ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Phụ lục 02
2
DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ KCB BHYT BAN ĐẦU TUYẾN THÀNH PHỐ, TRUNG ƯƠNG
3
(Ban hành kèm theo Hướng dẫn Liên ngành số 5725/HD-YT-BHXH ngày 16 tháng 12 năm 2022 của Sở Y tế và BHXH TP Hà Nội)
4
STTMã KCBTên cơ sở KCBĐịa chỉSố thẻ tối đa hướng dẫn đăng ký năm 2023Đối tượng tiếp nhận đăng ký KCB ban đầuHạng bệnh việnTổng thẻ đã đăng ký đến 31/12/2022
(B05 ngày 31.12.2022)
Số thẻ còn được đăng kýSố thẻ vượt quáGhi chú
5
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)=(5)-(8)(10)=(8-5)
6
IQUẬN HOÀNG MAI120,000
7
101-019Viện Y học cổ truyền Quân đội442 Kim Giang, Hoàng Mai60,000nhận đối tượng trên 6 tuổi141,68318,3170Viện quá tải, hoặc viện bộ ngành không được đăng ký KCB
8
201-009Bệnh viện Bưu Điện (Bộ Bưu Chính viễn thông)Phố Trần Điền, Định Công, Hoàng Mai60,000158,9831,0170Viện quá tải, hoặc viện bộ ngành không được đăng ký KCB
9
IIQUẬN ĐỐNG ĐA267,000
10
101-912Bệnh viện Châm cứu Trung ương49 Thái Thịnh, Đống Đa35,000120,96614,0340
11
201-004Bệnh viện đa khoa Đống Đa192 Nguyễn Lương Bằng, Đống Đa148,0002158,635010,635Viện quá tải, hoặc viện bộ ngành không được đăng ký KCB
12
301-061Cơ sở 2 Bệnh viện đa khoa Nông
nghiệp
16 Ngõ 183 Đặng Tiến
Đông, Đống Đa
20,000112,5557,4450
13
401-925Bệnh viện Lão khoa Trung ương1a.Phương mai, Đống Đa, Hà Nội4,000Người cao tuổi mắc bệnh Parkinson,
Alzheimer
18573,1430Viện quá tải, hoặc viện bộ ngành không được đăng ký KCB
14
501-010BV Giao thông vận tải trung ương1194 Đường Láng,
Đống Đa
60,00055,5824,4180
15
IIIQUẬN BA ĐÌNH323,000
16
101-015Bệnh viện Quân Y 354120 Đốc Ngữ - Ba Đình65,000nhận đối tượng
trên 15 tuổi
150,21114,7890Viện quá tải, hoặc viện bộ ngành không được đăng ký KCB
17
201-056Bệnh viện đa khoa Hòe Nhai (cơ sở
1)
17 - 34 Hoè nhai, Ba
đình
35,000224,17710,8230
18
301-072Bệnh viện đa khoa Hòe Nhai (cơ sở 2)số 34 ngõ 53 Tân ấp, Phúc Xá3,000nhận đối tượng trên 15 tuổi21,3561,6440
19
401-003Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn12 Chu Văn An, Ba
Đình
220,0001202,33217,6680
20
IVQUẬN CẦU GIẤY 380.000
21
101-007Bệnh viện E89 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy135,0001127,4667,5340
22
201-043Bệnh viện 198Phố Trần Bình, Mai Dịch, Cầu Giấy90,000nhận đối tượng trên 15 tuổi174,99615,0040Viện quá tải, hoặc viện bộ ngành không được đăng ký KCB
23
301-028Bệnh viện đa khoa YHCT Hà NộiSố 6-8 Phạm Hùng, Mai Dịch155,0002142,99312,0070
24
VQUẬN HAI BÀ TRƯNG420,000
25
101-014Bệnh viện Trung ương Quân đội 108Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng100,000đặc biệt89,72510,2750Viện quá tải, hoặc viện bộ ngành không được đăng ký KCB
26
201-001Bệnh viện Hữu NghịSố 1 Trần Khánh Dư, Hai Bà Trưng50,000có đủ tiêu chuẩn theo Hướng dẫn số 52HD/BTCTW
ngày 02/12/2005
145,2674,7330Viện quá tải, hoặc viện bộ ngành không được đăng ký KCB
27
301-047Bệnh viện Y học cổ truyền Trung
ương
29 Nguyễn Bỉnh Khiêm,
Hai Bà Trưng
40,000129,08710,9130
28
401-006Bệnh viện Thanh Nhàn42 Thanh Nhàn, Hai Bà
Trưng
150,0001149,0719290
29
501-065Bệnh viện Dệt May454 Minh Khai, Hai Bà Trưng40,000nhận đối tượng trên 6 tuổi235,5974,4030
30
601-161Bệnh viện đa khoa Quốc tế Vinmec*458 Minh Khai - Vĩnh Tuy - Hai Bà Trưng40,000239,6243760
31
VIQUẬN HOÀN KIẾM100,000
32
101-005Bệnh viện Việt Nam-Cu Ba37 Hai Bà Trưng, Hoàn
Kiếm
100,000284,84215,1580
33
VIIQUẬN THANH XUÂN205,000
34
101-018Viện Y học Phòng không - không
quân
225 Trường Chinh,
Thanh Xuân
50,000nhận đối tượng
trên 15 tuổi
232,86417,1360
35
201-055Bệnh viện Xây dựngNguyễn Quý Đức,
Thanh Xuân
70,000177,14107,141Viện quá tải, hoặc viện bộ ngành không được đăng ký KCB
36
301-087Bệnh viện Than - Khoáng sảnSố 1 Phan Đình Giót, Phương Liệt, T.Xuân10,000nhận đối tượng trên 15 tuổi27,3152,6850
37
401-062Bệnh viện YHCT Bộ Công AnĐường Lương Thế Vinh75,000nhận đối tượng trên 15 tuổi146,65028,3500Viện quá tải, hoặc viện bộ ngành không được đăng ký KCB
38
VIIIQUẬN LONG BIÊN167,000
39
101-025Bệnh viện đa khoa Đức GiangĐức Giang, Long Biên157,0001157,032032Viện quá tải, hoặc viện bộ ngành không được đăng ký KCB
40
201-086TTYT Hàng khôngSân bay Gia Lâm10,00025,8084,1920
41
IXQUẬN TÂY HỒ80,000
42
101-075Bệnh viện Tim Hà Nội (cơ sở 2)Ngõ 603 Lạc Long
Quân
35,000118,52816,4720
43
201-139Bệnh viện đa khoa Quốc tế Thu Cúc
*
Số 286 Thụy Khuê,
phường Bưởi
45,000241,7583,2420
44
XQUẬN HÀ ĐÔNG295,000
45
101-016Bệnh viện 103261 Phùng Hưng, Hà
Đông, Hà Nội
81,000175,1115,8890Viện quá tải, hoặc viện bộ ngành không được đăng ký KCB
46
201-816Bệnh viện đa khoa Hà ĐôngBế Văn Đàn, Quang
Trung, Hà Đông
144,0001142,1421,8580
47
301-935Bệnh viện YHCT Hà Đông99 Nguyễn Viết Xuân35,000222,60812,3920
48
401-060Bệnh viện Tuệ Tĩnhsố 2 Trần Phú35,000229,7145,2860
49
XIQUẬN BẮC TỪ LIÊM70,000
50
101-071Bệnh viện Nam Thăng LongTân Xuân, Xuân Đỉnh,
Từ Liêm
70,000259,80810,1920
51
XIIQUẬN NAM TỪ LIÊM35,000
52
101-097Bệnh viện Thể thao Việt NamTân Mỹ, Mỹ Đình, Từ
Liêm
35,000Nhận đối tượng
trên 6 tuổi
228,8076,1930
53
XIIITHỊ XÃ SƠN TÂY134,000
54
101-819Bệnh viện 105Phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây60,000Nhận đối tượng trên 6 tuổi140,03019,9700
55
201-831Bệnh viện đa khoa Sơn Tây234 Lê Lợi, thị xã Sơn
Tây
74,000261,42712,5730
56
XIVHUYỆN ĐÔNG ANH233,000
57
101-031Bệnh viện đa khoa Đông AnhThị trấn Đông Anh,
huyện Đông Anh
117,0002114,0402,9600
58
201-077Bệnh viện Bắc Thăng LongThị trấn Đông Anh,
huyện Đông Anh
85,000244,11640,8840
59
301-049PKĐK cơ sở 2 BV Nam Thăng LongXã Hải Bối11,00027,6923,3080
60
401-939Bệnh viện Nhiệt đới TW- CS 2Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội20,000Nhận đối tượng trên 6 tuổi7,55212,4480
61
XVHUYỆN SÓC SƠN80,000
62
101-032Bệnh viện đa khoa Sóc SơnMiếu Thờ, Tiên Dược,
Sóc Sơn
80,000243,93936,0610
63
XVIHUYỆN THANH TRÌ150,000
64
101-013Bệnh viện đa khoa Nông nghiệpXã Ngọc Hồi - Thanh
Trì
85,000168,52716,4730
65
201-029Bệnh viện đa khoa Thanh TrìThị trấn Văn Điển65,000248,89816,1020
66
XVIIHUYỆN ỨNG HOÀ80,000
67
101-817Bệnh viện đa khoa Vân ĐìnhThị trấn Vân Đình, ứng Hoà80,000238,85341,1470
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100