ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG MỞ THÊM SLOT LỚP HỌC PHẦN ĐỂ SINH VIÊN ĐĂNG KÍ HỌC GHÉP
HK3 NĂM HỌC 2023-2024
2
3
STTKý hiệuTên mônSố lượng mở thêm
4
120PHY022Vật lý chất rắn1
5
230AMA012Phương trình đạo hàm riêng1
6
330BUA031Quản trị dự án1
7
430BUA094Ứng dụng Công nghệ Thông tin trong Logistics và quản lý chuỗi cung ứng1
8
530BUA120Giao nhận vận tải quốc tế1
9
630CIV038Chuyên đề chủ nghĩa xã hội khoa học1
10
730CIV070Giáo dục kỹ năng sống1
11
830ENG154Kỹ năng Đọc-Viết 11
12
930EUD066Nghiệp vụ 1: Nghiệp vụ soạn thảo văn bản hành chính trong giáo dục 1
13
1030INF021Lập trình hướng đối tượng1
14
1130INF032Ngôn ngữ lập trình Java1
15
1230LAW012Luật hình sự Việt Nam 11
16
1330LAW025Kĩ năng soạn thảo văn bản hành chính thông dụng1
17
1430LAW030Luật Tố tụng hình sự1
18
1530LAW164Luật thương mại 21
19
1630LAW171Luật Du lịch1
20
1730LIT013Văn học thế giới 11
21
1830LOS043Nghiệp vụ ngoại thương1
22
1930MAT078Complex functions1
23
2030MAT079Affine Geometry and Euclid Geometry1
24
2130MAT081Differential Equations1
25
2230MAT092Functional Analysis1
26
2330PRE007Phòng bệnh và đảm bảo an toàn cho trẻ mầm non1
27
2430PRI192Dạy học Tiếng Việt ở tiểu học theo hướng phân hóa1
28
2530PRI197Phát triển năng lực tư duy Toán cho học sinh tiểu học1
29
2630PUB029Quản lý nhà nước về văn hoá, giáo dục, y tế1
30
2730SOW007Tâm lý học phát triển1
31
2830SOW064Thiết kế can thiệp trong công tác xã hội1
32
2930THY124Phương pháp dạy giải bài tập vật lý phổ thông1
33
3030AMA045Xử lý tín hiệu số2
34
3130BUA008Các thị trường và định chế tài chính2
35
3230ENG152Kỹ năng Nghe-Nói 32
36
3330INF024Quản trị mạng2
37
3430INF025Nhập môn trí tuệ nhân tạo2
38
3530MAT014Hàm biến phức2
39
3630SPE010Giáo dục học tiểu học2
40
3730SOW056Công tác xã hội nhóm2
41
3830TRA165Tâm lí học lứa tuổi học sinh Trung học2
42
3922TLG660Nghề giáo viên mầm non3
43
4030AMA007Giải tích 33
44
4130BUA069Digital Marketing3
45
4230HOT077Quản trị tài chính3
46
4330MAT036Mở rộng trường và lý thuyết galoa3
47
4430MAT082Teaching Method of Mathematics 13
48
4530PUB028Quản lý nhà nước về tôn giáo, dân tộc3
49
4630SOW013Giáo dục hòa nhập3
50
4720BUA153Kinh tế lượng 4
51
4820PRE091Phương pháp tổ chức hoạt động âm nhạc cho trẻ mầm non4
52
4930CHI003Tiếng Trung Quốc tổng hợp 34
53
5030PRI118Giáo dục nghệ thuật và thể chất ở trường tiểu học 14
54
5130PRI183Giáo dục đạo đức ở tiểu học4
55
5230AMA062Lập trình Java5
56
5330PHY031Vật lí nguyên tử và hạt nhân5
57
5430AMA002Giải tích 16
58
5530MAT096Cơ lý thuyết9
59
5630INF067Chuyên đề 2: Lập trình Web nâng cao 1 (không mở cho khóa 2021)
60
5730PRI326
Dạy học phát triển năng lực các môn Tự nhiên xã hội, Khoa học, Lịch sử, Địa lý ở tiểu học
1 (không mở cho khóa 2021)
61
5830BUA114FHD5 – Quản trị Vận tải Quốc tế (International Transport Management)1 (không mở cho khóa 2021,2022)
62
5930CHI025Ngôn ngữ và Văn hóa Trung Quốc1 (không mở cho khóa 2021,2022)
63
6030TOU033Quản trị kinh doanh lữ hành1 (không mở cho khóa 2021,2022)
64
6130VNS078Marketing du lịch1 (không mở cho khóa 2021,2022)
65
6230BUA006Nguyên lý kế toán1 (không mở cho khóa 2022)
66
6330BUA077FHD6 – Quản trị Tài chính chuỗi cung ứng (Supply Chain Finance Management)1 (không mở cho khóa 2022)
67
6430CHI077Kỹ năng nói 31 (không mở cho khóa 2022)
68
6530INF037Tiếng Anh chuyên ngành1 (không mở cho khóa 2022)
69
6630ENG025Biên-Phiên dịch đại cương11 (không mở cho khóa 2021,2022)
70
6730TRA159Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo14 (không mở cho khóa 2023)
71
6830TRA132Phát triển năng lực dạy học khoa học xã hội17 (không mở cho khóa 2023)
72
6930TRA161Tôn giáo và xã hội18 (không mở cho khóa 2023)
73
7030BUA065Quản trị rủi ro và bảo hiểm2 (không mở cho khóa 2021)
74
7130HOT081Ngoại ngữ chuyên ngành 32 (không mở cho khóa 2021)
75
7230PRI303Phương tiện dạy học ở tiểu học2 (không mở cho khóa 2021)
76
7330CHI018Đất nước học Trung Quốc2 (không mở cho khóa 2021,2022)
77
7430TOU040Thanh toán quốc tế trong du lịch2 (không mở cho khóa 2021,2022)
78
7530BUA110FHD1 – Quản trị Điều hành Chuỗi Cung ứng (Supply Chain Operations Management)2 (không mở cho khóa 2022)
79
7630CHI015Kỹ năng đọc 32 (không mở cho khóa 2022)
80
7730CHI096Tiếng Trung Quốc du lịch2 (không mở cho khóa 2022)
81
7830VNS098Phương pháp nghiên cứu khoa học2 (không mở cho khóa 2022)
82
7930TRA155Khoa học dữ liệu23 (không mở cho khóa 2023)
83
8030TRA160Quyền con người24 (không mở cho khóa 2023)
84
8130TRA162Công nghiệp giải trí24 (không mở cho khóa 2023)
85
8230TRA158Lịch sử văn minh thế giới25 (không mở cho khóa 2023)
86
8330TRA163Cơ sở văn hóa Việt Nam25 (không mở cho khóa 2023)
87
8430TRA136Tin học26 (không mở cho khóa 2023)
88
8530TRA002Pháp luật đại cương28 (không mở cho khóa 2023)
89
8630TRA164Âm nhạc và vũ đạo29 (không mở cho khóa 2023)
90
8730ENG030Đất nước học Anh – Mỹ3 (không mở cho khóa 2022)
91
8830EUD016Quản lý giáo dục phổ thông3 (không mở cho khóa 2022)
92
8930TRA156Công nghệ bền vững31 (không mở cho khóa 2023)
93
9030TRA133Mĩ thuật dân gian và đương đại37 (không mở cho khóa 2023)
94
9130HOT036Quản trị kinh doanh khách sạn4 (không mở cho khóa 2022)
95
9230TRA124Tư tưởng Hồ Chí Minh48 (không mở cho khóa 2023)
96
9330TRA070Phương pháp nghiên cứu khoa học5 (không mở cho khóa 2021)
97
9430VNS097Marketing du lịch5 (không mở cho khóa 2022)
98
9530PRI069Tâm lí học lứa tuổi tiểu học5 (không mở cho khóa 2023)
99
9630TRA125Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam50 (không mở cho khóa 2023)
100
9730TRA157Khoa học và đời sống50 (không mở cho khóa 2023)