| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Số tiết | Tml | Lớp | Môn | Mã số | Tên bài | ||||||||||||||||||||
2 | 1 | 1Hóa học10A | 10A | Hóa học | 1Hóa học10A | Mở đầu | Nhập Môn | 10A, 11B, 12C là khối cơ bản | ||||||||||||||||||
3 | 2 | 2Hóa học10A | 10A | Hóa học | 2Hóa học10A | Bài 1. Thành phần nguyên tử | 10D, 11D, 12D là lớp có chuyên đề | |||||||||||||||||||
4 | 3 | 3Hóa học10A | 10A | Hóa học | 3Hóa học10A | Bài 1. Thành phần nguyên tử | 10H, 11H, 12H là lớp chuyên | |||||||||||||||||||
5 | 4 | 4Hóa học10A | 10A | Hóa học | 4Hóa học10A | Bài 1. Thành phần nguyên tử | 10G,11G,12G là lớp giáo dục địa phương | |||||||||||||||||||
6 | 5 | 5Hóa học10A | 10A | Hóa học | 5Hóa học10A | Bài 2. Nguyên tố hóa học | ||||||||||||||||||||
7 | 6 | 6Hóa học10A | 10A | Hóa học | 6Hóa học10A | Bài 2. Nguyên tố hóa học | ||||||||||||||||||||
8 | 7 | 7Hóa học10A | 10A | Hóa học | 7Hóa học10A | Bài 2. Nguyên tố hóa học | ||||||||||||||||||||
9 | 8 | 8Hóa học10A | 10A | Hóa học | 8Hóa học10A | Bài 3. Cấu trúc lớp vỏ electron nguyên tử | ||||||||||||||||||||
10 | 9 | 9Hóa học10A | 10A | Hóa học | 9Hóa học10A | Bài 3. Cấu trúc lớp vỏ electron nguyên tử | ||||||||||||||||||||
11 | 10 | 10Hóa học10A | 10A | Hóa học | 10Hóa học10A | Bài 3. Cấu trúc lớp vỏ electron nguyên tử | ||||||||||||||||||||
12 | 11 | 11Hóa học10A | 10A | Hóa học | 11Hóa học10A | Bài 3. Cấu trúc lớp vỏ electron nguyên tử | ||||||||||||||||||||
13 | 12 | 12Hóa học10A | 10A | Hóa học | 12Hóa học10A | Bài 4. Ôn tập chương 1 | ||||||||||||||||||||
14 | 13 | 13Hóa học10A | 10A | Hóa học | 13Hóa học10A | Bài 4. Ôn tập chương 1 | ||||||||||||||||||||
15 | 14 | 14Hóa học10A | 10A | Hóa học | 14Hóa học10A | Bài 5. Cấu tạo của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | ||||||||||||||||||||
16 | 15 | 15Hóa học10A | 10A | Hóa học | 15Hóa học10A | Bài 5. Cấu tạo của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | ||||||||||||||||||||
17 | 16 | 16Hóa học10A | 10A | Hóa học | 16Hóa học10A | Bài 6. Xu hướng biến đổi một số tính chất của nguyên tử các nguyên tố trong một chu kì và trong một nhóm. | ||||||||||||||||||||
18 | 17 | 17Hóa học10A | 10A | Hóa học | 17Hóa học10A | Bài 6. Xu hướng biến đổi một số tính chất của nguyên tử các nguyên tố trong một chu kì và trong một nhóm. | ||||||||||||||||||||
19 | 18 | 18Hóa học10A | 10A | Hóa học | 18Hóa học10A | Ôn tập giữa kì 1 | ||||||||||||||||||||
20 | 19 | 19Hóa học10A | 10A | Hóa học | 19Hóa học10A | Kiểm tra giữa kì I | ||||||||||||||||||||
21 | 20 | 20Hóa học10A | 10A | Hóa học | 20Hóa học10A | Bài 7. Xu hướng biến đổi thành phần và một số tính chất của hợp chất trong một chu kì | ||||||||||||||||||||
22 | 21 | 21Hóa học10A | 10A | Hóa học | 21Hóa học10A | Bài 7. Xu hướng biến đổi thành phần và một số tính chất của hợp chất trong một chu kì | ||||||||||||||||||||
23 | 22 | 22Hóa học10A | 10A | Hóa học | 22Hóa học10A | Bài 8. Định luật tuần hoàn. Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | ||||||||||||||||||||
24 | 23 | 23Hóa học10A | 10A | Hóa học | 23Hóa học10A | Bài 9. Ôn tập chương 2 | ||||||||||||||||||||
25 | 24 | 24Hóa học10A | 10A | Hóa học | 24Hóa học10A | Bài 9. Ôn tập chương 2 | ||||||||||||||||||||
26 | 25 | 25Hóa học10A | 10A | Hóa học | 25Hóa học10A | Bài 10. Quy tắc octet | ||||||||||||||||||||
27 | 26 | 26Hóa học10A | 10A | Hóa học | 26Hóa học10A | Bài 11. Liên kết ion | ||||||||||||||||||||
28 | 27 | 27Hóa học10A | 10A | Hóa học | 27Hóa học10A | Bài 11. Liên kết ion | ||||||||||||||||||||
29 | 28 | 28Hóa học10A | 10A | Hóa học | 28Hóa học10A | Bài 12. Liên kết cộng hóa trị | ||||||||||||||||||||
30 | 29 | 29Hóa học10A | 10A | Hóa học | 29Hóa học10A | Bài 12. Liên kết cộng hóa trị | ||||||||||||||||||||
31 | 30 | 30Hóa học10A | 10A | Hóa học | 30Hóa học10A | Bài 12. Liên kết cộng hóa trị | ||||||||||||||||||||
32 | 31 | 31Hóa học10A | 10A | Hóa học | 31Hóa học10A | Bài 13. Liên kết hydrogen và tương tác van der waals | ||||||||||||||||||||
33 | 32 | 32Hóa học10A | 10A | Hóa học | 32Hóa học10A | Bài 13. Liên kết hydrogen và tương tác van der waals | ||||||||||||||||||||
34 | 33 | 33Hóa học10A | 10A | Hóa học | 33Hóa học10A | Bài 14. Ôn tập chương 3 | ||||||||||||||||||||
35 | 34 | 34Hóa học10A | 10A | Hóa học | 34Hóa học10A | Bài 14. Ôn tập chương 3 | ||||||||||||||||||||
36 | 35 | 35Hóa học10A | 10A | Hóa học | 35Hóa học10A | Ôn tập cuối kì I | ||||||||||||||||||||
37 | 36 | 36Hóa học10A | 10A | Hóa học | 36Hóa học10A | Kiểm tra cuối kì I | ||||||||||||||||||||
38 | 37 | 37Hóa học10A | 10A | Hóa học | 37Hóa học10A | Bài 15. Phản ứng oxi hóa khử | ||||||||||||||||||||
39 | 38 | 38Hóa học10A | 10A | Hóa học | 38Hóa học10A | Bài 15. Phản ứng oxi hóa khử | ||||||||||||||||||||
40 | 39 | 39Hóa học10A | 10A | Hóa học | 39Hóa học10A | Bài 15. Phản ứng oxi hóa khử | ||||||||||||||||||||
41 | 40 | 40Hóa học10A | 10A | Hóa học | 40Hóa học10A | Bài 15. Phản ứng oxi hóa khử | ||||||||||||||||||||
42 | 41 | 41Hóa học10A | 10A | Hóa học | 41Hóa học10A | Bài 16. Ôn tập chương 4 | ||||||||||||||||||||
43 | 42 | 42Hóa học10A | 10A | Hóa học | 42Hóa học10A | Bài 16. Ôn tập chương 4 | ||||||||||||||||||||
44 | 43 | 43Hóa học10A | 10A | Hóa học | 43Hóa học10A | Bài 17. Năng lượng hóa học | ||||||||||||||||||||
45 | 44 | 44Hóa học10A | 10A | Hóa học | 44Hóa học10A | Bài 17. Năng lượng hóa học | ||||||||||||||||||||
46 | 45 | 45Hóa học10A | 10A | Hóa học | 45Hóa học10A | Bài 17. Năng lượng hóa học | ||||||||||||||||||||
47 | 46 | 46Hóa học10A | 10A | Hóa học | 46Hóa học10A | Bài 17. Năng lượng hóa học | ||||||||||||||||||||
48 | 47 | 47Hóa học10A | 10A | Hóa học | 47Hóa học10A | Bài 17. Năng lượng hóa học | ||||||||||||||||||||
49 | 48 | 48Hóa học10A | 10A | Hóa học | 48Hóa học10A | Bài 17. Năng lượng hóa học | ||||||||||||||||||||
50 | 49 | 49Hóa học10A | 10A | Hóa học | 49Hóa học10A | Bài 18. Ôn tập chương 5 | ||||||||||||||||||||
51 | 50 | 50Hóa học10A | 10A | Hóa học | 50Hóa học10A | Bài 18. Ôn tập chương 5 | ||||||||||||||||||||
52 | 51 | 51Hóa học10A | 10A | Hóa học | 51Hóa học10A | Kiểm tra giữa kì II | ||||||||||||||||||||
53 | 52 | 52Hóa học10A | 10A | Hóa học | 52Hóa học10A | Bài 19. Tốc độ phản ứng | ||||||||||||||||||||
54 | 53 | 53Hóa học10A | 10A | Hóa học | 53Hóa học10A | Bài 19. Tốc độ phản ứng | ||||||||||||||||||||
55 | 54 | 54Hóa học10A | 10A | Hóa học | 54Hóa học10A | Bài 19. Tốc độ phản ứng | ||||||||||||||||||||
56 | 55 | 55Hóa học10A | 10A | Hóa học | 55Hóa học10A | Bài 19. Tốc độ phản ứng | ||||||||||||||||||||
57 | 56 | 56Hóa học10A | 10A | Hóa học | 56Hóa học10A | Bài 20. Ôn tập chương 6 | ||||||||||||||||||||
58 | 57 | 57Hóa học10A | 10A | Hóa học | 57Hóa học10A | Bài 20. Ôn tập chương 6 | ||||||||||||||||||||
59 | 58 | 58Hóa học10A | 10A | Hóa học | 58Hóa học10A | Bài 21. Nhóm halogen | ||||||||||||||||||||
60 | 59 | 59Hóa học10A | 10A | Hóa học | 59Hóa học10A | Bài 21. Nhóm halogen | ||||||||||||||||||||
61 | 60 | 60Hóa học10A | 10A | Hóa học | 60Hóa học10A | Bài 21. Nhóm halogen | ||||||||||||||||||||
62 | 61 | 61Hóa học10A | 10A | Hóa học | 61Hóa học10A | Bài 21. Nhóm halogen | ||||||||||||||||||||
63 | 62 | 62Hóa học10A | 10A | Hóa học | 62Hóa học10A | Bài 22. Hydrogen halide. Muối halide | ||||||||||||||||||||
64 | 63 | 63Hóa học10A | 10A | Hóa học | 63Hóa học10A | Bài 22. Hydrogen halide. Muối halide | ||||||||||||||||||||
65 | 64 | 64Hóa học10A | 10A | Hóa học | 64Hóa học10A | Bài 22. Hydrogen halide. Muối halide | ||||||||||||||||||||
66 | 65 | 65Hóa học10A | 10A | Hóa học | 65Hóa học10A | Bài 22. Hydrogen halide. Muối halide | ||||||||||||||||||||
67 | 66 | 66Hóa học10A | 10A | Hóa học | 66Hóa học10A | Bài 23. Ôn tập chương 7 | ||||||||||||||||||||
68 | 67 | 67Hóa học10A | 10A | Hóa học | 67Hóa học10A | Bài 23. Ôn tập chương 7 | ||||||||||||||||||||
69 | 68 | 68Hóa học10A | 10A | Hóa học | 68Hóa học10A | Ôn tập cuối kì II | ||||||||||||||||||||
70 | 69 | 69Hóa học10A | 10A | Hóa học | 69Hóa học10A | Ôn tập cuối kì II | ||||||||||||||||||||
71 | 70 | 70Hóa học10A | 10A | Hóa học | 70Hóa học10A | Kiểm tra cuối kì II | ||||||||||||||||||||
72 | 1 | 1Hóa học10D | 10D | Hóa học | 1Hóa học10D | Mở đầu | ||||||||||||||||||||
73 | 2 | 2Hóa học10D | 10D | Hóa học | 2Hóa học10D | Bài 1. Thành phần nguyên tử | ||||||||||||||||||||
74 | 3 | 3Hóa học10D | 10D | Hóa học | 3Hóa học10D | Bài 1. Thành phần nguyên tử | ||||||||||||||||||||
75 | 4 | 4Hóa học10D | 10D | Hóa học | 4Hóa học10D | Bài 1. Thành phần nguyên tử | ||||||||||||||||||||
76 | 5 | 5Hóa học10D | 10D | Hóa học | 5Hóa học10D | Bài 2. Nguyên tố hóa học | ||||||||||||||||||||
77 | 6 | 6Hóa học10D | 10D | Hóa học | 6Hóa học10D | Bài 2. Nguyên tố hóa học | ||||||||||||||||||||
78 | 7 | 7Hóa học10D | 10D | Hóa học | 7Hóa học10D | Bài 2. Nguyên tố hóa học | ||||||||||||||||||||
79 | 8 | 8Hóa học10D | 10D | Hóa học | 8Hóa học10D | Bài 3. Cấu trúc lớp vỏ electron nguyên tử | ||||||||||||||||||||
80 | 9 | 9Hóa học10D | 10D | Hóa học | 9Hóa học10D | Bài 3. Cấu trúc lớp vỏ electron nguyên tử | ||||||||||||||||||||
81 | 10 | 10Hóa học10D | 10D | Hóa học | 10Hóa học10D | Bài 3. Cấu trúc lớp vỏ electron nguyên tử | ||||||||||||||||||||
82 | 11 | 11Hóa học10D | 10D | Hóa học | 11Hóa học10D | Bài 3. Cấu trúc lớp vỏ electron nguyên tử | ||||||||||||||||||||
83 | 12 | 12Hóa học10D | 10D | Hóa học | 12Hóa học10D | Bài 4. Ôn tập chương 1 | ||||||||||||||||||||
84 | 13 | 13Hóa học10D | 10D | Hóa học | 13Hóa học10D | Bài 4. Ôn tập chương 1 | ||||||||||||||||||||
85 | 14 | 14Hóa học10D | 10D | Hóa học | 14Hóa học10D | Chuyên đề học tập. Bài 1: Phản ứng hạt nhân | ||||||||||||||||||||
86 | 15 | 15Hóa học10D | 10D | Hóa học | 15Hóa học10D | Chuyên đề học tập. Bài 1: Phản ứng hạt nhân | ||||||||||||||||||||
87 | 16 | 16Hóa học10D | 10D | Hóa học | 16Hóa học10D | Chuyên đề học tập. Bài 1: Phản ứng hạt nhân | ||||||||||||||||||||
88 | 17 | 17Hóa học10D | 10D | Hóa học | 17Hóa học10D | Chuyên đề học tập. Bài 1: Phản ứng hạt nhân | ||||||||||||||||||||
89 | 18 | 18Hóa học10D | 10D | Hóa học | 18Hóa học10D | Bài 5. Cấu tạo của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | ||||||||||||||||||||
90 | 19 | 19Hóa học10D | 10D | Hóa học | 19Hóa học10D | Bài 5. Cấu tạo của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | ||||||||||||||||||||
91 | 20 | 20Hóa học10D | 10D | Hóa học | 20Hóa học10D | Bài 6. Xu hướng biến đổi một số tính chất của nguyên tử các nguyên tố trong một chu kì và trong một nhóm. | ||||||||||||||||||||
92 | 21 | 21Hóa học10D | 10D | Hóa học | 21Hóa học10D | Bài 6. Xu hướng biến đổi một số tính chất của nguyên tử các nguyên tố trong một chu kì và trong một nhóm | ||||||||||||||||||||
93 | 22 | 22Hóa học10D | 10D | Hóa học | 22Hóa học10D | Ôn tập giữa kì 1 | ||||||||||||||||||||
94 | 23 | 23Hóa học10D | 10D | Hóa học | 23Hóa học10D | Kiểm tra giữa kì I | ||||||||||||||||||||
95 | 24 | 24Hóa học10D | 10D | Hóa học | 24Hóa học10D | Bài 7. Xu hướng biến đổi thành phần và một số tính chất của hợp chất trong một chu kì | ||||||||||||||||||||
96 | 25 | 25Hóa học10D | 10D | Hóa học | 25Hóa học10D | Bài 7. Xu hướng biến đổi thành phần và một số tính chất của hợp chất trong một chu kì | ||||||||||||||||||||
97 | 26 | 26Hóa học10D | 10D | Hóa học | 26Hóa học10D | Bài 8. Định luật tuần hoàn. Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | ||||||||||||||||||||
98 | 27 | 27Hóa học10D | 10D | Hóa học | 27Hóa học10D | Bài 9. Ôn tập chương 2 | ||||||||||||||||||||
99 | 28 | 28Hóa học10D | 10D | Hóa học | 28Hóa học10D | Bài 9. Ôn tập chương 2 | ||||||||||||||||||||
100 | 29 | 29Hóa học10D | 10D | Hóa học | 29Hóa học10D | Bài 10. Quy tắc octet | ||||||||||||||||||||