ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
BAN TỔ CHỨC SÂN CHƠI KỸ NĂNG SỐNG KNS
2
DANH SÁCH HỌC SINH
ĐỦ ĐIỀU KIỆN THAM GIA VÒNG TUYỂN CHỌN CẤP TỈNH/TP
SÂN CHƠI KỸ NĂNG SỐNG KNS TRÊN INTERNET NĂM HỌC 2025 - 2026
3
Nhà trường:SL:
4
Khối:12345Tổng cộng
5
Tỉnh Thái Nguyên137413141656158922358168
6
Huyện Đại Từ2312473273314911627
7
Trường Tiểu học Bản Ngoại8819132775
8
Trường Tiểu học Bình Thuận6917122064
9
Trường Tiểu học Cù Vân21110152563
10
Trường Tiểu học Đồng Doãn Khuê131321161679
11
Trường Tiểu học Đức Lương11
12
Trường Tiểu học Hà Thượng1313373066
13
Trường Tiểu học Hoàng Nông48651033
14
Trường Tiểu học Hùng Sơn 181310163279
15
Trường Tiểu học Kim Đồng1091271149
16
Trường Tiểu học Ký Phú11
17
Trường Tiểu học Khôi Kỳ12382034
18
Trường Tiểu học La Bằng6221314
19
Trường Tiểu học Lục Ba1611122353
20
Trường Tiểu học Mỹ Yên61214121155
21
Trường Tiểu học Phú Cường664121947
22
Trường Tiểu học Phú Lạc549141446
23
Trường Tiểu học Phú Thịnh186615954
24
Trường Tiểu học Phú Xuyên96871242
25
Trường Tiểu học Phúc Lương4545725
26
Trường Tiểu học Tân Linh613992663
27
Trường Tiểu học Tiên Hội131611141266
28
Trường Tiểu học Vạn Thọ11
29
Trường Tiểu học Văn Yên11816191468
30
Trường Tiểu học Yên Lãng 271313152270
31
Trường Tiểu học Yên Lãng I2718273335140
32
Trường TH&THCS An Khánh651311641
33
Trường TH&THCS Đức Lương741291345
34
Trường TH&THCS Minh Tiến87981244
35
Trường TH&THCS Phạm Hồng Thái674724
36
Trường TH&THCS Phục Linh7724101866
37
Trường TH&THCS Tân Thái5655930
38
Trường TH&THCS Thị trấn Quân Chu351071136
39
Trường TH&THCS Vạn Thọ6456930
40
Trường TH&THCS Việt Ấn5274523
41
Huyện Định Hóa108101126120158613
42
Trường Tiểu học & THCS Phúc Chu731314
43
Trường Tiểu học Bảo Cường6447425
44
Trường Tiểu học Bảo Linh6385830
45
Trường Tiểu học Bình Thành6663526
46
Trường Tiểu học Bộc Nhiêu4424923
47
Trường Tiểu học Chợ Chu9104142865
48
Trường Tiểu học Điềm Mặc3658628
49
Trường Tiểu học Định Biên11
50
Trường Tiểu học Đồng Thịnh4588530
51
Trường Tiểu học Kim Phượng7465931
52
Trường Tiểu học Lam Vỹ4277424
53
Trường Tiểu học Linh Thông36105832
54
Trường Tiểu học Phú Đình2132210
55
Trường Tiểu học Phú Tiến2331615
56
Trường Tiểu học Phượng Tiến4554523
57
Trường Tiểu học Quy Kỳ2244214
58
Trường Tiểu học Sơn Phú265101134
59
Trường Tiểu học Tân Dương12584332
60
Trường Tiểu học Tân Thịnh1586222
61
Trường Tiểu học Thanh Định1415314
62
Trường Tiểu học Trung Hội27981238
63
Trường Tiểu học Trung Lương6243318
64
Trường TH&THCS Bình Yên1251241144
65
Trường TH&THCS Định Biên3233920
66
Huyện Đồng Hỷ136113164156213782
67
Trường PTDTBT Tiểu học Số 1 Văn Lăng3562319
68
Trường PTDTBT Tiểu học Số 2 Văn Lăng3138419
69
Trường Tiểu học Cây Thị3261526
70
Trường Tiểu học Hợp Tiến7711101752
71
Trường Tiểu học Huống Thượng11
72
Trường Tiểu học Khe Mo1231016
73
Trường Tiểu học Núi Voi112
74
Trường Tiểu học Quang Sơn1472191263
75
Trường Tiểu học Sa Lung2443417
76
Trường Tiểu học Số 1 Hoá Thượng15814141566
77
Trường Tiểu học Số 1 Minh Lập1435720
78
Trường Tiểu học Số 1 Nam Hòa1311781453
79
Trường Tiểu học Số 1 Văn Hán15916162278
80
Trường Tiểu học Số 1 Vân Hán1113
81
Trường Tiểu học Số 2 Hoá Thượng156971350
82
Trường Tiểu học Số 2 Minh Lập3275926
83
Trường Tiểu học Số 2 Nam Hòa9710131352
84
Trường Tiểu học Số 2 Vân Hán5244217
85
Trường Tiểu học Sông Cầu111521241889
86
Trường Tiểu học Tân Long571251342
87
Trường Tiểu học Tân Lợi25671030
88
Trường Tiểu học Trại Cau3141514
89
Trường TH&THCS Hoà Bình4313112
90
Trường TH&THCS Hóa Trung2432415
91
Huyện Phú Bình138121163137212771
92
Trường Tiểu học Bàn Đạt5643725
93
Trường Tiểu học Bảo Lý51481129
94
Trường Tiểu học Dương Thành891061548
95
Trường Tiểu học Đào Xá10111751356
96
Trường Tiểu học Điềm Thuỵ651141440
97
Trường Tiểu học Hà Châu8764934
98
Trường Tiểu học Hương Sơn2310521463
99
Trường Tiểu học Kha Sơn7444423
100
Trường Tiểu học Lương Phú35531632