| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |||||||||||||||||||||||||
3 | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY | |||||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||
7 | HỌ VÀ TÊN GIẢNG VIÊN: | Lê Thúy Nhung | MÔ ĐUN/ MÔN HỌC: | SẢN XUẤT CÁC SẢN PHẨM TRANG ĐIỂM | ||||||||||||||||||||||
8 | LỚP MÔN HỌC: | 13DHHH03 | Đợt: | HK1 (2025- 2026) | ||||||||||||||||||||||
9 | Tiết bắt đầu: | 45211 | Phòng: | B501 | ||||||||||||||||||||||
10 | ||||||||||||||||||||||||||
11 | STT | Ngày lên lớp | Số giờ | Tóm tắt nội dung lên lớp | Ghi chú | |||||||||||||||||||||
12 | Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||||||||||||||||||||||
13 | 1 | 21/09/2025 | 3 | 0 | 0 | Chương 1. Giới thiệu chung về sản phẩm trang điểm 1.1. Lịch sử ra đời mỹ phẩm 1.1.1. Quá trình phát triển trước Công Nguyên 1.1.2. Quá trình phát triển sau Công Nguyên 1.2. Khái niệm 1.2.1. Sản phẩm mỹ phẩm 1.2.2. Sản phẩm mỹ phẩm trang điểm 1.3. Phân loại 1.3.1. Theo đối tượng sử dụng 1.3.2. Theo mục đích sử dụng 1.3.3. Theo khu vực sử dụng 1.4. Vai trò và xu hướng tiêu dùng mỹ phẩm trang điểm hiện nay 1.4.1. Vai trò 1.4.2. Xu hướng tiêu dùng | ||||||||||||||||||||
14 | 2 | 24/09/2025 | 3 | 0 | 0 | Chương 2. Kỹ thuật sản xuất sản phẩm trang điểm 2.1. Nguyên tắc bào chế 2.1.1. Nguyên tắc bào chế xuôi 2.1.2. Nguyên tắc bào chế ngược 2.2. Phương pháp tính toán đơn phối liệu 2.2.1. Tỉ lệ phần trăm (%) 2.2.2. Gam và mL | ||||||||||||||||||||
15 | 3 | 28/09/2025 | 3 | 0 | 0 | Chương 2. Kỹ thuật sản xuất sản phẩm trang điểm 2.3. Một số dạng bào chế sản phẩm trang điểm 2.4. Thiết bị dùng trong sản xuất sản phẩm trang điểm 2.5. Ảnh hưởng của yếu tố nhiệt độ đến quá trình sản xuất mỹ phẩm | ||||||||||||||||||||
16 | 4 | 01/10/2025 | 3 | 0 | 0 | Chương 3. Các sản phẩm trang điểm da mặt 3.1. Sinh lý học về da mặt 3.2. Kem lót 3.2.1. Khái niệm 3.2.2. Lịch sử ra đời 3.2.3. Phân loại 3.2.4. Nguyên liệu dùng sản xuất kem lót 3.2.5. Bào chế và đánh giá chất lượng sản phẩm 3.3 Kem nền 3.3.1. Khái niệm 3.3.2. Phân biệt kem nền và kem lót 3.2.1. Phân loại 3.2.2. Nguyên liệu dùng sản xuất kem nền 3.2.1. Bào chế và đánh giá chất lượng sản phẩm | ||||||||||||||||||||
17 | 5 | 05/10/2025 | 3 | 0 | 0 | Chương 3. Các sản phẩm trang điểm da mặt 3.4 Phấn nền 3.4.1. Khái niệm 3.4.2. Lịch sử ra đời 3.4.3. Phân loại 3.4.4. Nguyên liệu dùng sản xuất phấn nền 3.4.5. Bào chế và đánh giá chất lượng sản phẩm 3.5 Phấn má hồng 3.5.1. Khái niệm 3.5.2. Lịch sử ra đời 3.5.3. Phân loại 3.5.4. Nguyên liệu dùng sản xuất phấn má hồng 3.5.5. Bào chế và đánh giá chất lượng sản phẩm | ||||||||||||||||||||
18 | 6 | 08/10/2025 | 3 | 0 | 0 | Chương 3. Các sản phẩm trang điểm da mặt 3.6 Kem che khuyết điểm 3.6.1 Khái niệm 3.6.2 Lịch sử ra đời 3.6.3 Phân loại 3.6.4 Nguyên liệu dùng sản xuất kem lót 3.6.5 Bào chế và đánh giá chất lượng sản phẩm | ||||||||||||||||||||
19 | 7 | 12/10/2025 | 3 | 0 | 0 | Chương 4 Các sản phẩm trang điểm mắt 4.1 Lịch sử về mỹ phẩm dành cho mắt 4.2 Sinh lý học về lông mi 4.3 Sản phẩm trang điểm cho lông mi - mascara 4.3.1 Khái niệm 4.3.2 Lịch sử ra đời 4.3.3 Phân loại 4.3.4 Nguyên liệu dùng sản xuất mascara 4.3.5 Bào chế và đánh giá chất lượng sản phẩm | ||||||||||||||||||||
20 | 8 | 15/10/2025 | 3 | 0 | 0 | Chương 4 Các sản phẩm trang điểm mắt 4.4 Sản phẩm trang điểm cho vùng da xung quanh mắt 4.4.1 Sáp mắt 4.4.2 Phấn mắt 4.4.3 Bút kẻ mắt 4.5 Sản phẩm trang điểm cho lông mày 4.5.1 Bút chì lông mày 4.5.2 Bột vẽ chân mày | ||||||||||||||||||||
21 | 9 | 19/10/2025 | 3 | 0 | 0 | Chương 5 Các sản phẩm trang điểm môi 5.1 Son môi 5.1.1 Khái niệm 5.1.2 Lịch sử ra đời 5.1.3 Phân loại 5.1.4 Nguyên liệu để sản xuất son môi 5.1.5 Bào chế 5.1.6 Đánh giá chất lượng sản phẩm 5.2 Chì kẻ viền môi 5.2.1 Khái niệm 5.2.2 Lịch sử ra đời 5.2.3 Phân loại 5.2.4 Nguyên liệu để sản xuất son môi 5.2.5 Bào chế và đánh giá chất lượng sản phẩm | ||||||||||||||||||||
22 | 10 | 10/26/2025 | 3 | 0 | 0 | Chương 6 Các sản phẩm tẩy trang 6.1 Khái niệm 6.2 Lịch sử ra đời 6.3 Phân loại 6.2.1 Tẩy trang dạng dầu 6.2.2 Tẩy trang dạng Bi-phase 6.2.3 Tẩy trang dạng sữa 6.2.4 Tẩy trang dạng kem 6.2.5 Tẩy trang dạng nước 6.4 Nguyên liệu để sản xuất các sản phẩm tẩy trang 6.5 Bào chế 6.6 Đánh giá chất lượng sản phẩm | ||||||||||||||||||||
23 | Tổng số tiết: 30 | |||||||||||||||||||||||||
24 | ||||||||||||||||||||||||||
25 | ||||||||||||||||||||||||||
26 | ||||||||||||||||||||||||||
27 | ||||||||||||||||||||||||||
28 | ||||||||||||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||