| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TEMPLATE BÁO CÁO THEO DÕI CHẤM CÔNG | |||||||||||||||||||||||||
2 | I./ GIỚI THIỆU VỀ TEMPLATE BÁO CÁO THEO DÕI CHẤM CÔNG | |||||||||||||||||||||||||
3 | 1Office HRM cung cấp cho Anh/chị mẫu bản báo cáo tổng quan về tình hình chấm công của toàn bộ nhân sự trong đơn vị, giúp anh/chị nhanh chóng nắm bắt tình hình tuân thủ thời gian làm việc, đi sớm về muộn để điều chỉnh kịp thời giúp doanh nghiệp nâng cao tính kỷ luật. Mẫu báo cáo sử dụng các tính năng tự động kết nối các dữ liệu trong bảng để Anh/chị có thể xuất ra số liệu - biểu đồ tổng quan dễ theo dõi. Template cung cấp cho Anh/chị các nội dung báo cáo sau: | |||||||||||||||||||||||||
4 | STT | BÁO CÁO | NỘI DUNG | MỤC ĐÍCH | ||||||||||||||||||||||
5 | 1 | Tình hình nghỉ theo thời gian | Thống kê số ngày công nhân viên nghỉ từ bảng chấm công chi tiết theo từng ngày/tuần/tháng | Giúp HR/quản lý nắm bắt được xu hướng nghỉ theo từng khoảng thời gian của nhân viên để phân tích nguyên nhân, đưa ra kế hoạch công việc phù hợp | ||||||||||||||||||||||
6 | 2 | Tình hình nghỉ theo phòng ban | Thống kê số ngày công nhân viên nghỉ từ bảng chấm công chi tiết và nhóm theo từng phòng ban/đơn vị | Giúp HR/quản lý nắm bắt được phòng ban nào có nhân viên nghỉ nhiều để phân tích nguyên nhân, đưa ra kế hoạch công việc phù hợp | ||||||||||||||||||||||
7 | 3 | Phân tích loại nghỉ | Thống kê số lượng, tỷ lệ đơn xin nghỉ (lượt nghỉ) của nhân viên theo từng loại (VD: nghỉ phép, nghỉ ốm, nghỉ không lương,…) | Giúp HR/quản lý nắm bắt được tình hình nhân viên xin nghỉ theo loại nào là chủ yếu để phân tích xu hướng, đưa ra chính sách về các loại nghỉ cho phù hợp | ||||||||||||||||||||||
8 | 4 | Danh sách nhân viên nghỉ nhiều nhất | Thống kê những nhân viên có số ngày nghỉ nhiều nhất trong đơn vị tại một khoảng thời gian nhất định | Giúp HR/quản lý nắm bắt được những trường hợp nhân viên nghỉ làm nhiều để tìm hiểu nguyên nhân, đưa ra kế hoạch công việc phù hợp | ||||||||||||||||||||||
9 | 5 | Tình hình đi muộn, về sớm theo thời gian | Thống kê số lần, số phút đi muộn/về sớm của nhân viên từ bảng chấm công chi tiết theo từng ngày/tuần/tháng | Giúp HR/quản lý nắm bắt được xu hướng đi muộn/về sớm theo từng khoảng thời gian của nhân viên để đánh giá tình hình tuân thủ nội quy của nhân viên qua thời gian | ||||||||||||||||||||||
10 | 6 | Tình hình đi muộn, về sớm theo phòng ban | Thống kê số lần, số phút đi muộn/về sớm nhân viên nghỉ từ bảng chấm công chi tiết và nhóm theo từng phòng ban/đơn vị | Giúp HR/quản lý nắm bắt được phòng ban nào có nhân viên đi muộn/về sớm nhiều để đánh giá tình hình tuân thủ nội quy của từng phòng ban/đơn vị | ||||||||||||||||||||||
11 | 7 | Danh sách nhân viên đi muộn, về sớm nhiều nhất | Thống kê những nhân viên có số số lần, số phút đi muộn/về sớm nhiều nhất trong đơn vị tại một khoảng thời gian nhất định | Giúp HR/quản lý nắm bắt được những trường hợp nhân viên đi muộn/về sớm nhiều để đánh giá tình hình tuân thủ nội quy của nhân viên, làm căn cứ đưa ra các chế tài xử phạt phù hợp | ||||||||||||||||||||||
12 | 8 | Tần suất đi muộn, về sớm | Thống kê số lượng nhân viên đi muộn, về sớm theo số lần vi phạm (1 lần, 2 lần, 3 lần,…) | Giúp HR/quản lý nắm bắt được tần suất nhân viên đi muộn/về sớm (theo số lần) để đánh giá tình hình tuân thủ nội quy của nhân viên, làm căn cứ đưa ra các chế tài xử phạt phù hợp | ||||||||||||||||||||||
13 | 9 | Tình hình làm thêm theo thời gian | Thống kê số giờ làm thêm của nhân viên từ bảng chấm công chi tiết theo từng ngày/tuần/tháng | Giúp HR/quản lý nắm bắt được xu hướng làm thêm theo từng khoảng thời gian của nhân viên để phân tích nguyên nhân, đưa ra kế hoạch công việc phù hợp | ||||||||||||||||||||||
14 | 10 | Tình hình làm thêm theo phòng ban | Thống kê số giờ làm thêm của nhân viên từ bảng chấm công chi tiết và nhóm theo từng phòng ban/đơn vị | Giúp HR/quản lý nắm bắt được phòng ban nào có nhân viên làm thêm nhiều để phân tích nguyên nhân, đưa ra kế hoạch công việc phù hợp | ||||||||||||||||||||||
15 | 11 | DSNV làm thêm nhiều nhất | Thống kê những nhân viên có số giờ làm thêm nhiều nhất trong đơn vị tại một khoảng thời gian nhất định | Giúp HR/quản lý nắm bắt được những trường hợp nhân viên làm thêm nhiều để tìm hiểu nguyên nhân, đưa ra kế hoạch công việc phù hợp | ||||||||||||||||||||||
16 | ||||||||||||||||||||||||||
17 | II. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG | |||||||||||||||||||||||||
18 | Bước 1: - Cập nhật thông tin nhân sự vào sheet "02. Data" - Bấm F5 hoặc Refresh lại trang tính để số liệu tự cập nhật - Trên thanh công cụ, chọn "Tệp" vào "Tạo bản sao" - Đặt tên theo đơn vị anh/chị và xử lý trực tiếp trên Googlesheet. Lưu ý: File chỉ hoạt động trên Googlesheet. Không sử dụng trên Excel. | |||||||||||||||||||||||||
19 | Bước 2: - Kiểm tra lại thông tin trong sheet "03. AUTO" - Nhấn chuột phải, chọn Refresh hoặc F5 | |||||||||||||||||||||||||
20 | Bước 3: Kiểm tra, rà soát lại sheet "01. Dashboards" Lưu ý: Các Sheet còn lại tự cập nhật - Anh/chị không sửa dữ liệu nào để bảng báo cáo được xuất ra đúng nhất | |||||||||||||||||||||||||
21 | III. LƯU Ý KHI SỬ DỤNG | |||||||||||||||||||||||||
22 | 1. Save file thường xuyên, không tự ý thay đổi công thức 2. MISA sẽ update thường xuyên thông tin để đảm bảo báo cáo theo đúng quy định của nhà nước. 3. Với việc thiết kế bảng lương theo cấu trúc "Cơ sở dữ liệu", có thể tùy nghi thêm/bớt thu nhập, điều chỉnh công thức và có thể xây dựng nhiều loại báo cáo | |||||||||||||||||||||||||
23 | ||||||||||||||||||||||||||
24 | ||||||||||||||||||||||||||
25 | ||||||||||||||||||||||||||
26 | ||||||||||||||||||||||||||
27 | ||||||||||||||||||||||||||
28 | ||||||||||||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||