| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | BAN TỔ CHỨC SÂN CHƠI KỸ NĂNG SỐNG KNS | |||||||||||||||||||||||||
2 | DANH SÁCH HỌC SINH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THAM GIA VÒNG TUYỂN CHỌN CẤP TỈNH/TP SÂN CHƠI KỸ NĂNG SỐNG KNS TRÊN INTERNET NĂM HỌC 2025 - 2026 | |||||||||||||||||||||||||
3 | Nhà trường: | SL: | ||||||||||||||||||||||||
4 | Khối: | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | Tổng cộng | |||||||||||||||||||
5 | Tỉnh Thái Nguyên | 1374 | 1314 | 1656 | 1589 | 2235 | 8168 | |||||||||||||||||||
6 | Huyện Đại Từ | 231 | 247 | 327 | 331 | 491 | 1627 | |||||||||||||||||||
7 | Trường Tiểu học Bản Ngoại | 8 | 8 | 19 | 13 | 27 | 75 | |||||||||||||||||||
8 | Trường Tiểu học Bình Thuận | 6 | 9 | 17 | 12 | 20 | 64 | |||||||||||||||||||
9 | Trường Tiểu học Cù Vân | 2 | 11 | 10 | 15 | 25 | 63 | |||||||||||||||||||
10 | Trường Tiểu học Đồng Doãn Khuê | 13 | 13 | 21 | 16 | 16 | 79 | |||||||||||||||||||
11 | Trường Tiểu học Đức Lương | 1 | 1 | |||||||||||||||||||||||
12 | Trường Tiểu học Hà Thượng | 13 | 13 | 3 | 7 | 30 | 66 | |||||||||||||||||||
13 | Trường Tiểu học Hoàng Nông | 4 | 8 | 6 | 5 | 10 | 33 | |||||||||||||||||||
14 | Trường Tiểu học Hùng Sơn 1 | 8 | 13 | 10 | 16 | 32 | 79 | |||||||||||||||||||
15 | Trường Tiểu học Kim Đồng | 10 | 9 | 12 | 7 | 11 | 49 | |||||||||||||||||||
16 | Trường Tiểu học Ký Phú | 1 | 1 | |||||||||||||||||||||||
17 | Trường Tiểu học Khôi Kỳ | 1 | 2 | 3 | 8 | 20 | 34 | |||||||||||||||||||
18 | Trường Tiểu học La Bằng | 6 | 2 | 2 | 1 | 3 | 14 | |||||||||||||||||||
19 | Trường Tiểu học Lục Ba | 1 | 6 | 11 | 12 | 23 | 53 | |||||||||||||||||||
20 | Trường Tiểu học Mỹ Yên | 6 | 12 | 14 | 12 | 11 | 55 | |||||||||||||||||||
21 | Trường Tiểu học Phú Cường | 6 | 6 | 4 | 12 | 19 | 47 | |||||||||||||||||||
22 | Trường Tiểu học Phú Lạc | 5 | 4 | 9 | 14 | 14 | 46 | |||||||||||||||||||
23 | Trường Tiểu học Phú Thịnh | 18 | 6 | 6 | 15 | 9 | 54 | |||||||||||||||||||
24 | Trường Tiểu học Phú Xuyên | 9 | 6 | 8 | 7 | 12 | 42 | |||||||||||||||||||
25 | Trường Tiểu học Phúc Lương | 4 | 5 | 4 | 5 | 7 | 25 | |||||||||||||||||||
26 | Trường Tiểu học Tân Linh | 6 | 13 | 9 | 9 | 26 | 63 | |||||||||||||||||||
27 | Trường Tiểu học Tiên Hội | 13 | 16 | 11 | 14 | 12 | 66 | |||||||||||||||||||
28 | Trường Tiểu học Vạn Thọ | 1 | 1 | |||||||||||||||||||||||
29 | Trường Tiểu học Văn Yên | 11 | 8 | 16 | 19 | 14 | 68 | |||||||||||||||||||
30 | Trường Tiểu học Yên Lãng 2 | 7 | 13 | 13 | 15 | 22 | 70 | |||||||||||||||||||
31 | Trường Tiểu học Yên Lãng I | 27 | 18 | 27 | 33 | 35 | 140 | |||||||||||||||||||
32 | Trường TH&THCS An Khánh | 6 | 5 | 13 | 11 | 6 | 41 | |||||||||||||||||||
33 | Trường TH&THCS Đức Lương | 7 | 4 | 12 | 9 | 13 | 45 | |||||||||||||||||||
34 | Trường TH&THCS Minh Tiến | 8 | 7 | 9 | 8 | 12 | 44 | |||||||||||||||||||
35 | Trường TH&THCS Phạm Hồng Thái | 6 | 7 | 4 | 7 | 24 | ||||||||||||||||||||
36 | Trường TH&THCS Phục Linh | 7 | 7 | 24 | 10 | 18 | 66 | |||||||||||||||||||
37 | Trường TH&THCS Tân Thái | 5 | 6 | 5 | 5 | 9 | 30 | |||||||||||||||||||
38 | Trường TH&THCS Thị trấn Quân Chu | 3 | 5 | 10 | 7 | 11 | 36 | |||||||||||||||||||
39 | Trường TH&THCS Vạn Thọ | 6 | 4 | 5 | 6 | 9 | 30 | |||||||||||||||||||
40 | Trường TH&THCS Việt Ấn | 5 | 2 | 7 | 4 | 5 | 23 | |||||||||||||||||||
41 | Huyện Định Hóa | 108 | 101 | 126 | 120 | 158 | 613 | |||||||||||||||||||
42 | Trường Tiểu học & THCS Phúc Chu | 7 | 3 | 1 | 3 | 14 | ||||||||||||||||||||
43 | Trường Tiểu học Bảo Cường | 6 | 4 | 4 | 7 | 4 | 25 | |||||||||||||||||||
44 | Trường Tiểu học Bảo Linh | 6 | 3 | 8 | 5 | 8 | 30 | |||||||||||||||||||
45 | Trường Tiểu học Bình Thành | 6 | 6 | 6 | 3 | 5 | 26 | |||||||||||||||||||
46 | Trường Tiểu học Bộc Nhiêu | 4 | 4 | 2 | 4 | 9 | 23 | |||||||||||||||||||
47 | Trường Tiểu học Chợ Chu | 9 | 10 | 4 | 14 | 28 | 65 | |||||||||||||||||||
48 | Trường Tiểu học Điềm Mặc | 3 | 6 | 5 | 8 | 6 | 28 | |||||||||||||||||||
49 | Trường Tiểu học Định Biên | 1 | 1 | |||||||||||||||||||||||
50 | Trường Tiểu học Đồng Thịnh | 4 | 5 | 8 | 8 | 5 | 30 | |||||||||||||||||||
51 | Trường Tiểu học Kim Phượng | 7 | 4 | 6 | 5 | 9 | 31 | |||||||||||||||||||
52 | Trường Tiểu học Lam Vỹ | 4 | 2 | 7 | 7 | 4 | 24 | |||||||||||||||||||
53 | Trường Tiểu học Linh Thông | 3 | 6 | 10 | 5 | 8 | 32 | |||||||||||||||||||
54 | Trường Tiểu học Phú Đình | 2 | 1 | 3 | 2 | 2 | 10 | |||||||||||||||||||
55 | Trường Tiểu học Phú Tiến | 2 | 3 | 3 | 1 | 6 | 15 | |||||||||||||||||||
56 | Trường Tiểu học Phượng Tiến | 4 | 5 | 5 | 4 | 5 | 23 | |||||||||||||||||||
57 | Trường Tiểu học Quy Kỳ | 2 | 2 | 4 | 4 | 2 | 14 | |||||||||||||||||||
58 | Trường Tiểu học Sơn Phú | 2 | 6 | 5 | 10 | 11 | 34 | |||||||||||||||||||
59 | Trường Tiểu học Tân Dương | 12 | 5 | 8 | 4 | 3 | 32 | |||||||||||||||||||
60 | Trường Tiểu học Tân Thịnh | 1 | 5 | 8 | 6 | 2 | 22 | |||||||||||||||||||
61 | Trường Tiểu học Thanh Định | 1 | 4 | 1 | 5 | 3 | 14 | |||||||||||||||||||
62 | Trường Tiểu học Trung Hội | 2 | 7 | 9 | 8 | 12 | 38 | |||||||||||||||||||
63 | Trường Tiểu học Trung Lương | 6 | 2 | 4 | 3 | 3 | 18 | |||||||||||||||||||
64 | Trường TH&THCS Bình Yên | 12 | 5 | 12 | 4 | 11 | 44 | |||||||||||||||||||
65 | Trường TH&THCS Định Biên | 3 | 2 | 3 | 3 | 9 | 20 | |||||||||||||||||||
66 | Huyện Đồng Hỷ | 136 | 113 | 164 | 156 | 213 | 782 | |||||||||||||||||||
67 | Trường PTDTBT Tiểu học Số 1 Văn Lăng | 3 | 5 | 6 | 2 | 3 | 19 | |||||||||||||||||||
68 | Trường PTDTBT Tiểu học Số 2 Văn Lăng | 3 | 1 | 3 | 8 | 4 | 19 | |||||||||||||||||||
69 | Trường Tiểu học Cây Thị | 3 | 2 | 6 | 15 | 26 | ||||||||||||||||||||
70 | Trường Tiểu học Hợp Tiến | 7 | 7 | 11 | 10 | 17 | 52 | |||||||||||||||||||
71 | Trường Tiểu học Huống Thượng | 1 | 1 | |||||||||||||||||||||||
72 | Trường Tiểu học Khe Mo | 1 | 2 | 3 | 10 | 16 | ||||||||||||||||||||
73 | Trường Tiểu học Núi Voi | 1 | 1 | 2 | ||||||||||||||||||||||
74 | Trường Tiểu học Quang Sơn | 14 | 7 | 21 | 9 | 12 | 63 | |||||||||||||||||||
75 | Trường Tiểu học Sa Lung | 2 | 4 | 4 | 3 | 4 | 17 | |||||||||||||||||||
76 | Trường Tiểu học Số 1 Hoá Thượng | 15 | 8 | 14 | 14 | 15 | 66 | |||||||||||||||||||
77 | Trường Tiểu học Số 1 Minh Lập | 1 | 4 | 3 | 5 | 7 | 20 | |||||||||||||||||||
78 | Trường Tiểu học Số 1 Nam Hòa | 13 | 11 | 7 | 8 | 14 | 53 | |||||||||||||||||||
79 | Trường Tiểu học Số 1 Văn Hán | 15 | 9 | 16 | 16 | 22 | 78 | |||||||||||||||||||
80 | Trường Tiểu học Số 1 Vân Hán | 1 | 1 | 1 | 3 | |||||||||||||||||||||
81 | Trường Tiểu học Số 2 Hoá Thượng | 15 | 6 | 9 | 7 | 13 | 50 | |||||||||||||||||||
82 | Trường Tiểu học Số 2 Minh Lập | 3 | 2 | 7 | 5 | 9 | 26 | |||||||||||||||||||
83 | Trường Tiểu học Số 2 Nam Hòa | 9 | 7 | 10 | 13 | 13 | 52 | |||||||||||||||||||
84 | Trường Tiểu học Số 2 Vân Hán | 5 | 2 | 4 | 4 | 2 | 17 | |||||||||||||||||||
85 | Trường Tiểu học Sông Cầu | 11 | 15 | 21 | 24 | 18 | 89 | |||||||||||||||||||
86 | Trường Tiểu học Tân Long | 5 | 7 | 12 | 5 | 13 | 42 | |||||||||||||||||||
87 | Trường Tiểu học Tân Lợi | 2 | 5 | 6 | 7 | 10 | 30 | |||||||||||||||||||
88 | Trường Tiểu học Trại Cau | 3 | 1 | 4 | 1 | 5 | 14 | |||||||||||||||||||
89 | Trường TH&THCS Hoà Bình | 4 | 3 | 1 | 3 | 1 | 12 | |||||||||||||||||||
90 | Trường TH&THCS Hóa Trung | 2 | 4 | 3 | 2 | 4 | 15 | |||||||||||||||||||
91 | Huyện Phú Bình | 138 | 121 | 163 | 137 | 212 | 771 | |||||||||||||||||||
92 | Trường Tiểu học Bàn Đạt | 5 | 6 | 4 | 3 | 7 | 25 | |||||||||||||||||||
93 | Trường Tiểu học Bảo Lý | 5 | 1 | 4 | 8 | 11 | 29 | |||||||||||||||||||
94 | Trường Tiểu học Dương Thành | 8 | 9 | 10 | 6 | 15 | 48 | |||||||||||||||||||
95 | Trường Tiểu học Đào Xá | 10 | 11 | 17 | 5 | 13 | 56 | |||||||||||||||||||
96 | Trường Tiểu học Điềm Thuỵ | 6 | 5 | 11 | 4 | 14 | 40 | |||||||||||||||||||
97 | Trường Tiểu học Hà Châu | 8 | 7 | 6 | 4 | 9 | 34 | |||||||||||||||||||
98 | Trường Tiểu học Hương Sơn | 23 | 10 | 5 | 21 | 4 | 63 | |||||||||||||||||||
99 | Trường Tiểu học Kha Sơn | 7 | 4 | 4 | 4 | 4 | 23 | |||||||||||||||||||
100 | Trường Tiểu học Lương Phú | 3 | 5 | 5 | 3 | 16 | 32 | |||||||||||||||||||