| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Phụ lục 02 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ KCB BHYT BAN ĐẦU TUYẾN THÀNH PHỐ, TRUNG ƯƠNG | ||||||||||||||||||||||||||
3 | (Ban hành kèm theo Hướng dẫn Liên ngành số 5725/HD-YT-BHXH ngày 16 tháng 12 năm 2022 của Sở Y tế và BHXH TP Hà Nội) | ||||||||||||||||||||||||||
4 | STT | Mã KCB | Tên cơ sở KCB | Địa chỉ | Số thẻ tối đa hướng dẫn đăng ký năm 2023 | Đối tượng tiếp nhận đăng ký KCB ban đầu | Hạng bệnh viện | Tổng thẻ đã đăng ký đến 31/12/2022 (B05 ngày 31.12.2022) | Số thẻ còn được đăng ký | Số thẻ vượt quá | Ghi chú | ||||||||||||||||
5 | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9)=(5)-(8) | (10)=(8-5) | |||||||||||||||||
6 | I | QUẬN HOÀNG MAI | 120,000 | ||||||||||||||||||||||||
7 | 1 | 01-019 | Viện Y học cổ truyền Quân đội | 442 Kim Giang, Hoàng Mai | 60,000 | nhận đối tượng trên 6 tuổi | 1 | 41,683 | 18,317 | 0 | Viện quá tải, hoặc viện bộ ngành không được đăng ký KCB | ||||||||||||||||
8 | 2 | 01-009 | Bệnh viện Bưu Điện (Bộ Bưu Chính viễn thông) | Phố Trần Điền, Định Công, Hoàng Mai | 60,000 | 1 | 58,983 | 1,017 | 0 | Viện quá tải, hoặc viện bộ ngành không được đăng ký KCB | |||||||||||||||||
9 | II | QUẬN ĐỐNG ĐA | 267,000 | ||||||||||||||||||||||||
10 | 1 | 01-912 | Bệnh viện Châm cứu Trung ương | 49 Thái Thịnh, Đống Đa | 35,000 | 1 | 20,966 | 14,034 | 0 | ||||||||||||||||||
11 | 2 | 01-004 | Bệnh viện đa khoa Đống Đa | 192 Nguyễn Lương Bằng, Đống Đa | 148,000 | 2 | 158,635 | 0 | 10,635 | Viện quá tải, hoặc viện bộ ngành không được đăng ký KCB | |||||||||||||||||
12 | 3 | 01-061 | Cơ sở 2 Bệnh viện đa khoa Nông nghiệp | 16 Ngõ 183 Đặng Tiến Đông, Đống Đa | 20,000 | 1 | 12,555 | 7,445 | 0 | ||||||||||||||||||
13 | 4 | 01-925 | Bệnh viện Lão khoa Trung ương | 1a.Phương mai, Đống Đa, Hà Nội | 4,000 | Người cao tuổi mắc bệnh Parkinson, Alzheimer | 1 | 857 | 3,143 | 0 | Viện quá tải, hoặc viện bộ ngành không được đăng ký KCB | ||||||||||||||||
14 | 5 | 01-010 | BV Giao thông vận tải trung ương | 1194 Đường Láng, Đống Đa | 60,000 | 55,582 | 4,418 | 0 | |||||||||||||||||||
15 | III | QUẬN BA ĐÌNH | 323,000 | ||||||||||||||||||||||||
16 | 1 | 01-015 | Bệnh viện Quân Y 354 | 120 Đốc Ngữ - Ba Đình | 65,000 | nhận đối tượng trên 15 tuổi | 1 | 50,211 | 14,789 | 0 | Viện quá tải, hoặc viện bộ ngành không được đăng ký KCB | ||||||||||||||||
17 | 2 | 01-056 | Bệnh viện đa khoa Hòe Nhai (cơ sở 1) | 17 - 34 Hoè nhai, Ba đình | 35,000 | 2 | 24,177 | 10,823 | 0 | ||||||||||||||||||
18 | 3 | 01-072 | Bệnh viện đa khoa Hòe Nhai (cơ sở 2) | số 34 ngõ 53 Tân ấp, Phúc Xá | 3,000 | nhận đối tượng trên 15 tuổi | 2 | 1,356 | 1,644 | 0 | |||||||||||||||||
19 | 4 | 01-003 | Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn | 12 Chu Văn An, Ba Đình | 220,000 | 1 | 202,332 | 17,668 | 0 | ||||||||||||||||||
20 | IV | QUẬN CẦU GIẤY | 380.000 | ||||||||||||||||||||||||
21 | 1 | 01-007 | Bệnh viện E | 89 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy | 135,000 | 1 | 127,466 | 7,534 | 0 | ||||||||||||||||||
22 | 2 | 01-043 | Bệnh viện 198 | Phố Trần Bình, Mai Dịch, Cầu Giấy | 90,000 | nhận đối tượng trên 15 tuổi | 1 | 74,996 | 15,004 | 0 | Viện quá tải, hoặc viện bộ ngành không được đăng ký KCB | ||||||||||||||||
23 | 3 | 01-028 | Bệnh viện đa khoa YHCT Hà Nội | Số 6-8 Phạm Hùng, Mai Dịch | 155,000 | 2 | 142,993 | 12,007 | 0 | ||||||||||||||||||
24 | V | QUẬN HAI BÀ TRƯNG | 420,000 | ||||||||||||||||||||||||
25 | 1 | 01-014 | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 | Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng | 100,000 | đặc biệt | 89,725 | 10,275 | 0 | Viện quá tải, hoặc viện bộ ngành không được đăng ký KCB | |||||||||||||||||
26 | 2 | 01-001 | Bệnh viện Hữu Nghị | Số 1 Trần Khánh Dư, Hai Bà Trưng | 50,000 | có đủ tiêu chuẩn theo Hướng dẫn số 52HD/BTCTW ngày 02/12/2005 | 1 | 45,267 | 4,733 | 0 | Viện quá tải, hoặc viện bộ ngành không được đăng ký KCB | ||||||||||||||||
27 | 3 | 01-047 | Bệnh viện Y học cổ truyền Trung ương | 29 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Hai Bà Trưng | 40,000 | 1 | 29,087 | 10,913 | 0 | ||||||||||||||||||
28 | 4 | 01-006 | Bệnh viện Thanh Nhàn | 42 Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng | 150,000 | 1 | 149,071 | 929 | 0 | ||||||||||||||||||
29 | 5 | 01-065 | Bệnh viện Dệt May | 454 Minh Khai, Hai Bà Trưng | 40,000 | nhận đối tượng trên 6 tuổi | 2 | 35,597 | 4,403 | 0 | |||||||||||||||||
30 | 6 | 01-161 | Bệnh viện đa khoa Quốc tế Vinmec* | 458 Minh Khai - Vĩnh Tuy - Hai Bà Trưng | 40,000 | 2 | 39,624 | 376 | 0 | ||||||||||||||||||
31 | VI | QUẬN HOÀN KIẾM | 100,000 | ||||||||||||||||||||||||
32 | 1 | 01-005 | Bệnh viện Việt Nam-Cu Ba | 37 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm | 100,000 | 2 | 84,842 | 15,158 | 0 | ||||||||||||||||||
33 | VII | QUẬN THANH XUÂN | 205,000 | ||||||||||||||||||||||||
34 | 1 | 01-018 | Viện Y học Phòng không - không quân | 225 Trường Chinh, Thanh Xuân | 50,000 | nhận đối tượng trên 15 tuổi | 2 | 32,864 | 17,136 | 0 | |||||||||||||||||
35 | 2 | 01-055 | Bệnh viện Xây dựng | Nguyễn Quý Đức, Thanh Xuân | 70,000 | 1 | 77,141 | 0 | 7,141 | Viện quá tải, hoặc viện bộ ngành không được đăng ký KCB | |||||||||||||||||
36 | 3 | 01-087 | Bệnh viện Than - Khoáng sản | Số 1 Phan Đình Giót, Phương Liệt, T.Xuân | 10,000 | nhận đối tượng trên 15 tuổi | 2 | 7,315 | 2,685 | 0 | |||||||||||||||||
37 | 4 | 01-062 | Bệnh viện YHCT Bộ Công An | Đường Lương Thế Vinh | 75,000 | nhận đối tượng trên 15 tuổi | 1 | 46,650 | 28,350 | 0 | Viện quá tải, hoặc viện bộ ngành không được đăng ký KCB | ||||||||||||||||
38 | VIII | QUẬN LONG BIÊN | 167,000 | ||||||||||||||||||||||||
39 | 1 | 01-025 | Bệnh viện đa khoa Đức Giang | Đức Giang, Long Biên | 157,000 | 1 | 157,032 | 0 | 32 | Viện quá tải, hoặc viện bộ ngành không được đăng ký KCB | |||||||||||||||||
40 | 2 | 01-086 | TTYT Hàng không | Sân bay Gia Lâm | 10,000 | 2 | 5,808 | 4,192 | 0 | ||||||||||||||||||
41 | IX | QUẬN TÂY HỒ | 80,000 | ||||||||||||||||||||||||
42 | 1 | 01-075 | Bệnh viện Tim Hà Nội (cơ sở 2) | Ngõ 603 Lạc Long Quân | 35,000 | 1 | 18,528 | 16,472 | 0 | ||||||||||||||||||
43 | 2 | 01-139 | Bệnh viện đa khoa Quốc tế Thu Cúc * | Số 286 Thụy Khuê, phường Bưởi | 45,000 | 2 | 41,758 | 3,242 | 0 | ||||||||||||||||||
44 | X | QUẬN HÀ ĐÔNG | 295,000 | ||||||||||||||||||||||||
45 | 1 | 01-016 | Bệnh viện 103 | 261 Phùng Hưng, Hà Đông, Hà Nội | 81,000 | 1 | 75,111 | 5,889 | 0 | Viện quá tải, hoặc viện bộ ngành không được đăng ký KCB | |||||||||||||||||
46 | 2 | 01-816 | Bệnh viện đa khoa Hà Đông | Bế Văn Đàn, Quang Trung, Hà Đông | 144,000 | 1 | 142,142 | 1,858 | 0 | ||||||||||||||||||
47 | 3 | 01-935 | Bệnh viện YHCT Hà Đông | 99 Nguyễn Viết Xuân | 35,000 | 2 | 22,608 | 12,392 | 0 | ||||||||||||||||||
48 | 4 | 01-060 | Bệnh viện Tuệ Tĩnh | số 2 Trần Phú | 35,000 | 2 | 29,714 | 5,286 | 0 | ||||||||||||||||||
49 | XI | QUẬN BẮC TỪ LIÊM | 70,000 | ||||||||||||||||||||||||
50 | 1 | 01-071 | Bệnh viện Nam Thăng Long | Tân Xuân, Xuân Đỉnh, Từ Liêm | 70,000 | 2 | 59,808 | 10,192 | 0 | ||||||||||||||||||
51 | XII | QUẬN NAM TỪ LIÊM | 35,000 | ||||||||||||||||||||||||
52 | 1 | 01-097 | Bệnh viện Thể thao Việt Nam | Tân Mỹ, Mỹ Đình, Từ Liêm | 35,000 | Nhận đối tượng trên 6 tuổi | 2 | 28,807 | 6,193 | 0 | |||||||||||||||||
53 | XIII | THỊ XÃ SƠN TÂY | 134,000 | ||||||||||||||||||||||||
54 | 1 | 01-819 | Bệnh viện 105 | Phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây | 60,000 | Nhận đối tượng trên 6 tuổi | 1 | 40,030 | 19,970 | 0 | |||||||||||||||||
55 | 2 | 01-831 | Bệnh viện đa khoa Sơn Tây | 234 Lê Lợi, thị xã Sơn Tây | 74,000 | 2 | 61,427 | 12,573 | 0 | ||||||||||||||||||
56 | XIV | HUYỆN ĐÔNG ANH | 233,000 | ||||||||||||||||||||||||
57 | 1 | 01-031 | Bệnh viện đa khoa Đông Anh | Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh | 117,000 | 2 | 114,040 | 2,960 | 0 | ||||||||||||||||||
58 | 2 | 01-077 | Bệnh viện Bắc Thăng Long | Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh | 85,000 | 2 | 44,116 | 40,884 | 0 | ||||||||||||||||||
59 | 3 | 01-049 | PKĐK cơ sở 2 BV Nam Thăng Long | Xã Hải Bối | 11,000 | 2 | 7,692 | 3,308 | 0 | ||||||||||||||||||
60 | 4 | 01-939 | Bệnh viện Nhiệt đới TW- CS 2 | Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội | 20,000 | Nhận đối tượng trên 6 tuổi | 7,552 | 12,448 | 0 | ||||||||||||||||||
61 | XV | HUYỆN SÓC SƠN | 80,000 | ||||||||||||||||||||||||
62 | 1 | 01-032 | Bệnh viện đa khoa Sóc Sơn | Miếu Thờ, Tiên Dược, Sóc Sơn | 80,000 | 2 | 43,939 | 36,061 | 0 | ||||||||||||||||||
63 | XVI | HUYỆN THANH TRÌ | 150,000 | ||||||||||||||||||||||||
64 | 1 | 01-013 | Bệnh viện đa khoa Nông nghiệp | Xã Ngọc Hồi - Thanh Trì | 85,000 | 1 | 68,527 | 16,473 | 0 | ||||||||||||||||||
65 | 2 | 01-029 | Bệnh viện đa khoa Thanh Trì | Thị trấn Văn Điển | 65,000 | 2 | 48,898 | 16,102 | 0 | ||||||||||||||||||
66 | XVII | HUYỆN ỨNG HOÀ | 80,000 | ||||||||||||||||||||||||
67 | 1 | 01-817 | Bệnh viện đa khoa Vân Đình | Thị trấn Vân Đình, ứng Hoà | 80,000 | 2 | 38,853 | 41,147 | 0 | ||||||||||||||||||
68 | |||||||||||||||||||||||||||
69 | |||||||||||||||||||||||||||
70 | |||||||||||||||||||||||||||
71 | |||||||||||||||||||||||||||
72 | |||||||||||||||||||||||||||
73 | |||||||||||||||||||||||||||
74 | |||||||||||||||||||||||||||
75 | |||||||||||||||||||||||||||
76 | |||||||||||||||||||||||||||
77 | |||||||||||||||||||||||||||
78 | |||||||||||||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||||||||||
80 | |||||||||||||||||||||||||||
81 | |||||||||||||||||||||||||||
82 | |||||||||||||||||||||||||||
83 | |||||||||||||||||||||||||||
84 | |||||||||||||||||||||||||||
85 | |||||||||||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||||||||||
87 | |||||||||||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||||||||
100 | |||||||||||||||||||||||||||