| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | MaHV | Soqd | Ngayqd | MaDT | TenDT | TenDTTiengAnh | MaHuongdan1 | MaHuongdan2 | MaBac | |||||||||||||||||
2 | 1 | 16045129 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 2 | Nghiên cứu cải tiến sư phạm về việc áp dụng một chương trình học kết hợp công nghệ thông tin vào lớp học truyền thống để cải thiện khả năng nghe TOEIC của học sinh trong một lớp học TOEIC | An action research on applying a blended learning program to improve students’ TOEIC listening performance in a TOEIC class | TS. Dương Đức Minh | M0400026 | |||||||||||||||||
3 | 2 | 16045201 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 3 | Tăng cường động lực học từ vựng qua trò chơi trực tuyến: Một nghiên cứu hành động ở một trường đại học tại Hà Nội | Enhancing motivation in vocabulary learning via Online games: An action research project at a university in Hanoi | TS. Hoàng Thị Xuân Hoa | M0400033 | |||||||||||||||||
4 | 3 | 16045202 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 4 | Đánh giá chương trình đào tạo giáo viên Tiếng Anh dạy trẻ mầm non tại một trường cao đẳng ở Hà Nội | An evaluation of the pre-service EFL teachers training program for pre-primary students at a college in Hanoi | PGS. TS. Lê Văn Canh | 040779003 | |||||||||||||||||
5 | 4 | 16045203 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 5 | Áp dụng các kỹ thuật Kịch vào các nhiệm vụ nói trong sách Tiếng Anh 6 để nâng cao khả năng nói của học sinh | Applying drama techniques to speaking tasks in Tieng Anh 6 (English 6) to improve students’ speaking performance | TS. Huỳnh Anh Tuấn | 041392032 | |||||||||||||||||
6 | 5 | 16045204 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 6 | Áp dụng hình thức nhận xét bạn học trong việc luyện tập kỹ năng viết thư: Những khó khăn và giải pháp đề xuất | Applying Peer Feedback in Letter Writing: Challenges and Suggestions for Improvement | PGS. TS. Trần Xuân Điệp | M0400042 | |||||||||||||||||
7 | 6 | 16045205 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 7 | Hợp tác đồng cấp nhằm phát triển kĩ năng viết của học sinh khối 10 tại một trường THPT tại Hưng Yên | Peer collaboration in developing writing skills among grade 10 students in an upper-secondary school in Hung Yen | TS. Vũ Hải Hà | 04212018001 | |||||||||||||||||
8 | 7 | 16045206 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 8 | Việc sử dụng hoạt động nhóm trong tiết học nói của học sinh lớp 10 ở một trường THPT ở Quận Long Biên, Hà Nội | Applying group activities in speaking lesson for 10th grade at An upper-secondary school in Long Bien District, Hanoi | PGS. TS. Trần Xuân Điệp | M0400042 | |||||||||||||||||
9 | 8 | 16045207 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 9 | Nâng cao tính tự học của học sinh trung học phổ thông thông qua đánh giá kỹ năng nói kết hợp giữa giáo viên - học sinh: Một dự án nghiên cứu hành động tại một trường trung học phổ thông ở Quảng Ninh | Promoting high school student's learner autonomy through teacher - student partnership speaking assessment: An action research project at a high school in Quang Ninh | TS. Huỳnh Anh Tuấn | 041392032 | |||||||||||||||||
10 | 9 | 16045208 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 10 | Sử dụng phương pháp dạy học dự án để cải thiện sự tự tin của học sinh ở kỹ năng thuyết trình tiếng Anh tại một trường cấp III ở tỉnh Bắc Ninh | Using Project-based Teaching to Improve Students' Confidence in English Presentation Skills at a High School in Bac Ninh Province | TS. Phạm Thị Thanh Thuỳ | M0400019 | |||||||||||||||||
11 | 10 | 16045209 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 11 | Nghiên cứu việc ứng dụng trò chơi để ôn tập từ vựng sau các đơn vị bài học trong sách Tiếng Anh 8 (sách thí điểm) | Applying games in reviewing vocabulary after units in Tieng Anh 8 (experimental textbook) | TS. Trần Thanh Nhàn | M041610124 | |||||||||||||||||
12 | 11 | 16045210 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 12 | Những thách thức trong việc dạy Tiếng Anh tại các trường tiểu học: Khảo sát tại một tỉnh | The challenges of teaching English at the primary schools: A survey in one province | PGS. TS. Lê văn Canh | 040779003 | |||||||||||||||||
13 | 12 | 16045211 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 13 | Những thách thức đối với giảng viên và sinh viên trong việc dạy và học tiếng Anh chuyên ngành cảnh sát | Challenges for teachers and students in the ESP course for Police studies | TS. Trần Thị Thu Hiền | 041301121 | |||||||||||||||||
14 | 13 | 16045212 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 14 | Thái độ của học sinh đối với Tiếng Anh như một môn học bắt buộc tại một trường trung học phổ thông ở Quảng Ninh | Students' attitude toward English as a compulsory subject at an upper secondary school in Quang Ninh province | PGS. TS. Lê Văn Canh | 040779003 | |||||||||||||||||
15 | 14 | 16045213 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 15 | Nâng cao hiệu quả học động từ cụm đối với học sinh lớp 9: nghiên cứu hành động tại một trường trung học cơ sở tại Nam Định | Improving the effectiveness of studying phrasal verb in grade 9: an action research at a secondary school in Nam Dinh | PSG. TS Phan Văn Quế | M0400037 | |||||||||||||||||
16 | 15 | 16045214 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 16 | Nghiên cứu thăm dò về việc giáo viên sử dụng sách giáo khoa Tiếng Anh thí điểm 10 trong lớp học tại một trường THPT ở Quảng Ninh | An exploratory study on teachers’ use of the textbook Tieng Anh Thi Diem 10 in the classroom at a high school in Quang Ninh | PGS. TS. Lê Văn Canh | 040779003 | |||||||||||||||||
17 | 16 | 16045215 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 17 | Thái Độ Của Sinh Viên Năm Nhất Khối Ngành Công Nghệ Hóa – Môi Trường Về Học Tiếng Anh Áp Dụng Hình Thức Học Kết Hợp Tại Một Trường Đại Học Ở Hà Nội | Chemical and Environmental Technology Majored Freshmen’s Perspectives towards EFL Using Blended Method at a University in Hanoi | TS. Hoàng Ngọc Tuệ | M040517002 | |||||||||||||||||
18 | 17 | 16045216 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 18 | Sử dụng kịch để làm giảm sự lo lắng trong việc nói tiếng Anh cho học sinh lớp 6: Một cải tiến sư phạm ở một trường THCS ở huyện Thanh Oai | Using drama to reduce anxiety in speaking English for sixth graders: An action research project at a lower secondary school in Thanh Oai district | TS. Nguyễn Thị Mai Hương | M04000161 | |||||||||||||||||
19 | 18 | 16045217 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 19 | Sử dụng tài liệu nguyên bản để phát triển các kỹ năng đọc cho sinh viên năm nhất chuyên ngành tiếng Anh: Nghiên cứu cải tiến sư phạm tại một trường cao đẳng ở Nam Định | Using authentic materials to improve reading skills of first year English majored students: An action research project at a college in Nam Dinh | TS. Trần Thị Thanh Phúc | 040517001 | |||||||||||||||||
20 | 19 | 16045219 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 20 | Quan điểm của giáo viên và học sinh với việc sử dụng tiếng Việt trong các lớp học tiếng Anh tại các trường cấp 3 nông thôn | Teachers’ and Students’ attitudes toward code-switching in EFL classrooms at Rural High schools | PGS. TS. Lê Văn Canh | 040779003 | |||||||||||||||||
21 | 20 | 16045220 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 21 | Nghiên cứu cải tiến sư phạm về việc sử dụng mạng xã hội để cải thiện từ vựng của học sinh lớp 10 ở một trường THPT tỉnh Nam Định | An action research study on using social networking site to improve the tenth grade students' vocabulary at a high school in Nam Dinh province | TS. Nguyễn Thu Hạnh | M04212018002 | |||||||||||||||||
22 | 21 | 16045223 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 22 | Nhận thức và thực tế hoạt động giảng dạy kỹ năng đọc của giáo viên tiếng Anh ở một trường đại học tại Hà Nội | EFL Teachers’ Perception and Practices of Teaching Reading Skills at a University in Hanoi | TS. Trần Thi Duyên | M041610121 | |||||||||||||||||
23 | 22 | 16045224 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 23 | Sử dụng sơ đồ tư duy để dạy từ vựng theo đường hướng giao tiếp cho học sinh lớp 5 tại một trường tiểu học ở tỉnh Ninh Bình | Using mind-mapping to teach vocabulary communicatively for the 5th form students at a primary school in Ninh Binh Province | TS. Trần Thanh Nhàn | M041610124 | |||||||||||||||||
24 | 23 | 16045225 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 24 | Sử dụng portfolio Đọc như là một hoạt động học tập và đánh gía để phát triển khả năng tự học cho sinh viên năm nhất tại một trường cao đẳng ở Hà Nội | Using reading portfolio as an assessment and learning activity to develop learners’ autonomy of freshmen in the College in Hanoi | TS. Trần Thanh Nhàn | M041610124 | |||||||||||||||||
25 | 24 | 16045226 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 25 | Nghiên cứu ảnh hưởng của việc sử dụng các câu chuyện kỹ thuật số đối với khả năng nghe hiểu của sinh viên ở trình độ sơ cấp | The effects of Digital Stories on students’ listening comprehension at elementary level | TS. Nguyễn Thu Hạnh | M04212018002 | |||||||||||||||||
26 | 25 | 16045229 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 26 | Các nhân tố ảnh hưởng đến sự thể hiện của học sinh trong các tiết học nói tại một trường cấp 3 ở tỉnh Bắc Ninh | Factors affecting students’ performance in English speaking lessons at a high school in Bac Ninh province | PGS. TS. Phan Văn Quế | M0400037 | |||||||||||||||||
27 | 26 | 16045230 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 27 | Thay đổi mô hình sắp xếp chỗ ngồi của sinh viên để thúc đẩy sự tham gia vào những hoạt động trong các giờ học theo phương pháp dạy học hợp tác | Using Different Classroom Seating Arrangements to Increase Students’ On-Task Behaviors in Cooperative Learning Activities | GS. TS. Hoàng Văn Vân | M0400043 | |||||||||||||||||
28 | 27 | 16045231 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 28 | Nghiên cứu hành động về tăng cường tính tự chủ của sinh viên năm thứ nhất chuyên ngành tiếng Anh đối với môn Viết bằng hệ thống quản trị đào tạo Canvas tại một trường cao đẳng ở Hà Nội | An action research project on promoting learner autonomy to English majored freshmen in a writing class via LMS – Canvas – at a College in Hanoi | PGS. TS. Phan Văn Quế | M0400037 | |||||||||||||||||
29 | 28 | 16045232 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 29 | Thiết kế chương trình nói theo nhiệm vụ cho sinh viên chuyên ngành tiếng Anh trình độ sơ cấp của một trường Đại học ở Hà Nội | Designing a task-based speaking syllabus for elementary English major students of a Universty in Hanoi | TS. Hoàng Ngọc Tuệ | M040517002 | |||||||||||||||||
30 | 29 | 16045233 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 30 | Đánh giá thực nghiệm giáo trình “English File Beginner Student’s Book – Third Edition” dùng cho học sinh Tiếng Anh không chuyên tại trường Dự Bị Đại học Dân Tộc Trung Ương Việt Trì | The empirical evaluation of the course book “English File Beginner Student’s Book – Third Edition” for non-English major students at Viet Tri Central Preparatory School for Ethnic Groups | PGS. TS. Hồ Ngọc Trung | M04212018003 | |||||||||||||||||
31 | 30 | 16045234 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 31 | Sử dụng phương pháp dạy học đồng đẳng ở bộ môn Đọc-hiểu đối với sinh viên năm hai trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội | Use of Peer-Teaching Method in Reading Comprehension for Second-year students: An investigation in ULIS, VNU | TS. Nguyễn Thu Hạnh | M04212018002 | |||||||||||||||||
32 | 31 | 16045235 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 32 | Nghiên cứu về việc sử dụng tài liệu thực trong giảng dạy kỹ năng nghe và nói cho học sinh lớp 4 tại một trường Tiểu học ở Bắc Ninh | A Study of Using Authentic Materials in Teaching Speaking and Listening Skills to 4th Graders at a Primary School in Bac Ninh Province | PGS. TS. Trần Xuân Điệp | M0400042 | |||||||||||||||||
33 | 32 | 16045236 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 33 | Nhận thức của sinh viên học tiếng Anh về các vấn đề khi làm bài thi nghe hiểu tiếng Anh: một nghiên cứu tại một trường đại học tại Việt Nam | Vietnamese EFL college students’ perceptions of listening comprehension problems: A study at a university in Vietnam | TS. Nguyễn Thúy Nga | M04000119 | |||||||||||||||||
34 | 33 | 16045237 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 34 | Sử dụng các bài hát tiếng Anh đơn giản để thúc đẩy sự tự tin và động lực học tiếng Anh cho học sinh tại một trường tiểu học ở Hà Nội | Using simple English songs to promote confidence and motivation toward learning English for pupils at a Primary School in Hanoi | PGS. TS. Hồ Ngọc Trung | M04212018003 | |||||||||||||||||
35 | 34 | 16045238 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 35 | Phát triển kỹ năng nói của học sinh THPT qua chương trình giảng dạy dựa theo thuyết đa trí tuệ: Nghiên cứu hành động tại một trường THPT ở Hà Nội | Improving high school students' speaking skill through multiple intelligences-based syllabus: An action research study at a high school in Hanoi | TS. Huỳnh Anh Tuấn | 041392032 | |||||||||||||||||
36 | 35 | 16045239 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 36 | Nghiên cứu khảo sát về thực trạng sử dụng các hoạt động cộng tác trong giờ học viết nhằm mục đích cải thiện kỹ năng viết của sinh viên năm thứ nhất khối không chuyên ngữ trong một trường Cao Đẳng ở Hà Nội | A Survey Research on Applying Cooperative Activities in Writing Lessons to Improve Writing Skills of Non – English major First Year Students at a College in Ha Noi | TS. Phạm Thị Thanh Thùy | M0400019 | |||||||||||||||||
37 | 36 | 16045240 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 37 | Thiết kế chương trình tiếng Anh May-Thiết kế thời trang 4 theo hình thức học kết hợp cho sinh viên năm hai tại trường đại học Công nghiệp Hà Nội | Designing a course syllabus of English for Garment technology and Fashion design 4 applied blended learning for second year students at Hanoi University of Industry | TS. Hoàng Ngọc Tuệ | M040517002 | |||||||||||||||||
38 | 37 | 16045241 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 38 | Làm thế nào để tăng sự tham gia của người lớn vào bài học nói: Một nghiên cứu hành động tại một trung tâm tiếng Anh | How to increase adults' participation in speaking lessons: An action research project at an English center | TS. Phạm Lan Anh | M04212018004 | |||||||||||||||||
39 | 38 | 16045242 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 39 | Sử dụng kĩ thuật mảnh ghép (Jigsaw) trong việc phát triển kĩ năng tích hợp của học sinh. Một nghiên cứu hành động cho học sinh lớp 10 tại một trường THPT ở Hưng Yên | Application of Jigsaw technique in improving students’ integrated skills. An action research project on the 10th-grade students at a high school in Hung Yen | GS. TS. Hoàng Văn Vân | M0400043 | |||||||||||||||||
40 | 39 | 16045243 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 40 | Nghiên cứu về việc sử dụng các ứng dụng trên điện thoại thông minh để cải thiện việc dạy và học từ vựng tại một trung tâm tiếng Anh tại Hà Nội | A study on the use of mobile applications to improve vocabulary learning and teaching in an English centre in Hanoi | TS. Nguyễn Thị Ngọc Quỳnh | 041299022 | |||||||||||||||||
41 | 40 | 16045244 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 41 | Phát triển tính tự chủ trong học tập của học sinh thông qua làm việc dự án ở một trường cấp hai tại Hà Nội | Developing students' learning autonomy through project work at a secondary school in Hanoi | TS. Huỳnh Anh Tuấn | 041392032 | |||||||||||||||||
42 | 41 | 16045245 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 42 | Áp dụng chiến thuật đoán từ để cải thiện kỹ năng đọc hiểu các bài khóa tiếng Anh chuyên ngành cho sinh viên khoa Công nghệ thông tin ở một trường Đại học ở Bắc Ninh | Applying Vocabulary-guessing Strategies to Improve Reading Comprehension Skills of ESP Texts for IT Students at a University in Bac Ninh Province | TS. Phạm Thị Thanh Thùy | M0400019 | |||||||||||||||||
43 | 42 | 16045246 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 43 | Nâng cao việc học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y cho học sinh tại một trường Trung cấp Y ở Hà Nội thông qua trò chơi ngôn ngữ: Nghiên cứu hành động | Improving English vocabulary learning for students of Medical English at a medical college in Hanoi through games: An action research project | TS. Phạm Lan Anh | M04212018004 | |||||||||||||||||
44 | 43 | 16045247 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 44 | Nâng cao việc học từ vựng Tiếng Anh thông qua ngữ liệu đầu vào tập trung vào ý nghĩa trong các lớp học TOEIC tại một trung tâm Tiếng Anh: Nghiên cứu hành động | Improving vocabulary learning through meaning –based inputs in TOEIC classes at an English center: An action research | TS. Hoàng Ngọc Tuệ | M040517002 | |||||||||||||||||
45 | 44 | 16045248 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 45 | Ứng dụng phương pháp “Scaffolding” vào việc nâng cao tính tự học của học sinh tại một trường quốc tế tại Hà Nội – Nghiên cứu định tính | The application of “Scaffolding method” into promoting English learners' autonomy at an International School in Hanoi – A qualitative research project | TS. Phạm Lan Anh | M04212018004 | |||||||||||||||||
46 | 45 | 16045249 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 46 | Điều tra về ảnh hưởng của bài kiểm tra nói cuối kỳ đối với sinh viên năm thứ nhất và giáo viên tiếng Anh Khoa Du lịch | An Investigation into the Washback of End-of-term Speaking Test on ETP First-year Students and Teachers | TS. Dương Thu Mai | 041102026 | |||||||||||||||||
47 | 46 | 16045250 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 47 | Phân loại học sinh và phương pháp dạy học sinh ở lớp học có học sinh khác nhau về kiểu trí thông minh – một nghiên cứu thực nghiệm tại một trường tiểu học ở Hà Nội | Differentiation and catering for differing intelligences of students in the classroom - An experimental research at a primary school in Ha Noi | TS. Nguyễn Thị Ngọc Quỳnh | 041299022 | |||||||||||||||||
48 | 47 | 16045251 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 48 | Nghiên cứu về Động Lực học tập tiếng Anh của sinh viên Khiếm Thị tại một trường Đại học trên địa bàn Hà Nội | Second Language Learning Motivation: A Case Study of Students with Visual Impairment at A University in Hanoi | TS. Mai Ngọc Khôi | 04212018005 | |||||||||||||||||
49 | 48 | 16045252 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 49 | Áp dụng một chương trình học kết hợp trong việc dạy kĩ năng nói cho sinh viên năm nhất chuyên ngành Tiếng Anh: Nghiên cứu cải tiến sư phạm tại một trường cao đẳng ở Nam Định | The application of a blended learning program in teaching speaking to the first- year English – majored students: An action research project at a college in Nam Dinh | TS. Dương Thu Mai | 041102026 | |||||||||||||||||
50 | 49 | 16045254 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 50 | Một nghiên cứu khảo sát về những yếu tố nội tại và ngoại tại ảnh hưởng đến sự phát triển độ trôi chảy của việc nói tiếng Anh của học sinh lớp 11 tại một trường THPT ở Vĩnh Phúc | A survey on internal and external factors influencing students’ English fluency development at grade 11 in an upper secondary school in Vinh Phuc province | GS. TS. Hoàng Văn Vân | M0400043 | |||||||||||||||||
51 | 50 | 16045255 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 51 | Nghiên cứu về việc chuyển ngữ của giáo viên tiếng Anh lớp 2 tại một trường tiểu học ở Hà Nội | Teacher’s code switching in classroom for Grade 2 students in a primary school in Hanoi | TS. Nguyễn Thúy Nga | M04000119 | |||||||||||||||||
52 | 51 | 16045256 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 52 | Những khó khăn của học sinh tiểu học khi làm bài thuyết trình trong giờ học nói: Một nghiên cứu tại một trung tâm tiếng Anh ở Hà Nội | The difficulties of elementary students when doing oral presentation in a speaking lesson: A case of an English center in Hanoi | TS. Hoàng Thị Xuân Hoa | M0400033 | |||||||||||||||||
53 | 52 | 16045257 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 53 | Cải thiện phát âm cho học sinh lớp 10 bằng việc sử dụng kí hiệu phiên âm: Một nghiên cứu hành động tại một trường trung học phổ thông ở Hải Dương | Improving pronunciation for grade 10 students by using phonetic transcription: An action research project in a high school in Hai Duong | TS Hoàng Thị Xuân Hoa | M0400033 | |||||||||||||||||
54 | 53 | 16045258 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 54 | Áp dụng podcasts trong các tiết học nghe cho học sinh lớp 10 | The application of podcasts to listening lessons for the 10th form students | TS. Mai Thị Loan | 041303047 | |||||||||||||||||
55 | 54 | 16045259 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 55 | Nghiên cứu việc sử dụng hoạt động nhóm để nâng cao kỹ năng nói cho học sinh cấp 2 tại một trường THCS ở Huyện Gia Lâm, Hà Nội | A study on using group work activities to improve speaking skill for students at a secondary school in Gia Lam District, Ha Noi | TS. Mai Thị Loan | 041303047 | |||||||||||||||||
56 | 55 | 16045260 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 56 | Sử dụng hoạt động trống thông tin để thúc đẩy sự tham gia của học sinh không chuyên trong lớp học nói tại một trung tâm tiếng Anh ở Hà Nội | Using information gap activities to promote non- English major students' participation in speaking classes at an English Center in Hanoi | TS. Hoàng Thị Xuân Hoa | M0400033 | |||||||||||||||||
57 | 56 | 16045261 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 57 | Ứng dụng của mô hình học tập VARK trong việc nâng cao động lực học tập cho sinh viên không chuyên trong giờ học tiếng Anh tại một đơn vị giáo dục của Cảnh sát | Application of VARK learning styles model in promoting motivation of non-English major students in English class in a Police institution | TS. Nguyễn Thị Mai Hương | M04000161 | |||||||||||||||||
58 | 57 | 16045262 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 58 | Cải thiện kỹ năng viết cho học sinh thông qua kỹ thuật sơ đồ tư duy. Một nghiên cứu hành động cho lớp 5 tại một trung tâm tiếng Anh Hà Nội) | Improving students’ writing skill through mind mapping technique (An action research project on the fifth grade at an English Center in Hanoi) | GS. TS. Nguyễn Hòa | BGH0001 | |||||||||||||||||
59 | 58 | 16045263 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 59 | Nghiên cứu sự sử dụng các kết hợp từ tiếng Anh của sinh viên năm thứ hai tại một trường Đại học ở Hà Nội trong việc viết bài luận tiếng Anh | An investigation into the use of English collocation in writing essays by second year students at a university in Hanoi | TS. Hoàng Ngọc Tuệ | M040517002 | |||||||||||||||||
60 | 59 | 16045264 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 60 | Sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông để tăng động lực học Tiếng Anh cho học sinh lớp 10 ở một Trung tâm giáo dục thường xuyên tại Hải Dương | Using ICT to increase grade 10 students' motivation in learning English at a Continuing Education Centre of Hai Duong | TS. Nguyễn Thị Mai Hương | M04000161 | |||||||||||||||||
61 | 60 | 16045265 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 61 | Tăng cường tính liên kết và động lực học tập của học viên trong lớp học tiếng Anh | Enhancing group cohesiveness and motivation in EFL classroom | TS. Trần Thanh Nhàn | M041610124 | |||||||||||||||||
62 | 61 | 16045267 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 62 | Khảo sát về thái độ của các học sinh và giáo viên tại một trường cấp ba ở tỉnh Hưng Yên đối với việc sử dụng tiếng Việt trong giờ học môn tiếng Anh | A survey on Vietnamese students’ and teachers’ attitude towards using mother tongue in English language classes in a high school in Hung Yen province | TS. Nguyễn Thúy Nga | M04000119 | |||||||||||||||||
63 | 62 | 16045268 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 63 | Sử dụng mô hình lớp học đảo ngược làm công cụ hỗ trợ việc giảng dạy từ vựng cho sách giáo khoa Tiếng Anh 11 chương trình thí điểm nhằm nâng cao hiệu quả học tập ngoại ngữ của học sinh tại một trường THPT ở Hà Nội | Using the flipped classroom model as a vocabulary teaching aid for the new ‘Tiếng Anh 11’ to enhance EFL learning of students at a high school in Ha Noi | GS. TS Hoàng Văn Vân | M0400043 | |||||||||||||||||
64 | 63 | 16045269 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 64 | Sử dụng Quizlet.com để tăng sự lưu giữ từ vựng dài hạn cho học sinh khối 5: Một nghiên cứu hành động tại một trung tâm Tiếng Anh ở thành phố Vinh, Nghệ An | Using Quizlet.com to enhance long-term retention of vocabulary for fifth graders: An action research project at an English centre in Vinh city, Nghe An | TS. Huỳnh Anh Tuấn | 041392032 | |||||||||||||||||
65 | 64 | 16045270 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 65 | Tích hợp phương pháp dạy học giao nhiệm vụ trong giảng dạy kỹ năng đọc hiểu tại một trường trung học ở Hà Nội: Một nghiên cứu cải tiến sư phạm | Integrating Task-based Instruction as an Alternative Approach to Teaching Reading Comprehension at an Upper Secondary School in Hanoi: An Action Research | PGS. TS. Hoàng Văn Vân | M0400043 | |||||||||||||||||
66 | 65 | 16045271 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 66 | Nghiên cứu việc thực hiện đánh giá lớp học của giáo viên trong giảng dạy kĩ năng nói tại một trường trung học cơ sở dân lập ở Hà Nội | An investigation into the speaking classroom assessment practices by teachers at a private secondary school in Hanoi | TS. Dương Thu Mai | 041102026 | |||||||||||||||||
67 | 66 | 16045272 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 67 | Nghiên cứu về việc dạy Tiếng Anh như là một ngoại ngữ cho học sinh khiếm thị ở một trường chuyên biệt ở Hà Nội | Teaching English as a foreign language to students at a Blind School in Hanoi | GS. TS. Nguyễn Hòa | BGH0001 | |||||||||||||||||
68 | 67 | 16045273 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 68 | Đánh giá của giáo viên và học viên về giáo trình English Unlimited A1- Starter tại một trường trung cấp Công an nhân dân | An evaluation of the teachers and students about the course book English Unlimited A1- Starter at a Public Security school | TS. Trần Thanh Nhàn | M041610124 | |||||||||||||||||
69 | 68 | 16045274 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 69 | Quan điểm và việc sử dụng bộ sách giáo khoa thí điểm lớp 8 của giáo viên tại một trường THCS ở Hà Nội | Teacher's perspectives and use of the pilot English language textbook for grade 8 at a secondary school in Hanoi | TS.Trần Thị Duyên | M041610121 | |||||||||||||||||
70 | 69 | 16045275 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 70 | Ứng dụng sơ đồ tư duy trong việc giảng dạy từ vựng cho học sinh ở một trường tiểu học tại Hà Nội | Application of mind mapping in teaching vocabulary for students at a primary school in Hanoi | TS. Dương Thu Mai | 041102026 | |||||||||||||||||
71 | 70 | 16045276 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 71 | Nghiên cứu về sự sử dụng hoạt động làm việc nhóm trong giờ học nói dành cho học sinh tại một trung tâm tiếng Anh trên địa bàn Hà Nội | A study on the use of group work activities in speaking lessons for students at an English center in Hanoi | TS. Trần Thị Duyên | M041610121 | |||||||||||||||||
72 | 71 | 16045277 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 72 | Những thách thức trong việc dạy sách giáo khoa Tiếng Anh 6 mới tại một trường THCS vùng ngoại ô Hà Nội: Một nghiên cứu khảo sát | Challenges in teaching new textbook “ English 6” at a secondary school in rural area in Hanoi: A survey study | TS. Trần Thị Thu Hiền | 041301121 | |||||||||||||||||
73 | 72 | 16045278 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 73 | Phân tích diễn ngôn phê phán bài phát biểu tranh cử tổng thống Mỹ của ứng cử viên Donald Trump ngày 16 tháng 6 năm 2015 | A critical discourse analysis of Donald Trump's Presidential campaign speech in June, 16th 2015 | PGS. TS. Ngô Hữu Hoàng | M0400032 | |||||||||||||||||
74 | 73 | 16045279 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 74 | Biểu hiện về giới thông qua sách giáo khoa Tiếng Anh 10, 11, 12 : Phân tích diễn ngôn phê phán | Representation of gender through conversations in English textbook 10, 11, 12: A Critical Discourse Analysis | TS. Lưu Thị Kim Nhung | M04212018006 | |||||||||||||||||
75 | 74 | 16045280 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 75 | Nghiên cứu về các chiến lược xin lỗi bằng tiếng Anh của thanh niên Việt Nam học tiếng Anh như một ngoại ngữ và thanh niên người Mỹ | Apology strategies in English by young Vietnamese EFL learners and young Americans | TS. Hoàng Thị Xuân Hoa | M0400033 | |||||||||||||||||
76 | 75 | 16045281 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 76 | Ẩn dụ ý niệm được sử dụng trong các bài phát biểu của Hillary Clinton | Conceptual metaphors used by Hillary Clinton in announcement speeches | TS. Nguyễn Thị Minh Tâm | 041204021 | |||||||||||||||||
77 | 76 | 16045283 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 77 | Một cuộc điều tra ban đầu về một số biểu hiện của ẩn dụ ý niệm trong "As you like as" của William Shakespeare | An initial investigation into some manifestations of conceptual metaphor in "as you like it" by William Shakespeare | PGS.TS. Trần Xuân Điệp | M0400042 | |||||||||||||||||
78 | 77 | 16045284 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 78 | Nghiên cứu việc dịch thuật Anh – Việt các thuật ngữ pháp lý trong một số tài liệu học tập tại một trường đại học luật ở Việt Nam. | English – Vietnamese translation of legal terms in materials used in a Vietnamese law school. | PGS.TS. Lê Hùng Tiến | 041975004 | |||||||||||||||||
79 | 78 | 16045285 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 79 | Hiện tượng trộn mã Việt – Anh trong các bài viết blogs về làm đẹp của một số blogger trẻ tại Việt Nam | Vietnamese-English Code-switching in Blogs by Young Beauty Bloggers in Vietnam | TS. Nguyễn Thị Thu Thủy | M04212018007 | |||||||||||||||||
80 | 79 | 16045286 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 80 | Vấn đề chuyển giao giao văn hóa khi dịch phụ đề phim "How I met your mother" (Khi bố gặp mẹ) phần 1, từ tiếng Anh sang tiếng Việt | A study of cross-cultural transfer in the translation of English - Vietnamese subtitles in "How I met your mother" series season 1 | PGS. TS. Lê Hùng Tiến | 041975004 | |||||||||||||||||
81 | 80 | 16045287 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 81 | Một nghiên cứu về đặc điểm ngôn ngữ của Tiếng Anh du lịch trong các bảng thông tin du lịch. | A study on the linguistic features of English for tourism with reference to Tourist Information Boards | TS. Dương Thị Nụ | M0400022 | |||||||||||||||||
82 | 81 | 16045288 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 82 | Phân tích các chiến lược tạo lượt lời của người dẫn chương trình 8 Ielts mùa 1 - Phoebe Trần trên kênh VTV7. | An analysis of turn-taking organization strategies of the host Phoebe Trần in 8 Ielts Show - season 1 on VTV7. | TS. Nguyễn Thị Việt Nga | M04212018009 | |||||||||||||||||
83 | 82 | 16045289 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 83 | Thực dụng luận thể hiện qua bài diễn văn của Donald Trump tại Charlotte, 2016 | Pragmatism as it is American Cultural Values Reflected in the Donald Trump’s Speech at Charlotte, 2016 | TS. Ngô Tự Lập | M0400027 | |||||||||||||||||
84 | 83 | 16045290 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 84 | Nghiên cứu việc dịch Anh - Việt các thuật ngữ Nha khoa trong các tài liệu Nha khoa sử dụng cho các Nha sĩ Việt Nam | English - Vietnamese translation of Odontology terms in Odontology materials used for Vietnamese dentists | PGS. TS. Lê Hùng Tiến | 041975004 | |||||||||||||||||
85 | 84 | 16045291 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 85 | "Cuộc sống là cuộc đấu tranh sinh tồn" một ẩn dụ ý niệm trong tác phẩm “Ông già và biển cả” của Ernest Hemingway | "Life is the Struggle for Existence" as a Conceptual Metaphor in Ernest Hemingway's "The Old Man and the Sea" | TS. Ngô Tự Lập | M0400027 | |||||||||||||||||
86 | 85 | 16045292 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 86 | Phân tích diễn ngôn phê phán bài phát biểu chia tay của tổng thống Mỹ Barack Obama | A critical discourse analysis of Barack Obama's farewell address | PGS. TS. Ngô Hữu Hoàng | M0400032 | |||||||||||||||||
87 | 86 | 16045293 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 87 | Phân tích diễn ngôn về bài phát biểu của một vị tổng thống | A Critical Discourse Analysis of a Presidential Speech | GS. TS. Nguyễn Hòa | BGH0001 | |||||||||||||||||
88 | 87 | 16045294 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 88 | Nghiên cứu về ẩn dụ đa phương tiện trong các TVC quảng cáo của Coca - Cola và Pepsi | A Study on Multimodal Metaphor in Coca - Cola and Pepsi’ Television Commercials | TS. Nguyễn Thị Minh Tâm | 041204021 | |||||||||||||||||
89 | 88 | 16045295 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 89 | Kỳ thị chủng tộc ở Mỹ thế kỷ 19 qua ngôn ngữ của tự truyện "12 năm nô lệ" của tác giả Solomon Northup | Racism in Nineteenth-century America through Language of Solomon Northup's Autobiography "12 years a Slave" | TS. Ngô Tự Lập | M0400027 | |||||||||||||||||
90 | 89 | 16045296 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 90 | Nghiên cứu về ảnh hưởng của các chiến lược ngôn ngữ trong báo chí chính luận đối với độc giả | A study on the effects of linguistic strategies in journals of politics to readers | TS. Nguyễn Thị Thu Thủy | M04212018007 | |||||||||||||||||
91 | 90 | 16045297 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 91 | Chiến Lược Thuyết Phục trong Diễn Ngôn Chính Trị | Persuasive Strategies in Political Discourse | GS. TS. Nguyễn Hòa | BGH0001 | |||||||||||||||||
92 | 91 | 16045298 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 92 | Phân tích diễn ngôn phê phán bài nói chuyện của tổng thống Donald Trump tại hội nghị thượng đỉnh Mỹ và Hồi giáo Ả rập ngày 21/5/2017 | A critical discourse analysis of President Trump’s Speech to the Arab Islamic American Summit on May,21st, 2017 | GS. TS. Nguyễn Hòa | BGH0001 | |||||||||||||||||
93 | 92 | 16045299 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 93 | Động từ tình thái trong tiếng Anh và những cách sử dụng của chúng trong các bài viết của học sinh lớp 10 trường THPT Hà Nội | Modal Verbs in English and Their Uses in the Writings by 10th Graders at an Upper Secondary School in Hanoi | GS.TS. Hoàng Văn Vân | M0400043 | |||||||||||||||||
94 | 93 | 16045300 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 94 | Nghiên cứu ẩn dụ ý niệm chỉ nỗi sợ hãi trong một số truyện ngắn Anh –Việt đương đại dưới góc nhìn tri nhận | A study of conceptual metaphors denoting fear in some English and Vietnamese contemporary short stories from cognitive perspective | TS. Huỳnh Anh Tuấn | 041392032 | |||||||||||||||||
95 | 94 | 16045301 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 95 | Hàm ý hội thoại 4 nhân vật chính sử dụng trong bộ phim Extra English | Conversational implicature used by 4 main characters in Extra English series | TS. Nguyễn Thị Minh Tâm | 041204021 | |||||||||||||||||
96 | 95 | 16045303 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 96 | Phân tích cách dịch Anh-Việt các thuật ngữ chuyên ngành điện điện tử | An analysis of English-Vietnamese Translation of the Terminologies in Electronics and Electrical Engineering Texts | PGS. TS. Lê Hùng Tiến | 041975004 | |||||||||||||||||
97 | 96 | 16045304 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 97 | Phân tích cấu trúc chuyên đề các bài viết của học sinh lớp 10 tại trường THPT ở Hà Nội | A Thematic Structure Analysis of the Writings by 10th Graders at a High School in Hanoi | GS. TS. Hoàng Văn Vân | M0400043 | |||||||||||||||||
98 | 97 | 16045305 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 98 | Đánh giá chất lượng bản dịch tiếng Anh tiểu thuyết “Biên bản chiến tranh 1-2-3-4.75” của nhà văn Trần Mai Hạnh | Assessing the translation quality of the English version of the novel “A War Account 1-2-3-4.75” by Tran Mai Hanh | TS. Phạm Thị Thủy | M04212018008 | |||||||||||||||||
99 | 98 | 16045306 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 99 | Phân tích sự hiện thực hóa nguyên tắc cộng tác hội thoại của Grice trong các cuộc tranh luận trực tiếp giữa Donald Trump và Hillary Clinton | An Analysis of the Realization of Grice's Cooperative Principle in Presidetial Live Debates Between Donald Trump and Hillary Clinton | PGS. TS. Trần Xuân Điệp | M0400042 | |||||||||||||||||
100 | 99 | 16045307 | 2573/QĐ-ĐHNN | 15/12/2017 | 100 | Các phương tiện biểu đạt tình thái từ trong văn bản đàm phán kinh tế: Nghiên cứu đối chiếu Anh- Việt | Modality expressing means in economic negotiation texts: A contrastive analysis between English and Vietnamese. | PGS. TS. Võ Đại Quang | 040578005 |