ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABACAD
1
TRƯỜNG CĐSP TRUNG ƯƠNG - NHA TRANG
2
THỜI KHÓA BIỂU HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2021 - 2022
3
(áp dụng từ 18/10/2021 đến 12/11/2021)
4
5
GIÁO DỤC MẦM NON KHÓA 2019 (M24)GIÁO DỤC MẦM NON KHÓA 2020 (M25)GIÁO DỤC MẦM NON KHÓA 2021 (M26)
6
ThứTuầnTiếtM24AM24BM24CM24DM24EM24GM25AM25BM25CM25DM25EM25GM26AM26BM26CM26DM26EM26GM26HM26IT19D15N25TA7ThứTuầnTiết
7
Hai 111-2Tiếng Anh - 18Tiếng Anh - 18Đánh giá trong GDMN (Đ.Hằng) - 14XD&TCTHCT - 19XD&TCTHCT - 19Nghề GVMN (Thới) 10PPTH và NCKH (Hưởng) 10TCHĐG Âm nhạcTổ chức HĐLQMTXQTổ chức HĐLQMTXQTổ chức HĐLQTPVHSinh lý trẻ em (Danh) 10Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Tuân) 4Âm nhạc và múa
(L.Thủy) 12
Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (H.H.Nhung) 12Sinh lý trẻ em (Chường) 10Âm nhạc và múa
(Phước) 12
T.Anh
(T.Linh) 18
T.Nga 2
(H.Thanh) 18
Hai 111-2
8
18/103-4(K.Linh) (Thy) Đường lối CM của Đảng (M.Hảo) - 14(Nguyệt) (L.Hiền) PPTH và NCKH (Hưởng) 10Nghề GVMN (Thới) 10(Chung) 20(Long) 20(Q.Hương) 12(Nga) 20Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Tuân) 4Sinh lý trẻ em (Danh) 10Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (H.H.Nhung) 12Sinh lý trẻ em (Chường) 10Âm nhạc và múa
(L.Thủy) 12
ĐLCMCĐ
(Triều) 18
18/103-4
9
5-6Nghề GVMN (Thới) 10Quản lý HCNN và QL ngành GD&ĐT (Tài) - 10Đường lối CM của Đảng (M.Hảo) - 14Tổ chức HĐLQTPVHVệ sinh - dinh dưỡng TATC 2.1 TCHĐG Âm nhạcTổ chức HĐLQTPVHTATC 2.1 Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Hưởng) 4Cờ vua & PPGD
(Nhất) 18
Giáo dục trẻ khuyết tật trí tuệ
(Chí) 18
Lịch sử âm nhạc Việt Nam
(Thịnh) 18
TATC
(Thy) 18
5-6
10
7-8Đường lối CM của Đảng (M.Hảo) - 14Đánh giá trong GDMN (V.Anh) - 14(H.Nhung) 20(Long) 12(V.Hương) 20(Q.Hương) 20(Nga) 20(K.Linh) 207-8
11
Ba1-2Đánh giá trong GDMN (Tuân) - 14XD&TCTHCT - 23XD&TCTHCT - 23Tiếng Anh - 18Tiếng Anh - 18Vệ sinh - dinh dưỡng Tổ chức HĐLQMTXQTCHĐ PT Ngôn ngữTATC 2.1 TATC 2.1 TCHĐ PT Ngôn ngữNhững NLCB của CN Mác Lê Nin 1 (Liệu) 4Sinh lý trẻ em (Danh) 10Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Hưởng) 4Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Thới) 6Sinh lý trẻ em (Chường) 8Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Hằng) 6Vovinam & PPGD
(Đ.Tuấn) 18
GD trẻ RLPTK& trẻ TĐGCY
(Chí) 18
PPTCHĐ cho trẻ MN LQ tiếng Anh
(K.Linh) 18
Ba1-2
12
19/103-4Quản lý HCNN và QL ngành GD&ĐT (Tài) - 10(Nguyệt) (B.Thủy) (V.Hương) (Đ.Hiền) (Long) 12(V.Anh) 20(Hà) 20(T.Linh) 20(Thy) 20(Phượng) 20Những NLCB của CN Mác Lê Nin 1 (Liệu) 4Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Hưởng) 4Sinh lý trẻ em (Danh) 10Âm nhạc và múa
(Hải) 12
Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Hằng) 6Sinh lý trẻ em (Chường) 8GD trẻ khuyết tật ngôn ngữ
(V.Thúy) 16
Đệm đàn
(Mỹ) 18
PPGDTA bậc THCS
(H.Thanh) 16
19/103-4
13
1-2XD&TCTHCT - 23XD&TCTHCT - 23Nhập môn GDĐB (Trân) - 10Nghề GVMN (Lan) - 10TCHĐG Âm nhạcTổ chức HĐLQTPVHTCHĐGD Thể chất Vệ sinh - dinh dưỡngNghề GVMN (Thới) 10Tổ chức HĐLQMTXQSinh lý trẻ em (Danh) 12Âm nhạc và múa
(Mỹ) 10
Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (H.Nhung) 10Những NLCB của CN Mác Lê Nin 1 (Liệu) 4Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Hưởng) 6Những NLCB của CN Mác Lê Nin 1 (Huân) 4Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (Nga) 10Những NLCB của CN Mác Lê Nin 1 (Dũng) 4T.Anh
(T.Linh) 20
T.Nga 2
(H.Thanh) 20
1-2
14
20/103-4(Nguyệt) (L.Hiền) Nghề GVMN (Thới) 10Nhập môn GDĐB (Trân) - 10(Chung) 20(Hà) 20(Hải) 20 (Chường) 16PPTH và NCKH (Tuân) 10(Long) 16Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (H.Nhung) 10Sinh lý trẻ em (Danh) 12Những NLCB của CN Mác Lê Nin 1 (Liệu) 4Những NLCB của CN Mác Lê Nin 1 (Huân) 4Những NLCB của CN Mác Lê Nin 1 (Dũng) 4Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (Nga) 10ĐLCMCĐ
(Triều) 20
20/103-4
15
5-6Đường lối CM của Đảng (M.Hảo) - 16Quản lý HCNN và QL ngành GD&ĐT (Tài) - 10TCHĐGD Thể chất TATC 2.1 Tổ chức HĐLQMTXQTCHĐ PT Ngôn ngữVệ sinh - dinh dưỡng TCHĐGD Thể chất Cờ vua
(Nhất) 20
Giáo dục trẻ khuyết tật trí tuệ
(Chí) 20
Lịch sử âm nhạc Việt Nam
(Thịnh) 20
Nghiệp vụ lễ tân
(Dung)18
5-6
16
7-8(Nguyệt) 20(V.Hương) 16(Long) 20(Hà) 20(Danh) 16(Q.Hương) 16TATC
(Thy) 20
7-8
17
Năm1-2Đường lối CM của Đảng (M.Hảo) - 16Đánh giá trong GDMN (Đ.Hằng) - 16Đánh giá trong GDMN (V.Anh) - 16TCHĐ PT Ngôn ngữTCHĐG Âm nhạcVệ sinh - dinh dưỡng Tổ chức HĐLQTPVHTCHĐGD Thể chất TCHĐG Âm nhạcTâm lý – Giáo dục học đại cương (Tuân) 6Những NLCB của CN Mác Lê Nin 1 (Liệu) 6Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Hưởng) 6Âm nhạc và múa
(L.Thủy) 10
Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Thới) 8Sinh lý trẻ em (Chường) 10Vovinam & PPGD
(Đ.Tuấn) 20
GD trẻ RLPTK& trẻ TĐGCY
(Chí) 20
Ký xướng âm 3
(Phước) 12
PPTCHĐ cho trẻ MN LQ tiếng Anh
(K.Linh) 20
Năm1-2
18
21/103-4Đường lối CM của Đảng (M.Hảo) - 16(Hà) 20(Chung) 20(Q.Hương) 12(Phượng) 16(Hải) 16(L.Nhung) 16Những NLCB của CN Mác Lê Nin 1 (Liệu) 6Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Tuân) 6Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Hưởng) 6Âm nhạc và múa
(L.Thủy) 12
Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (Nga) 10Sinh lý trẻ em (Chường) 10GD trẻ khuyết tật ngôn ngữ
(V.Thúy) 18
PPGDTA bậc THCS
(H.Thanh) 18
21/103-4
19
Sáu1-2Đánh giá trong GDMN (Tuân) - 16Tiếng Anh - 18Tiếng Anh - 18XD&TCTHCT - 23XD&TCTHCT - 23TATC 2.1 TCHĐ PT Ngôn ngữNghề GVMN (Thới) 10PPTH và NCKH (Hưởng) 10TCHĐG Âm nhạcNghề GVMN (Lan) 10Âm nhạc và múa
(Phước) 12
Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (Nga) 12Sinh lý trẻ em (Danh) 12Những NLCB của CN Mác Lê Nin 1 (Liệu) 6Sinh lý trẻ em (Chường) 12Những NLCB của CN Mác Lê Nin 1 (Huân) 6Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Hằng) 8Giáo dục hòa nhập
(Trân) 10
Chỉ huy và dàn dựng hát tập thểNghiệp vụ lễ tân
(Dung) 20
Sáu1-2
20
22/103-4Nhập môn GDĐB(Chinh) - 10(H.Thanh) (Đ.Linh)(Nguyệt) (L.Hiền) (Đ.Hiền) 20(Phượng) 20PPTH và NCKH (Hưởng) 10Nghề GVMN (Thới) 10(L.Nhung) 20PPTH và NCKH (Tuân) 10Những NLCB của CN Mác Lê Nin 1 (Liệu) 6Sinh lý trẻ em (Danh) 12Những NLCB của CN Mác Lê Nin 1 (Huân) 6Sinh lý trẻ em (Chường) 12Âm nhạc và múa
(Phước) 14
Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Hằng) 8(V.Hảo) 1222/103-4
21
5-6Cầu lông 3 (Nam - Nhóm 1 ) 10; Cầu lông 3 (M.Tuấn - Nhóm 2) 10; Aerobic 3 (Lâm - Nhóm 1) 10; Tổ chức HĐLQMTXQTCHĐGD Thể chất Tổ chức HĐLQTPVHTCHĐGD Thể chất TCHĐ PT Ngôn ngữVệ sinh - dinh dưỡng Đệm đàn
(Mỹ) 20
5-6
22
7-8Aerobic 3 (M.Thanh - Nhóm 2) 10; Cầu lông 3 (Nam - Nhóm 3) 10; Cầu lông 3 (M.Tuấn - Nhóm 4) 10; Bóng chuyền 3 (Nhất) 10(Q.Hương) 20(Nguyệt) 20(H.Nhung) 20(Hải) 20(Phượng) 20(Danh) 167-8
23
Bảy1-2Khiêu vũ TT & PPGDBảy1-2
24
23/103-4(Tín) 2023/103-4
25
Hai 101-2XD&TCTHCT - 27XD&TCTHCT - 27Đánh giá trong GDMN (Đ.Hằng) - 18Nhập môn GDĐB (Trân) - 12Nghề GVMN (Thới) 12PPTH và NCKH (Hưởng) 12TCHĐG Âm nhạcTổ chức HĐLQMTXQTổ chức HĐLQMTXQTổ chức HĐLQTPVHSinh lý trẻ em (Danh) 14Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Tuân) 8Âm nhạc và múa
(L.Thủy) 14
Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (H.H.Nhung) 14Sinh lý trẻ em (Chường) 14Những NLCB của CN Mác Lê Nin 1 (Dũng) 6T.Anh
(T.Linh) 22
T.Nga 2
(H.Thanh) 22
Hai 101-2
26
25/103-4(Nguyệt) (L.Hiền) Đường lối CM của Đảng (M.Hảo) - 18PPTH và NCKH (Hưởng) 12Nghề GVMN (Thới) 12(Chung) 24(Long) 24(Q.Hương) 16(Nga) 24Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Tuân) 8Sinh lý trẻ em (Danh) 14Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (H.H.Nhung) 14Sinh lý trẻ em (Chường) 14Những NLCB của CN Mác Lê Nin 1 (Dũng) 6Âm nhạc và múa
(L.Thủy) 14
ĐLCMCĐ
(Triều) 22
25/103-4
27
5-6Nghề GVMN (Thới) 12Quản lý HCNN và QL ngành GD&ĐT (Tài) - 12Đường lối CM của Đảng (M.Hảo) - 18Tổ chức HĐLQTPVHVệ sinh - dinh dưỡng TATC 2.1 TCHĐG Âm nhạcTổ chức HĐLQTPVHTATC 2.1 Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Hưởng) 8Cờ vua & PPGD
(Nhất) 22
Giáo dục trẻ khuyết tật trí tuệ
(Chí) 22
Lịch sử âm nhạc Việt Nam
(Thịnh) 22
TATC
(Đ.Hiền) 22
5-6
28
7-8Đường lối CM của Đảng (M.Hảo) - 20Đánh giá trong GDMN (V.Anh) - 18(H.Nhung) 24(Long) 16(V.Hương) 24(Q.Hương) 24(Nga) 24(K.Linh) 247-8
29
Ba1-2Đánh giá trong GDMN (Tuân) - 18XD&TCTHCT - 27XD&TCTHCT - 27Tiếng Anh - 22Tiếng Anh - 22Vệ sinh - dinh dưỡng Tổ chức HĐLQMTXQTCHĐ PT Ngôn ngữTATC 2.1 TATC 2.1 TCHĐ PT Ngôn ngữNhững NLCB của CN Mác Lê Nin 1 (Liệu) 8Sinh lý trẻ em (Danh) 14Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Hưởng) 8Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Thới) 10Sinh lý trẻ em (Chường) 12Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Hằng) 10Vovinam & PPGD
(Đ.Tuấn) 22
GD trẻ RLPTK& trẻ TĐGCY
(Chí) 22
PPTCHĐ cho trẻ MN LQ tiếng Anh
(K.Linh) 22
Ba1-2
30
26/103-4Quản lý HCNN và QL ngành GD&ĐT (Tài) - 12(Nguyệt) (B.Thủy) (V.Hương) (Đ.Hiền) (Long) 16(V.Anh) 24(Hà) 24(T.Linh) 24(Thy) 24(Phượng) 24Những NLCB của CN Mác Lê Nin 1 (Liệu) 8Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Hưởng) 8Sinh lý trẻ em (Danh) 14Âm nhạc và múa
(Hải) 14
Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Hằng) 10Sinh lý trẻ em (Chường) 12GD trẻ khuyết tật ngôn ngữ
(V.Thúy) 20
Đệm đàn
(Mỹ) 22
PPGDTA bậc THCS
(H.Thanh) 20
26/103-4
31
1-2Tiếng Anh - 22Tiếng Anh - 22Nhập môn GDĐB (Trân) - 12Nghề GVMN (Lan) - 12TCHĐG Âm nhạcTổ chức HĐLQTPVHTCHĐGD Thể chất Vệ sinh - dinh dưỡngNghề GVMN (Thới) 12Tổ chức HĐLQMTXQSinh lý trẻ em (Danh) 16Âm nhạc và múa
(Mỹ) 12
Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (H.Nhung) 12Những NLCB của CN Mác Lê Nin 1 (Liệu) 8Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Hưởng) 10Những NLCB của CN Mác Lê Nin 1 (Huân) 8Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (Nga) 12Những NLCB của CN Mác Lê Nin 1 (Dũng) 8T.Anh
(T.Linh) 24
T.Nga 2
(H.Thanh) 24
1-2
32
27/103-4(K.Linh) (Thy) Nghề GVMN (Thới) 12(Chung) 24(Hà) 24(Hải) 24 (Chường) 20PPTH và NCKH (Tuân) 12(Long) 20Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (H.Nhung) 12Sinh lý trẻ em (Danh) 16Những NLCB của CN Mác Lê Nin 1 (Liệu) 8Âm nhạc và múa
(L.Thủy) 12
Những NLCB của CN Mác Lê Nin 1 (Huân) 8Những NLCB của CN Mác Lê Nin 1 (Dũng) 8Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (Nga) 12ĐLCMCĐ
(Triều) 24
27/103-4
33
5-6Nhập môn GDĐB (Chinh) - 12Quản lý HCNN và QL ngành GD&ĐT (Tài) - 12TCHĐGD Thể chất TATC 2.1 Tổ chức HĐLQMTXQTCHĐ PT Ngôn ngữVệ sinh - dinh dưỡng TCHĐGD Thể chất Cờ vua
(Nhất) 24
Giáo dục trẻ khuyết tật trí tuệ
(Chí) 24
Lịch sử âm nhạc Việt Nam
(Thịnh) 24
Nghiệp vụ lễ tân
(Dung)22
5-6
34
7-8(Nguyệt) 24(V.Hương) 20(Long) 24(Hà) 24(Danh) 20(Q.Hương) 20TATC
(Đ.Hiền) 24
7-8
35
Năm1-2XD&TCTHCT - 31Đánh giá trong GDMN (Đ.Hằng) - 20Đường lối CM của Đảng (M.Hảo) - 20TCHĐ PT Ngôn ngữTCHĐG Âm nhạcVệ sinh - dinh dưỡng Tổ chức HĐLQTPVHTCHĐGD Thể chất TCHĐG Âm nhạcTâm lý – Giáo dục học đại cương (Tuân) 10Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Hưởng) 10Âm nhạc và múa
(L.Thủy) 14
Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Thới) 12Sinh lý trẻ em (Chường) 14Vovinam & PPGD
(Đ.Tuấn) 24
GD trẻ RLPTK& trẻ TĐGCY
(Chí) 24
Ký xướng âm 3
(Phước) 14
PPTCHĐ cho trẻ MN LQ tiếng Anh
(K.Linh) 24
Năm1-2
36
28/103-4(Nguyệt) Đường lối CM của Đảng (M.Hảo) - 20Đánh giá trong GDMN (V.Anh) - 20(Hà) 24(Chung) 24(Q.Hương) 16(Phượng) 20(Hải) 20(L.Nhung) 20Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Tuân) 10Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Hưởng) 10Âm nhạc và múa
(L.Thủy) 14
Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (Nga) 12Sinh lý trẻ em (Chường) 14GD trẻ khuyết tật ngôn ngữ
(V.Thúy) 22
PPGDTA bậc THCS
(H.Thanh) 22
28/103-4
37
Sáu1-2Đánh giá trong GDMN (Tuân) - 20Tiếng Anh - 22Tiếng Anh - 22XD&TCTHCT - 27XD&TCTHCT - 27TATC 2.1 TCHĐ PT Ngôn ngữNghề GVMN (Thới) 12PPTH và NCKH (Hưởng) 12TCHĐG Âm nhạcNghề GVMN (Lan) 12Âm nhạc và múa
(Phước) 14
Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (Nga) 14Sinh lý trẻ em (Danh) 16Sinh lý trẻ em (Chường) 16Âm nhạc và múa
(Hải) 16
Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Hằng) 12Âm nhạc và múa
(L.Thủy) 16
Giáo dục hòa nhập
(Trân) 12
Chỉ huy và dàn dựng hát tập thểNghiệp vụ lễ tân
(Dung) 24
Sáu1-2
38
29/103-4Đường lối CM của Đảng (M.Hảo) - 20(H.Thanh) (Đ.Linh)(Nguyệt) (L.Hiền) (Đ.Hiền) 24(Phượng) 24PPTH và NCKH (Hưởng) 12Nghề GVMN (Thới) 12(L.Nhung) 24PPTH và NCKH (Tuân) 12Âm nhạc và múa
(L.Thủy) 16
Sinh lý trẻ em (Danh) 16Sinh lý trẻ em (Chường) 16Âm nhạc và múa
(Phước) 16
Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Hằng) 12(V.Hảo) 1629/103-4
39
5-6Cầu lông 3 (Nam - Nhóm 1 ) 12; Cầu lông 3 (M.Tuấn - Nhóm 2) 12; Aerobic 3 (Lâm - Nhóm 1) 12; Tổ chức HĐLQMTXQTCHĐGD Thể chất Tổ chức HĐLQTPVHTCHĐGD Thể chất TCHĐ PT Ngôn ngữVệ sinh - dinh dưỡng Đệm đàn
(Mỹ) 24
5-6
40
7-8Aerobic 3 (M.Thanh - Nhóm 2) 12; Cầu lông 3 (Nam - Nhóm 3) 12; Cầu lông 3 (M.Tuấn - Nhóm 4) 12; Bóng chuyền 3 (Nhất) 12(Q.Hương) 24(Nguyệt) 24(H.Nhung) 24(Hải) 24(Phượng) 24(Danh) 207-8
41
Bảy1-2Khiêu vũ TT & PPGDBảy1-2
42
30/103-4(Tín) 2430/103-4
43
Hai 91-2XD&TCTHCT - 31XD&TCTHCT - 31XD&TCTHCT - 31Nhập môn GDĐB (Trân) - 14Nghề GVMN (Thới) 14PPTH và NCKH (Hưởng) 14TCHĐG Âm nhạcTổ chức HĐLQMTXQTổ chức HĐLQMTXQTổ chức HĐLQTPVHSinh lý trẻ em (Danh) 18Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Tuân) 12Âm nhạc và múa
(L.Thủy) 18
Sự phát triển TLTE 1 (V.Thúy) 2Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (H.H.Nhung) 16Sinh lý trẻ em (Chường) 18Nghệ thuật tạo hìnhKỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (Thịnh) 2T.Anh
(T.Linh) 26
T.Nga 2
(H.Thanh) 26
Hai 91-2
44
01/113-4(L.Hiền) (Nguyệt) (B.Thủy) PPTH và NCKH (Hưởng) 14Nghề GVMN (Thới) 14(Chung) 28(Long) 28(Q.Hương) 20(Nga) 28Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Tuân) 12Sinh lý trẻ em (Danh) 18Sự phát triển TLTE 1 (V.Thúy) 2Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (H.H.Nhung) 16Sinh lý trẻ em (Chường) 18(Hiệp) 4Âm nhạc và múa
(L.Thủy) 18
ĐLCMCĐ
(Triều) 26
01/113-4
45
5-6Nghề GVMN (Thới) 14Đường lối CM của Đảng (M.Hảo) - 22XD&TCTHCT - 31XD&TCTHCT - 31Tổ chức HĐLQTPVHVệ sinh - dinh dưỡng TATC 2.1 TCHĐG Âm nhạcTổ chức HĐLQTPVHTATC 2.1 Sự phát triển TLTE 1 (V.Thúy) 2Múa (Chung) 2Nghệ thuật tạo hìnhTâm lý – Giáo dục học đại cương (Hưởng) 12Múa (Thi) 2Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (Tuyên) 2Nghệ thuật tạo hìnhCờ vua & PPGD
(Nhất) 26
Giáo dục trẻ khuyết tật trí tuệ
(Chí) 26
Lịch sử âm nhạc Việt Nam
(Thịnh) 26
TATC
(Đ.Hiền) 26
5-6
46
7-8Đường lối CM của Đảng (M.Hảo) - 22Đánh giá trong GDMN (Đ.Hằng) - 22(Nguyệt) (L.Hiền) (H.Nhung) 28(Long) 20(V.Hương) 28(Q.Hương) 28(Nga) 28(K.Linh) 28Múa (Chung) 2Sự phát triển TLTE 1 (V.Thúy) 2(V. Trung) 4Múa (Thi) 2Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (Thịnh) 2(Hiệp) 47-8
47
Ba1-2Đánh giá trong GDMN (Tuân) - 22Quản lý HCNN và QL ngành GD&ĐT (Tài) - 14Tiếng Anh - 26Tiếng Anh - 26Vệ sinh - dinh dưỡng Tổ chức HĐLQMTXQTCHĐ PT Ngôn ngữTATC 2.1 TATC 2.1 TCHĐ PT Ngôn ngữNhững NLCB của CN Mác Lê Nin 1 (Liệu) 10Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (Thịnh) 2Sinh lý trẻ em (Danh) 18Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Hưởng) 12Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Thới) 14Sinh lý trẻ em (Chường) 16Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Hằng) 14Vovinam & PPGD
(Đ.Tuấn) 26
GD trẻ RLPTK& trẻ TĐGCY
(Chí) 26
PPTCHĐ cho trẻ MN LQ tiếng Anh
(K.Linh) 26
Ba1-2
48
02/113-4Quản lý HCNN và QL ngành GD&ĐT (Tài) - 14(V.Hương) (Đ.Hiền) (Long) 20(V.Anh) 28(Hà) 28(T.Linh) 28(Thy) 28(Phượng) 28Những NLCB của CN Mác Lê Nin 1 (Liệu) 10Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Hưởng) 12Sinh lý trẻ em (Danh) 18Âm nhạc và múa
(Hải) 16
Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Hằng) 14Sinh lý trẻ em (Chường) 16GD trẻ khuyết tật ngôn ngữ
(V.Thúy) 24
Đệm đàn
(Mỹ) 26
PPGDTA bậc THCS
(H.Thanh) 24
02/113-4
49
1-2XD&TCTHCT - 35Tiếng Anh - 26Nhập môn GDĐB (Trân) - 14Nghề GVMN (Lan) - 14TCHĐG Âm nhạcTổ chức HĐLQTPVHTCHĐGD Thể chất Vệ sinh - dinh dưỡngNghề GVMN (Thới) 14Tổ chức HĐLQMTXQSinh lý trẻ em (Danh) 20Âm nhạc và múa
(Mỹ) 14
Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (H.Nhung) 14Những NLCB của CN Mác Lê Nin 1 (Liệu) 10Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Hưởng) 14Những NLCB của CN Mác Lê Nin 1 (Huân) 10Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (Nga) 14T.Anh
(T.Linh) 28
T.Nga 2
(H.Thanh) 28
1-2
50
03/113-4(Nguyệt) (Thy) Nghề GVMN (Thới) 14(Chung) 28(Hà) 28(Hải) 28 (Chường) 24PPTH và NCKH (Tuân) 14(Long) 24Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (H.Nhung) 14Sinh lý trẻ em (Danh) 20Những NLCB của CN Mác Lê Nin 1 (Liệu) 10Những NLCB của CN Mác Lê Nin 1 (Huân) 10Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (Nga) 14ĐLCMCĐ
(Triều) 28
03/113-4
51
5-6Tiếng Anh - 26Quản lý HCNN và QL ngành GD&ĐT (Tài) - 14TCHĐGD Thể chất TATC 2.1 Tổ chức HĐLQMTXQTCHĐ PT Ngôn ngữVệ sinh - dinh dưỡng TCHĐGD Thể chất Nghệ thuật tạo hìnhMúa (Thi) 2Sự phát triển TLTE 1 (V.Thúy) 2Sự phát triển TLTE 1 (Thới) 2Những NLCB của CN Mác Lê Nin 1 (Dũng) 10Cờ vua
(Nhất) 28
Giáo dục trẻ khuyết tật trí tuệ
(Chí) 28
Lịch sử âm nhạc Việt Nam
(Thịnh) 28
Nghiệp vụ lễ tân
(Dung)26
5-6
52
7-8(K.Linh) (Nguyệt) 28(V.Hương) 24(Long) 28(Hà) 28(Danh) 24(Q.Hương) 24(V. Trung) 4Múa (Thi) 2Sự phát triển TLTE 1 (V.Thúy) 2Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (Thịnh) 4Những NLCB của CN Mác Lê Nin 1 (Dũng) 10Sự phát triển TLTE 1 (Thới) 2TATC
(Đ.Hiền) 28
7-8
53
Năm1-2XD&TCTHCT - 35XD&TCTHCT - 35XD&TCTHCT - 35Đánh giá trong GDMN (V.Anh) - 22TCHĐ PT Ngôn ngữTCHĐG Âm nhạcVệ sinh - dinh dưỡng Tổ chức HĐLQTPVHTCHĐGD Thể chất TCHĐG Âm nhạcTâm lý – Giáo dục học đại cương (Tuân) 14Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (Thịnh) 4Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Hưởng) 14Âm nhạc và múa
(L.Thủy) 16
Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Thới) 16Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (Tuyên) 4Sinh lý trẻ em (Chường) 18Vovinam & PPGD
(Đ.Tuấn) 28
GD trẻ RLPTK& trẻ TĐGCY
(Chí) 28
Ký xướng âm 3
(Phước) 16
PPTCHĐ cho trẻ MN LQ tiếng Anh
(K.Linh) 28
Năm1-2
54
04/113-4(L.Hiền) (Nguyệt) (B.Thủy) Đường lối CM của Đảng (M.Hảo) - 22(Hà) 28(Chung) 28(Q.Hương) 20(Phượng) 24(Hải) 24(L.Nhung) 24Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Tuân) 14Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Hưởng) 14Âm nhạc và múa
(L.Thủy) 16
Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (Nga) 14Sinh lý trẻ em (Chường) 18Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (Thịnh) 4GD trẻ khuyết tật ngôn ngữ
(V.Thúy) 26
PPGDTA bậc THCS
(H.Thanh) 26
04/113-4
55
Sáu1-2Nhập môn GDĐB(Chinh) - 14Tiếng Anh - 26Tiếng Anh - 26XD&TCTHCT - 35XD&TCTHCT - 35TATC 2.1 TCHĐ PT Ngôn ngữNghề GVMN (Thới) 14PPTH và NCKH (Hưởng) 14TCHĐG Âm nhạcNghề GVMN (Lan) 14Âm nhạc và múa
(Phước) 16
Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (Nga) 16Sinh lý trẻ em (Danh) 20Sự phát triển TLTE 1 (V.Thúy) 4Nghệ thuật tạo hìnhÂm nhạc và múa
(Hải) 18
Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Hằng) 16Âm nhạc và múa
(L.Thủy) 20
Giáo dục hòa nhập
(Trân) 14
Chỉ huy và dàn dựng hát tập thểNghiệp vụ lễ tân
(Thy) 28
Sáu1-2
56
05/113-4(H.Thanh) (Đ.Linh)(Nguyệt) (L.Hiền) (Đ.Hiền) 28(Phượng) 28PPTH và NCKH (Hưởng) 14Nghề GVMN (Thới) 14(L.Nhung) 28PPTH và NCKH (Tuân) 14Sự phát triển TLTE 1 (V.Thúy) 4Sinh lý trẻ em (Danh) 20(Hiệp) 4Sinh lý trẻ em (Chường) 20Âm nhạc và múa
(Phước) 18
Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Hằng) 16(V.Hảo) 2005/113-4
57
5-6Cầu lông 3 (Nam - Nhóm 1 ) 14; Cầu lông 3 (M.Tuấn - Nhóm 2) 14; Aerobic 3 (Lâm - Nhóm 1) 14; Tổ chức HĐLQMTXQTCHĐGD Thể chất Tổ chức HĐLQTPVHTCHĐGD Thể chất TCHĐ PT Ngôn ngữVệ sinh - dinh dưỡng Nghệ thuật tạo hìnhSự phát triển TLTE 1 (V.Thúy) 4Sinh lý trẻ em (Chường) 20Nghệ thuật tạo hìnhSự phát triển TLTE 1 (Thới) 4Múa (Chung) 2Đệm đàn
(Mỹ) 28
5-6
58
7-8Aerobic 3 (M.Thanh - Nhóm 2) 14; Cầu lông 3 (Nam - Nhóm 3) 14; Cầu lông 3 (M.Tuấn - Nhóm 4) 14; Bóng chuyền 3 (Nhất) 14(Q.Hương) 28(Nguyệt) 28(H.Nhung) 28(Hải) 28(Phượng) 28(Danh) 24(V. Trung) 4Sự phát triển TLTE 1 (V.Thúy) 4(Hiệp) 4Múa (Chung) 2Sự phát triển TLTE 1 (Thới) 47-8
59
Bảy1-2Khiêu vũ TT & PPGDBảy1-2
60
06/113-4(Tín) 2806/113-4
61
Hai 81-2XD&TCTHCT - 39XD&TCTHCT - 39Đánh giá trong GDMN (Đ.Hằng) - 24Nhập môn GDĐB - 17Nghề GVMN (Thới) 16PPTH và NCKH (Hưởng) 16TCHĐG Âm nhạcTổ chức HĐLQMTXQTổ chức HĐLQMTXQTổ chức HĐLQTPVHSinh lý trẻ em (Danh) 22Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Tuân) 16Âm nhạc và múa
(L.Thủy) 20
Sự phát triển TLTE 1 (V.Thúy) 6Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (H.H.Nhung) 18Sinh lý trẻ em (Chường) 22Nghệ thuật tạo hìnhKỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (Thịnh) 6T.Anh
(T.Linh) 30
T.Nga 2
(H.Thanh) 30
Hai 81-2
62
08/113-4(Nguyệt) (L.Hiền) Đường lối CM của Đảng (M.Hảo) - 24(Trân) PPTH và NCKH (Hưởng) 16Nghề GVMN (Thới) 16(Chung) 32(Long) 32(Q.Hương) 24(Nga) 32Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Tuân) 16Sinh lý trẻ em (Danh) 22Sự phát triển TLTE 1 (V.Thúy) 6Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (H.H.Nhung) 18Sinh lý trẻ em (Chường) 22 (Hiệp) 8ĐLCMCĐ
(Triều) 30
08/113-4
63
5-6Nghề GVMN (Thới) 16Quản lý HCNN và QL ngành GD&ĐT (Tài) - 16Đường lối CM của Đảng (M.Hảo) - 24Tổ chức HĐLQTPVHVệ sinh - dinh dưỡng TATC 2.1 TCHĐG Âm nhạcTổ chức HĐLQTPVHTATC 2.1 Nghệ thuật tạo hìnhKỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (Ái) 2Múa (Thi) 4Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Hưởng) 16Sự phát triển TLTE 1 (V.Thúy) 4Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (Tuyên) 6Nghệ thuật tạo hìnhCờ vua & PPGD
(Nhất) 30
Giáo dục trẻ khuyết tật trí tuệ
(Chí) 30
Lịch sử âm nhạc Việt Nam
(Thịnh) 30
TATC
(Đ.Hiền) 30
5-6
64
7-8Đường lối CM của Đảng (M.Hảo) - 24Đánh giá trong GDMN (V.Anh) - 24(H.Nhung) 32(Long) 24(V.Hương) 32(Q.Hương) 32(Nga) 32(K.Linh) 32(V. Trung) 8Múa (Thi) 4Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (Ái) 2Sự phát triển TLTE 1 (V.Thúy) 4(Hiệp) 87-8
65
Ba1-2Đánh giá trong GDMN (Tuân) - 24XD&TCTHCT - 39XD&TCTHCT - 39Tiếng Anh - 30Tiếng Anh - 30Vệ sinh - dinh dưỡng Tổ chức HĐLQMTXQTCHĐ PT Ngôn ngữTATC 2.1 TATC 2.1 TCHĐ PT Ngôn ngữNhững NLCB của CN Mác Lê Nin 1 (Liệu) 12Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (Thịnh) 6Sinh lý trẻ em (Danh) 22Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Hưởng) 16Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (Ái) 6Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Thới) 18Sinh lý trẻ em (Chường) 20Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Hằng) 18Vovinam & PPGD
(Đ.Tuấn) 30
GD trẻ RLPTK& trẻ TĐGCY
(Chí) 30
Chỉ huy và dàn dựng hát tập thểPPTCHĐ cho trẻ MN LQ tiếng Anh
(K.Linh) 30
Ba1-2
66
09/113-4Quản lý HCNN và QL ngành GD&ĐT (Tài) - 16(Nguyệt) (B.Thủy) (V.Hương) (Đ.Hiền) (Long) 24(V.Anh) 32(Hà) 32(T.Linh) 32(Thy) 32(Phượng) 32Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (Ái) 2Những NLCB của CN Mác Lê Nin 1 (Liệu) 12Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Hưởng) 16Sinh lý trẻ em (Danh) 22Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (Thịnh) 6Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Hằng) 18Sinh lý trẻ em (Chường) 20GD trẻ khuyết tật ngôn ngữ
(V.Thúy) 28
(V.Hảo) 24PPGDTA bậc THCS
(H.Thanh) 28
09/113-4
67
1-2Tiếng Anh - 30Tiếng Anh - 30Đường lối CM của Đảng (M.Hảo) - 26Nghề GVMN (Lan) - 16TCHĐG Âm nhạcTổ chức HĐLQTPVHTCHĐGD Thể chất Vệ sinh - dinh dưỡngNghề GVMN (Thới) 16Tổ chức HĐLQMTXQSinh lý trẻ em (Danh) 24Âm nhạc và múa
(Mỹ) 16
Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (H.Nhung) 16Những NLCB của CN Mác Lê Nin 1 (Liệu) 12Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Hưởng) 18Những NLCB của CN Mác Lê Nin 1 (Huân) 12Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (Nga) 16T.Anh
(T.Linh) 32
1-2
68
10/113-4(K.Linh) (Thy) Nghề GVMN (Thới) 16Quản lý HCNN và QL ngành GD&ĐT (Tài) - 16(Chung) 32(Hà) 32(Hải) 32 (Chường) 28PPTH và NCKH (Tuân) 16(Long) 28Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (H.Nhung) 16Sinh lý trẻ em (Danh) 24Những NLCB của CN Mác Lê Nin 1 (Liệu) 12Những NLCB của CN Mác Lê Nin 1 (Huân) 12Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (Thịnh) 8Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (Nga) 16ĐLCMCĐ
(Triều) 32
10/113-4
69
5-6TCHĐGD Thể chất TATC 2.1 Tổ chức HĐLQMTXQTCHĐ PT Ngôn ngữVệ sinh - dinh dưỡng TCHĐGD Thể chất Múa (Chung) 4Nghệ thuật tạo hìnhSự phát triển TLTE 1 (V.Thúy) 6Múa (Thi) 4Sự phát triển TLTE 1 (Thới) 6Những NLCB của CN Mác Lê Nin 1 (Dũng) 12Đệm đàn
(Mỹ) 30
TATC
(Đ.Hiền) 32
5-6
70
7-8(Nguyệt) 32(V.Hương) 28(Long) 32(Hà) 32(Danh) 28(Q.Hương) 28Múa (Chung) 4(V. Trung) 4Múa (Thi) 4Sự phát triển TLTE 1 (V.Thúy) 6Những NLCB của CN Mác Lê Nin 1 (Dũng) 12Sự phát triển TLTE 1 (Thới) 67-8
71
Năm1-2Đường lối CM của Đảng (M.Hảo) - 26Nhập môn GDĐB - 17XD&TCTHCT - 39XD&TCTHCT - 39TCHĐ PT Ngôn ngữTCHĐG Âm nhạcVệ sinh - dinh dưỡng Tổ chức HĐLQTPVHTCHĐGD Thể chất TCHĐG Âm nhạcTâm lý – Giáo dục học đại cương (Tuân) 18Âm nhạc và múa
(Mỹ) 18
Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Hưởng) 18Âm nhạc và múa
(L.Thủy) 18
Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (Ái) 4Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Thới) 20Sinh lý trẻ em (Chường) 22 Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (Thịnh) 8GD trẻ RLPTK& trẻ TĐGCY
(Chí) 32
Ký xướng âm 3
(Phước) 18
Năm1-2
72
11/113-4(Trân) (Nguyệt) (L.Hiền) (Hà) 32(Chung) 32(Q.Hương) 24(Phượng) 28(Hải) 28(L.Nhung) 28Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (Ái) 4Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Tuân) 18Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Hưởng) 18Âm nhạc và múa
(L.Thủy) 18
Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (Nga) 16Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (Tuyên) 8Sinh lý trẻ em (Chường) 22GD trẻ khuyết tật ngôn ngữ
(V.Thúy) 30
PPGDTA bậc THCS
(H.Thanh) 30
11/113-4
73
Sáu1-2Nhập môn GDĐB - 17Tiếng Anh - 30Tiếng Anh - 30Quản lý HCNN và QL ngành GD&ĐT (Tài) - 16TATC 2.1 TCHĐ PT Ngôn ngữNghề GVMN (Thới) 16PPTH và NCKH (Hưởng) 16TCHĐG Âm nhạcNghề GVMN (Lan) 16Nghệ thuật tạo hìnhKỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (Nga) 18Sinh lý trẻ em (Danh) 24Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (Ái) 4Nghệ thuật tạo hìnhÂm nhạc và múa
(Hải) 20
Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Hằng) 20Âm nhạc và múa
(L.Thủy) 22
Giáo dục hòa nhập
(Trân) 16
Chỉ huy và dàn dựng hát tập thểNghiệp vụ lễ tân
(Dung) 30
Sáu1-2
74
12/113-4(Chinh) (H.Thanh) (Đ.Linh)Đường lối CM của Đảng (M.Hảo) - 26(Đ.Hiền) 32(Phượng) 32PPTH và NCKH (Hưởng) 16Nghề GVMN (Thới) 16(L.Nhung) 32PPTH và NCKH (Tuân) 16(V. Trung) 8Âm nhạc và múa
(Mỹ) 18
Âm nhạc và múa
(L.Thủy) 22
Sinh lý trẻ em (Danh) 24(Hiệp) 8Sinh lý trẻ em (Chường) 24Âm nhạc và múa
(Phước) 20
Tâm lý – Giáo dục học đại cương (Hằng) 20(V.Hảo) 2812/113-4
75
5-6Cầu lông 3 (Nam - Nhóm 1 ) 16; Cầu lông 3 (M.Tuấn - Nhóm 2) 16; Aerobic 3 (Lâm - Nhóm 1) 16; Tổ chức HĐLQMTXQTCHĐGD Thể chất Tổ chức HĐLQTPVHTCHĐGD Thể chất TCHĐ PT Ngôn ngữVệ sinh - dinh dưỡng Sự phát triển TLTE 1 (V.Thúy) 6Kỹ năng thể hiện TPVH và BHTN (Ái) 4Nghệ thuật tạo hìnhSinh lý trẻ em (Chường) 24 Nghệ thuật tạo hìnhSự phát triển TLTE 1 (Thới) 8Múa (Chung) 4Đệm đàn
(Mỹ) 32
5-6
76
7-8Aerobic 3 (M.Thanh - Nhóm 2) 16; Cầu lông 3 (Nam - Nhóm 3) 16; Cầu lông 3 (M.Tuấn - Nhóm 4) 16; Bóng chuyền 3 (Nhất) 16(Q.Hương) 32(Nguyệt) 32(H.Nhung) 32(Hải) 32(Phượng) 32(Danh) 28Âm nhạc và múa
(Phước) 18
Sự phát triển TLTE 1 (V.Thúy) 6(V. Trung) 8(Hiệp) 8Múa (Chung) 4Sự phát triển TLTE 1 (Thới) 87-8
77
Bảy1-2Khiêu vũ TT & PPGDBảy1-2
78
13/113-4(Tín) 3213/113-4
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100