| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | BÁO CÁO KẾT QUẢ CÔNG VIỆC DÀNH CHO QUẢN LÝ | |||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | Phòng ban: | Marketing | Người báo cáo: | Nguyễn Thị Hoa - Trưởng phòng Marketing | ||||||||||||||||||||||
5 | Kỳ báo cáo: | Tháng 07/2026 | Người nhận báo cáo: | Ban Giám đốc | ||||||||||||||||||||||
6 | Ngày lập báo cáo: | 01/08/2026 | ||||||||||||||||||||||||
7 | ||||||||||||||||||||||||||
8 | 1. TÓM TẮT ĐIỀU HÀNH | |||||||||||||||||||||||||
9 | - Phòng Marketing hoàn thành 48 nội dung trong tháng, vượt 6.7% chỉ tiêu và tăng 20% so với tháng trước. - Tỷ lệ hoàn thành công việc trung bình toàn đội đạt 93%; 6/10 nhân sự đạt mức Hoàn thành. - Hai điểm cần Ban Giám đốc quan tâm: reach trung bình mỗi bài giảm 8.5% và tỷ lệ dự án đúng hạn giảm do thiếu nhân sự thiết kế — chi tiết và đề xuất xử lý tại mục 5. | |||||||||||||||||||||||||
10 | ||||||||||||||||||||||||||
11 | ||||||||||||||||||||||||||
12 | 2. KẾT QUẢ THEO MỤC TIÊU PHÒNG BAN | |||||||||||||||||||||||||
13 | STT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Mục tiêu | Thực hiện | Tỷ lệ hoàn thành | So với tháng trước | Ghi chú | ||||||||||||||||||
14 | 1 | Số nội dung xuất bản | Bài | 45 | 48 | 106,7% | 20,0% | |||||||||||||||||||
15 | 2 | Reach trung bình mỗi bài | Nghìn lượt | 8 | 7,5 | 93,8% | -8,5% | Giảm do thay đổi thuật toán Facebook | ||||||||||||||||||
16 | 3 | Dự án/chiến dịch hoàn thành đúng hạn | Dự án | 5 | 4 | 80,0% | -20,0% | Chậm do thiếu nhân sự thiết kế | ||||||||||||||||||
17 | 4 | Ngân sách Marketing đã sử dụng | Triệu đồng | 250 | 230 | 92,0% | 9,5% | Ngân sách được cấp: 250 triệu đồng | ||||||||||||||||||
18 | ||||||||||||||||||||||||||
19 | 3. TÌNH HÌNH NHÂN SỰ VÀ HIỆU SUẤT ĐỘI NGŨ | |||||||||||||||||||||||||
20 | Tổng số nhân sự trong phòng | 10 | ||||||||||||||||||||||||
21 | Số nhân sự đạt mức Hoàn thành (≥95%) | 6 | ||||||||||||||||||||||||
22 | Số nhân sự Cơ bản hoàn thành (80-94%) | 3 | ||||||||||||||||||||||||
23 | Số nhân sự Chưa đạt (<80%) | 1 | ||||||||||||||||||||||||
24 | Tỷ lệ hoàn thành công việc trung bình toàn phòng | 93,0% | ||||||||||||||||||||||||
25 | ||||||||||||||||||||||||||
26 | 4. TIẾN ĐỘ DỰ ÁN / ĐẦU VIỆC TRỌNG ĐIỂM | |||||||||||||||||||||||||
27 | STT | Dự án / Đầu việc trọng điểm | Người phụ trách | Tiến độ | Trạng thái | Deadline | ||||||||||||||||||||
28 | 1 | Ebook Workforce Management (ngành sản xuất) | Lê Thị Mai, Phạm Văn Long | 90% | Sắp hoàn thành | 28/07/2026 | ||||||||||||||||||||
29 | 2 | Chiến dịch ABM tháng 8 cho tệp Ebook01 | Trần Văn Nam, Vũ Thị Hương | 60% | Đúng tiến độ | 31/07/2026 | ||||||||||||||||||||
30 | 3 | SEO top-list ngành Xây dựng | Đỗ Văn Tùng | 100% | Hoàn thành | 20/07/2026 | ||||||||||||||||||||
31 | 4 | Video teaser workshop AI Driven | Đặng Văn Minh | 85% | Chậm tiến độ | 26/07/2026 | ||||||||||||||||||||
32 | 5 | Landing page 1WORK bản mới | Phạm Văn Long, Hoàng Thị Lan | 70% | Đúng tiến độ | 05/08/2026 | ||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | 5. RỦI RO VÀ VẤN ĐỀ CẦN BAN GIÁM ĐỐC QUYẾT ĐỊNH | |||||||||||||||||||||||||
35 | Vấn đề | Mức độ ảnh hưởng | Đề xuất hướng xử lý | Cần quyết định trước | ||||||||||||||||||||||
36 | Reach trung bình mỗi bài giảm 8.5% so với tháng trước do thay đổi thuật toán Facebook | Trung bình | Điều chỉnh chiến lược sang định dạng video ngắn và tăng ngân sách boost bài cho nhóm ICP trọng điểm | 05/08/2026 | ||||||||||||||||||||||
37 | Tỷ lệ dự án hoàn thành đúng hạn giảm còn 4/5 do thiếu nhân sự thiết kế | Cao | Xem xét tuyển thêm 1 vị trí Designer hoặc thuê ngoài freelance trong quý 3 | 10/08/2026 | ||||||||||||||||||||||
38 | Ngân sách quảng cáo còn lại chỉ đủ chạy khoảng 3 tuần trong khi kế hoạch ABM tháng 8 cần thêm ngân sách | Cao | Phê duyệt bổ sung 30 triệu đồng ngân sách quảng cáo cho chiến dịch ABM tháng 8 | 31/07/2026 | ||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | 6. KẾ HOẠCH KỲ TỚI VÀ NGUỒN LỰC CẦN THIẾT | |||||||||||||||||||||||||
41 | STT | Kế hoạch / Công việc | Nguồn lực cần thiết | Deadline | ||||||||||||||||||||||
42 | 1 | Triển khai chiến dịch ABM tháng 8 | Cần bổ sung ngân sách quảng cáo 30 triệu đồng | 31/07/2026 | ||||||||||||||||||||||
43 | 2 | Tuyển bổ sung 1 vị trí Designer | Cần phê duyệt headcount và ngân sách tuyển dụng | 15/08/2026 | ||||||||||||||||||||||
44 | 3 | Thử nghiệm định dạng content video ngắn (Reels/TikTok) | Cần đào tạo kỹ năng dựng video cho đội Content | 20/08/2026 | ||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | Người lập báo cáo (Trưởng phòng) | Ban Giám đốc phê duyệt | ||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | Ghi chú: Số liệu 'So với tháng trước' ở mục 2 dùng kết quả tháng 6/2026 làm mốc so sánh (48→40 bài, 7.5→8.2 nghìn lượt reach, 4→5 dự án, 230→210 triệu đồng ngân sách) — cập nhật lại mốc này khi dùng cho kỳ khác. Số liệu nhân sự ở mục 3 tổng hợp từ báo cáo chi tiết theo từng nhân viên trong phòng. | |||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||