đến hết ngày 29/11/2026Ôn thi Ngoại ngữ chuyên ngành
dự kiến tuần 05
CSNB Hồi sức tích cực xong 4 buổi lý thuyết chờ thực hành lâm sàngÔn thi Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội
dự kiến tuần 01
61
CN1- TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 10/10 - BM Sản - PTHNghiên cứu khoa học - Thống kê y tế - 1/14 - ThS Tuấn - T 4.1Điều dưỡng gia đình - Cộng đồng - 1/7 - YHCS - T 4.2Chăm sóc NB YHCT-PHCN - 1/17
- BM Nội - T 6.1
62
CĐK17C
SLâm sàng Sản, Nhi, HSTC thời gian 16 tuần bắt đầu từ 10/8/2026 đến hết ngày 29/11/2026Ôn thi Ngoại ngữ chuyên ngành
dự kiến tuần 05
CSNB Hồi sức tích cực xong 4 buổi lý thuyết chờ thực hành lâm sàngÔn thi Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội
dự kiến tuần 01
Ngoại ngữ chuyên ngành - 4/15
- Cô Hoàng Hương - E 3.2 - Tuần 39 xếp tiếp sáng thứ 2
63
CĐiều dưỡng gia đình - Cộng đồng - 1/7 - YHCS - T 4.2N1 - TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 9/10 - BM Sản - PTHChăm sóc NB YHCT-PHCN - 1/17
- BM Nội - T 6.3
Nghiên cứu khoa học - Thống kê y tế - 1/14 - ThS Tuấn - T 4.1
64
CĐK17D
Tiếng Đức
SLâm sàng Sản, Nhi, HSTC thời gian 16 tuần bắt đầu từ 10/8/2026 đến hết ngày 29/11/2026CSNB Hồi sức tích cực xong 4 buổi lý thuyết chờ thực hành lâm sàngÔn thi Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội
dự kiến tuần 01
65
CChăm sóc NB YHCT-PHCN - 1/17
- BM Nội - T 6.4
Nghiên cứu khoa học - Thống kê y tế - 1/14 - ThS Tuấn - T 4.1Điều dưỡng gia đình - Cộng đồng - 1/7 - YHCS - T 4.2Ôn thi Chăm sóc sk Phụ nữ
dự kiến tuần 05
Đã thi xong Tiếng Đức chuyên ngànhCSNB Hồi sức tích cực - 4/4
- BM Nội - T 4.1
66
CĐK17E
CLC
- Tiếng Nhật
SLâm sàng Sản, Nhi, HSTC thời gian 16 tuần bắt đầu từ 10/8/2026 đến hết ngày 29/11/2026CSNB Hồi sức tích cực xong 4 buổi lý thuyết chờ thực hành lâm sàngÔn thi Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội
dự kiến tuần 01
CSNB Hồi sức tích cực - 4/4
- BM Nội - T 6.1
67
CĐiều dưỡng gia đình - Cộng đồng - 1/7 - YHCS - T 4.2Chăm sóc sk Phụ nữ - 8/10 - BM Sản - PTHChăm sóc NB YHCT-PHCN - 1/17
- BM Nội - T 6.1
Nghiên cứu khoa học - Thống kê y tế - 1/14 - ThS Tuấn - T 4.1N1, N2 - TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 6/10 - BM Sản - PTH
68
CDD K17 F - TTHSLâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn 1,2,3 từ ngày 29/6/2026 đến ngày 30/8/2026Ôn thi Chăm sóc người bệnh HSTC
69
C
70
T
71
PHCN K5A
(CDD)
SÔn thi Từ Tế bào đến các cơ quan
dự kiến tuần 48
Ôn thi Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - dự kiến tuần 49
72
C
73
TTH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 9/20 - BM Nội - ONLNgoại ngữ chuyên ngành - 13/15
- Cô Hoàng Hương - ONL
Ngoại ngữ chuyên ngành - 14/15
- Cô Hoàng Hương - ONL
TH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 9/10 - BM Nội - ONLTH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 10/20 - BM Nội - ONLTH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 1/10 - BM Nội - ONLTH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 10/10 - BM Nội - ONL
74
PHCN K5B
(Vinh)
STH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 6/10 - BM Nội - ONLTH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 13/20 - BM Nội - ONL Ôn thi Dịch tễ học, Ôn thi Tâm lý NB- Y đức Ôn thi Từ phân tử đến tế bào
75
CÔn thi Phục hồi chức năng cơ bản I, II, III, Ôn thi Tin học, Chính trị
76
TTH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 5/10 - BM Nội - ONLNgoại ngữ chuyên ngành - 13/15
- Cô Hoàng Hương - ONL
Ngoại ngữ chuyên ngành - 14/15
- Cô Hoàng Hương - ONL
TH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 5/10 - BM Nội - ONLTH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 12/20 - BM Nội - ONLTH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 6/10 - BM Nội - ONLTH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 14/20 - BM Nội - ONLÔn thi VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sốngChính trị - 11/22- KHCB - ONL
77
PHCN K5C
(TTH)
STH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 3/10 - BM Nội - ONLTH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 4/10 - BM Nội - ONLÔn thi Tin học
78
CTH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 3/10 - BM Nội - ONLTH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 13/20 - BM Nội - ONLTH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 14/20 - BM Nội - ONLTH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 15/20 - BM Nội - ONLTH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 16/20 - BM Nội - ONLTH -PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống Còn 2 buổi trực tiếpÔn thi Phục hồi chức năng cơ bản II
79
TNgoại ngữ chuyên ngành - 13/15
- Cô Hoàng Hương - ONL
Ngoại ngữ chuyên ngành - 14/15
- Cô Hoàng Hương - ONL
TH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 4/10 - BM Nội - ONLÔn thi Phục hồi chức năng cơ bản IIIChính trị - 10/22- KHCB - ONLChính trị - 11/22- KHCB - ONL
80
PHCN K5DS Phục hồi chức năng cơ bản II - 1/7 - CN Minh - E 1.17h30 thi KNGT-GDSKT - PMT5 Phục hồi chức năng cơ bản II - 2/7 - CN Minh - E 1.1Ôn thi KNGT GDSK
81
CN1 - TH - Phục hồi chức năng cơ bản I - 2/10 - CN Minh - PTHN2 - TH - Phục hồi chức năng cơ bản I - 2/10 - CN Minh - PTH
82
PHCN K5ESPhục hồi chức năng cơ bản II - 1/7 - CN Minh - E 1.27h30 thi KNGT-GDSK - PMT5 Phục hồi chức năng cơ bản II - 2/7 - CN Minh - E 1.1Ôn thi KNGT GDSK
83
CN1 - TH - Phục hồi chức năng cơ bản I - 2/10 - CN Minh - PTHN2 - TH - Phục hồi chức năng cơ bản I - 2/10 - CN Minh - PTH
84
PHCN K5FSPhục hồi chức năng cơ bản II - 1/7 - CN Minh - E 1.28h30 thi KNGT-GDSK - PMT5 Phục hồi chức năng cơ bản II - 2/7 - CN Minh - E 2.1Ôn thi KNGT GDSK
85
CN1 - TH - Phục hồi chức năng cơ bản I - 2/10 - CN Minh - PTHN2 - TH - Phục hồi chức năng cơ bản I - 2/10 - CN Minh - PTH
86
PHCN K5G
(TTH)
SÔn thi KNGT-GDSK , Tâm lý người bệnh - Y đức
87
CNgoại ngữ cơ bản - 16/40
- Cô Hoàng Hương - ONL
88
TTin học - 15/25 - KHCB - ONLDịch tễ học - 2/4 - ThS Sơn - ONLPhục hồi chức năng cơ bản I - 3/8
- CN Minh - ONL
Phục hồi chức năng cơ bản I - 4/8
- CN Minh - ONL
Ngoại ngữ cơ bản - 15/40
- Cô Hoàng Hương - ONL
Tin học - 16/25 - KHCB - ONL
89
PHCN K6A
(TTH)
SÔn thi Từ phân tử đến TB
90
C
91
T18h Từ TB đến CQ - 7/17
- YHCS - ONL - CDD17
18h Từ TB đến CQ - 8/17
- YHCS - ONL - CDD17
18h Sự hình thành bệnh tật và QTPH - 6/14
- YHCS - ONL - CDD17
18h Sự hình thành bệnh tật và QTPH - 4/14
- YHCS - ONL - CDD17
18h Sự hình thành bệnh tật và QTPH - 5/14
- YHCS - ONL - CDD17
92
PHCN K6B
(CDD)
SÔn thi Từ phân tử đến TB
93
CHoãn lịch đến khi nộp tiền thư viện
94
T18h Từ PT đến TB - 3/17
- YHCS - ONL - CDD17
18h Từ TB đến CQ - 7/17
- YHCS - ONL - CDD17
18h Từ PT đến TB - 4/17
- YHCS - ONL - CDD17
18h Từ TB đến CQ - 8/17
- YHCS - ONL - CDD17
18h Sự hình thành bệnh tật và QTPH - 6/14
- YHCS - ONL - CDD17
18h Sự hình thành bệnh tật và QTPH - 4/14
- YHCS - ONL - CDD17
18h Sự hình thành bệnh tật và QTPH - 5/14
- YHCS - ONL - CDD17
Tin học - 1/10 - KHCN - ONL18h30 - Từ Tế bào đến Cơ quan - 10/17 - YHCS - ONLChính trị - 10/22- KHCB - ONLChính trị - 11/22- KHCB - ONL
95
PHCN K4SThực tập Bệnh viện 2 - thời gian 3 tuần cả ngày từ ngày 03/08/2026 đến 23/08/2026Dịch tễ học- đã xong LT - chưa xếp cộng đồng
96
C13h30- VLTL - PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp
- T 4.1
Ôn thi VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơN1, N2 - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 14/20 - PMT5N1, N2 - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 15/20 - PMT5N1, N2 - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 16/20 - PMT5
97
VLTL - PHCN
K4
Kon Tum
SLâm sàng Phục hồi chức năng thể thao: 3 tuần cả ngày - tại trường CĐ YT Thái BìnhÔn thi Ngoại ngữ chuyên ngành
98
C
99
T
100
CĐ XN K11SHuyết học 1 - 2/14- YHCS - T 4.1Huyết học 1 - 3/14- YHCS - T 4.1KNGT - GDSK-- 14/114- YHCS - E 1.2Ôn thi KNGT-GDSK dự kiến tuần 05