| A | B | C | D | E | F | |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||
2 | Nhập tiếng Nhật | |||||
3 | ||||||
4 | Tiếng Nhật | English / Cách đọc - Nếu từ khó đọc | Tiếng Việt | Giải thích | Ví dụ | |
5 | 外部 | External | Bên ngoài | |||
6 | 内部 | Internal , nội bộ | Bên trong | |||
7 | 定義 | Defination, định nghĩa | Định nghĩa | |||
8 | 単体試験 (単体テスト) | Test UT | Test đơn vị (unit test) | |||
9 | 結合試験(結合テスト) | Test IT | Test tích hợp | |||
10 | 仕様書 | Spec | Test case, spec | |||
11 | 案件 | Project, dự án | Project, dự án | |||
12 | クエリ | Query | Truy vấn, query | |||
13 | 優先度 | Độ ưu tiên, priority | Viết theo số đếm thập lục phân | |||
14 | Ký tự đầu tiên, số hàng đơn vị | |||||
15 | 1次記憶(装置) | Primary storage | Bộ lưu trữ sơ cấp, bộ nhớ chính | 1次記憶域;1次記憶; 主記憶;主記憶部;基本主記憶装置 | ||
16 | 1次記憶域 | Primary storage | Bộ lưu trữ sơ cấp, bộ nhớ chính | 1次記憶域;1次記憶; 主記憶;主記憶部;基本主記憶装置 | ||
17 | 1人レビュー | One-person review | ||||
18 | 2桁目 | Ký tự thứ 2, số hàng chục | ||||
19 | 2項演纂子 | Binary operator | toán tử nhị phân | |||
20 | 2桁表示 | Hiển thị 2 ký tự | ||||
21 | 3桁目 | Ký tự thứ 3, Số hàng trăm | ||||
22 | 3桁表示 | Hiển thị 3 ký tự | ||||
23 | ActiveXコントロール | ActiveX control | ActiveX là kỹ thuật đã được component hóa trong software mà microsoft phát triển. Nó chủ yếu thực hiện việc mở rộng chức năng để tương thích trên internet ActiveX control được sử dụng bằng cách down từ web server thông qua internet hoặc intranet , rồi add thêm chức năng cho IE của Web browser cũng của Microsoft. ActiveX control được công khai bởi nhiều cty, không chỉ microsoft. Nhiều loại active phong phú như: ActiveX để play trên web page âm thanh hoặc hình ảnh. Hoặc ActiveX control thực hiện tra đổi thông tin communication giữa server vá client. Việc download program rồi chạy trên WEB browser có vẻ hơi giống Java applet nhưng ActiveX control được hình thành trên native code nên hoạt động sẽ nhanh hơn Java applet. Ngoài ra, nó có thể sử dụng tất cả các chức năng mà Windows có sẵn. Nhưng mặt trái là scurity của nó thấp hơn so với Java applet. Rất có khả năng là máy tính sẽ bị phá hủy bởi 1 ActiveX control ác ý nào đó. | |||
24 | APL | APL | A programing language Một loại ngôn ngữ lập trình | |||
25 | AにBを代入する | Assign B into A | Gán cho A giá trị B | |||
26 | aを底とするbの対数 | log a (b) x = log10(N) -> 10^x = N | Logarit cơ số a của b | |||
27 | BD | Basic design | ||||
28 | CI | Cconfiguration item | neu dich sang tieng Nhat thi se la 構成アイテム. | |||
29 | CL | Client | client | |||
30 | C直下に | Ngay bên dưới ổ C | ||||
31 | DAR | Decision analysis and resolution | Phân tích quyết định và giải pháp. Đây là 1 nhóm yêu cầu của CMMi Level 3. Theo CMMi, "The purpose of Decision Analysis and Resolution (DAR) is to analyze possible decisions using a formal evaluation process that evaluates identified alternatives against established criteria." | |||
32 | DB | Database | Cơ sở dữ liệu | |||
33 | DBインテグリティ | DB intergrity | Cũng có thể nói là DB(の)完全性 | |||
34 | DD | Detail design | ||||
35 | DP活動 | Defect prevention activity | ||||
36 | eコマース | E-commerce | Thương mại điện tử | インターネットなどのネットワークを利用して、契約や決済などを行なう取引形態。 | ||
37 | Eメール | Thư điện tử | インターネット上の電子メールシステム。 | |||
38 | FD | Functional design | ||||
39 | FDDI | Fiber Distributed Data Interface | ||||
40 | Firefoxのカーソル位置の把握 | Xác định vị trí con trỏ trên Firefox | ||||
41 | GUI | Graphic User Interface | Giao diện người dùng | |||
42 | IEEE | Institue Elictrical and Electronic Engineer アイ トリプル イー | ||||
43 | IP | Internet Protocol | ||||
44 | IPアドレス | IP Address | ||||
45 | LAN | Location Area Network | ||||
46 | LSL | Lower Specification Limit | Dịch ra tiếng Nhật là スペック下限値 | |||
47 | MAC | Media Access Control | ||||
48 | MR | Management Review | 記述上のスペースの制約がある場合にのみ用いる. | |||
49 | NIC | Network Interface Card | ||||
50 | NSPA | NTT SOFT Software Process Architecture | 当社における製品の開発・提供の管理体系のこと. | |||
51 | n次の項 | Bậc n | ||||
52 | OS | Operating system | Hệ điều hành | |||
53 | PM定例(会議) | PM meeting | ||||
54 | route 抜け | Lỗ hổng bảo mật, thiếu route (nghia khi fix bug) | ||||
55 | RT | Rotional test | ||||
56 | SCI | Software Configulation Item | ||||
57 | SDK | Software development Kit | あるテクノロジー(プログラミング言語やAPIなど)を利用してソフトウェアを開発する際に必要なツールのセット La bo tool dung khi phat trien software nao do dua tren technology nao do (vi du ngon ngu phat trien, API v.v..) | |||
58 | SPA | Software Process Assesment | ソフトウェア開発プロセス監査(Software Process Assesment)の略称.米国 カーネギメロン大学が開発したもので,ソフトウェア開発のプロセスの現状を調査し て,その成熟度を評価し,プロセスの改善点を提示する手法 | |||
59 | SQL文 | SQL statement | Câu lệnh SQL | |||
60 | SV | Server | ||||
61 | TBD | To be determined | Viết tắt của TO BE DETERMINED (=Hiện tại chưa quyết định nhưng tương lai sẽ quyết định) | |||
62 | TCP | Tranmistion Cotrol Protocol | ||||
63 | USL | Upper Specification Limit | Dịch ra tiếng Nhật là スペック上限値 | |||
64 | UT | Unit test | 単体テスト | |||
65 | Web会議 | Web meeting | Cuộc họp qua web | |||
66 | XML | XML | 文書やデータの意味や構造を記述するためのマークアップ言語の一つ。マークアップ言語とは、「タグ」と呼ばれる特定の文字列で地の文に構造を埋め込んでいく言語のことで、XMLはユーザが独自のタグを指定できることから、マークアップ言語を作成するためのメタ言語とも言われる。 もともと、同じく独自のタグを指定可能な「SGML」のサブセットとして考案され、任意のデータを HTMLと同様の感覚で送受信できることを目標に作成されたものである。XMLはその性質上、他のマークアップ言語の骨組みとして使用されることが多い。XMLベースのマークアップ言語としては、リモート経由で他のコンピュータのサービスを呼び出すSOAPや、Web上でベクター画像の表現を行なうSVGが有名。 … 続きを読む XMLはコンピュータ同士でのデータの送受信に使用できるほか、Webブラウザで直接閲覧することも想定されている。XMLをWebブラウザで快適に閲覧するための仕様として、XML文書をWebブラウザで見た場合の 表現を記述するXSLや、ハイパーリンク機能を実現するXLink/XPointerなどが用意されている。 XMLやXMLベースのマークアップ言語の構造については、SGMLやHTMLと同じく、スキーマ言語の一つであるDTDによって定義することになっている。しかし、DTDはSGMLでの使用を前提にして策定されたためにXMLとの親和性が低く、W3Cではこの欠点を解消したXML Schemaを策定中である。このほか、DTDに代わるものとしてRELAXという国産のスキーマ言語も提唱されている。ちなみに、HTMLをXMLの仕様内で書き直し、XMLパーサでの処理を可能にするなどの改良が行われたものがXHTMLである。 | |||
67 | アーカイブ(する) | Archive | Lưu trữ | アーカイブ属性 | ||
68 | アーキテクチャ | Architecture | Cấu trúc (hệ thống của máy) | |||
69 | アーキテクチャコンテキスト図 | Architecture context diagram | Biểu đồ ngữ cảnh kiến trúc | |||
70 | アーキテクチャテンプレート | Architecture template | Tiêu bản, khuôn mẫu kiến trúc | |||
71 | アーキテクチャフロー図 | Architecture flow diagram | Biểu đồ flow kiến trúc | |||
72 | アーキテクチャ設計 | Architecture design | Thiết kế kiến trúc | アーキテクチャ設計書 = architecture design document | ||
73 | アーキテクチャ相互接続図 | Architecture interconnection diagram | Biểu đồ liên nối kiến trúc | |||
74 | アーティファクト | Artifact | Nhiễu ảnh hay mất bóng do nén ảnh | ディジタル映像を圧縮した時に生ずる特有の歪みの総称. | ||
75 | アイコン | Icon | Hình tượng | パソコンの操作画面において、処理の内容や対象を小さな絵や記号で表現したもの | ||
76 | アイテム | Item | Mục | |||
77 | アイデンティティ | Identity | ||||
78 | アウトプット(する) | Output | Đầu ra | = 出力(する) | ||
79 | アウトライン | Outline | Đường bao, viền ngoài | |||
80 | アカウント | Account | Tài khoản | コンピュータやネットワーク上の資源を利用できる権利のこと、または利用する際に必要なIDのこと | ||
81 | アクセサリ | Accessory | Phụ kiện đi kèm | |||
82 | アクセシビリティ | Accessibility | Tính truy cập được | |||
83 | アクセス | Access | Truy cập, truy xuất | Truy tìm dữ liệu hoặc các chỉ lệnh chương trình của một ổ đĩa, hoặc của một máy tính khác được nối vào máy tính của bạn bằng mạng công tác hoặc modem | ||
84 | アクセスナンバー | Access number | ||||
85 | アクセスポイント | Access point | Điểm truy cập | 商用のコンピューター-ネットワークなどが,各地に設けているホスト-コンピューターへの接続の中継点。 | ||
86 | アクセスログ | Access log | Webサーバの動作を記録したもの。 | |||
87 | アクセラレーター | Accelerator | ||||
88 | アクター | Actor | ||||
89 | アクティブ | Active | ||||
90 | アクティブ·ウィンドウ | Active window | Window đang chạy | 操作の対象となっているウィンドウは「アクティブウィンドウ」という | ||
91 | アクティブ・デスクトップ | Active desktop | Desktop đang hoạt động | Internet Explorer 4.0が持つ機能の一つ。Windows 95のデスクトップにWebページを表示し、JavaアプレットやActiveXコントロールを埋めこむことができる技術。 | ||
92 | アクティブ・ファイル | Active file | File đang sử dụng | 使用中のファイル;活動ファイル あるプログラムで,その時,読み/書きが行なわれているファイルのこと | ||
93 | アクティブX | ActiveX | ActiveX là tên gọi chung cho nhóm kỹ thuật liên quan đến internet do cty Microsoft phát triển. ActiveX không phải là tên gọi đặc định cho kỹ thuật hay sản phẩm nào ActiveX được tạo nên bởi các kỹ thuật mà có thể sử dụng trên Internet Explorer(IE) của Web browser, hoặc Internet Information Server(IIS) của Web server. Kỹ thuật ActiveX ở Web browser có thể kể đến như ActiveX control, ActiveX document (gửi, nhận file được tạo bởi word, excel trong phần mêm office tạo bởi chính microsoft, rồi chuyển đến web browser và hiển thị ra), ActiveX Script (sử dụng các ngôn ngữ script như VBScript và JavaScript để làm cho Web page hoạt động ect v.v... Kỹ thuật ActiveX ở Web server có thể kể đến như: Active Server Pages(ASP) : chạy các ngôn ngữ script như VBScript, JavaScript , sau đó chỉ gửi đến browser kết quả xử lý Internet Server API(ISAPI): từ Web server gọi application software khác để thực hiện xử lý. | |||
94 | アクティブにする | Active | Hoạt động | |||
95 | アサイン | Assignment | Chỉ định | |||
96 | アステリスク | Asterisk | Dấu sao | 星型の記号「*」のこと。乗算記号「×」の代わりとして用いたり、任意の文字列を表す特殊記号として用いることがある。 | ||
97 | アセンブラ | Assembler | Chương trình dịch hợp ngữ | tên 1 ngôn ngữ lập trình | ||
98 | アダプタ | Adapter | Thiết bị tiếp nối, cái nắn điện | 機械・器具を多目的に使用するための付属品。または、それを取り付けるための補助具。 | ||
99 | アップグレード | Upgrade | Nâng cấp | ソフトウェアに大幅な改良が加えられ、新バージョンとして公開されること | ||
100 | アップデート(する) | Update | Cập nhật | ソフトウェアの小規模な更新のこと。また、更新のためのソフトウェア部品(モジュール)をインストールすること。 |