| A | B | C | D | E | F | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||
4 | DANH SÁCH SINH VIÊN ĐĂNG KÝ KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP DU LỊCH | |||||||||||||||||||||||
5 | Lớp học: 010100158501 - 23ĐHDL01 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 01 | |||||||||||||||||||||||
6 | Môn học phần: 0101001585 - Khóa luận tốt nghiệp du lịch | |||||||||||||||||||||||
7 | Ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | |||||||||||||||||||||||
8 | Chuyên ngành: Quản trị lữ hành | |||||||||||||||||||||||
9 | ||||||||||||||||||||||||
10 | STT | Mã SV | Họ đệm | Tên | Giới tính | Ngày sinh | GPA (phải đạt từ 3,0 trở lên) | Giảng viên hướng dẫn | Tên đề tài dự kiến | Kết quả kiểm tra GPA từ Khoa | Số tín chỉ tích lũy theo khung CTĐT Khóa 17 phải đạt là 112 TC | Kết luận | Ghi chú | |||||||||||
11 | 1 | 2331730157 | Đỗ Kim Anh | Thư | Nữ | 11/05/2005 | 3,23 | ThS. Huỳnh Diệp Trâm Anh | Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng ứng dụng du lịch thông minh của du khách quốc tế tại Thành phố Hồ Chí Minh. | 3,23 | 112/112 | Đủ điều kiện | ||||||||||||
12 | 2 | 2331730062 | Phạm Thị Hương | Lan | Nữ | 11/01/2005 | 3,23 | ThS. Nguyễn Thị Thiên Trang | Ảnh hưởng của hình ảnh điểm đến Thành phố Hồ Chí Minh đến ý định quay lại của du khách quốc tế. | 3,34 | 112/112 | Đủ điều kiện | ||||||||||||
13 | 3 | 2331730056 | Trần Thị Ngọc | Linh | Nữ | 25/01/2005 | 3,37 | ThS. Nguyễn Thị Kim Ngân | Các yếu tố ảnh hưởng đến sự gắn bó của nhân viên bộ phận tiền sảnh tại các khách sạn 5 sao trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh | 3,37 | 110/112 | Không đủ điều kiện | SV chưa hoàn thành đầy đủ học phần bắt buộc trong khung CTDT (Không bao gồm HP TTNNDL) | |||||||||||
14 | 4 | 2331730129 | Hoàng Thị Thanh | Thảo | Nữ | 15/11/2005 | 3,47 | ThS. Lữ Cẩm Thảo | Thực trạng cung ứng chương trình du lịch tại Thành phố Hồ Chí Minh đối với thị trường khách Ấn Độ - Tiếp cận từ các bên liên quan. | 3,48 | 112/112 | Đủ điều kiện | ||||||||||||
15 | 5 | 2331730247 | Lê Minh | Toàn | Nam | 25/10/2005 | 3,47 | ThS. Nguyễn Anh Lợi | Ảnh hưởng của truyền miệng điện tử đến niềm tin trực tuyến và ý định mua vé máy bay của hành khách tại Thành phố Hồ Chí Minh: Vai trò trung gian của sự hài lòng | 3,47 | 88/112 | Không đủ điều kiện | SV chưa hoàn thành đầy đủ học phần bắt buộc trong khung CTDT (Không bao gồm HP TTNNDL) | |||||||||||
16 | 6 | 2331730081 | Nguyễn Thị Anh | Thư | Nữ | 19/05/2005 | 3,64 | ThS. Vũ Thị Thu Hương | Nâng cao chất lượng công tác tổ chức sự kiện tại các doanh nghiệp lữ hành - Nghiên cứu trường hợp Công ty TNHH MTV TM Du lịch Quốc tế Hải Vân | 3,63 | 112/112 | Đủ điều kiện | ||||||||||||
17 | 7 | 2331730089 | Tống Thị Thảo | Nguyên | Nữ | 20/02/2005 | 3,65 | ThS. Vũ Thị Thu Hương | Ảnh hưởng từ mạng xã hội đến lựa chọn của du khách khi trải nghiệm ẩm thực tại Thành phố Hồ Chí Minh | 3,61 | 112/112 | Đủ điều kiện | ||||||||||||
18 | 8 | 2331730131 | Nguyễn Phụng Tường | Vân | Nữ | 21/05/2005 | 3,43 | ThS. Vũ Thị Thu Hương | Nâng cao chất lượng tour Hàn Quốc đáp ứng nhu cầu của khách du lịch tại Công ty TNHH TM Du lịch Sài Gòn Thời Đại (Saigontimes) | 3,5 | 109/112 | Không đủ điều kiện | SV chưa hoàn thành đầy đủ học phần bắt buộc trong khung CTDT (Không bao gồm HP TTNNDL) | |||||||||||
19 | 9 | 2331730123 | Phạm Vĩ | Khang | Nam | 19/04/2005 | 3,6 | ThS. Vũ Thị Thu Hương | Giải pháp nâng cao chất lượng công tác dẫn chương trình sự kiện du lịch tại Thành phố Hồ Chí Minh hiện nay. | 3,67 | 112/112 | Đủ điều kiện | ||||||||||||
20 | 10 | 2331730002 | Võ Đỗ Chí | Trung | Nam | 23/10/2005 | 3,54 | ThS. Huỳnh Diệp Trâm Anh | Ảnh hưởng của chất lượng dịch vụ tour đến lòng trung thành của du khách tại Công ty lữ hành Chợ Lớn Tourist. | 3,55 | 108/112 | Không đủ điều kiện | SV chưa hoàn thành đầy đủ học phần bắt buộc trong khung CTDT (Không bao gồm HP TTNNDL) | |||||||||||
21 | 11 | 2331730003 | Trần Minh Đức | Duy | Nam | 01/12/2004 | 3,27 | ThS. Huỳnh Diệp Trâm Anh | Các yếu tố ảnh hưởng đến ý định lựa chọn tour Outbound của du khách quốc tế đến Viêt Nam: nghiên cứu trường hợp tại công ty Sự kiện - Du lịch Quốc tế Vạn Thịnh. | 3,27 | 108/112 | Không đủ điều kiện | SV chưa hoàn thành đầy đủ học phần bắt buộc trong khung CTDT (Không bao gồm HP TTNNDL) | |||||||||||
22 | PHỤ TRÁCH KHOA GS.TS. HÀ NAM KHÁNH GIAO | |||||||||||||||||||||||
23 | ||||||||||||||||||||||||
24 | ||||||||||||||||||||||||
25 | ||||||||||||||||||||||||
26 | ||||||||||||||||||||||||
27 | ||||||||||||||||||||||||
28 | ||||||||||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||