ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
SỞ Y TẾ TP. CẦN THƠCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
2
TRUNG TÂMĐộc lập-Tự do-Hạnh phúc
3
KIỂM SOÁT BỆNH TẬT
4
5
PHỤ LỤC 01. DANH MỤC VẬT TƯ Y TẾ, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM CHỨC NĂNG
TẠI NHÀ THUỐC TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TP. CẦN THƠ NĂM 2025-2026
6
7
STTCông dụngHoạt chất/ Thông số kỹ thuậtDạng bào chế/ đường dùngĐơn vị tínhGhi chú
8
9
MỸ PHẨM
10
1NTCDC.93Giúp làm sạch nhek nhàng thích hợp cho da và vùng kínSodium chloride, Aqua, cocami dopropyl betaine, Sodium hydroxide, Polyquaternium- 7 …Gel /
Dùng ngoài
Chai
11
2NTCDC.94Giúp làm sạch nhẹ nhàng thích hợp cho da và vùng kínSodium chloride, Aqua, cocami dopropyl betaine, Sodium hydroxide, Alpha- Gluca Oligosaccharide …Gel /
Dùng ngoài
Chai
12
3NTCDC.95Làm sạch nhẹ nhàng, khử mùi hôi, bảo về vùng kín.
Hỗ trợ điều trị viêm nhiễm phụ khoa
Chiết xuất nha đam- Natriclorid-AcidlacticGel /
Dùng ngoài
Chai
13
4NTCDC.96Vệ sinh vùng kín
Hỗ trợ điều trị các viêm, ngứa
Green tea oil, glycerine, tocopherolGel /
Dùng ngoài
Chai
14
5NTCDC.97Sodium chloride, Aqua, cocami dopropyl betaineDung dịch/ Dùng ngoàiChai
15
6NTCDC.98Nước, Glycerin, Hydroxyethylcellulose, Gluconolactone, Chlorhexidine Digluconate, Methyl paraben, Natri HydroxidDùng ngoàiTube 
16
THỰC PHẨM CHỨC NĂNG
17
7NTCDC.99Hỗ trợ làm giảm triệu chứng mãn kinh.
Bổ sung calci Hỗ trợ giảm nguy cơ loãng xương
Calcium , Vitamin D3, Folicacid Viên/ UốngViên
18
8NTCDC.100Giúp duy trì hoạt động của xương, hỗ trợ quá trình hấp thu canxi trong cơ thểCalcium, Vitamin E, Vitamin D, Vitamin K Viên/ UốngViên
19
9NTCDC.101Hỗ trợ cân bằng nội tiết tố ở phụ nữ thời kỹ mãn kinh
Hỗ trợ duy trì bền vững của xương
Vitamin B1, B2, C, D, E, Iod, Zin, Isoflavone .. . Viên/ UốngViên
20
10NTCDC.102Giúp tái tạo mô sụn
Giảm đau do viêm khớp
Vitamin C, D, Calcium, Selen, . . . Viên/ UốngViên
21
11NTCDC.103Bổ sung vitamin E, CVitamin E, vitamin C, Dầu gấc Viên/ UốngViên
22
12NTCDC.104Bổ sung vitamin và khoáng chất cho cơ thểDầu cá ngừ. Vitamin Viên/ UốngViên
23
13NTCDC.105Bổ sung tăng cường calci cho người trong giai đoạn phát triển, phụ nữ mang thai và phòng ngừa loãng xươngAquamin F, Calci gluconate, Calci gluheptonat Viên/ UốngViên
24
14NTCDC.106Hỗ trợ điều trị các bệnh u nang buồng trứng, làm giảm u xơ tử cungCao trinh nữ hoàng cung, Curcumin, Cao hoàng cầm, Cao hoàng kỳ, . . .Viên/ UốngViên
25
15NTCDC.107Hỗ trợ điều trị các bệnh u nang buồng trứng, làm giảm u xơ tử cungCao khô Trinh nữ hoàng cung, Cao khô Xạ đen, Cao khô Hoàng cầm, Bột Tam thất, Cao khô Bèo hoa dâu, Cao khô Bán chi liên, Cao khô Bạch hoa xà thiệt thảo, CurcuminViên/ UốngViên
26
16NTCDC.108Dùng cho người bị loãng xương
Người tiền mãn kinh và mãn kinh
Người có nhu cầu bổ sung calci
Magnesium, Calcium, Vitamin D3    Viên/ UốngViên 
27
VẬT TƯ Y TẾ
28
17NTCDC.109Bao cao suCái
29
18NTCDC.110Băng Keo 5,3x7 cmHộp
30
19NTCDC.111Băng cuộn 1m8 x 8,5 cmCuộn
31
20NTCDC.112Băng keo lụa 1,25 x 5Cuộn
32
21NTCDC.113Chỉ Chromic 2/0, kim trònTép
33
22NTCDC.114Dây Oxy 02 nhánh
người lớn
Sợi
34
23NTCDC.115Dây truyền dịchSợi
35
24NTCDC.116Găng tay tiệt trùngĐôi
36
25NTCDC.117Gạc y tế 10x10 cmMiếng
37
26NTCDC.118Khẩu trang y tế 3 lớpHộp
38
27NTCDC.119Kim luồn 22GCây
39
28NTCDC.120Lưỡi dao mổ 11, 15Cái
40
29NTCDC.121Bơm tiêm 10ccCây
41
30NTCDC.122Bơm tiêm 5ccCây
42
31NTCDC.123Bút thử thaiCây
43
32NTCDC.124Bộ điều kinh Karman 1 valBộ
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100