ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
BẢNG TÍNH ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU 1m3 VỮA BÊ TÔNG
3
4
5
Hao hụtĐộ sụt 2-4cm; đá 0,5x1M150M200M250M300M350M400
6
178417761784177617841776178417761784177617841776
7
1%Xi măng PCB40244246293296341344390394450455465470
8
2%Cát vàng0.4980.5080.4790.4890.4610.470.4380.4470.4060.4140.4190.427
9
5%Đá dăm 0,5x10.8560.8990.8460.8880.8350.8770.8290.870.8160.8570.8190.86
10
0%nước195195195195195195195195200200186186
11
Số hiệu/Mã vữa01.0057C311201.0058C311301.0059C311401.0060C311501.0061C311601.0062C3117
12
13
Hao hụtĐộ sụt 2-4cm; đá 1x2M150M200M250M300M350M400
14
178417761784177617841776178417761784177617841776
15
1%Xi măng PCB40231233278281324327370374421425435439
16
2%Cát vàng0.4830.4930.4830.4930.4660.4750.4480.4570.4240.4320.4350.444
17
4%Đá dăm 1x20.8680.9030.8570.8910.8470.8810.8380.8720.8270.860.8320.865
18
0%nước185185185185185185185185187187174174
19
Số hiệu/Mã vữa01.0063C312201.0064C312301.0065C312401.0066C312501.0067C312601.0068C3127
20
21
Hao hụtĐộ sụt 2-4cm; đá 2x4M150M200M250M300M350M400
22
178417761784177617841776178417761784177617841776
23
1%Xi măng PCB40219221263266306309350354394398450455
24
2%Cát vàng0.5010.5110.4860.4960.470.4790.4550.4640.3510.3580.4060.414
25
2.5%Đá dăm 2x40.880.9020.8690.8910.860.8820.8490.870.8430.8640.830.851
26
0%nước175175175175175175175175175175180180
27
Số hiệu/Mã vữa01.0069C313201.0070C313301.0071C313401.0072C313501.0073C313601.0074C3137
28
29
Hao hụtĐộ sụt 2-4cm; đá 4x6M150M200M250M300M350M400
30
178417761784177617841776178417761784177617841776
31
1%Xi măng PCB40206208248250289292330333371375418422
32
2%Cát vàng0.5030.5130.4890.4990.4760.4860.4590.4680.4410.450.4230.431
33
1.5%Đá dăm 4x60.8920.9050.8820.8950.870.8830.8640.8770.8540.8670.8450.858
34
0%nước165165165165165165165165165165167167
35
Số hiệu/Mã vữa01.0075C314201.0076C314301.0077C314401.0078C314501.0079C314601.0080C3147
36
37
Ghi chú:
38
- Cột định mức 1776 bằng cột định mức 1784 cộng % hao hụt.
39
- Tỷ lệ % hao hụt tham khảo phần II định mức vật tư.
40
- Định mức hao hụt qui định cho đá 0,5-2 là 5%, ví dụ minh họa trên tính hao hụt đá 1x2 là 4%.
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100