| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | VIỆN MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | DANH SÁCH CÁC LUẬN VĂN THẠC SĨ ĐÃ BẢO VỆ - NĂM 2012 | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | STT | Họ | Tên | Tên luận văn | Khóa | Chuyên ngành | Ngày bảo vệ | |||||||||||||||||||
6 | 1 | Bùi Hồng | Diễm | Đánh giá diễn biến môi trường và hiệu quả công tác bảo vệ môi trường tại khu vực thăm dò khai thác dầu khí thuộc bồn trũng Cửu Long - biển Đông Nam Bộ giai đoạn 1995 - 2010 | 2009 | QLMT | 14/01/2012 | |||||||||||||||||||
7 | 2 | Trần Phi | Hùng | Xây dựng quy trình hướng dẫn đánh giá tác động môi trường và xã hội trong ngành dầu khí phù hợp với tiêu chí cấp vốn của các công ty tài chính quốc tế (Equator Principles Financial Institutions - EPFIs) | 2009 | QLMT | 14/01/2012 | |||||||||||||||||||
8 | 3 | Bùi Kim | Thanh | Chọn lựa và hướng dẫn thu thập bộ chỉ thị môi trường nước mặt phù hợp với thực tế tỉnh Bình Dương trên cơ sở bộ chỉ thị môi trường quốc gia | 2010 | QLMT | 24/02/2012 | |||||||||||||||||||
9 | 4 | Mai Trần Hoàng | Anh | Ứng dụng công nghệ GIS hỗ trợ công tác quản lý ngập triều khu vực TPHCM | 2009 | QLMT | 13/03/2012 | |||||||||||||||||||
10 | 5 | Hoàng | My | Nghiên cứu xử lý Nitơ và COD trong nước thải thủy sản bằng công nghệ A/O kết hợp màng lọc | 2009 | CNMT | 14/03/2012 | |||||||||||||||||||
11 | 6 | Ngô Thị Phương | Nam | Nghiên cứu ứng dụng công nghệ swim-bed trong xử lý nước thải khu công nghiệp với giá thể làm từ sợi len | 2009 | CNMT | 14/03/2012 | |||||||||||||||||||
12 | 7 | Trần Thị Kiều | Oanh | Nghiên cứu nâng cao hiệu quả thu hồi biogas từ bùn hữu cơ công nghiệp | 2009 | CNMT | 14/03/2012 | |||||||||||||||||||
13 | 8 | Hoàng Hồng | Giang | Nghiên cứu đề xuất các giải pháp bảo vệ môi trường theo định hướng phát triển bền vững du lịch tỉnh Bình Thuận | 2009 | QLMT | 14/03/2012 | |||||||||||||||||||
14 | 9 | Phan Huỳnh An | Hạ | Nghiên cứu nâng cao hiệu quả cơ chế thu hồi chi phí đầy đủ đối với một số loại hình dịch vụ cấp thoát nước tiêu biểu tại thành phố Hồ Chí Minh | 2009 | QLMT | 14/03/2012 | |||||||||||||||||||
15 | 10 | Đoàn Thị Bội | Hanh | Xây dựng hệ số phát thải chất thải rắn và nước thải cho ngành chăn nuôi gà trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (trường hợp cụ thể ở huyện Xuân Lộc) | 2009 | QLMT | 14/03/2012 | |||||||||||||||||||
16 | 11 | Tô Thị Lệ | Thanh | Nghiên cứu xây dựng quy hoạch hệ thống thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị và chất thải rắn công nghiệp tại thành phố Quy Nhơn đến năm 2020 | 2009 | QLMT | 14/03/2012 | |||||||||||||||||||
17 | 12 | Nguyễn Quang | Khải | Nghiên cứu sản xuất phân compost từ bùn thải nhà máy XLNT Bình Hưng với vật liệu phối trộn là rác hữu cơ, mụn dừa, trấu bằng mô hình đống ủ thông khí cưỡng bức | 2009 | CNMT | 15/03/2012 | |||||||||||||||||||
18 | 13 | Nguyễn Thị Xuân | Nguyên | Nghiên cứu đề xuất phương án ứng phó sự cố tràn dầu mức I trên địa bàn tỉnh Kiên Giang | 2009 | QLMT | 15/03/2012 | |||||||||||||||||||
19 | 14 | Nguyễn Thành | Trung | Xây dựng hệ số phát thải khí thải và đề xuất biện pháp quản lý các lò hơi đốt dầu tại một số khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 2009 | QLMT | 15/03/2012 | |||||||||||||||||||
20 | 15 | Trần Minh | Hương | Nghiên cứu hiệu quả xử lý sulfate và COD trong điều kiện kị khí | 2009 | CNMT | 15/03/2012 | |||||||||||||||||||
21 | 16 | Đinh Đức | Anh | Nghiên cứu thăm dò khả năng xử lý nước thải nhà máy đường bằng hệ thống đất ngập nước nhân tạo dòng chảy ngầm có sự tham gia của sậy, vetiver và ráng đại | 2010 | CNMT | 15/03/2012 | |||||||||||||||||||
22 | 17 | Nguyễn Thị Ngọc | Giao | Đánh giá tiềm năng và đề xuất các giải pháp khai thác trấu dưới góc độ cung cấp năng lượng tại một số khu vực đồng bằng sông Cửu Long | 2009 | QLMT | 20/03/2012 | |||||||||||||||||||
23 | 18 | Lê Thị Thúy | Hằng | Qui hoạch phát triển ngành công nghiệp môi trường tỉnh Hậu Giang đến năm 2015, tâm nhìn đến năm 2025 | 2009 | QLMT | 20/03/2012 | |||||||||||||||||||
24 | 19 | Võ Đình Ái | Ngân | Đánh giá hiện trạng, dự báo phát thải và đề xuất các giải pháp giảm phát thải các khí nhà kính từ hoạt động nông nghiệp trên địa bàn TP.HCM | 2009 | QLMT | 20/03/2012 | |||||||||||||||||||
25 | 20 | Nguyễn Thị Mỹ | Nha | Đề xuất một số giải pháp tiết kiệm năng lượng trong lĩnh vực cung cấp nước nóng của các doanh nghiệp sản xuất trên địa bàn TP.HCM – Trường hợp cụ thể Công ty Vissan Việt Nam | 2009 | QLMT | 20/03/2012 | |||||||||||||||||||
26 | 21 | Đỗ Thị | Phượng | Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp sử dụng năng lượng hợp lý trong ngành dệt may. Nghiên cứu trường hợp điển hình tại CTy Dệt May Gia Định | 2009 | QLMT | 20/03/2012 | |||||||||||||||||||
27 | 22 | Võ Thị Bích | Ty | Đánh giá khả năng phát thải khí nhà kính và đề xuất biện pháp giảm thiểu cho một số ngành công nghiệp điển hình của tỉnh Bình Dương | 2009 | QLMT | 20/03/2012 | |||||||||||||||||||
28 | 23 | Nguyễn Kiều | Vân | Nghiên cứu bước đầu đánh giá vị trí quan trắc môi trường không khí tự động tại tỉnh Đồng Nai | 2010 | QLMT | 20/03/2012 | |||||||||||||||||||
29 | 24 | Nguyễn Văn | Hải | Nghiên cứu, đánh giá hiệu quả xử lý nước thải cho nhà máy sản xuất cồn công nghiệp tại tỉnh Đăk Nông bằng công nghệ EGSB | 2009 | CNMT | 21/03/2012 | |||||||||||||||||||
30 | 25 | Phạm Hoàng Thu | Hiền | Ứng dụng mô hình kinh tế - Sinh thái để quản lý bền vững nuôi trồng thủy sản tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 2009 | QLMT | 21/03/2012 | |||||||||||||||||||
31 | 26 | Huỳnh Ngô Cẩm | Tú | Nghiên cứu đề xuất tiêu chí dán nhãn sinh thái và đánh giá tiềm năng áp dụng cho sản phẩm ngành gốm sứ trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 2009 | QLMT | 21/03/2012 | |||||||||||||||||||
32 | 27 | Võ Thị Thu | Vân | Đánh giá sự thay đổi đa dạng sinh học thực vật sau khi cải thiện chế độ quản lý thủy văn tại vườn Quốc gia U Minh Thượng tỉnh Kiên Giang | 2009 | QLMT | 21/03/2012 | |||||||||||||||||||
33 | 28 | Đỗ Minh | Trí | Xây dựng mạng lưới thu gom chất thải rắn sinh hoạt trên toàn tỉnh Đồng Nai | 2009 | QLMT | 3/21/2012 | |||||||||||||||||||
34 | 29 | Nguyễn Thị Phương | Thảo | Nghiên cứu đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của sông Ba Lai trên địa bàn tỉnh Bến Tre | 2010 | QLMT | 16/04/2012 | |||||||||||||||||||
35 | 30 | Nguyễn Điền | Châu | Nghiên cứu xử lý nước thải sản xuất dược phẩm bằng phương pháp oxy hóa nâng cao (Trường hợp cụ thể tại Công ty Cổ phần Hóa Dược Phẩm MEKOPHAR) | 2009 | CNMT | 15/05/2012 | |||||||||||||||||||
36 | 31 | Nguyễn Thành | Luân | Nghiên cứu công nghệ xử lý muội than từ hệ thống xử lý khí thải nhà máy nhiệt điện đốt dầu theo hướng tận dụng làm nhiên liệu sản xuất gạch ống | 2009 | CNMT | 15/05/2012 | |||||||||||||||||||
37 | 32 | Đỗ Xuân Lê | Anh | Nghiên cứu đánh giá độc tính một số chất gây rối loạn nội tiết (Endocrine Disrupting Compounds) từ nguồn thải công nghiệp lựa chọn thuộc lưu vực sông Đồng Nai và đề xuất giải pháp quản lý nhằm giảm thiểu khả năng phát thải | 2009 | QLMT | 15/05/2012 | |||||||||||||||||||
38 | 33 | Nguyễn Quốc | Bảo | Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp cải thiện công tác quản lý môi trường tại các khu chế xuất – khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh | 2009 | QLMT | 15/05/2012 | |||||||||||||||||||
39 | 34 | Lê Phú | Khương | Nghiên cứu đề xuất các giải pháp khai thác và bảo vệ nguồn nước phục vụ nhu cầu cấp nước sinh hoạt cho huyện Vĩnh Hưng - Tỉnh Long An | 2009 | QLMT | 15/05/2012 | |||||||||||||||||||
40 | 35 | Nguyễn Hải | Lâm | Đánh giá mức độ phát triển bền vững thị xã Thủ Dầu Một và đề xuất giải pháp quản lý phát triển bền vững đến năm 2020 | 2009 | QLMT | 15/05/2012 | |||||||||||||||||||
41 | 36 | Trần Thế | Lâm | Đánh giá hiện trạng tài nguyên môi trường các vùng đất ngập nước ven biển tỉnh Bạc Liêu và đề xuất các giải pháp quản lý thích hợp | 2009 | QLMT | 15/05/2012 | |||||||||||||||||||
42 | 37 | Lê Thị | Nghiêu | Nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu đến lũ và ngập lụt lưu vực sông Thu Bồn - tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2020 - 2050 | 2009 | QLMT | 15/05/2012 | |||||||||||||||||||
43 | 38 | Nguyễn Thị | Thao | Nghiên cứu đề xuất mô hình cụm công nghiệp sinh thái cho các nhà máy chế biến thủy sản tại cụm công nghiệp Bình Thành, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp | 2009 | QLMT | 15/05/2012 | |||||||||||||||||||
44 | 39 | Thái Xuân | Tình | Sử dụng công cụ phân tích lợi ích – chi phí (CBA) đánh giá hiệu quả áp dụng tích hợp hệ thống quản lý môi trường và an toàn sức khỏe nghề nghiệp. Nghiên cứu cụ thể tại công ty HOYA LENS Việt Nam | 2009 | QLMT | 15/05/2012 | |||||||||||||||||||
45 | 40 | Hồ Thanh | Vân | Đánh giá hiện trạng và đề xuất các giải pháp nâng cao hiệu quả của các mô hình quản lý chất thải rắn công nghiệp và chất thải nguy hại phát sinh từ các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai - Áp dụng thử nghiệm tại khu công nghiệp Biên Hòa 2 | 2009 | QLMT | 15/05/2012 | |||||||||||||||||||
46 | 41 | Phạm Nguyễn Nguyệt | Ánh | Nghiên cứu mô hình tận dụng chất thải chăn nuôi bò và đề xuất giải pháp quản lý chất thải chăn nuôi quy mô hộ gia đình tại khu Bình Hưng - huyện Bình Chánh | 2009 | QLMT | 08/06/2012 | |||||||||||||||||||
47 | 42 | Phan Phương | Thảo | Nghiên cứu xây dựng hệ thống chỉ thị và chỉ số hiệu suất sinh thái của tỉnh Đồng Nai | 2009 | QLMT | 08/06/2012 | |||||||||||||||||||
48 | 43 | Trần Nguyễn Thị Hương | Trang | Nghiên cứu ứng dụng phương pháp sinh học thiếu khí với vật liệu tiếp xúc dạng sợi chuyển động quay xử lý nước thải chế biến thủy sản | 2009 | CNMT | 06/08/2012 | |||||||||||||||||||
49 | 44 | Hứa Bảo | Trâm | Nghiên cứu nâng cao hiệu quả xử lý COD, độ màu trong công nghiệp sản xuất cồn lỏng bằng quá trình oxy hóa nâng cao Peroxone | 2009 | CNMT | 28/09/2012 | |||||||||||||||||||
50 | 45 | Huỳnh Tấn Kiều | Linh | Đánh giá tình hình khai thác và chế biến đá xây dựng thông thường của tỉnh Phú Yên và đề xuất các giải pháp bảo vệ môi trường trong khai thác mỏ | 2009 | QLMT | 28/09/2012 | |||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||