| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | |||||||||||||||||||||||||||
2 | |||||||||||||||||||||||||||
3 | BẢNG MÔ TẢ CÔNG VIỆC | ||||||||||||||||||||||||||
4 | (Kèm theo Thông báo tuyển dụng) | ||||||||||||||||||||||||||
5 | Phần 1: Thông tin chung | ||||||||||||||||||||||||||
6 | Vị trí công việc: | Kỹ sư bán hàng | |||||||||||||||||||||||||
7 | Địa điểm làm việc: | Văn phòng trụ sở chính Công ty | |||||||||||||||||||||||||
8 | Phòng/Ban/Đơn vị: | Phòng Kinh doanh | |||||||||||||||||||||||||
9 | Mã mô tả công việc: | KTA.KD.KS.B4.01 - 01 | |||||||||||||||||||||||||
10 | Lần cập nhật: | Rev 2 | |||||||||||||||||||||||||
11 | Phần 2: Tiêu chuẩn năng lực yêu cầu cho vị trí công việc | ||||||||||||||||||||||||||
12 | Trình độ văn hóa/chuyên môn: | Tốt nghiệp Đại học trở lên | |||||||||||||||||||||||||
13 | Chuyên ngành: | Kỹ thuật | |||||||||||||||||||||||||
14 | Ngoại ngữ: | Thành thạo tiếng Trung nghe, nói, đọc, viết, có chứng chỉ HSK 5 trở lên hoặc trình độ tương đương, sử dụng thành thạo trong môi trường chuyên ngành. | |||||||||||||||||||||||||
15 | Vi tính văn phòng: | Đáp ứng yêu cầu công việc: MS Office, Phần mềm hỗ trợ | |||||||||||||||||||||||||
16 | Kinh nghiệm: | Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm việc | |||||||||||||||||||||||||
17 | Kỹ năng chính: | Kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, làm việc nhóm, quản lý thời gian, tổng hợp. | |||||||||||||||||||||||||
18 | Yêu cầu khác: | ||||||||||||||||||||||||||
19 | Vị trí có thể phát triển: | ||||||||||||||||||||||||||
20 | Phần 3: Điều kiện làm việc | ||||||||||||||||||||||||||
21 | Thời gian làm việc: | Hành chính | |||||||||||||||||||||||||
22 | Phương tiện đi lại: | Tự túc | |||||||||||||||||||||||||
23 | Môi trường làm việc: | Điều kiện làm việc bình thường | |||||||||||||||||||||||||
24 | Máy tính làm việc: | Desktop/Laptop | |||||||||||||||||||||||||
25 | Phần 4: Mối quan hệ trong công việc | ||||||||||||||||||||||||||
26 | Nội bộ Công ty | Bên ngoài Công ty | |||||||||||||||||||||||||
27 | Phòng/Ban/Đơn vị | Nội dung | Tổ chức/Cá nhân | Mục đích tương tác | |||||||||||||||||||||||
28 | Lãnh đạo phòng | - Thực hiện công việc theo chỉ đạo của Trưởng/Phó Trưởng phòng TCNS | Các Ban liên quan của Tổng Công ty | Phối hợp, báo cáo, thực hiện công việc theo yêu cầu | |||||||||||||||||||||||
29 | Các Phòng/Ban/ Đơn vị Công ty | - Trao đổi thông tin với CBCNV các Phòng, Ban, Đơn vị trong lĩnh vực công việc được phân công. - Phối hợp thực hiện công việc liên quan. | Đối tác, khách hàng | Giới thiệu sản phẩm, đàm phán ký kết Hợp đồng cung cấp sản phẩm, dịch vụ | |||||||||||||||||||||||
30 | Phần 5: Trách nhiệm, nhiệm vụ chính | ||||||||||||||||||||||||||
31 | Nhiệm vụ/Trách nhiệm | Mô tả thực hiện | KẾT QUẢ, THỜI HẠN & CẤP BÁO CÁO | ||||||||||||||||||||||||
32 | KẾT QUẢ | THỜI HẠN | CẤP BÁO CÁO | ||||||||||||||||||||||||
33 | 1. Xây dựng các quy định, quy chế, quy trình liên quan tới mảng công việc được phân công | - Căn cứ yêu cầu công việc, thu thập, tổng hợp thông tin liên quan đến Quy chế, Quy định, Quy trình... cần xây dựng/cập nhật - Soạn tờ trình đề xuất xây dựng, cập nhật Quy chế, Quy định, Quy trình... - Dự thảo Quy chế, Quy định, Quy trình cần cập nhật. - Tổng hợp ý kiến góp ý các Phòng/Ban/Đơn vị liên quan và chỉnh sửa dự thảo. - Lên lịch họp với các Phòng/Đơn vị liên quan (nếu cần). - Hoàn thiện dự thảo và xin ý kiến của Lãnh đạo Phòng và Lãnh đạo phụ trách Phòng. - Trình ký ban hành (sau khi cấp có thẩm quyền duyệt dự thảo). - Hướng dẫn, đào tạo cho Phòng, Ban, Đơn vị thực hiện. | Trưởng/phó trưởng phòng | ||||||||||||||||||||||||
34 | 2. Cập nhật và phổ biến các văn bản pháp luật liên quan đến công tác Kinh doanh | - Thường xuyên cập nhật các văn bản pháp luật liên quan đến lĩnh vực được giao. - Phổ biến các văn bản pháp luật mới cho những bộ phận liên quan. | Trưởng/phó trưởng phòng | ||||||||||||||||||||||||
35 | 3. Thực hiện xây dựng các giải pháp kỹ thuật tổng thể (khả thi về công nghệ và có hiệu quả kinh tế cao) về chuyển đổi nhiên liệu cho các khách hàng. | ||||||||||||||||||||||||||
36 | 3.1. Báo cáo tổng hợp về các hệ thống thiết bị tiêu thụ nhiên liệu đang được các khách hàng sử dụng | - Khảo sát, đánh giá và tổng hợp thông tin từ các khách hàng - Phân tích các đặc điểm, yếu tố kỹ thuật đặc thù và so sánh về tính năng kỹ thuật giữa các hệ thống phổ biến đang được sử dụng. | Trưởng/phó trưởng phòng | ||||||||||||||||||||||||
37 | 3.2. Đề xuất các giải pháp kỹ thuật, phương án kỹ thuật công nghệ để chuyển đổisang sử dụng nhiên liệu khí thiên nhiên | - Phối hợp với P.KTAT/Nhà thầu tư vấn xây dựng các giải pháp, phương án kỹ thuật đảm bảo hệ thống thiết bị của khách hàng được chuyển đổi sang sử dụng khí thiên nhiên một cách khả thi, hiệu quả. - Tìm kiếm, phối hợp với các đơn vị thiết kế có năng lực để phối hợp cung cấp các giải pháp chi tiết cho khách hàng. - Trình bày, bảo vệ phương án, giải pháp với lãnh đạo Phòng và Ban lãnh đạo Công ty. | Trưởng/phó trưởng phòng | ||||||||||||||||||||||||
38 | 3.3. Xây dựng hồ sơ thiết kế chuyển đổi hệ thống thiết bị sang sử dụng nhiên liệu khí thiên nhiên theo module và thiết lập ngân hàng thiết bị đáp ứng | - Phối hợp với P.KTAT/Nhà thầu tư vấn thiết lập hồ sơ thiết kế chuyển đổi hệ thống đầu đốt sang sử dụng khí thiên nhiên theo module (từng cấp công suất/các giải sản lượng/các cấp áp suất...). - Phối hợp với P.KTAT xây dựng ngân hàng các thiết bị đáp ứng: đặc tính kỹ thuật, tính lắp lẫn, khả năng tương thích, giá, ... | |||||||||||||||||||||||||
39 | 4. Tìm kiếm khách hàng và phát triển thị trường | ||||||||||||||||||||||||||
40 | 4.1. Tìm kiếm khách hàng | -Tìm kiếm, thu thập thông tin về chủ đầu tư các KCN và các doanh nghiệp đang hoạt động trong các KCN và ngoài KCN ... - Tổng hợp, sàng lọc các chủ đầu tư KCN và các doanh nghiệp tiềm năng (căn cứ ngành nghề hoạt động). - Liên hệ với các chủ đầu tư KCN, doanh nghiệp tiềm năng, hẹn lịch làm việc để nắm bắt kế hoạch đầu tư, nhu cầu sử dụng nhiên liệu của doanh nghiệp. - Tiến hành khảo sát, thu thập thông tin về nhu cầu sử dụng nhiên liệu thực tế của các doanh nghiệp. - Tổng hợp, phân tích và đánh giá thông tin để xây dựng báo cáo tình hình khảo sát thị trường. | Trưởng/phó trưởng phòng | ||||||||||||||||||||||||
41 | 4.2. Giới thiệu sản phẩm và chào bán sản phẩm, dịch vụ | - Thực hiện tiếp xúc, làm việc với khách hàng tiềm năng để giới thiệu về sản phẩm và dịch vụ cung cấp - Tư vấn các giải pháp kỹ thuật công nghệ phù hợp với nhu cầu sản xuất kinh doanh của khách hàng. - Tư vấn cung cấp giải pháp tổng thể về chuyển đổi hệ thống đầu đốt sử dụng nhiên liệu và cung cấp nhiên liệu khí thiên nhiên. - Tổ chức dẫn đoàn tham quan các mô hình sản phẩm dịch vụ tương tự đã được cung cấp. | Trưởng/phó trưởng phòng | ||||||||||||||||||||||||
42 | 4.3. Xúc tiến đàm phán ký kết Hợp đồng cung cấp sản phẩm dịch vụ | - Tham gia đàm phán, thuyết phục, chăm sóc khách hàng để ký kết các thỏa thuận nguyên tắc/hợp đồng nguyên tắc làm cơ sở đàm phán ký kết hợp đồng cung cấp sản phẩm, dịch vụ. - Phối hợp các Phòng, Ban liên quan tổ chức ký kết hợp đồng cung cấp sản phẩm dịch vụ cho khách hàng. | Trưởng/phó trưởng phòng | ||||||||||||||||||||||||
43 | 4.4. Theo dõi, giám sát quá trình triển khai thực hiện Hợp đồng cung cấp sản phẩm, dịch vụ cho khách hàng | - Phối hợp theo dõi, đánh giá kết quả quá trình thực hiện công tác đầu tư, triển khai thi công, hoàn thành đưa vào sử dụng các hệ thống thiết bị cho khách hàng theo các quy định của Hợp đồng cung cấp sản phẩm, dịch vụ. - Hỗ trợ giải quyết các vướng mắc, yêu cầu của khách hàng liên quan đến quá trình thực hiện Hợp đồng đối với mảng kỹ thuật chuyên ngành. | Trưởng/phó trưởng phòng | ||||||||||||||||||||||||
44 | 5. Kiểm tra, đánh giá | Trực tiếp theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn các Phòng, Ban, Đơn vị trong mảng công việc được phân công. Đề xuất, kiến nghị, cho ý kiến về kết quả thực hiện của các Phòng, Ban, Đơn vị. | Trưởng/Phó trưởng phòng | ||||||||||||||||||||||||
45 | 6. Báo cáo | Báo cáo định kỳ (tháng, quý, 6 tháng, năm) theo quy định của Công ty và báo cáo theo lĩnh vực phụ trách khi có yêu cầu | Trưởng/phó trưởng phòng | ||||||||||||||||||||||||
46 | 7. Các công việc khác theo phân công của Lãnh đạo Phòng | ||||||||||||||||||||||||||
47 | Phần 6: Phê duyệt các cấp đối với vị trí được mô tả | ||||||||||||||||||||||||||
48 | Trưởng Phòng/Ban | Phòng TCNS | Giám đốc Công ty/Người được ủy quyền | ||||||||||||||||||||||||
49 | |||||||||||||||||||||||||||
50 | |||||||||||||||||||||||||||
51 | Ngày ......../......./20 | Ngày ......../......./20 | Ngày ......../......./20 | ||||||||||||||||||||||||
52 | |||||||||||||||||||||||||||
53 | Xác nhận của Người thực hiện BMTCV: | ||||||||||||||||||||||||||
54 | Ký tên: …………………………….. | ||||||||||||||||||||||||||
55 | |||||||||||||||||||||||||||
56 | Họ và tên: | ||||||||||||||||||||||||||
57 | |||||||||||||||||||||||||||
58 | |||||||||||||||||||||||||||
59 | |||||||||||||||||||||||||||
60 | |||||||||||||||||||||||||||
61 | |||||||||||||||||||||||||||
62 | |||||||||||||||||||||||||||
63 | |||||||||||||||||||||||||||
64 | |||||||||||||||||||||||||||
65 | |||||||||||||||||||||||||||
66 | |||||||||||||||||||||||||||
67 | |||||||||||||||||||||||||||
68 | |||||||||||||||||||||||||||
69 | |||||||||||||||||||||||||||
70 | |||||||||||||||||||||||||||
71 | |||||||||||||||||||||||||||
72 | |||||||||||||||||||||||||||
73 | |||||||||||||||||||||||||||
74 | |||||||||||||||||||||||||||
75 | |||||||||||||||||||||||||||
76 | |||||||||||||||||||||||||||
77 | |||||||||||||||||||||||||||
78 | |||||||||||||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||||||||||
80 | |||||||||||||||||||||||||||
81 | |||||||||||||||||||||||||||
82 | |||||||||||||||||||||||||||
83 | |||||||||||||||||||||||||||
84 | |||||||||||||||||||||||||||
85 | |||||||||||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||||||||||
87 | |||||||||||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||||||||
100 | |||||||||||||||||||||||||||