| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | AB | AC | AD | AE | AF | AG | AH | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | SƠ YẾU LÝ LỊCH | MS: Ngày ban hành: | ||||||||||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
3 | (Tự khai - Yêu cầu khai chính xác, trung thực - Không tích vào phần bôi đen) | |||||||||||||||||||||||||||||||||
4 | THÔNG TIN CƠ BẢN | Ngày…..tháng..….năm…...….. khai form (Tích V vào các ô vuông bên dưới). | Ảnh 4x6 | |||||||||||||||||||||||||||||||
5 | Họ và tên: | Giới tính: | ||||||||||||||||||||||||||||||||
6 | Sinh: ngày…….tháng…….năm……….. | Tuổi: | ||||||||||||||||||||||||||||||||
7 | Địa chỉ: | |||||||||||||||||||||||||||||||||
8 | Số điện thoại: | Email: | Số ĐT người thân: | |||||||||||||||||||||||||||||||
9 | Tình trạng hôn nhân: | Đã kết hôn | Đã ly hôn | Chưa kết hôn | ||||||||||||||||||||||||||||||
10 | Số CMND: | Ngày cấp: | Nơi cấp: | |||||||||||||||||||||||||||||||
11 | Hộ chiếu: | Số hộ chiếu: | Ngày cấp: | |||||||||||||||||||||||||||||||
12 | QUÁ TRÌNH HỌC TẬP | (Đề nghị ghi cụ thể và chi tiết các bậc học) | ||||||||||||||||||||||||||||||||
13 | Từ tháng/năm | Đến tháng/năm | Tên trường | Địa chỉ trường | Bằng cấp/Chứng chỉ | Chuyên ngành đào tạo | ||||||||||||||||||||||||||||
14 | Cấp 1 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
15 | Cấp 2 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
16 | Cấp 3 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
17 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
18 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
19 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
20 | QUÁ TRÌNH LÀM VIỆC | (Đề nghị ghi cụ thể và chi tiết các việc đã làm) | ||||||||||||||||||||||||||||||||
21 | Từ tháng/năm | Đến tháng/năm | Tên Công ty | Địa chỉ Công ty | Nội dung c/việc cụ thể | Mức lương / tháng | ||||||||||||||||||||||||||||
22 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
23 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
24 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
25 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
26 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
27 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
28 | THÀNH PHẦN GIA ĐÌNH | |||||||||||||||||||||||||||||||||
29 | Họ và tên | Quan hệ | Tuổi | Ngày | Tháng | Năm | Nghề nghiệp | Thu nhập | ||||||||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
38 | SỨC KHỎE | |||||||||||||||||||||||||||||||||
39 | Thị lực (mắt): | Không kính | Mắt trái: | Đã phẫu thuật lần nào chưa? | ||||||||||||||||||||||||||||||
40 | Có kính | Mắt phải: | Phẫu thuật ở vị trí nào? | |||||||||||||||||||||||||||||||
41 | Mù màu: | Có | Không | Lý do phẫu thuật? | ||||||||||||||||||||||||||||||
42 | Có hình xăm không? | Gia đình có tiền sử bệnh lý không? | ||||||||||||||||||||||||||||||||
43 | Chiều cao: | Cân nặng: | Tiền sử bệnh lý gì? | |||||||||||||||||||||||||||||||
44 | Nhóm máu: | |||||||||||||||||||||||||||||||||
45 | THÓI QUEN | |||||||||||||||||||||||||||||||||
46 | Thuận tay | Có hút thuốc không? | ….điếu/ngày | |||||||||||||||||||||||||||||||
47 | Có kinh nghiệm sống tập thể? | Có uống bia, rượu không? | ||||||||||||||||||||||||||||||||
48 | Có biết nấu ăn không? | Môn thể thao yêu thích? | ||||||||||||||||||||||||||||||||
49 | TÍNH CÁCH | |||||||||||||||||||||||||||||||||
50 | Tự nhận xét về tính cách: | |||||||||||||||||||||||||||||||||
51 | Sở thích: | |||||||||||||||||||||||||||||||||
52 | Sở trường ( Điểm mạnh): | |||||||||||||||||||||||||||||||||
53 | Sở đoản ( Điểm yếu): | |||||||||||||||||||||||||||||||||
54 | Điều quan trọng nhất trong cuộc đời bạn? | |||||||||||||||||||||||||||||||||
55 | Điều cố gắng nhất của bạn từ trước tới nay | |||||||||||||||||||||||||||||||||
56 | NGUYỆN VỌNG | |||||||||||||||||||||||||||||||||
57 | Lý do đi Nhật: | |||||||||||||||||||||||||||||||||
58 | Anh / chị mong muốn mức lương của mình tại Nhật là bao nhiêu/tháng? | |||||||||||||||||||||||||||||||||
59 | Anh / chị mong muốn làm việc ở Nhật Bản thời gian bao lâu? | |||||||||||||||||||||||||||||||||
60 | A / chị muốn tham gia phỏng vấn những ngành nghề nào?(ghi rõ 3 ngành) | |||||||||||||||||||||||||||||||||
61 | Sau khi về nước Anh/Chị dùng số tiền đã tiết kiệm được vào mục đích gì ? | |||||||||||||||||||||||||||||||||
62 | Sau khi hết hạn hợp đồng, về nước Anh/Chị dự định làm gì( Dự định tương lai)? | |||||||||||||||||||||||||||||||||
63 | KỸ NĂNG | |||||||||||||||||||||||||||||||||
64 | Chuyên nghành/Chuyên môn đã được đào tạo | |||||||||||||||||||||||||||||||||
65 | Bằng cấp cao nhất (ĐH/CĐ/TC/NGHỀ/THPT) | |||||||||||||||||||||||||||||||||
66 | Kỹ năng đặc biệt | |||||||||||||||||||||||||||||||||
67 | Anh/Chị có biết tiếng Nhật không? | |||||||||||||||||||||||||||||||||
68 | Anh/Chị đã học tiếng Nhật đến bài nào? | Bài số: | Giáo trình: | |||||||||||||||||||||||||||||||
69 | Trình độ tiếng Nhật của Anh/Chị đã đạt cấp độ nào? | N1 | N2 | N3 | N4 | N5 | ||||||||||||||||||||||||||||
70 | THÔNG TIN KHÁC | |||||||||||||||||||||||||||||||||
71 | Anh/Chị đã nộp hồ sơ tham gia Chương trình TTS hay Du học ở Công ty nào chưa? | |||||||||||||||||||||||||||||||||
72 | Công ty nào? | Địa chỉ: | ||||||||||||||||||||||||||||||||
73 | Anh/Chị đã trúng tuyển đơn hàng nào chưa? | |||||||||||||||||||||||||||||||||
74 | Công ty nào? | Địa chỉ: | ||||||||||||||||||||||||||||||||
75 | Anh/Chị có người thân ở Nhật Bản không? | Quan hệ: | ||||||||||||||||||||||||||||||||
76 | Đang làm gì ở Nhật? | Địa điểm: | ||||||||||||||||||||||||||||||||
77 | Anh/Chị đã từng làm thủ tục xin VISA/Tư cách lưu trú đi Nhật lần nào chưa? | Mô tả | ||||||||||||||||||||||||||||||||
78 | Tổng thu nhập gia đình: | đồng/tháng | Anh chị đã được sự đồng ý của gia đình khi tham gia không? | |||||||||||||||||||||||||||||||
79 | Địa chỉ khi cần báo tin: | |||||||||||||||||||||||||||||||||
80 | Họ tên người bảo lãnh: | Quan hệ: | Số điện thoại: | |||||||||||||||||||||||||||||||
81 | Tôi xin cam đoan những lời khai trên là hoàn toàn đúng sự thật, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật và theo quy định của quý Công ty | |||||||||||||||||||||||||||||||||
82 | Người kê khai | Người giới thiệu | Cán bộ hướng dẫn | Cán bộ kiểm soát | ||||||||||||||||||||||||||||||
83 | (Ký, ghi rõ họ tên,điểm chỉ) | ( Ghi rõ họ tên) | (Ký, ghi rõ họ tên) | (Ký, ghi rõ họ tên) | ||||||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
85 | Bảng kết quả và đánh giá kiểm tra đầu vào (Phần dành cho cán bộ hướng dẫn) | |||||||||||||||||||||||||||||||||
86 | Hồ sơ lưu | Nội dung | Điểm | Đánh giá | Người chấm | |||||||||||||||||||||||||||||
87 | Trước khi tham gia CT | Sau khi tham gia CT | Sau khi đỗ đơn hàng | Sức khỏe | ||||||||||||||||||||||||||||||
88 | Tác phong | |||||||||||||||||||||||||||||||||
89 | Toán | |||||||||||||||||||||||||||||||||
90 | IQ1 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
91 | IQ2 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
92 | IQ3 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
93 | Cộng dồn | |||||||||||||||||||||||||||||||||
94 | Tính cách | |||||||||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||