| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | BÁO CÁO TIẾN ĐỘ CÔNG VIỆC THEO TUẦN | ||||||||||||||||||||||||||
2 | Báo cáo cá nhân · Chốt vào cuối tuần làm việc · Chỉ điền vào các ô nền kem · Trọng tâm là mức tiến độ TĂNG trong tuần, không chỉ trạng thái hiện tại | ||||||||||||||||||||||||||
3 | Người báo cáo: | Nguyễn Văn A | Tuần bắt đầu từ ngày: | 20/07/2026 | |||||||||||||||||||||||
4 | Bộ phận / Vị trí: | Marketing – Content Executive | Đến ngày: | 26/07/2026 | |||||||||||||||||||||||
5 | Gửi tới: | Trần Thị B | Tuần số: | Tuần 30/2026 | |||||||||||||||||||||||
6 | |||||||||||||||||||||||||||
7 | I. TỔNG QUAN TUẦN (cột Tuần này tự động tính — chỉ nhập cột Tuần trước) | ||||||||||||||||||||||||||
8 | Chỉ số | Tuần này | Tỷ lệ | Tuần trước | Chênh lệch | ||||||||||||||||||||||
9 | Tổng số công việc trong tuần | 6 | — | 5 | +1 | Đọc theo thứ tự: Trễ hạn → Tiến độ tăng trung bình → Tổng số giờ. | |||||||||||||||||||||
10 | Hoàn thành | 1 | 17% | 2 | -1 | Chênh lệch dương (+) là cải thiện so với tuần trước, riêng dòng Trễ hạn thì dương là xấu. | |||||||||||||||||||||
11 | Đang thực hiện | 3 | 50% | 2 | +1 | ||||||||||||||||||||||
12 | Chưa bắt đầu | 1 | 17% | 1 | 0 | ||||||||||||||||||||||
13 | Tạm dừng | 1 | 17% | 0 | +1 | ||||||||||||||||||||||
14 | Trễ hạn (quá hạn tính đến cuối tuần, chưa hoàn thành) | 1 | 17% | 1 | 0 | ||||||||||||||||||||||
15 | % hoàn thành trung bình (cuối tuần) | 43% | — | 38% | +5% | ||||||||||||||||||||||
16 | Tiến độ tăng trung bình trong tuần | 30% | — | 22% | +8% | ||||||||||||||||||||||
17 | Tổng số giờ làm việc | 29,5 giờ | — | 31,0 | -1,5 | ||||||||||||||||||||||
18 | II. CHI TIẾT CÔNG VIỆC TRONG TUẦN | ||||||||||||||||||||||||||
19 | STT | Nội dung công việc | Dự án / Nhóm việc | Mức độ ưu tiên | Ngày bắt đầu | Hạn hoàn thành | Trạng thái | % đầu tuần | % cuối tuần | Tiến độ tăng | Số giờ | Kết quả chính trong tuần | Vướng mắc / Cần hỗ trợ | Kế hoạch tuần tới | Ghi chú | ||||||||||||
20 | 1 | Sản xuất bộ 9 post Facebook tuyến nhận biết (3 ngành ICP) | Content tháng 7 | Cao | 20/07/2026 | 24/07/2026 | Hoàn thành | 20% | 100% | +80% | 9,5 | Xong 9/9 post, duyệt 8 ngay lần đầu, sửa 1 post theo góp ý | Theo dõi hiệu quả 7 ngày đầu, tổng hợp post đạt reach tốt nhất | ||||||||||||||
21 | 2 | Dựng landing page module 1HRM | LP sản phẩm | Cao | 13/07/2026 | 24/07/2026 | Đang thực hiện | 45% | 80% | +35% | 12,0 | Hoàn thiện 5/7 section, còn Bảng giá và FAQ | Chờ mức giá chốt cuối từ Sales | Xong 2 section còn lại, đẩy bản staging | Đã quá hạn | ||||||||||||
22 | 3 | Rà soát ebook theo bộ nhận diện thương hiệu | Ebook Q3 | Trung bình | 22/07/2026 | 31/07/2026 | Đang thực hiện | 0% | 40% | +40% | 4,0 | Soát 12/29 trang, lập danh sách 6 điểm sai màu và 1 lỗi số chương | Soát tiếp trang 13–29, bàn giao danh sách sửa cho Design | ||||||||||||||
23 | 4 | Triển khai chiến dịch email cho tệp đã tải Ebook 01 | Chiến dịch ABM | Cao | 23/07/2026 | 31/07/2026 | Đang thực hiện | 0% | 25% | +25% | 3,5 | Chốt outline 3 email, lọc được 420 liên hệ cấp quản lý từ CRM | Cần duyệt nội dung email 1 trước 28/07 | Viết và gửi email 1, đo tỷ lệ mở | |||||||||||||
24 | 5 | Báo cáo phân tích reach fanpage tháng 7 | Báo cáo định kỳ | Trung bình | 25/07/2026 | 29/07/2026 | Chưa bắt đầu | 0% | 0% | 0% | 0,0 | Xuất dữ liệu thô, dựng biểu đồ so sánh 3 tháng gần nhất | |||||||||||||||
25 | 6 | Bộ ảnh cover fanpage tháng 8 | Vận hành nội bộ | Thấp | 15/07/2026 | 31/07/2026 | Tạm dừng | 15% | 15% | 0% | 0,5 | Đã chốt concept và kích thước, dừng chờ Design | Design đang ưu tiên bộ ảnh sự kiện | Mở lại từ 28/07 | Không chặn việc khác | ||||||||||||
26 | |||||||||||||||||||||||||||
27 | |||||||||||||||||||||||||||
28 | |||||||||||||||||||||||||||
29 | |||||||||||||||||||||||||||
30 | |||||||||||||||||||||||||||
31 | |||||||||||||||||||||||||||
32 | |||||||||||||||||||||||||||
33 | |||||||||||||||||||||||||||
34 | |||||||||||||||||||||||||||
35 | |||||||||||||||||||||||||||
36 | |||||||||||||||||||||||||||
37 | |||||||||||||||||||||||||||
38 | |||||||||||||||||||||||||||
39 | |||||||||||||||||||||||||||
40 | |||||||||||||||||||||||||||
41 | |||||||||||||||||||||||||||
42 | |||||||||||||||||||||||||||
43 | |||||||||||||||||||||||||||
44 | |||||||||||||||||||||||||||
45 | Lưu ý: 6 dòng đầu là nội dung mẫu để tham chiếu định dạng — thay bằng công việc thực tế. Bảng nhận tối đa 25 dòng (dòng 20–44); cột “Tiến độ tăng” và cột STT là công thức, không nhập tay. | ||||||||||||||||||||||||||
46 | |||||||||||||||||||||||||||
47 | III. TRỌNG TÂM TUẦN TỚI (tối đa 5 việc — chọn đúng việc tạo ra kết quả) | ||||||||||||||||||||||||||
48 | STT | Nội dung trọng tâm | Kết quả kỳ vọng (đo được) | Mức độ ưu tiên | Hạn dự kiến | ||||||||||||||||||||||
49 | 1 | Hoàn thiện và bàn giao landing page 1HRM | 7/7 section chạy trên staging, điểm PageSpeed ≥ 85 | Cao | 31/07/2026 | ||||||||||||||||||||||
50 | 2 | Gửi email số 1 chiến dịch ABM | Gửi tới 420 liên hệ, tỷ lệ mở ≥ 25% | Cao | 29/07/2026 | ||||||||||||||||||||||
51 | 3 | Hoàn tất rà soát ebook, bàn giao Design | Danh sách sửa đầy đủ 29 trang, Design nhận trước 30/07 | Trung bình | 30/07/2026 | ||||||||||||||||||||||
52 | 4 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | 5 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | |||||||||||||||||||||||||||
55 | IV. TỰ ĐÁNH GIÁ & ĐỀ XUẤT | ||||||||||||||||||||||||||
56 | Kết quả nổi bật trong tuần: | Hoàn thành trọn bộ 9 post nhận biết đúng hạn, tỷ lệ duyệt lần đầu 8/9. | |||||||||||||||||||||||||
57 | Việc chưa đạt & nguyên nhân: | Landing page 1HRM trễ 1 ngày do phụ thuộc mức giá chốt cuối từ Sales. | |||||||||||||||||||||||||
58 | Vấn đề cần hỗ trợ / quyết định: | Đề nghị chốt bảng giá 1HRM trước 28/07 và duyệt nội dung email ABM số 1. | |||||||||||||||||||||||||
59 | Bài học & đề xuất cải thiện: | Việc phụ thuộc bộ phận khác nên chốt đầu vào từ đầu tuần thay vì giữa tuần. | |||||||||||||||||||||||||
60 | |||||||||||||||||||||||||||
61 | Người báo cáo | Quản lý xác nhận | |||||||||||||||||||||||||
62 | |||||||||||||||||||||||||||
63 | |||||||||||||||||||||||||||
64 | |||||||||||||||||||||||||||
65 | |||||||||||||||||||||||||||
66 | |||||||||||||||||||||||||||
67 | |||||||||||||||||||||||||||
68 | |||||||||||||||||||||||||||
69 | |||||||||||||||||||||||||||
70 | |||||||||||||||||||||||||||
71 | |||||||||||||||||||||||||||
72 | |||||||||||||||||||||||||||
73 | |||||||||||||||||||||||||||
74 | |||||||||||||||||||||||||||
75 | |||||||||||||||||||||||||||
76 | |||||||||||||||||||||||||||
77 | |||||||||||||||||||||||||||
78 | |||||||||||||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||||||||||
80 | |||||||||||||||||||||||||||
81 | |||||||||||||||||||||||||||
82 | |||||||||||||||||||||||||||
83 | |||||||||||||||||||||||||||
84 | |||||||||||||||||||||||||||
85 | |||||||||||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||||||||||
87 | |||||||||||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||||||||
100 | |||||||||||||||||||||||||||