ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
FILE EXCEL TÍNH SỐ TIỀN ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC TỪ NGÀY 01/01-30/06/2023
2
Tiền lương tính đóng
Bảo hiểm xã hội bắt buộc
mỗi tháng (VNĐ)
Bảo hiểm TNLĐ-BNN
(VNĐ)
Bảo hiểm xã hội
(VNĐ)
Bảo hiểm y tế
(VNĐ)
Bảo hiểm thất nghiệp (VNĐ)Tổng cộng (VNĐ)
3
NLĐ làm việc
tại Vùng I
NLĐ làm việc
tại Vùng II
NLĐ làm việc
tại Vùng III
NLĐ làm việc
tại Vùng IV
NLĐ làm việc
tại Vùng I
NLĐ làm việc
tại Vùng II
NLĐ làm việc
tại Vùng III
NLĐ làm việc
tại Vùng IV
4
97.000.000 NGƯỜI LAO ĐỘNG
5
- 2.384.000 447.000 936.000 832.000 728.000 650.000 3.767.000 3.663.000 3.559.000 3.481.000
6
7.760.000 1.455.000 970.000 970.000 970.000 970.000 NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
7
149.000 5.066.000 894.000 936.000 832.000 728.000 650.000 7.045.000 6.941.000 6.837.000 6.759.000
8
485.000 16.490.000 2.910.000 NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG (*)
9
89.400 5.066.000 894.000 936.000 832.000 728.000 650.000 6.985.400 6.881.400 6.777.400 6.699.400
10
291.000
11
MỘT SỐ LƯU Ý KHI SỬ DỤNG FILE EXCEL NÀY:
12
(i) Ở trên là ví dụ về trường hợp người lao động có mức tiền lương tính đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc là 97.000.000 đồng/tháng.
13
(ii) Quý khách chỉ cần nhập tiền lương tính đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc của tháng vào ô màu vàng thì sẽ biết được số tiền đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc tại ô màu xanh.
14
(iii) File excel này áp dụng cho người lao động trong nước; đối với người lao động nước ngoài thì không phải đóng bảo hiểm thất nghiệp.
15
(iv) NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG: Áp dụng với doanh nghiệp thông thường theo điểm a khoản 1 Điều 4 Nghị định 58/2020/NĐ-CP.
16
(v) NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG (*): Áp dụng với doanh nghiệp thỏa mãn điều kiện tại điểm b khoản 1 Điều 4 Nghị định 58/2020/NĐ-CP.
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100