ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
PHỤ LỤC 1: DANH MỤC HÀNG HÓA
2
STTTên hàng hóa mời chào giáCấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản Đơn vị tínhSố lượng
3
1
Nhóm hóa chất dùng trên module miễn dịch E602 của hệ thống sinh hóa miễn dịch tự động COBAS 8000 của bệnh viện
4
1.1Hóa chất xét nghiệm ACTHHóa chất dùng để định lượng nội tiết tố kích thích vỏ thượng thận (ACTH)
Khoảng đo: 1.5 - 2000 pg/mL tương đương hoặc tốt hơn
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 100 test
Hộp60
5
1.2Hóa chất rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịchDung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch
Thành phần: KOH
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 4L
Hộp190
6
1.3Hóa chất hệ thống phát tín hiệu điện hóa cho máy miễn dịchDung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa
Thành phần bao gồm hoặc tương đương: Đệm phosphate; tripropylamine
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 4L
Hộp200
7
1.4Đầu côn và cóng xét nghiệmVật tư là phụ kiện IVD đầu côn và cóng sử dụng trên máy miễn dịch tự động
Dùng 1 lần.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 4032 tip, ≥ 4032 cup và ≥ 8 hộp giấy thải
Hộp36
8
1.5Hóa chất xét nghiệm Anti CCPHóa chất dùng để bán định lượng tự kháng thể IgG người kháng peptide citrulline hóa dạng vòng trong huyết thanh
Khoảng đo: 7 - 500U/mL tương đương hoặc tốt hơn
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 100 test
Hộp15
9
1.6Hóa chất rửa máy dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát tín hiệuDung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát tín hiệu
Thành phần bao gồm hoặc tương đương: Đệm phosphate, natri chloride
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 3000 ml
Hộp150
10
1.7Hóa chất xét nghiệm PTHHóa chất dùng để định lượng nội tiết tố tuyến cận giáp trong huyết thanh và huyết tương người để chẩn đoán phân biệt tăng calci huyết và hạ calci huyết
Khoảng đo: 1.20 - 5000 pg/mL tương đương hoặc tốt hơn
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 100 test
Hộp30
11
1.8Hóa chất xét nghiệm CA 15-3Hóa chất dùng để định lượng CA 15‑3
Khoảng đo: 1.00 - 300 U/mL tương đương hoặc tốt hơn
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 100 test
Hộp20
12
1.9Hóa chất xét nghiệm CA 19-9Hóa chất xét dùng để định lượng CA 19‑9
Khoảng đo: 0.600 - 1000 U/mL tương đương hoặc tốt hơn
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 100 test
Hộp20
13
1.10Hóa chất xét nghiệm CA 125Hóa chất dùng để định lượng CA 125
Khoảng đo: 0.6 - 5000 U/mL tương đương hoặc tốt hơn
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 100 test
Hộp20
14
1.11Hóa chất xét nghiệm SCCHóa chất xét nghiệm dùng để định lượng kháng nguyên ung thư tế bào vảy (SCC)
Loại mẫu: huyết thanh và huyết tương người
Khoảng đo: 0.1 - 70 ng/mL tương đương hoặc tốt hơn
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 100 test
Hộp14
15
1.12Hóa chất xét nghiệm TgHóa chất dùng để định lượng thyroglobulin trong huyết thanh và huyết tương người
Khoảng đo: 0.04 - 500 ng/mL tương đương hoặc tốt hơn
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 100 test
Hộp14
16
1.13Hóa chất xét nghiệm Beta-HCGHóa chất xét nghiệm dùng để định lượng tổng của kích tố sinh dục màng đệm của người (hCG) và tiểu đơn vị β hCG
Khoảng đo: 0.1 - 10000 mIU/mL tương đương hoặc tốt hơn
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 100 test
Hộp50
17
1.14Hóa chất xét nghiệm C-peptideHóa chất xét nghiệm dùng để định lượng C-peptide trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người
Khoảng đo: 0.003 - 13.3 nmol/L tương đương hoặc tốt hơn
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 100 test
Hộp14
18
1.15Hóa chất xét nghiệm HE4Hóa chất dùng để định lượng HE4 trong huyết thanh và huyết tương người
Khoảng đo: 15 - 1500 pmol/L tương đương hoặc tốt hơn
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 100 test
Hộp8
19
1.16Hóa chất xét nghiệm PSAHóa chất để định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt toàn phần (tự do + phức hợp)
Khoảng đo: 0.006 - 100 ng/mL tương đương hoặc tốt hơn
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 100 test
Hộp20
20
1.17Hóa chất xét nghiệm Anti-TgHóa chất dùng để định lượng kháng thể kháng thyroglobulin.
Khoảng đo: 10.0 - 4000 IU/mL tương đương hoặc tốt hơn
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 100 test
Hộp14
21
1.18Hóa chất xét nghiệm TSHXét nghiệm định lượng nồng độ hormon TSH
Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương
Khoảng đo: 0.005 -100 µIU/mL tương đương hoặc tốt hơn
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp: ≥200 test
Hộp8
22
1.19Hóa chất xét nghiệm T3Hóa chất dùng để định lượng triiodothyronine (T3) toàn phần
Loại mẫu: huyết thanh và huyết tương người.
Khoảng đo: 0.3- 10.0 nmol/L tương đương hoặc tốt hơn
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 200 test
Hộp8
23
1.20Hóa chất xét nghiệm FT4Hóa chất dùng để định lượng thyroxine tự do trong huyết thanh và huyết tương người
Khoảng đo: 0.5 - 100 pmol/L tương đương hoặc tốt hơn
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 200 test
Hộp8
24
1.21Hóa chất xét nghiệm CA 72-4Hóa chất dùng để định lượng CA 72‑4
Khoảng đo: 0.5‑250 U/mL tương đương hoặc tốt hơn
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 100 test
Hộp30
25
1.22Hóa chất xét nghiệm InsulinHóa chất dùng để định lượng insulin
Khoảng đo: 0.2 - 1000 µU/mL tương đương hoặc tốt hơn
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 100 test
Hộp14
26
1.23Hóa chất xét nghiệm PCTHóa chất dùng để định lượng PCT (procalcitonin)
Khoảng đo: 0.02 - 100 ng/mL tương đương hoặc tốt hơn
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 100 test
Hộp70
27
1.24Hóa chất xét nghiệm Anti - TSHRHóa chất dùng để định lượng tự kháng thể kháng thụ thể TSH trong huyết thanh người.
Thành phần bao gồm: Bộ thuốc thử - Mẫu chuẩn - Bộ tiền xử lý
Khoảng đo: 0.8 - 40 IU/L tương đương hoặc tốt hơn
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 100 test
Hộp14
28
1.25Chất chuẩn của TRABHóa chất được dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng Anti‑TSHR, chứa hỗn hợp huyết thanh người đông khô chứa kháng thể kháng TSHR người với tối thiểu hai khoảng nồng độ.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 8ml
Hộp4
29
1.26Hóa chất xét nghiệm NT-pro BNPHóa chất xét nghiệm dùng để định lượng peptide lợi niệu loại B pro đầu N trong huyết thanh và huyết tương người.
Khoảng đo: 10 - 35000 pg/mL tương đương hoặc tốt hơn.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 100 test
Hộp140
30
1.27Hóa chất xét nghiệm AFPHóa chất dùng để định lượng α1‑fetoprotein
Khoảng đo: 0.75 - 1000 IU/mL tương đương hoặc tốt hơn
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 100 test
Hộp40
31
1.28Hóa chất xét nghiệm CEAHóa chất dùng để định lượng CEA
Khoảng đo: 0.200 - 1000 ng/mL tương đương hoặc tốt hơn
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 100 test
Hộp24
32
1.29Hóa chất xét nghiệm NSEHóa chất dùng để định lượng enolase đặc hiệu thần kinh (NSE) trong huyết thanh người.
Khoảng đo: 0,050 - 370ng/ml tương đương hoặc tốt hơn
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 100 test
Hộp15
33
1.30Hóa chất xét nghiệm CortisolHóa chất dùng để định lượng cortisol
Khoảng đo: 1.5 - 1750 nmol/L tương đương hoặc tốt hơn
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 100 test
Hộp20
34
1.31Hóa chất định lượng troponin T hsHóa chất để định lượng troponin T tim
Khoảng đo: 3 - 10000 ng/L tương đương hoặc tốt hơn
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 200 test
Hộp80
35
1.32Hóa chất chuẩn xét nghiệm TgChất chuẩn được dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tg, gồm tối thiểu 2 mẫu chuẩn.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 4 mL
Hộp4
36
1.33Hóa chất chuẩn xét nghiệm TSHHóa chất dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH, chứa TSH với tối thiểu 2 khoảng nồng độ
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 4 lọ x ≥ 1.3 ml
Hộp3
37
1.34Hóa chất chuẩn xét nghiệm T3Hóa chất được dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3, với tối thiểu hai khoảng nồng độ trong huyết thanh người.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 4 lọ x ≥ 1.0 ml
Hộp3
38
1.35Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT4Hóa chất dùng để được dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng FT4, với tối thiểu hai mức nồng độ.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 4ml
Hộp3
39
1.36Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TgHóa chất dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng Anti‑Tg, với tối thiểu hai khoảng nồng độ trong huyết thanh người.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 4 lọ x ≥ 1.5 ml
Hộp4
40
1.37Hóa chất kiểm tra xét nghiệm ThyroABHóa chất được dùng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch Anti‐TSHR, Anti‐TPO và Anti‐Tg.
Thành phần chứa tối thiểu 2 mức nồng độ huyết thanh chứng.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 8ml
Hộp10
41
1.38Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFPHóa chất dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng AFP, với tối thiểu hai khoảng nồng độ trong huyết thanh người.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 4ml
Hộp3
42
1.39Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3Hóa chất được sử dụng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15‐3 II, với tối thiểu 2 phạm vi nồng độ.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 4ml
Hộp3
43
1.40Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9Hóa chất được dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19‑9, với tối thiểu hai khoảng nồng độ
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 4ml
Hộp3
44
1.41Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125Hóa chất được sử dụng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 II, với tối thiểu hai khoảng nồng độ.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 4ml
Hộp3
45
1.42Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4Hóa chất được dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72‐4, với tối thiểu hai khoảng nồng độ trong huyết thanh người
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 4ml
Hộp3
46
1.43Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEAHóa chất được dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA, với tối thiểu hai khoảng nồng độ.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 4ml
Hộp3
47
1.44Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21.1Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng Cyfra 21-1.
Khoảng đo: 0.100 - 500 ng/mL tương đương hoặc tốt hơn
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 100 test
Hộp24
48
1.45Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21.1Hóa chất được dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng CYFRA 21‐1, chứa huyết thanh người đông khô có cytokeratin với tối thiểu 2 khoảng nồng độ.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 4ml
Hộp3
49
1.46Hóa chất chuẩn xét nghiệm NSEHóa chất được dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NSE, với tối thiểu hai khoảng nồng độ
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 4ml
Hộp3
50
1.47Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSAHóa chất được dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng total PSA, với tối thiểu hai khoảng nồng độ trong huyết thanh người
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp3
51
1.48Hóa chất kiểm tra MultimarkerHóa chất dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu trên máy miễn dịch (ACTH, c-Peptide, hGH, Insulin, IL-6, PIGF, sFlt).
Thành phần chứa: huyết thanh chứng
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 12ml
Hộp6
52
1.49Hóa chất chuẩn xét nghiệm SCCHóa chất được dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng SCC, với tối thiểu hai khoảng nồng độ trong huyết thanh người
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 4ml
Hộp3
53
1.50Hóa chất chuẩn xét nghiệm HE4Hóa chất được dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HE4, với tối thiểu 2 khoảng nồng độ.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 4ml
Hộp4
54
1.51Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HE4Hóa chất dùng để kiểm tra xét nghiệm định lượng HE4, với tối thiểu 2 mức nồng độ huyết thanh chứng
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 4ml
Hộp4
55
1.52Hóa chất xét nghiệm PIVKAIIHóa chất dùng để định lượng protein tạo ra khi thiếu vitamin K hoặc chất đối vận II (PIVKA‑II) trong huyết thanh và huyết tương người.
Khoảng đo: 3.5 - 12000 ng/ml tương đương hoặc tốt hơn
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 100 test
Hộp4
56
1.53Hóa chất chuẩn xét nghiệm PIVKAIIHóa chất được dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PIVKA‐II, với tổi thiểu hai khoảng nồng độ
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 4ml
Hộp3
57
1.54Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin T hsChất chuẩn được dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin T hs, với tổi thiểu hai khoảng nồng độ trong huyết thanh người
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 4ml
Hộp3
58
1.55Hóa chất chuẩn xét nghiệm NT-pro BNPHóa chất được dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng proBNP, với tối thiểu hai mức nồng độ
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 4ml
Hộp3
59
1.56Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm tim mạchHóa chất được dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch
Thành phần chứa: huyết thanh chứng.
Mẫu chứng được dùng để kiểm tra độ chính xác và độ chụm của các xét nghiệm miễn dịch trong đó có proBNP.
Tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 8ml
Hộp8
60
1.57Chất chuẩn xét nghiệm Beta-HCGHóa chất được dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HCG+β, với tối thiểu hai mức nồng độ trong đệm huyết thanh người
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 4ml
Hộp3
61
1.58Hóa chất chuẩn xét nghiệm CortisolHóa chất được dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol, với tối thiểu hai khoảng nồng độ trong huyết thanh người.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 4ml
Hộp2
62
1.59Hóa chất chuẩn xét nghiệm InsulinHóa chất được dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Insulin, với tối thiểu hai khoảng nồng độ..
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 4ml
Hộp2
63
1.60Hóa chất chuẩn xét nghiệm C-peptideHóa chất được dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng C‐Peptide, với tối thiểu 2 khoảng nồng độ trong huyết thanh.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 4ml
Hộp2
64
1.61Hóa chất chuẩn xét nghiệm ACTHHóa chất được dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng ACTH, với tối thiểu 2 khoảng nồng độ trong huyết thanh.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 4ml
Hộp3
65
1.62Hóa chất xét nghiệm LHHóa chất dùng để định lượng nội tiết tố tạo hoàng thể
Khoảng đo: 0.100 - 200 mIU/mL tương đương hoặc tốt hơn
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 100 test
Hộp8
66
1.63Hóa chất chuẩn xét nghiệm LHHóa chất được dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng LH, với tối thiểu 2 khoảng nồng độ trong huyết thanh.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 4ml
Hộp3
67
1.64Hóa chất xét nghiệm FSHHóa chất dùng để định lượng nội tiết tố kích thích nang trứng
Khoảng đo: 0.3‑200 mIU/mL tương đương hoặc tốt hơn
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 100 test
Hộp8
68
1.65Hóa chất chuẩn xét nghiệm FSHHóa chất được dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng FSH, với tối thiểu 2 khoảng nồng độ trong huyết thanh.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 4ml
Hộp3
69
1.66Hóa chất xét nghiệm EstradiolHóa chất dùng để định lượng estradiol
Khoảng đo: 18.4 - 11010 pmol/L tương đương hoặc tốt hơn
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 100 test
Hộp8
70
1.67Hóa chất chuẩn xét nghiệm EstradiolHóa chất được dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Estradiol, với tối thiểu 2 khoảng nồng độ trong huyết thanh.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 4ml
Hộp3
71
1.68Hóa chất xét nghiệm ProgesterolHóa chất dùng để định lượng progesterone
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 100 test
Hộp8
72
1.69Hóa chất chuẩn xét nghiệm ProgesterolHóa chất được dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Progesterone, với tối thiểu 2 khoảng nồng độ trong huyết thanh.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 4ml
Hộp3
73
1.70Hóa chất xét nghiệm ProlactinHóa chất dùng để định lượng prolactin trong huyết thanh và huyết tương người
Khoảng đo: 1.00 - 10000 μIU/mL tương đương hoặc tốt hơn
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 100 test
Hộp8
74
1.71Chất chuẩn xét nghiệm ProlactinHóa chất được dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Prolactin, với tối thiểu 2 khoảng nồng độ trong huyết thanh.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 4ml
Hộp3
75
1.72Hóa chất xét nghiệm TestosteroneHóa chất dùng để định lượng testosterone trong huyết thanh và huyết tương người.
Khoảng đo: 0.025 - 15.0 ng/mL tương đương hoặc tốt hơn
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 100 test
Hộp6
76
1.73Hóa chất chuẩn xét nghiệm TestosteronHóa chất được dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Testosterone, với tối thiểu 2 khoảng nồng độ testosterone trong huyết thanh người.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 4ml
Hộp3
77
1.74Hóa chất pha loãng mẫu loại 2Hóa chất dùng để pha loãng mẫu sử dụng với các xét nghiệm trên hệ thống miễn dịch
Thành phần bao gồm hoặc tương đương: Hỗn hợp protein
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 32ml
Hộp20
78
1.75Hóa chất kiểm tra xét nghiệm anti CCPHóa chất được dùng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch Anti‐CCP, với tối thiểu 2 khoảng nồng độ trong huyết thanh.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 8ml
Hộp5
79
1.76Hóa chất chuẩn xét nghiệm PTHHóa chất được dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng PTH, với tối thiểu 2 khoảng nồng độ trong huyết thanh.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 4ml
Hộp3
80
1.77Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng SCC, ProGRP, CYFRA 21-1 và NSEHóa chất được dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch SCC, ProGRP, CYFRA 21‐1 và NSE
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 12ml
Hộp4
81
1.78Vật liệu kiểm soát xét nghiệm PIVKA‑IIHóa chất được dùng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch PIVKA‐II, với tối thiểu 2 khoảng nồng độ.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 4ml
Hộp4
82
1.79Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Troponin THóa chất được dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch Troponin T hs, Troponin I, với tối thiểu 2 khoảng nồng độ.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 8ml
Hộp6
83
1.80Thuốc thử xét nghiệm sFLT1Hóa chất dùng để định lượng tyrosine kinase‐1 dạng hòa tan tương tự fms (sFlt‐1) trong huyết thanh người.
Khoảng đo: 10 - 85000 pg/mL tương đương hoặc tốt hơn
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 100 Test
Hộp6
84
1.81Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sFLT1Hóa chất được dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng sFlt‐1, với tối thiểu 2 khoảng nồng độ.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 4ml
Hộp3
85
1.82Thuốc thử xét nghiệm PlGFHóa chất dùng để định lượng yếu tố tăng trưởng nhau thai (PlGF) trong huyết thanh người.
Khoảng đo: 3 - 10000 pg/mL tương đương hoặc tốt hơn
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 100 test
Hộp6
86
1.83Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PlGFHóa chất được dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PlGF, với tối thiểu 2 khoảng nồng độ.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 4ml
Hộp3
87
1.84Dung dịch vệ sinh điện cựcDung dịch vệ sinh có tính kiểm và tính chất kháng khuẩn
Thành phần bao gồm hoặc tương đương: natri hydroxide, natri hypochloride
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 500ml
Hộp4
88
1.85Hóa chất rửa máy phân tích trong quá trình vận hành khi thay đổi thuốc thửDung dịch rửa kim thuốc thử.
Thành phần bao gồm hoặc tương đương: KOH, chất tẩy
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 840ml
Hộp2
89
1.86Hóa chất định lượng IGEHóa chất dùng để định lượng globulin miễn dịch E trong huyết thanh và huyết tương người.
Khoảng đo: 0.100‐2500 IU/mL tương đương hoặc tốt hơn
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥100 test
Hộp4
90
1.87Chất chuẩn định lượng IGEHóa chất được dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng IgE, với tối thiểu 2 khoảng nồng độ.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥4ml
Hộp2
91
1.88Hóa chất xét nghiệm Interleukin -6 Hóa chất xét nghiệm định lượng Interleukin -6
Giới hạn phát hiện: ≤ 1.5pg/ml
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 100 test
Hộp10
92
1.89Hóa chất chuẩn xét nghiệm Interleukin -6 Hóa chất dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng IL-6 trên máy xét nghiệm miễn dịch
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Hộp ≥ 8ml
Hộp3
93
2
Nhóm hóa chất dùng trên hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử, phù hợp với thiết bị của bệnh viện là máy reatime PCR
(model: QIAgility + Rotor Gene Q MDx) và hệ thống giải trình tự Pyrosequencing (model: Pyromark Q24MDx)
94
2.1Kit phân nhóm type 16,18 và 12 type HR-HPVKit phát hiện định tính chủng HPV có nguy cơ cao 16, 18 và ≥ 12 type HR-HPV (HPV nguy cơ cao) khác trong mẫu phết tế bào cổ tử cung bằng kỹ thuật real-time PCR.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Test200
95
2.2Kit phát hiện vi khuẩn Chlamydia trachomatis & Neisserice gonorrhoeae gây bệnh đường sinh dụcKit phát hiện vi khuẩn Chlamydia trachomatis & Neisserice gonorrhoeae gây bệnh đường sinh dục dựa trên kỹ thuật real-time PCR
Vùng gene mục tiêu để phát hiện N. gonorrhoeae là opa, C. trachomatis là cryptic plasmid.
Có chứa chứng nội nhằm tránh hiện tượng âm tính giả
LOD 50%: ≤ 5 bản sao/phản ứng
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Test100
96
2.3Bộ hóa chất xét nghiệm phát hiện đột biến gen KRASKit phát hiện đột biến gene KRAS Exon 2 (codons 12, 13), exon 3 (codons 59, 61), exon 4 (codons 117, 146)
Sử dụng mẫu chuẩn dương
Độ nhạy LOD: ≤0.5% hoặc tương đương
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Test24
97
2.4Tấm giếng đựng mẫuĐĩa phản ứng giải trình tự 24 giếng
Chất liệu: Polypropylene hoặc tương đương
Đạt tiểu chuẩn ISO 13485
Cái100
98
2.5Máng nhựaMáng nhựa có thể tái sử dụng dùng cho máy trạm chân không, hỗ trợ quá trình giải trình tự gen.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Cái12
99
2.6Nước tinh khiếtNước sinh học phân tử, không chứa DNase, RNase và protease.
Tiệt trùng sẵn, được lọc qua bộ lọc ≤ 0,2 micron, không xử lý bằng DEPC
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Chai ≥500ml
Chai2
100
2.7Bộ hóa chất xét nghiệm phát hiện đột biến gen BRAFKit phát hiện đột biến codon 600 của gen BRAF sử dụng hỗn hợp 5 Oligo
Sử dụng mẫu chuẩn dương
Độ nhạy LOD ≤ 0.5%
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bộ1