| A | B | C | |
|---|---|---|---|
1 | ***Navigation + Composition*** | ||
2 | Notes | Bản ghi chép | |
3 | Menu | Menu | |
4 | Done | Xong | |
5 | Save | Lưu | |
6 | Cancel | Hủy | |
7 | Settings | Cài đặt | |
8 | Open Settings | Mở Cài đặt | |
9 | Empty Trash | Dọn sạch Thùng rác | |
10 | Trash | Thùng rác | |
11 | Empty | Dọn sạch | |
12 | Delete Forever | Xóa vĩnh viễn | |
13 | Search notes | Tìm Bản ghi chép | |
14 | Search deleted notes | Tìm Bản ghi chép đã xóa | |
15 | Show Notes | Hiển thị Bản ghi chép | |
16 | Refresh Notes | Làm mới Bản ghi chép | |
17 | Preferences | Tham khảo | |
18 | No Header | Không có Tiêu đề trang | |
19 | Header %d | Tiêu đề trang %d | Persist the "%d" because it will be replaced with a value. For example, "Header %d" will become "Header 1" or "Header 2" |
20 | Find Note | Tìm Bản ghi chép | |
21 | Go Forward | Đi tiếp | |
22 | Go Backward | Quay lại | |
23 | Next | Tiếp | |
24 | Continue | Tiếp tục | |
25 | |||
26 | ***Note Actions*** | ||
27 | Publish as Website | Đăng dưới dạng Trang web | |
28 | Send as Email | Gửi dưới dạng Email | |
29 | Share in iMessage | Chia sẻ trong iMessage | |
30 | Share + Export | Chia sẻ + Xuất | |
31 | Pin Note to Top | Ghim Bản ghi chép lên Đầu | |
32 | Pin Note | Ghim Bản ghi chép | |
33 | Unpin | Bỏ ghim | |
34 | Add Todos to Calendar | Thêm Việc Cần Làm vào Lịch | "Todos" refers to todo items in a checklist. |
35 | Open in New Window | Mở trong Cửa Sổ Mới | |
36 | More | Thêm | |
37 | Create PDF | Tạo PDF | |
38 | Export as HTML | Xuất dưới dạng HTML | |
39 | Export as TXT | Xuất dưới dạng TXT | |
40 | Export as Markdown | Xuất dưới dạng Markdown | |
41 | Move to Trash | Chuyển đến Thùng rác | |
42 | Edit Note Actions | Chỉnh sửa Tác vụ Bản ghi chép | |
43 | Copy to Clipboard | Sao chép vào Bộ nhớ tạm | |
44 | Save as File | Lưu dưới dạng Tệp tin | |
45 | |||
46 | ***Collaboration*** | ||
47 | Add Collaborator | Thêm Người cộng tác | |
48 | Manage Collaboration | Quản lý Cộng tác | |
49 | is typing... | đang gõ... | This will be preceeded by the collaborator's initials -> "AV is typing..." |
50 | collaborating | đang cộng tác | |
51 | invited | được mời | is it in active or passive voice? (eg: I invited somebody/ or I was invited by somebody?) Good question. It is preceded by the number of people who are invited to the note, but who have not yet accepted the invite. So it reads like, "1 invited" You can experience this by tapping "Add Collaborator" then sending an invite. If you want, use my number -> 208-419-5830 |
52 | %@ invited you to collaborate on '%@.' | %@ đã mời bạn cộng tác trong '%@.' | The first %@ parameter becomes the friend's name. The second %@ parameter becomes the title of the note. |
53 | You are now collaborating on '%@.' | Hiện bạn đang cộng tác trong '%@.' | The %@ parameter becomes the title of the note. |
54 | You have full permission to view the note, make edits, publish as website, and more. | Bạn có toàn quyền xem bản ghi chép, chỉnh sửa, đăng dưới dạng trang web và nhiều hơn nữa. | |
55 | You have view-only access. To request permission to edit, reach out to the person who invited you. | Bạn chỉ được quyền xem. Để gửi yêu cầu cho phép chỉnh sửa, hãy liên hệ với người đã mời bạn. | |
56 | Open Note | Mở Bản ghi chép | |
57 | Learn About Collaboration | Tìm hiểu thêm về Cộng tác | |
58 | |||
59 | ***Publish as Website*** | ||
60 | View Published Website | Xem Trang web đã Đăng | Published Website refers to a website created by a notetaker from one of their notes. |
61 | Would you like to publish this note as a website? | Bạn có muốn đăng bản ghi chép này dưới dạng một trang web không? | |
62 | Anyone can view the website. Only you can make edits. | Ai cũng có thể xem được trang web. Chỉ mình bạn có thể chỉnh sửa. | |
63 | As you edit your note, your website automatically updates. | Khi bạn chỉnh sửa bản ghi chép của mình, trang web của bạn sẽ tự động cập nhật. | |
64 | Publish | Đăng | |
65 | Publishing... | Đang đăng... | |
66 | Unpublishing... | Đang gỡ xuống... | |
67 | Share Link | Chia sẻ Liên kết | |
68 | Copy Link | Sao chép Liên kết | |
69 | Unpublish | Gỡ xuống | |
70 | Are you sure you want to unpublish? | Bạn chắc chắn muốn gỡ xuống? | |
71 | The website will no longer be available. You can always publish this note again later. | Trang web sẽ không còn khả dụng nữa. Bạn luôn có thể đăng bản ghi chép này lại sau. | |
72 | Visit Website | Truy cập Trang web | |
73 | |||
74 | ***Folders, Tags*** | ||
75 | Create Folder | Tạo Thư mục | |
76 | folder-name | tên-thưmục | These cannot have spaces, use dashes |
77 | welcome-notes | ghichú-chàomừng | |
78 | published-websites | trangweb-đãđăng | |
79 | todo-lists | danhsách-cầnlàm | |
80 | expiring-soon | sắp-hếthạn | |
81 | pending-invites | lờimời-chờphảnhồi | refers to people who have not yet responded to an invite to collaborate |
82 | |||
83 | ***Find in Note*** | ||
84 | Find in Note | Tìm trong Bản ghi chép | |
85 | %lu of %lu | %lu trên %lu | These %lu will be replaced by numbers. For example: "3 of 5" |
86 | no matches | không có kết quả | |
87 | |||
88 | ***Note Import*** | ||
89 | Add to... | Thêm vào... | |
90 | |||
91 | ***Quick Actions, Spotlight*** | ||
92 | Open %@ | Mở %@ | For example, "Open Grocery List" |
93 | New Note | Bản Ghi Chép Mới | |
94 | New Todo List | Danh Sách Việc Cần Làm Mới | |
95 | Create New Note | Tạo Bản Ghi Chép Mới | |
96 | Create New Todo List | Tạo Việc Cần Làm Mới | |
97 | |||
98 | ***Settings Menu*** | ||
99 | Be simple. | Hãy tối giản mọi thứ. | |
100 | Thank you for writing with Minimal. | Cảm ơn bạn đã sử dụng Minimal để ghi chép. |