| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | STT (No.) | Tên đề tài (Research Name) | Cấp (Level) | Họ và tên (Full name) | Học hàm/ học vị (Degree) | Vai trò (Function) | Năm bắt đầu (Starting year) | Năm kết thúc (Finishing Year) | ||||||||||||||||||
2 | 1 | Tinh chế dầu mù u (Calophyllum inophyllum L.) và tạo hạt nano chất béo rắn (solid lipid nanoparticles, SLN) chứa dầu mù u (SLN- dầu mù u) định hướng ứng dụng tạo màng sinh học PVA/Pectin chứa SLN- dầu mù u | Bộ Giáo Dục và Đào Tạo | Mai Huỳnh Cang | PGS. TS | Chủ nhiệm đề tài | 2025 | 2026 | ||||||||||||||||||
3 | 2 | Chương trình: Thực hiện mô hình phát triển sản xuất, chế biến, kinh doanh một số sản phẩm thực phẩm từ cây vú sữa Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 | Kha Chấn Tuyền | PGS. TS | Chủ nhiệm đề tài | 2023 | 2025 | ||||||||||||||||||
4 | 3 | Nghiên cứu sản xuất sản phẩm thực phẩm có giá trị gia tăng từ thịt và vỏ quả cà phê trồng tại khu vực Tây Nguyên | Bộ Giáo Dục và Đào Tạo | Dương Thị Ngọc Diệp | Tiến sĩ | Chủ nhiệm đề tài | 2024 | 2025 | ||||||||||||||||||
5 | 4 | Ứng dụng kỹ thuật trích ly tiên tiến sạch xanh và vi bao chế phẩm polyphenol từ phụ phẩm vỏ lụa hạt điều | Bộ Giáo Dục và Đào Tạo | Phan Tại Huân | PGS.TS | Chủ nhiệm đề tài | 2021 | 2023 | ||||||||||||||||||
6 | 5 | Ứng dụng công nghệ cô đặc lạnh để sản xuất nước chanh cô đặc và bột chanh chất lượng cao | Bộ Giáo Dục và Đào Tạo | Huỳnh Tiến Đạt | Tiến sĩ | Chủ nhiệm đề tài | 2020 | 2021 | ||||||||||||||||||
7 | 6 | Trích ly và vi bao các hợp chất sinh học từ trái nhàu Việt Nam | Bộ Giáo Dục và Đào Tạo | Kha Chấn Tuyền | PGS. TS | Chủ nhiệm đề tài | 2020 | 2021 | ||||||||||||||||||
8 | 7 | Nghiên cứu thực trạng và giải pháp phát triển cơ giới hóa sản xuất và công nghiệp chế biến một số sản phẩm nông nghiệp chủ lực ở đồng bằng Sông Cửu Long (ĐBSCL) thích ứng với biến đổi khí hậu | Cấp Nhà nước Bộ NN&PTNT | Kha Chấn Tuyền | PGS. TS | Chủ nhiệm đề tài | 2020 | 2021 | ||||||||||||||||||
9 | 8 | Nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ tiên tiến trong bảo quản, chế biến nông thủy sản vùng Đồng bằng sông Cửu Long. | Cấp Nhà nước Bộ Giáo Dục và Đào Tạo | Kha Chấn Tuyền | PGS. TS | Thành viên | 2019 | 2022 | ||||||||||||||||||
10 | 9 | Nghiên cứu tận dụng phụ phẩm trong chế biến sản phẩm fillet cá hồi | Bộ Giáo Dục và Đào Tạo | Kha Chấn Tuyền | PGS. TS | Chủ nhiệm đề tài | 2016 | 2018 | ||||||||||||||||||
11 | 10 | Ứng dụng kỹ thuật chiết xuất bằng Carbonic siêu tới hạn trong sản xuất thực phẩm chức năng từ nguồn nguyên liệu có sẵn của Việt Nam | Cấp nhà nước KC.07.TN05/11-15 | Phan Tại Huân | PGS. TS | Chủ nhiệm đề tài | 2011 | 2012 | ||||||||||||||||||
12 | 11 | Nghiên cứu khả năng sử dụng chitosan kết hợp với một số biopolymer khác trong việc chế tạo bao gói ăn được cho các sản phẩm thực phẩm ăn liền | Bộ Giáo Dục và Đào Tạo | Nguyễn Minh Xuân Hồng | Tiến sĩ | Thành viên | 2009 | 2011 | ||||||||||||||||||
13 | 12 | Nghiên cứu sản xuất diesel sinh học từ tảo biển của Việt nam | Bộ Giáo Dục và Đào Tạo | Trương Vĩnh | PGS. TS | Chủ nhiệm đề tài | 2008 | 2009 | ||||||||||||||||||
14 | 13 | Nghiên cứu tận dụng bã men bia để sản xuất bột yeasts extract dùng trong môi trường nuôi cấy VSV và nước chấm gia vị giàu đạm | Bộ Giáo Dục và Đào Tạo | Nguyễn Minh Xuân Hồng | Tiến sĩ | Thành viên | 2007 | 2009 | ||||||||||||||||||
15 | 14 | Nghiên cứu đề xuất các biện pháp quản lý và xây dựng các biện pháp xử lý sau thu hoạch để sản xuất rau đạt tiêu chuẩn chất lượng và vệ sinh cho thành phố Hồ Chí Minh | Bộ Giáo Dục và Đào Tạo | Lê Thị Thanh | Thạc sĩ | Thành viên | 2007 | 2008 | ||||||||||||||||||
16 | 15 | Nghiên cứu quy trình sản xuất dầu từ quả bơ | Bộ Khoa học và Công nghệ | Huỳnh Tiến Đạt | Thạc sĩ | Thành viên | 2006 | 2009 | ||||||||||||||||||
17 | 16 | Nghiên cứu quy trình công nghệ bảo quản một số loại trái cây có giá trị xuất khuẩn bằng màng bao sinh học | Bộ Giáo Dục và Đào Tạo | Lê Thị Thanh Nguyễn Minh Xuân Hồng | Thạc sĩ Tiến sĩ | Thành viên | 2006 | 2007 | ||||||||||||||||||
18 | 17 | So sánh việc sản xuất men bánh mì bằng các phương pháp sấy phun, sấy thăng hoa và sấy tầng sôi | Bộ Giáo Dục và Đào Tạo | Trương Vĩnh | PGS. TS | Chủ nhiệm đề tài | 2003 | 2005 | ||||||||||||||||||
19 | 18 | Nghiên cứu, thiết kế, chế tạo các máy chế biến, bảo quản sản phẩm từ rau quả ở qui mô nhỏ | Bộ Giáo Dục và Đào Tạo | Phan Thị Lan Khanh | Kỹ sư | Thành viên | 2001 | 2002 | ||||||||||||||||||
20 | ||||||||||||||||||||||||||
21 | ||||||||||||||||||||||||||
22 | ||||||||||||||||||||||||||
23 | ||||||||||||||||||||||||||
24 | ||||||||||||||||||||||||||
25 | ||||||||||||||||||||||||||
26 | ||||||||||||||||||||||||||
27 | ||||||||||||||||||||||||||
28 | ||||||||||||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 |