| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | PHỤ LỤC 1: DANH MỤC HÀNG HÓA | ||||||||||||||||||||||||||
2 | STT | Tên hàng hóa mời chào giá | Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản | Đơn vị tính | Số lượng | ||||||||||||||||||||||
3 | 1 | Nhóm hóa chất dùng trên module miễn dịch E602 của hệ thống sinh hóa miễn dịch tự động COBAS 8000 của bệnh viện | |||||||||||||||||||||||||
4 | 1.1 | Hóa chất xét nghiệm ACTH | Hóa chất dùng để định lượng nội tiết tố kích thích vỏ thượng thận (ACTH) Khoảng đo: 1.5 - 2000 pg/mL tương đương hoặc tốt hơn Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 100 test | Hộp | 60 | ||||||||||||||||||||||
5 | 1.2 | Hóa chất rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch | Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch Thành phần: KOH Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 4L | Hộp | 190 | ||||||||||||||||||||||
6 | 1.3 | Hóa chất hệ thống phát tín hiệu điện hóa cho máy miễn dịch | Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa Thành phần bao gồm hoặc tương đương: Đệm phosphate; tripropylamine Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 4L | Hộp | 200 | ||||||||||||||||||||||
7 | 1.4 | Đầu côn và cóng xét nghiệm | Vật tư là phụ kiện IVD đầu côn và cóng sử dụng trên máy miễn dịch tự động Dùng 1 lần. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 4032 tip, ≥ 4032 cup và ≥ 8 hộp giấy thải | Hộp | 36 | ||||||||||||||||||||||
8 | 1.5 | Hóa chất xét nghiệm Anti CCP | Hóa chất dùng để bán định lượng tự kháng thể IgG người kháng peptide citrulline hóa dạng vòng trong huyết thanh Khoảng đo: 7 - 500U/mL tương đương hoặc tốt hơn Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 100 test | Hộp | 15 | ||||||||||||||||||||||
9 | 1.6 | Hóa chất rửa máy dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát tín hiệu | Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát tín hiệu Thành phần bao gồm hoặc tương đương: Đệm phosphate, natri chloride Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 3000 ml | Hộp | 150 | ||||||||||||||||||||||
10 | 1.7 | Hóa chất xét nghiệm PTH | Hóa chất dùng để định lượng nội tiết tố tuyến cận giáp trong huyết thanh và huyết tương người để chẩn đoán phân biệt tăng calci huyết và hạ calci huyết Khoảng đo: 1.20 - 5000 pg/mL tương đương hoặc tốt hơn Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 100 test | Hộp | 30 | ||||||||||||||||||||||
11 | 1.8 | Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 | Hóa chất dùng để định lượng CA 15‑3 Khoảng đo: 1.00 - 300 U/mL tương đương hoặc tốt hơn Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 100 test | Hộp | 20 | ||||||||||||||||||||||
12 | 1.9 | Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 | Hóa chất xét dùng để định lượng CA 19‑9 Khoảng đo: 0.600 - 1000 U/mL tương đương hoặc tốt hơn Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 100 test | Hộp | 20 | ||||||||||||||||||||||
13 | 1.10 | Hóa chất xét nghiệm CA 125 | Hóa chất dùng để định lượng CA 125 Khoảng đo: 0.6 - 5000 U/mL tương đương hoặc tốt hơn Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 100 test | Hộp | 20 | ||||||||||||||||||||||
14 | 1.11 | Hóa chất xét nghiệm SCC | Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng kháng nguyên ung thư tế bào vảy (SCC) Loại mẫu: huyết thanh và huyết tương người Khoảng đo: 0.1 - 70 ng/mL tương đương hoặc tốt hơn Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 100 test | Hộp | 14 | ||||||||||||||||||||||
15 | 1.12 | Hóa chất xét nghiệm Tg | Hóa chất dùng để định lượng thyroglobulin trong huyết thanh và huyết tương người Khoảng đo: 0.04 - 500 ng/mL tương đương hoặc tốt hơn Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 100 test | Hộp | 14 | ||||||||||||||||||||||
16 | 1.13 | Hóa chất xét nghiệm Beta-HCG | Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng tổng của kích tố sinh dục màng đệm của người (hCG) và tiểu đơn vị β hCG Khoảng đo: 0.1 - 10000 mIU/mL tương đương hoặc tốt hơn Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 100 test | Hộp | 50 | ||||||||||||||||||||||
17 | 1.14 | Hóa chất xét nghiệm C-peptide | Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng C-peptide trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người Khoảng đo: 0.003 - 13.3 nmol/L tương đương hoặc tốt hơn Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 100 test | Hộp | 14 | ||||||||||||||||||||||
18 | 1.15 | Hóa chất xét nghiệm HE4 | Hóa chất dùng để định lượng HE4 trong huyết thanh và huyết tương người Khoảng đo: 15 - 1500 pmol/L tương đương hoặc tốt hơn Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 100 test | Hộp | 8 | ||||||||||||||||||||||
19 | 1.16 | Hóa chất xét nghiệm PSA | Hóa chất để định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt toàn phần (tự do + phức hợp) Khoảng đo: 0.006 - 100 ng/mL tương đương hoặc tốt hơn Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 100 test | Hộp | 20 | ||||||||||||||||||||||
20 | 1.17 | Hóa chất xét nghiệm Anti-Tg | Hóa chất dùng để định lượng kháng thể kháng thyroglobulin. Khoảng đo: 10.0 - 4000 IU/mL tương đương hoặc tốt hơn Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 100 test | Hộp | 14 | ||||||||||||||||||||||
21 | 1.18 | Hóa chất xét nghiệm TSH | Xét nghiệm định lượng nồng độ hormon TSH Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương Khoảng đo: 0.005 -100 µIU/mL tương đương hoặc tốt hơn Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp: ≥200 test | Hộp | 8 | ||||||||||||||||||||||
22 | 1.19 | Hóa chất xét nghiệm T3 | Hóa chất dùng để định lượng triiodothyronine (T3) toàn phần Loại mẫu: huyết thanh và huyết tương người. Khoảng đo: 0.3- 10.0 nmol/L tương đương hoặc tốt hơn Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 200 test | Hộp | 8 | ||||||||||||||||||||||
23 | 1.20 | Hóa chất xét nghiệm FT4 | Hóa chất dùng để định lượng thyroxine tự do trong huyết thanh và huyết tương người Khoảng đo: 0.5 - 100 pmol/L tương đương hoặc tốt hơn Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 200 test | Hộp | 8 | ||||||||||||||||||||||
24 | 1.21 | Hóa chất xét nghiệm CA 72-4 | Hóa chất dùng để định lượng CA 72‑4 Khoảng đo: 0.5‑250 U/mL tương đương hoặc tốt hơn Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 100 test | Hộp | 30 | ||||||||||||||||||||||
25 | 1.22 | Hóa chất xét nghiệm Insulin | Hóa chất dùng để định lượng insulin Khoảng đo: 0.2 - 1000 µU/mL tương đương hoặc tốt hơn Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 100 test | Hộp | 14 | ||||||||||||||||||||||
26 | 1.23 | Hóa chất xét nghiệm PCT | Hóa chất dùng để định lượng PCT (procalcitonin) Khoảng đo: 0.02 - 100 ng/mL tương đương hoặc tốt hơn Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 100 test | Hộp | 70 | ||||||||||||||||||||||
27 | 1.24 | Hóa chất xét nghiệm Anti - TSHR | Hóa chất dùng để định lượng tự kháng thể kháng thụ thể TSH trong huyết thanh người. Thành phần bao gồm: Bộ thuốc thử - Mẫu chuẩn - Bộ tiền xử lý Khoảng đo: 0.8 - 40 IU/L tương đương hoặc tốt hơn Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 100 test | Hộp | 14 | ||||||||||||||||||||||
28 | 1.25 | Chất chuẩn của TRAB | Hóa chất được dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng Anti‑TSHR, chứa hỗn hợp huyết thanh người đông khô chứa kháng thể kháng TSHR người với tối thiểu hai khoảng nồng độ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 8ml | Hộp | 4 | ||||||||||||||||||||||
29 | 1.26 | Hóa chất xét nghiệm NT-pro BNP | Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng peptide lợi niệu loại B pro đầu N trong huyết thanh và huyết tương người. Khoảng đo: 10 - 35000 pg/mL tương đương hoặc tốt hơn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 100 test | Hộp | 140 | ||||||||||||||||||||||
30 | 1.27 | Hóa chất xét nghiệm AFP | Hóa chất dùng để định lượng α1‑fetoprotein Khoảng đo: 0.75 - 1000 IU/mL tương đương hoặc tốt hơn Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 100 test | Hộp | 40 | ||||||||||||||||||||||
31 | 1.28 | Hóa chất xét nghiệm CEA | Hóa chất dùng để định lượng CEA Khoảng đo: 0.200 - 1000 ng/mL tương đương hoặc tốt hơn Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 100 test | Hộp | 24 | ||||||||||||||||||||||
32 | 1.29 | Hóa chất xét nghiệm NSE | Hóa chất dùng để định lượng enolase đặc hiệu thần kinh (NSE) trong huyết thanh người. Khoảng đo: 0,050 - 370ng/ml tương đương hoặc tốt hơn Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 100 test | Hộp | 15 | ||||||||||||||||||||||
33 | 1.30 | Hóa chất xét nghiệm Cortisol | Hóa chất dùng để định lượng cortisol Khoảng đo: 1.5 - 1750 nmol/L tương đương hoặc tốt hơn Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 100 test | Hộp | 20 | ||||||||||||||||||||||
34 | 1.31 | Hóa chất định lượng troponin T hs | Hóa chất để định lượng troponin T tim Khoảng đo: 3 - 10000 ng/L tương đương hoặc tốt hơn Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 200 test | Hộp | 80 | ||||||||||||||||||||||
35 | 1.32 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm Tg | Chất chuẩn được dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tg, gồm tối thiểu 2 mẫu chuẩn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 4 mL | Hộp | 4 | ||||||||||||||||||||||
36 | 1.33 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm TSH | Hóa chất dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH, chứa TSH với tối thiểu 2 khoảng nồng độ Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 4 lọ x ≥ 1.3 ml | Hộp | 3 | ||||||||||||||||||||||
37 | 1.34 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm T3 | Hóa chất được dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3, với tối thiểu hai khoảng nồng độ trong huyết thanh người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 4 lọ x ≥ 1.0 ml | Hộp | 3 | ||||||||||||||||||||||
38 | 1.35 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT4 | Hóa chất dùng để được dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng FT4, với tối thiểu hai mức nồng độ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 4ml | Hộp | 3 | ||||||||||||||||||||||
39 | 1.36 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-Tg | Hóa chất dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng Anti‑Tg, với tối thiểu hai khoảng nồng độ trong huyết thanh người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 4 lọ x ≥ 1.5 ml | Hộp | 4 | ||||||||||||||||||||||
40 | 1.37 | Hóa chất kiểm tra xét nghiệm ThyroAB | Hóa chất được dùng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch Anti‐TSHR, Anti‐TPO và Anti‐Tg. Thành phần chứa tối thiểu 2 mức nồng độ huyết thanh chứng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 8ml | Hộp | 10 | ||||||||||||||||||||||
41 | 1.38 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP | Hóa chất dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng AFP, với tối thiểu hai khoảng nồng độ trong huyết thanh người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 4ml | Hộp | 3 | ||||||||||||||||||||||
42 | 1.39 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3 | Hóa chất được sử dụng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15‐3 II, với tối thiểu 2 phạm vi nồng độ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 4ml | Hộp | 3 | ||||||||||||||||||||||
43 | 1.40 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9 | Hóa chất được dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19‑9, với tối thiểu hai khoảng nồng độ Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 4ml | Hộp | 3 | ||||||||||||||||||||||
44 | 1.41 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125 | Hóa chất được sử dụng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 II, với tối thiểu hai khoảng nồng độ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 4ml | Hộp | 3 | ||||||||||||||||||||||
45 | 1.42 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 | Hóa chất được dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72‐4, với tối thiểu hai khoảng nồng độ trong huyết thanh người Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 4ml | Hộp | 3 | ||||||||||||||||||||||
46 | 1.43 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEA | Hóa chất được dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA, với tối thiểu hai khoảng nồng độ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 4ml | Hộp | 3 | ||||||||||||||||||||||
47 | 1.44 | Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21.1 | Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng Cyfra 21-1. Khoảng đo: 0.100 - 500 ng/mL tương đương hoặc tốt hơn Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 100 test | Hộp | 24 | ||||||||||||||||||||||
48 | 1.45 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21.1 | Hóa chất được dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng CYFRA 21‐1, chứa huyết thanh người đông khô có cytokeratin với tối thiểu 2 khoảng nồng độ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 4ml | Hộp | 3 | ||||||||||||||||||||||
49 | 1.46 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm NSE | Hóa chất được dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NSE, với tối thiểu hai khoảng nồng độ Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 4ml | Hộp | 3 | ||||||||||||||||||||||
50 | 1.47 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA | Hóa chất được dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng total PSA, với tối thiểu hai khoảng nồng độ trong huyết thanh người Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Hộp | 3 | ||||||||||||||||||||||
51 | 1.48 | Hóa chất kiểm tra Multimarker | Hóa chất dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu trên máy miễn dịch (ACTH, c-Peptide, hGH, Insulin, IL-6, PIGF, sFlt). Thành phần chứa: huyết thanh chứng Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 12ml | Hộp | 6 | ||||||||||||||||||||||
52 | 1.49 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm SCC | Hóa chất được dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng SCC, với tối thiểu hai khoảng nồng độ trong huyết thanh người Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 4ml | Hộp | 3 | ||||||||||||||||||||||
53 | 1.50 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm HE4 | Hóa chất được dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HE4, với tối thiểu 2 khoảng nồng độ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 4ml | Hộp | 4 | ||||||||||||||||||||||
54 | 1.51 | Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HE4 | Hóa chất dùng để kiểm tra xét nghiệm định lượng HE4, với tối thiểu 2 mức nồng độ huyết thanh chứng Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 4ml | Hộp | 4 | ||||||||||||||||||||||
55 | 1.52 | Hóa chất xét nghiệm PIVKAII | Hóa chất dùng để định lượng protein tạo ra khi thiếu vitamin K hoặc chất đối vận II (PIVKA‑II) trong huyết thanh và huyết tương người. Khoảng đo: 3.5 - 12000 ng/ml tương đương hoặc tốt hơn Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 100 test | Hộp | 4 | ||||||||||||||||||||||
56 | 1.53 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm PIVKAII | Hóa chất được dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PIVKA‐II, với tổi thiểu hai khoảng nồng độ Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 4ml | Hộp | 3 | ||||||||||||||||||||||
57 | 1.54 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin T hs | Chất chuẩn được dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin T hs, với tổi thiểu hai khoảng nồng độ trong huyết thanh người Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 4ml | Hộp | 3 | ||||||||||||||||||||||
58 | 1.55 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm NT-pro BNP | Hóa chất được dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng proBNP, với tối thiểu hai mức nồng độ Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 4ml | Hộp | 3 | ||||||||||||||||||||||
59 | 1.56 | Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm tim mạch | Hóa chất được dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch Thành phần chứa: huyết thanh chứng. Mẫu chứng được dùng để kiểm tra độ chính xác và độ chụm của các xét nghiệm miễn dịch trong đó có proBNP. Tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 8ml | Hộp | 8 | ||||||||||||||||||||||
60 | 1.57 | Chất chuẩn xét nghiệm Beta-HCG | Hóa chất được dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HCG+β, với tối thiểu hai mức nồng độ trong đệm huyết thanh người Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 4ml | Hộp | 3 | ||||||||||||||||||||||
61 | 1.58 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cortisol | Hóa chất được dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol, với tối thiểu hai khoảng nồng độ trong huyết thanh người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 4ml | Hộp | 2 | ||||||||||||||||||||||
62 | 1.59 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm Insulin | Hóa chất được dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Insulin, với tối thiểu hai khoảng nồng độ.. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 4ml | Hộp | 2 | ||||||||||||||||||||||
63 | 1.60 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm C-peptide | Hóa chất được dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng C‐Peptide, với tối thiểu 2 khoảng nồng độ trong huyết thanh. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 4ml | Hộp | 2 | ||||||||||||||||||||||
64 | 1.61 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm ACTH | Hóa chất được dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng ACTH, với tối thiểu 2 khoảng nồng độ trong huyết thanh. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 4ml | Hộp | 3 | ||||||||||||||||||||||
65 | 1.62 | Hóa chất xét nghiệm LH | Hóa chất dùng để định lượng nội tiết tố tạo hoàng thể Khoảng đo: 0.100 - 200 mIU/mL tương đương hoặc tốt hơn Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 100 test | Hộp | 8 | ||||||||||||||||||||||
66 | 1.63 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm LH | Hóa chất được dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng LH, với tối thiểu 2 khoảng nồng độ trong huyết thanh. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 4ml | Hộp | 3 | ||||||||||||||||||||||
67 | 1.64 | Hóa chất xét nghiệm FSH | Hóa chất dùng để định lượng nội tiết tố kích thích nang trứng Khoảng đo: 0.3‑200 mIU/mL tương đương hoặc tốt hơn Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 100 test | Hộp | 8 | ||||||||||||||||||||||
68 | 1.65 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm FSH | Hóa chất được dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng FSH, với tối thiểu 2 khoảng nồng độ trong huyết thanh. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 4ml | Hộp | 3 | ||||||||||||||||||||||
69 | 1.66 | Hóa chất xét nghiệm Estradiol | Hóa chất dùng để định lượng estradiol Khoảng đo: 18.4 - 11010 pmol/L tương đương hoặc tốt hơn Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 100 test | Hộp | 8 | ||||||||||||||||||||||
70 | 1.67 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm Estradiol | Hóa chất được dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Estradiol, với tối thiểu 2 khoảng nồng độ trong huyết thanh. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 4ml | Hộp | 3 | ||||||||||||||||||||||
71 | 1.68 | Hóa chất xét nghiệm Progesterol | Hóa chất dùng để định lượng progesterone Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 100 test | Hộp | 8 | ||||||||||||||||||||||
72 | 1.69 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm Progesterol | Hóa chất được dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Progesterone, với tối thiểu 2 khoảng nồng độ trong huyết thanh. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 4ml | Hộp | 3 | ||||||||||||||||||||||
73 | 1.70 | Hóa chất xét nghiệm Prolactin | Hóa chất dùng để định lượng prolactin trong huyết thanh và huyết tương người Khoảng đo: 1.00 - 10000 μIU/mL tương đương hoặc tốt hơn Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 100 test | Hộp | 8 | ||||||||||||||||||||||
74 | 1.71 | Chất chuẩn xét nghiệm Prolactin | Hóa chất được dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Prolactin, với tối thiểu 2 khoảng nồng độ trong huyết thanh. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 4ml | Hộp | 3 | ||||||||||||||||||||||
75 | 1.72 | Hóa chất xét nghiệm Testosterone | Hóa chất dùng để định lượng testosterone trong huyết thanh và huyết tương người. Khoảng đo: 0.025 - 15.0 ng/mL tương đương hoặc tốt hơn Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 100 test | Hộp | 6 | ||||||||||||||||||||||
76 | 1.73 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm Testosteron | Hóa chất được dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Testosterone, với tối thiểu 2 khoảng nồng độ testosterone trong huyết thanh người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 4ml | Hộp | 3 | ||||||||||||||||||||||
77 | 1.74 | Hóa chất pha loãng mẫu loại 2 | Hóa chất dùng để pha loãng mẫu sử dụng với các xét nghiệm trên hệ thống miễn dịch Thành phần bao gồm hoặc tương đương: Hỗn hợp protein Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 32ml | Hộp | 20 | ||||||||||||||||||||||
78 | 1.75 | Hóa chất kiểm tra xét nghiệm anti CCP | Hóa chất được dùng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch Anti‐CCP, với tối thiểu 2 khoảng nồng độ trong huyết thanh. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 8ml | Hộp | 5 | ||||||||||||||||||||||
79 | 1.76 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm PTH | Hóa chất được dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng PTH, với tối thiểu 2 khoảng nồng độ trong huyết thanh. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 4ml | Hộp | 3 | ||||||||||||||||||||||
80 | 1.77 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng SCC, ProGRP, CYFRA 21-1 và NSE | Hóa chất được dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch SCC, ProGRP, CYFRA 21‐1 và NSE Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 12ml | Hộp | 4 | ||||||||||||||||||||||
81 | 1.78 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm PIVKA‑II | Hóa chất được dùng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch PIVKA‐II, với tối thiểu 2 khoảng nồng độ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 4ml | Hộp | 4 | ||||||||||||||||||||||
82 | 1.79 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Troponin T | Hóa chất được dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch Troponin T hs, Troponin I, với tối thiểu 2 khoảng nồng độ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 8ml | Hộp | 6 | ||||||||||||||||||||||
83 | 1.80 | Thuốc thử xét nghiệm sFLT1 | Hóa chất dùng để định lượng tyrosine kinase‐1 dạng hòa tan tương tự fms (sFlt‐1) trong huyết thanh người. Khoảng đo: 10 - 85000 pg/mL tương đương hoặc tốt hơn Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 100 Test | Hộp | 6 | ||||||||||||||||||||||
84 | 1.81 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sFLT1 | Hóa chất được dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng sFlt‐1, với tối thiểu 2 khoảng nồng độ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 4ml | Hộp | 3 | ||||||||||||||||||||||
85 | 1.82 | Thuốc thử xét nghiệm PlGF | Hóa chất dùng để định lượng yếu tố tăng trưởng nhau thai (PlGF) trong huyết thanh người. Khoảng đo: 3 - 10000 pg/mL tương đương hoặc tốt hơn Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 100 test | Hộp | 6 | ||||||||||||||||||||||
86 | 1.83 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PlGF | Hóa chất được dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PlGF, với tối thiểu 2 khoảng nồng độ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 4ml | Hộp | 3 | ||||||||||||||||||||||
87 | 1.84 | Dung dịch vệ sinh điện cực | Dung dịch vệ sinh có tính kiểm và tính chất kháng khuẩn Thành phần bao gồm hoặc tương đương: natri hydroxide, natri hypochloride Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 500ml | Hộp | 4 | ||||||||||||||||||||||
88 | 1.85 | Hóa chất rửa máy phân tích trong quá trình vận hành khi thay đổi thuốc thử | Dung dịch rửa kim thuốc thử. Thành phần bao gồm hoặc tương đương: KOH, chất tẩy Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 840ml | Hộp | 2 | ||||||||||||||||||||||
89 | 1.86 | Hóa chất định lượng IGE | Hóa chất dùng để định lượng globulin miễn dịch E trong huyết thanh và huyết tương người. Khoảng đo: 0.100‐2500 IU/mL tương đương hoặc tốt hơn Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥100 test | Hộp | 4 | ||||||||||||||||||||||
90 | 1.87 | Chất chuẩn định lượng IGE | Hóa chất được dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng IgE, với tối thiểu 2 khoảng nồng độ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥4ml | Hộp | 2 | ||||||||||||||||||||||
91 | 1.88 | Hóa chất xét nghiệm Interleukin -6 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Interleukin -6 Giới hạn phát hiện: ≤ 1.5pg/ml Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 100 test | Hộp | 10 | ||||||||||||||||||||||
92 | 1.89 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm Interleukin -6 | Hóa chất dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng IL-6 trên máy xét nghiệm miễn dịch Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp ≥ 8ml | Hộp | 3 | ||||||||||||||||||||||
93 | 2 | Nhóm hóa chất dùng trên hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử, phù hợp với thiết bị của bệnh viện là máy reatime PCR (model: QIAgility + Rotor Gene Q MDx) và hệ thống giải trình tự Pyrosequencing (model: Pyromark Q24MDx) | |||||||||||||||||||||||||
94 | 2.1 | Kit phân nhóm type 16,18 và 12 type HR-HPV | Kit phát hiện định tính chủng HPV có nguy cơ cao 16, 18 và ≥ 12 type HR-HPV (HPV nguy cơ cao) khác trong mẫu phết tế bào cổ tử cung bằng kỹ thuật real-time PCR. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Test | 200 | ||||||||||||||||||||||
95 | 2.2 | Kit phát hiện vi khuẩn Chlamydia trachomatis & Neisserice gonorrhoeae gây bệnh đường sinh dục | Kit phát hiện vi khuẩn Chlamydia trachomatis & Neisserice gonorrhoeae gây bệnh đường sinh dục dựa trên kỹ thuật real-time PCR Vùng gene mục tiêu để phát hiện N. gonorrhoeae là opa, C. trachomatis là cryptic plasmid. Có chứa chứng nội nhằm tránh hiện tượng âm tính giả LOD 50%: ≤ 5 bản sao/phản ứng Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Test | 100 | ||||||||||||||||||||||
96 | 2.3 | Bộ hóa chất xét nghiệm phát hiện đột biến gen KRAS | Kit phát hiện đột biến gene KRAS Exon 2 (codons 12, 13), exon 3 (codons 59, 61), exon 4 (codons 117, 146) Sử dụng mẫu chuẩn dương Độ nhạy LOD: ≤0.5% hoặc tương đương Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Test | 24 | ||||||||||||||||||||||
97 | 2.4 | Tấm giếng đựng mẫu | Đĩa phản ứng giải trình tự 24 giếng Chất liệu: Polypropylene hoặc tương đương Đạt tiểu chuẩn ISO 13485 | Cái | 100 | ||||||||||||||||||||||
98 | 2.5 | Máng nhựa | Máng nhựa có thể tái sử dụng dùng cho máy trạm chân không, hỗ trợ quá trình giải trình tự gen. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Cái | 12 | ||||||||||||||||||||||
99 | 2.6 | Nước tinh khiết | Nước sinh học phân tử, không chứa DNase, RNase và protease. Tiệt trùng sẵn, được lọc qua bộ lọc ≤ 0,2 micron, không xử lý bằng DEPC Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Chai ≥500ml | Chai | 2 | ||||||||||||||||||||||
100 | 2.7 | Bộ hóa chất xét nghiệm phát hiện đột biến gen BRAF | Kit phát hiện đột biến codon 600 của gen BRAF sử dụng hỗn hợp 5 Oligo Sử dụng mẫu chuẩn dương Độ nhạy LOD ≤ 0.5% Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Bộ | 1 |