ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
Phụ lục
3
Đại Học Quốc Gia Hà NộiCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
4
Trường Đại học Ngoại ngữĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
5
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN KHÓA QH2024.F.1 (2024-2028)
6
Đơn vị: Khoa Ngôn ngữ và Văn hóa các nước nói tiếng Anh
7
Ngành: Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia (bậc 3)
8
9
CÁC HỌC PHẦN THUỘC KHỐI KIẾN THỨC CHUNG TRONG ĐHQGHN
(Sinh viên đăng kí học theo kế hoạch năm học cụ thể. Số tín chỉ cho các học phần này không tính vào tổng số tín chỉ tích lũy của chương trình đào tạo)
10
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉMôn tiên quyếtTTMã HPTên học phầnSố tín chỉMôn tiên quyết
11
1Giáo dục an ninh quốc phòng82Giáo dục thể chất4
12
13
CÁC MÔN HỌC THUỘC KHỐI KIẾN THỨC KHỐI NGÀNH VÀ CHUYÊN NGÀNH
14
Năm học 2024-2025
15
16
Học Kỳ 1Học Kỳ 2
17
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuầnTTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuần
18
1HIS1056Cơ sở văn hóa Việt Nam
338PHI1006Triết học Mác - Lênin33
19
2THL1057Nhà nước và pháp luật đại cương229Ngoại ngữ B155
20
3FLF1018Kỹ năng bổ trợ3310ENG2050Tiếng Anh xã hội 236
21
4ENG2066Diễn thuyết trước công chúng3311INT1004Tin học cơ sở 233
22
5ENG3112Truyền thông thị giác3312ENG2065Viết luận đại học33
23
6-7 Tự chọn khối IV.1.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kỳ 1, kỳ 2 hoặc kỳ 4)
6613Tự chọn khối II.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kỳ 2 hoặc kỳ 3)
66
24
ENG2068Tiếng Anh cho các vấn đề đương đại 133ENG1001B Địa lý đại cương33
25
ENG2048Tiếng Anh xã hội 136FLF1006Tìm hiểu cộng đồng Châu Âu33
26
ENG2049Tiếng Anh học thuật 136FLF1005Tìm hiểu cộng đồng Châu Á33
27
ENG2073Biên tập văn bản33FLF1015Học tập cùng cộng đồng 33
28
Tự chọn khối IV.1.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kỳ 1, kỳ 2 hoặc kỳ 4)
66
29
ENG2069Tiếng Anh cho các vấn đề đương đại 233
30
Cộng2020Cộng2023
31
Năm học 2025-2026
32
33
Học Kỳ 3Học Kỳ 4
34
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuầnTTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuần
35
14FLF1009Tư duy sáng tạo và khởi nghiệp3320PHI1002Chủ nghĩa xã hội khoa học22
36
15PEC1008Kinh tế chính trị Mác - Lênin2221ENG2055Ngôn ngữ học tiếng Anh 133
37
16FLF1017Tư duy định lượng trong phân tích văn hóa xã hội3322ENG2054Giao tiếp liên văn hóa33
38
17FLF1057Văn hóa các nước ASEAN3323ENG2052Đất nước học Anh Mỹ33
39
ENG2051Tiếng Anh học thuật 23624ENG3130Các lịch sử báo chí và truyền thông33
40
18Tự chọn khối II.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kỳ 2 hoặc kỳ 3)
66Tự chọn khối III.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kỳ 3 hoặc kỳ 4)
33
41
FLF1010Trí tuệ cảm xúc, giao tiếp xã hội33PHI1051**Logic học đại cương33
42
FLF1007Công nghệ thông tin & truyền thông33FLF1050Cảm thụ nghệ thuật33
43
19Tự chọn khối III.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kỳ 3 hoặc kỳ 4)
33FLF1055Cổ học tinh hoa33
44
HIS1053**Lịch sử văn minh thế giới3325Tự chọn khối IV.2.2.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kỳ 4 hoặc kỳ 6)
66
45
FLF1058Thiết kế sản phẩm truyền thông33ENG2082Truyền thông xuyên quốc gia và
văn hóa số
33
46
PSF1050Tâm lý học đại cương33
47
Cộng2023Cộng1717
48
Năm học 2026-2027
49
50
Học Kỳ 5Học Kỳ 6
51
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuầnTTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuần
52
26POL1001Tư tưởng Hồ Chí Minh2232HIS1001Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam22
53
27ENG3136Di cư và các cộng đồng xuyên quốc gia3333ENG3128NC Văn hóa và truyền thông: Lịch sử, lý thuyết và đường hướng nghiên cứu33
54
28ENG3110Toàn cầu hóa và sự hình thành XH đương đại3334Tự chọn khối IV.2.2.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kỳ 5 hoặc kỳ 6)
66
55
29Tự chọn khối IV.2.2.1
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kỳ 5 hoặc kỳ 6)
33ENG3029Báo chí trực tuyến33
56
ENG2056Ngôn ngữ học tiếng Anh 233ENG2080Chủ đề phê bình phim33
57
ENG3057Ngữ nghĩa học3335Tự chọn khối V.2.133
58
ENG3056Ngôn ngữ, Văn hóa và Xã hội33ENG3101Phong cách học tiếng Anh33
59
ENG2058Ngôn ngữ học xã hội33ENG2059Ngữ pháp chức năng33
60
ENG3077Văn học và giao tiếp33ENG3074Tiếng Anh toàn cầu33
61
ENG2060Phân tích diễn ngôn33ENG3062Phiên dịch33
62
ENG2057Ngữ dụng học33ENG3030Biên dịch33
63
30-31Tự chọn khối IV.2.2.3
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kỳ 5 hoặc kỳ 6)
6636-37Tự chọn khối V.2.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kỳ 5, kỳ 6 hoặc kỳ 7)
99
64
ENG3100Phát triển bền vững33ENG3132Thực hành xây dựng và quản lý dự án truyền thông và marketing33
65
ENG2075Các tổ chức quốc tế33ENG3125Kỹ năng giao tiếp trong thời đại số33
66
ENG3137Du lịch và các biểu tượng văn hóa33Tự chọn khối V.2.3
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kỳ 5, kỳ 6 hoặc kỳ 7)
99
67
Tự chọn khối V.2.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kỳ 5, kỳ 6 hoặc kỳ 7)
99ENG3135Thực hành xây dựng và quản lý
dự án XH
33
68
ENG3131Nghiên cứu, xây dựng và quản lý dự án truyền thông và marketing33ENG3104Chính sách và thể chế quốc tế33
69
Cộng1717Cộng1717
70
71
Năm học 2027-2028
72
73
Học Kỳ 7Học Kỳ 8
74
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuầnTTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuần
75
38ENG3129Dự án nghiên cứu học thuật3343ENG4001Thực tập 3
76
Tự chọn khối IV.2.2.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kỳ 5 hoặc kỳ 6)
6644-45ENG4054Khóa luận tốt nghiệp hoặc các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp6
77
ENG2079Các LS marketing và quảng cáo33
78
Tự chọn khối IV.2.2.3
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kỳ 6 hoặc kỳ 7)
66
79
ENG3123Lịch sử và chính trị của các bản sắc XH33
80
39Tự chọn khối V.2.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kỳ 5, kỳ 6 hoặc kỳ 7)
99
81
ENG3133Văn học thiếu nhi33
82
ENG3122Ngôn ngữ học truyền thông33
83
40-42Tự chọn khối V.2.3
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kỳ 5, kỳ 6 hoặc kỳ 7)
99
84
ENG3134Nghiên cứu, xây dựng và quản lý dự án XH33
85
ENG3105Giáo dục quốc tế và so sánh33
86
ENG3034BCác chủ đề trong nghiên cứu Đông Nam Á33
87
Cộng1515Cộng9
88
Tổng số tín chỉ toàn khóa: 135
89
Hà Nội, ngày tháng 8 năm 2024
90
KT. HIỆU TRƯỞNG
91
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠO
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
92
93
94
95
96
97
98
99
100