| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | DANH MỤC VẬT TƯ Y TẾ TIÊU HAO MỜI BÁO GIÁ NĂM 2025-2026 | |||||||||||||||||||||||||
2 | (kèm theo công văn số: /BV-KD ngày tháng 7 năm 2024 của Bệnh viện đa khoa khu vực Tây Bắc tỉnh Nghệ An) | |||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | TT | Mã hàng hoá | Tên hàng hóa | Thông số kỹ thuật, đặc tính sản phẩm | Quy cách | Đơn vị tính | Số lượng | |||||||||||||||||||
5 | 1 | VT001 | Băng keo lụa 5cm x 5m | Vải lụa Taffeta trắng, 100% sợi cellulose acetate, số sợi 44x19,5 sợi/cm, keo Zinc oxide, Lõi nhựa liền cánh bảo vệ. Nguyên liệu các nước G7. Tiêu chuẩn CE | Hộp 1 cuộn | Cuộn | 2.000 | |||||||||||||||||||
6 | 2 | VT002 | Băng keo lụa 5cm x 5m | Keo: Oxyd kẽm không dùng dung môi. Keo an toàn không gây dị ứng. Lõi: liền với cánh bảo vệ được làm từ nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn. Băng: Vải lụa Taffeta màu trắng, 100% sợi cellulose acetate, mềm mại với độ bền kéo mạnh, dễ xé ngang dọc, trọng lượng 80-90g/m². Độ phủ keo 50- 60g/m², số sợi 44x18/cm, lực dính 1.8 – 5.5 N/cm. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, EN ISO 13485 : 2016 | Hộp 1 cuộn | Cuộn | 2.000 | |||||||||||||||||||
7 | 3 | VT003 | Điện cực tim | Miếng dán điện cực nền xốp tự dính dùng trong đo ECG, Holter, theo dõi điện tim của người bệnh qua monitor cho người lớn - Chất liệu: Điện cực có một mặt gel dẫn điện có keo acrylate, một lớp nhựa ABS được tráng bạc, và một đầu nối thép không gỉ dẫn tín hiệu điện tâm đồ (ECG) từ da đến màn hình ECG. Nền xốp kháng nước. - Kích thước : 4x 3.3 cm | 50 cái/gói - 20 gói/thùng | Cái | 2.000 | |||||||||||||||||||
8 | 4 | VT004 | Kim luồn tĩnh mạch dạng bút không cánh, không cổng bơm thuốc | - Kim làm bằng thép không gỉ, đầu kim có 3 mặt vát, sắc bén, dễ lấy ven và giảm đau. - Kim đóng gói dạng bút. - Ống catheter có 2 vạch cản quang làm từ chất liệu PTFE/ Teflon, FEP, PUR nhựa y tế tương thích sinh học có tính đàn hồi, chống xoắn-gập. Đầu ống catheter hình vát nón ôm sát kim giúp dễ dàng lấy ven, gây tổn thương ít, ít đau. - Kim không cánh không cổng bơm thuốc bổ xung. - Khử trùng bằng khí EO( Ethylene Oxide). - Thời gian lưu kim tối đa 96 giờ. - ISO 13485:2016; FDA - 16G; Ø (1,8 x 45) mm; Flow/ Rate 200ml/ min. - 18G; Ø (1,3 x 45) mm; Flow/ Rate 85ml/ min. - 20G; Ø (1,1 x 32) mm; Flow/ Rate 55ml/ min. - 22G; Ø (0,9 x 25) mm; Flow/ Rate 33ml/ min. - 24G; Ø (0,7 x 19) mm; Flow/ Rate 18ml/ min. | 50 cái/ 1 hộp 500 cái/ 1 kiện | Cái | 10.000 | |||||||||||||||||||
9 | 5 | VT005 | Chỉ tan chậm tự nhiên số 1 | Dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde Chỉ làm từ collagen tinh khiết từ thanh mạc ruột bò, sợi chắc, mềm dễ uốn, sợi màu nâu đồng nhất, không đốm trắng, lực căng đứt ≥ 5.7 kgf Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả | 24 tép/hộp | Tép | 3.500 | |||||||||||||||||||
10 | 6 | VT006 | Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide số 1 | Chỉ phẫu thuật đơn sợi không tiêu số 1 dài 75 cm, kim tam giác 40 mm 3/8c được làm từ thép AISI 302 được phủ silicone. Chỉ được làm từ 100% Polyamide 6-6.6 (PA). Độ bền kéo nút thắt 2.7 kgf và lực tách kim chỉ 1.8 kgf. Tiệt trùng EO. Tiêu chuẩn CE | 12 sợi/ hộp | Sợi | 3.000 | |||||||||||||||||||
11 | 7 | VT007 | Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide số 2/0 | Chỉ phẫu thuật đơn sợi không tiêu số 2/0 dài 75 cm, kim tam giác 26 mm 3/8c được làm từ thép AISI 302 được phủ silicone. Chỉ được làm từ 100% Polyamide 6-6.6 (PA). Độ bền kéo nút thắt 1.5 kgf và lực tách kim chỉ 1.1 kgf. Tiệt trùng EO. Tiêu chuẩn CE | 12 sợi/ hộp | Sợi | 1.000 | |||||||||||||||||||
12 | 8 | VT008 | Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide số 3/0 | Chỉ phẫu thuật đơn sợi không tiêu số 3/0 dài 75 cm, kim tam giác 26 mm 3/8c được làm từ thép AISI 302 được phủ silicone. Chỉ được làm từ 100% Polyamide 6-6.6 (PA). Độ bền kéo nút thắt 0.9 kgf và lực tách kim chỉ 0.68 kgf. Tiệt trùng EO. Tiêu chuẩn CE | 12 sợi/ hộp | Sợi | 5.000 | |||||||||||||||||||
13 | 9 | VT009 | Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide số 4/0 | Chỉ phẫu thuật đơn sợi không tiêu số 4/0 dài 75 cm, kim tam giác 20 mm 3/8c được làm từ thép AISI 302 được phủ silicone. Chỉ được làm từ 100% Polyamide 6-6.6 (PA). Độ bền kéo nút thắt 0.5 kgf và lực tách kim chỉ 0.45 kgf. Tiệt trùng EO. Tiêu chuẩn CE | 12 sợi/ hộp | Sợi | 1.000 | |||||||||||||||||||
14 | 10 | VT010 | Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide số 5/0 | Chỉ phẫu thuật đơn sợi không tiêu số 5/0 dài 75 cm, kim tam giác 16 mm 3/8c được làm từ thép AISI 302 được phủ silicone. Chỉ được làm từ 100% Polyamide 6-6.6 (PA). Độ bền kéo nút thắt 0.3 kgf và lực tách kim chỉ 0.23 kgf. Tiệt trùng EO. Tiêu chuẩn CE | 12 sợi/ hộp | Sợi | 1.000 | |||||||||||||||||||
15 | 11 | VT011 | Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide số 6/0 | Chỉ phẫu thuật đơn sợi không tiêu số 6/0 dài 75 cm, kim tam giác 13 mm 3/8c được làm từ thép AISI 302 được phủ silicone. Chỉ được làm từ 100% Polyamide 6-6.6 (PA). Độ bền kéo nút thắt 0.15 kgf và lực tách kim chỉ 0.17 kgf. Tiệt trùng EO. Tiêu chuẩn CE | 12 sợi/ hộp | Sợi | 1.000 | |||||||||||||||||||
16 | 12 | VT012 | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 0 | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 0 dài 90 cm, kim tròn 40mm 1/2C được làm từ thép AISI 302 được phủ silicone. Chỉ được cấu tạo bởi 90% glycolide và 10% L-lactic acid, được phủ Poly(glycolide-co-L-Lactide) và calcium stearate theo tỷ lệ 30:70. Chỉ duy trì được sức căng trên 65% sau 2 tuần cấy ghép và sẽ tự tiêu hoàn toàn trong vòng 54 đến 70 ngày. Độ bền kéo nút thắt 3.90 kgf và lực tách kim chỉ 1.53 kgf. Tiệt trùng bằng EO. Tiêu chuẩn CE | 12 sợi/ hộp | Sợi | 1.000 | |||||||||||||||||||
17 | 13 | VT013 | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 5/0 | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 5/0 dài 75 cm, kim tròn 16mm 1/2C được làm từ thép AISI 302 được phủ silicone. Chỉ được cấu tạo bởi 90% glycolide và 10% L-lactic acid, được phủ Poly(glycolide-co-L-Lactide) và calcium stearate theo tỷ lệ 30:70. Chỉ duy trì được sức căng trên 65% sau 2 tuần cấy ghép và sẽ tự tiêu hoàn toàn trong vòng 54 đến 70 ngày. Độ bền kéo nút thắt 0.68 kgf và lực tách kim chỉ 0.23 kgf. Tiệt trùng bằng EO. Tiêu chuẩn CE | 12 sợi/ hộp | Sợi | 1.000 | |||||||||||||||||||
18 | 14 | VT014 | Kim chọc dò và gây tê tủy sống số các cỡ 18-27G | Kim rất sắc: do mũi kim được cắt vát hình dạng kim cương cho phép thâm nhập dễ dàng. Đốc kim vuông trong suốt có phản quang dễ dàng quan sát thấy dịch chảy ra, có đánh dấu mặt vát hướng lên hướng xuống.Có khoảng trống giữa que thông nòng và thành kim. Size / Ext. Dia. x Length mm: 18G 1,27 x 89, 20G 0,9 x 89, 22G 0,7 x 89, 25G 0,5 x 89 ,27G 0,4 x 89. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. | 20 chiếc/ hộp | Cái | 4.000 | |||||||||||||||||||
19 | 15 | VT015 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng | Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng 5F x 20cm : chất liệu PU tương thích sinh học mềm chống xoắn hạn chế tổn thương. Guide wire OD 0.035 inch, dài 50cm, thiết kế thanh trượt dễ dàng sử dụng với đầu dạng chữ J, không độc, không chất cao su Kim Y dẫn đường hạn chế mất máu và nhiễm trùng. Nút đậy có van 1 chiều, không dùng kim bơm thuốc tăng an toàn. Tốc độ chảy: 50ml /phút, Cản quang, Bơm tiêm luerlock 5ml. Khử trùng bằng khí E.O với nồng độ 400 – 450mg/ltr.Thời gian phơi 330 phút.Độ ẩm 50% RH ± 20. Nhiệt độ 40 – 50oC | 01 bộ/ hộp | Bộ | 120 | |||||||||||||||||||
20 | 16 | VT016 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng các cỡ | Chất liệu PU tương thích sinh học mềm chống xoắn hạn chế tổn thương. Guide wire OD 0.035 inch, dài 50cm, thiết kế thanh trượt dễ dàng sử dụng với đầu dạng chữ J, không độc, không chất cao su. Kim Y dẫn đường hạn chế mất máu và nhiễm trùng. Nút đậy an toàn có van 1 chiều, không dùng kim bơm thuốc tăng an toàn. Tốc độ chảy 2 nhánh ( 7FR 14G: 95ml/phút, 18G: 38ml/phút), Bơm tiêm luerlock 5ml. Khử trùng bằng khí E.O với nồng độ 400 – 450mg/ltr.Thời gian phơi 330 phút.Độ ẩm 50% RH ± 20. Nhiệt độ 40 – 50oC | 01 bộ/ hộp | Bộ | 50 | |||||||||||||||||||
21 | 17 | VT017 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng các cỡ | Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7F x 16cm/ 20cm : chất liệu PU tương thích sinh học mềm chống xoắn hạn chế tổn thương. Guide wire OD 0.035 inch, dài 50cm, thiết kế thanh trượt dễ dàng sử dụng với đầu dạng chữ J , không độc, không chất cao su, tăng an toàn cho bệnh nhân. Kim Y dẫn đường hạn chế mất máu và nhiễm trùng,Nút đậy an toàn có van 1 chiều, không dùng kim bơm thuốc tăng an toàn. Bơm tiêm luerlock 5ml. Tốc độ chảy 3 nhánh 16G: 60ml/phút, 18G: 25ml/phút, 18G: 25ML/phút, cản quang,Khử trùng bằng khí E.O với nồng độ 400 – 450mg/ltr.Thời gian phơi 330 phút.Độ ẩm 50% RH ± 20. Nhiệt độ 40 – 50oC | 01 bộ/ hộp | Bộ | 300 | |||||||||||||||||||
22 | 18 | VT018 | Dây truyền máu | Dây truyền máu có kim 19G, có bầu đếm giọt 2 ngăn hình trụ, bộ lọc 200 micron, dây dài 150 cm chống xoắn, đầu ghim vào túi máu khít, không rò rĩ, tốc độ 20 giọt / ml. Đường kính : ID 2.75 mm, OD 3.8 mm, chất liệu dây và bầu đếm giọt PVC không gây sốt, không chất cao su. Tiệt trùng EO. | 25 cái/ túi | Cái | 500 | |||||||||||||||||||
23 | 19 | VT019 | Dây nối máy bơm tiêm điện 75 cm - 150cm | Dây nối bơm tiêm điện dài 75cm, 100 cm-150 cm-200cm, dung lượng 0.68ml- 0.90ml- 1.40ml- 1.80ml, khóa kết nối luer lock, đường kính nhỏ (OD 2.70 & ID 0.95) chịu được áp lực cao (140 PSI), chống xoắn. Chất liệu túp PVC & đầu nối < cái> PC, đầu nối < đực> PP + MS, Có nhãn dán với chỉ thị màu giúp Điều dưỡng dễ dàng theo dõi trong ICU Tiệt trùng EO. Hạn dùng 5 năm. Đạt tiêu chuẩn CE, ISO 9001, 13485:2016 | 20 cái/ hộp | Cái | 500 | |||||||||||||||||||
24 | 20 | VT020 | Sonde dẫn lưu ổ bụng có lỗ | Chất liệu nhựa PVC y tế, ống dây mềm dẻo. Đường kính trong 5.0mm hoặc 7.0mm, đường kính ngoài: 7.0mm hoặc 10mm chiều dài 396mm . Được tiệt trùng bằng EO. | 100 cái/hộp | Cái | 200 | |||||||||||||||||||
25 | 21 | VT021 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao | Thành phần: 0,55% Ortho- Phthalaldehyde, pH=7, dung dịch sẵn sàng sử dụng (không cần hoạt hóa). Khử khuẩn mức độ cao trong 5 phút. Đạt tiêu chuẩn diệt khuẩn EN 14561, EN 14562, EN 17111 và EN 14563. Tái sử dụng trong 14 ngày (tặng kèm test thử để kiểm tra nồng độ OPA). Thời gian bảo quản dung dịch trong can sau khi mở nắp đến 3 năm. Tiêu chuẩn CE, CFS Châu Âu | Thùng 4 can | 5 lít/ can | 100 | |||||||||||||||||||
26 | 22 | VT022 | Bơm tiêm cản quang 1 nòng các loại | Bộ bơm tiêm sử dụng 1 lần dùng dùng cho máy bơm tiêm thuốc cản quang 1 nòng OptiOne dùng trong chụp CT - 01 bộ bao gồm: + 01 xylanh 200ml + 01 đầu kim nhựa hút thuốc + 1 dây bơm thuốc cản quang dài 150cm - Áp suất giới hạn 350psi. - Chất liệu: Vỏ: Nhựa Polypropylene (PP) Pittong: Cao su tổng hợp đen Ống tiêm: Nhựa Acrylonitrile Butadiene Styrene (ABS) Đầu chụp khóa bơm tiêm: Nhựa Polycarbonate (PC) Nắp bơm tiêm: Nhựa Polycarbonate (PC) + Polypropylene (PP) Kim lấy thuốc: Nhựa ABS, LDPE, PP Dây truyền: Nhựa Clear Polyvinyl Chloride (PVC) - Tiệt trùng: EO - Chứng nhận EC, FSC (Úc+Anh), ISO13485 | 50 bộ/ thùng | Bộ | 100 | |||||||||||||||||||
27 | 23 | VT023 | Chỉ không tan tổng hợp số 5/0 | Dài 90 cm, 2 kim tròn đầu cắt CC 1/2c, dài 16 mm, Kim thép 302 phủ silicon , sợi chỉ có lực căng đứt ≥ 0.64 kgf Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả | H / 12 tép | Tép | 1.000 | |||||||||||||||||||
28 | 24 | VT024 | Chỉ không tan tổng hợp số 10/0 | Dài 30 cm, 2 kim hình thang 3/8c, dài 6 mm, Kim thép 302 phủ silicon, sợi chỉ có lực căng đứt ≥ 0.038 kgf Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả | H / 12 tép | Tép | 250 | |||||||||||||||||||
29 | 25 | VT025 | Chỉ không tan tổng hợp số 4/0 | Dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm, Kim thép 302 phủ silicon , sợi chỉ có lực căng đứt ≥ 1.20 kgf Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả | H / 24 tép | Tép | 500 | |||||||||||||||||||
30 | 26 | VT026 | Chỉ không tan tổng hợp số 3/0 | Dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm, Kim thép 302 phủ silicon, sợi chỉ có lực căng đứt ≥ 2.34 kgf Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả | H / 24 tép | Tép | 1.000 | |||||||||||||||||||
31 | 27 | VT027 | Băng cuộn vải | Chất liệu sợi cotton hoặc tương đương. Kích thước: ≥ 10cm x 5m. | 10 cuộn/túi | Cuộn | 20.000 | |||||||||||||||||||
32 | 28 | VT028 | Bơm tiêm 5ml | Bơm tiêm nhựa 5ml. Có kim. Có các cỡ kim 23G; 25G. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Tiệt trùng bằng khí EO hoặc tương đương. Tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, EN ISO 13485, CE, 02 CFS Châu Âu | 01 cái/túi | Cái | 250.000 | |||||||||||||||||||
33 | 29 | VT029 | Bơm tiêm 10ml | Bơm tiêm nhựa 10 ml. Có Kim. Có loại cỡ kim 23G, 25G. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Tiệt trùng bằng khí EO hoặc tương đương. Tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, EN ISO 13485, CE, 02 CFS Châu Âu | 01 cái/túi | Cái | 150.000 | |||||||||||||||||||
34 | 30 | VT030 | Bơm tiêm 20ml | Bơm tiêm nhựa 20ml. Có kim, có các cỡ kim 23G; 25G. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng; Tiệt trùng bằng khí EO hoặc tương đương. Tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, EN ISO 13485, CE, 02 CFS Châu Âu | 01 cái/túi | Cái | 60.000 | |||||||||||||||||||
35 | 31 | VT031 | Bơm tiêm 50ml | Bơm tiêm nhựa 50ml. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Tiệt trùng bằng khí EO hoặc tương đương. Tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, EN ISO 13485, CE, 02 CFS Châu Âu | 01 cái/túi | Cái | 15.000 | |||||||||||||||||||
36 | 32 | VT032 | Bông y tế | Thành phần: 100% bông xơ thiên nhiên, thành phần chính là Cellulose, Phiếu phân tích đáp ứng các tiêu chuẩn của DĐVN 5 : Tro sulfate : ≤0,4%, chất tan trong Ether ≤0,5%, mất khối lượng do sấy khô : ≤8%, Khả năng thấm hút : ≥100,0g . Quy cách: 1kg/cuộn. Tiêu chuẩn ISO 13485 | 1kg/cuộn | Kg | 800 | |||||||||||||||||||
37 | 33 | VT033 | Dây truyền dịch kim cánh bướm | Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh hoặc tương đương.Chứng nhận đạt không có chất gây tan huyết. Kim 2 cánh bướm có các cỡ 22G, 23G. Độ dài dây dẫn ≥ 1500mm. Có van khoá điều chỉnh, Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn; Buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch, thể tích ≥ 8.5ml. Có bầu cao su tiếp thuốc. Tiêu chuẩn TCVN 6591-4:2008; EN ISO 13485, CE. , 02 CFS Châu Âu | 01 cái/túi | Cái | 50.000 | |||||||||||||||||||
38 | 34 | VT034 | Gạc | Chất liệu: sợi 100% cotton hoặc tương đương, Kích thước 10cm x 10cm x 8 lớp . Độ acid và độ kiềm: Đạt trung tính.Tiệt trùng. | 10 cái/gói | Cái | 20.000 | |||||||||||||||||||
39 | 35 | VT035 | Bông gạc đắp vết thương vô trùng | Gồm 2 lớp vải không dệt hút nước, đệm giữa 1 lớp bông xơ tự nhiên 100% cotton. - Độ ẩm (Mất khối lượng do sấy khô) ≤ 8% - Khả năng hút nước: ≥100 g nước/5g bông - Khả năng hút nước: ≥10 g nước/g gạc; - Tốc độ hút nước (Thời gian chìm): ≤ 5 s; - Hàm lượng chất tan trong nước: ≤ 0,5% - Giới hạn acid và kiềm: Đạt trung tính; - Chất màu: Dịch chiết không màu - Hàm lượng Clorid: < 0,005% - Hàm lượng tro sulfat: < 0,01 % - Hàm lượng chất béo: ≤ 0,3% - Chất tăng trắng huỳnh quang: Không có. Quy cách: 10 x 20cm Đóng gói: 1 cái/gói tiệt trùng, đã tiệt trùng bằng EO Gas. Chứng chỉ: ISO 13485:2016 ISO 9001:2015 CE, FDA, cGMP, CFS ISO 11135:2014 | 1 cái/gói | Cái | 20.000 | |||||||||||||||||||
40 | 36 | VT036 | Gạc | Chất liệu: 100 % cotton hoặc tương đương. Kích thước 10cm x10cm x 12 lớp. Độ acid và độ kiềm: đạt trung tính. Đóng gói 2 lớp. Tiệt trùng. | 10 cái/gói | Cái | 25.000 | |||||||||||||||||||
41 | 37 | VT037 | Gạc | Chất liệu: 100 % cotton. Kích thước 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp. Độ acid và độ kiềm: đạt trung tính. Tiệt trùng. | 10 cái/ gói | Cái | 45.000 | |||||||||||||||||||
42 | 38 | VT038 | Găng phẫu thuật tiệt trùng các số | Tiêu chuẩn cơ bản: Bề dày trung bình 0,15÷20mm, Chiều dài trung bình 280mm, Chiều rộng lòng bàn tay: Size 61/2: 83±5mm, Size 7: 89±5mm, Size 71/2: 95±5mm. Cường lực khi đứt: Trước khi lão hóa: min 12,5N, Sau lão hóa: min 9,5N. Độ giãn đứt: Trước lão hóa: min 700%, Sau lão hóa: min 550%. Tiêu chuẩn cao: Ngoài tiêu chuẩn cơ bản phải đạt: Lượng bột: max 80mg/đôi. Lượng protein: max 200μg/dm2, mức độ nhiễm tĩnh điện dưới 100V. Tiệt trùng bằng khí EO. ISO 9001, ISO 13485, CE. | 50 đôi/hộp; 300-400 đôi/thùng | Đôi | 70.000 | |||||||||||||||||||
43 | 39 | VT039 | Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng các số | Tiêu chuẩn cơ bản: Bề dày trung bình 0,15÷20mm, Chiều dài trung bình 280mm, Chiều rộng lòng bàn tay: Size 61/2: 83±5mm, Size 7: 89±5mm, Size 71/2: 95±5mm. Cường lực khi đứt: Trước khi lão hóa: min 12,5N, Sau lão hóa: min 9,5N. Độ giãn đứt: Trước lão hóa: min 700%, Sau lão hóa: min 550%. Tiêu chuẩn cao: Ngoài tiêu chuẩn cơ bản phải đạt: Lượng bột: max 80mg/đôi. Lượng protein: max 200μg/dm2, mức độ nhiễm tĩnh điện dưới 100V.ISO 9001, ISO 13485, CE. | 100 đôi/hộp 600 đôi/thùng | Đôi | 220.000 | |||||||||||||||||||
44 | 40 | VT040 | Găng kiểm tra các cỡ | Sản xuất từ cao su thiên nhiên, có phủ bột chống dính, không gây kích ứng da, có cỡ S và M. Thuận cho cả tay trái và tay phải, dài trung bình 240mm. Độ dày tối thiểu 1 lớp áp dụng cho các cỡ: 0,08mm. Lực kéo đứt tối thiểu: Trước già hóa: ≥7,0 N;Sau già hóa: ≥ 6,0 N. Độ giãn dài tối thiểu khi đứt : Trước già hóa: 650%; Sau già hóa: 500%. Lượng bột bôi trơn (nằm ở mặt trong chiếc găng): ≤ 10mg/dm2. Hàm lượng Protein dưới 200 µg/dm2. ISO 9001, ISO 13485, CE. | 50 đôi/hộp 500 đôi/thùng | Đôi | 20.000 | |||||||||||||||||||
45 | 41 | VT041 | Găng kiểm tra không bột các cỡ | Sản xuất từ cao su thiên nhiên, không bột, không gây kích ứng da, có cỡ S và M. Thuận cho cả tay trái và tay phải, dài trung bình 240mm. Độ dày tối thiểu 1 lớp áp dụng cho các cỡ: 0,08mm. Lực kéo đứt tối thiểu: Trước già hóa: ≥7,0 N;Sau già hóa: ≥ 6,0 N. Độ giãn dài tối thiểu khi đứt : Trước già hóa: 650%; Sau già hóa: 500%. Hàm lượng Protein dưới 200 µg/dm2. ISO 9001, ISO 13485, CE. | 50 đôi/hộp 500 đôi/thùng | Đôi | 2.000 | |||||||||||||||||||
46 | 42 | VT042 | Găng sản khoa chưa tiệt trùng | Sản xuất từ cao su thiên nhiên, có phủ bột chống dính, không gây kích ứng da.Chưa tiệt trùng. Có cỡ 7.0-7.5. Chiều dài: 450, chiều rộng lòng bàn tay size 7: 89±5mm, 7.5: 95 ± 5 mm; cường lực khi đứt trước lão hoá min 12.5N, sau lão hoá min 9.5N. Độ giãn đứt trước lão hoá min 700%, sau lão hoá min 550%. lượng bột max 80mg /đôi. Lượng protein max 200g/dm2. TCVN 6344 (ISO 10282:2014). Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015; ISO 13485:2016. | 100 đôi/hộp 600 đôi/thùng | Đôi | 500 | |||||||||||||||||||
47 | 43 | VT043 | Túi ép dẹt | Túi gồm 2 lớp: 01 lớp giấy, 01 lớp film. Sử dụng cho hấp ướt và hấp khô bằng khí EO hoặc tương đương,. Có chỉ thị màu. Kích thước: 75mm x 200m | 04 cuộn/thùng | Cuộn | 50 | |||||||||||||||||||
48 | 44 | VT044 | Túi ép dẹt | Túi gồm 2 lớp: 01 lớp giấy, 01 lớp film. Sử dụng cho hấp ướt và hấp khô bằng khí EO hoặc tương đương,. Có chỉ thị màu. Kích thước: 100mm x 200m | 04 cuộn/thùng | Cuộn | 50 | |||||||||||||||||||
49 | 45 | VT045 | Túi ép dẹt | Túi gồm 2 lớp: 01 lớp giấy, 01 lớp film. Sử dụng cho hấp ướt và hấp khô bằng khí EO hoặc tương đương,. Có chỉ thị màu. Kích thước: 150mm x 200m | 04 cuộn/thùng | Cuộn | 50 | |||||||||||||||||||
50 | 46 | VT046 | Túi ép dẹt | Túi gồm 2 lớp: 01 lớp giấy, 01 lớp film. Sử dụng cho hấp ướt và hấp khô bằng khí EO hoặc tương đương,. Có chỉ thị màu. Kích thước: 200mm x 200m | 04 cuộn/thùng | Cuộn | 50 | |||||||||||||||||||
51 | 47 | VT047 | Túi ép dẹt | Túi gồm 2 lớp: 01 lớp giấy, 01 lớp film. Sử dụng cho hấp ướt và hấp khô bằng khí EO hoặc tương đương,. Có chỉ thị màu. Kích thước: 250mm x 200m | 04 cuộn/thùng | Cuộn | 50 | |||||||||||||||||||
52 | 48 | VT048 | Túi ép dẹt | Túi gồm 2 lớp: 01 lớp giấy, 01 lớp film. Sử dụng cho hấp ướt và hấp khô bằng khí EO hoặc tương đương,. Có chỉ thị màu. Kích thước: 300mm x 200m | 04 cuộn/thùng | Cuộn | 50 | |||||||||||||||||||
53 | 49 | VT049 | Cồn 90 độ | - Hàm lượng Ethanol đạt 90% - Quy cách: Can ≥ 5lít | Lít | 400 | ||||||||||||||||||||
54 | 50 | VT050 | Cồn y tế 70 độ | - Hàm lượng Ethanol đạt 70% -Quy cách: Can ≥5 lít | Lít | 3.000 | ||||||||||||||||||||
55 | 51 | VT051 | Cồn y tế 96 độ | - Hàm lượng Ethanol đạt 96% - Quy cách: Can ≥20 lít | Lít | 200 | ||||||||||||||||||||
56 | 52 | VT052 | Bộ dây truyền máu chạy thận nhân tạo | Bộ dây chạy thận 4 trong 1 bao gồm dây động mạch và dây tĩnh mạch, dây truyền dịch, 1 transducer, túi xả - Tổng chiều dài dây chính dây Động mạch: ≥3830mm - Tổng chiều dài dây chính dây Tĩnh mạch: ≥2800mm - Buồng nhỏ giọt (đường kính trong x ngoài x chiều dài): 20 x 23 x 120.1 mm; - Đường kinh dây bơm (8.0x12.2x400 mm) không rò rỉ máu - Thể tích mồi: 138.9 ± (1÷10%) ml, - Tiệt trùng bằng khí EO Tiểu chuẩn ISO 13485, CE | 30 bộ/ thùng | Bộ | 2.000 | |||||||||||||||||||
57 | 53 | VT053 | Kim lọc thận | Kim chạy thận nhân tạo kích thước 16Gx25x300mm, có thể xoay, có silicon bao phủ, có back eye. - Đường kính trong kim: 1.45mm - Đường kính ngoài kim: 1.65mm - Đường kính trong dây: 3.7mm - Đường kính ngoài dây: 5.5mm - Kim làm bằng thép không gỉ, ống bằng nhựa PVC y tế. - 1 kẹp khóa - Đầu nối phù hợp với các bộ dây chạy thận - Tiêu chuẩn CE và ISO | 1.000 cái/ thùng (2 cái/túi) | Cái | 6.000 | |||||||||||||||||||
58 | 54 | VT054 | Dung dịch làm sạch máy thận nhân tạo axit citric | Dung dịch chứa: - Axit Citric 45%-55% - Axit lactic - Nước tinh khiết Công dụng: - Làm sạch và khử khuẩn máy lọc thận nhân tạo - Loại bỏ các vi khuẩn hiệu quả ở nhiệt độ trên 80 độ C | Can/5 lít | Can | 10 | |||||||||||||||||||
59 | 55 | VT055 | DD khử khuẩn dụng cụ mức độ cao | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao, thành phần ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, Benzotriazole 0,01% và các thành phần khác, pH 7.2 - 7.8, - Thời gian ngâm khử khuẩn mức độ cao cho dụng cụ là 5 phút, tái sử dụng trong vòng 14 ngày. Thời gian bảo quản dung dịch trong can là 75 ngày tính từ khi mở nắp. - Không gây ăn mòn dụng cụ, tương thích với nhiều loại dụng cụ và vật liệu (kể cả Polystyrene, Cyanoacrylate, EPO - TEK 353 epoxy), có que thử. - Tương thích với dụng cụ của các hãng sản xuất dụng cụ nội soi (Olympus, Pentax, GE, Karl Storz, đèn nội soi Fujinon) - Diệt được hầu hết các loại vi khuẩn, vi rút, nấm, Trực khuẩn lao (Mycobacterium bovis), theo các tiêu chuẩn Diệt khuẩn EN 13727, EN 14561 Chất diệt men EN 13624, EN 14562 Thuốc diệt nấm EN 13624, EN 14562 Tuberculocidal EN 14348, EN 14563 Mycobactericidal EN 14348, EN 14563 Virucidal EN 1447 - Môi trường sử dụng không cần thông khí đặc biệt. Có thể dùng cho quy trình xử lý bằng tay và bằng máy. - Đạt các tiêu chuẩn: EC, ISO 13485, CFS Châu Âu | Can 3.78L | Can | 20 | |||||||||||||||||||
60 | 56 | VT056 | Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme | -Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme, thành phần: protease subtilisin 0,5%, hiệu quả nhanh sau 1 phút. - ít bọt, pH trung tính: 7.8-8.8 ngăn không để lại tồn lưu, giúp dụng cụ được khử khuẩn hiệu quả, hương bạc hà dễ chịu, át được mùi của dụng cụ bẩn, không gây ăn mòn dụng cụ - Đi sâu và làm sạch các vị trí khó tiếp cận như các khe ống nội soi, đổng thời làm sạch hiệu quả các chất béo và mỡ. - Đạt các tiêu chuẩn : EC, ISO, CFS Châu Âu | Can 5 lít | Can | 20 | |||||||||||||||||||
61 | 57 | VT057 | Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính Enzym | - Dung dịch Enzyme tính kiềm tẩy rửa dụng cụ y tế. Sử dụng được trong bồn ngâm, máy rửa khử khuẩn và máy rửa sóng siêu âm - Thành phần: Có chứa Enzymes: Protease, < 5% chất hoạt động bề mặt không ion và anion. - PH dung dịch: 10,4-10,8 ( 2-10ml/l, dựa vào nước khử ion, 20 độ C) - Độ nhớt: <10 mPa s ( dung dịch đặc, 20 °C) | 5 lít/ Can | Can | 20 | |||||||||||||||||||
62 | 58 | VT058 | Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính đa Enzyme | -Thành phần: Dung dịch đa enzymes: protease, lipase, amylase; 5-15 % chất hoạt động bề mặt không ion, < 5 % chất hoạt động bề mặt anion, chất bảo quản (methylisothiazolinone, octylisothiazolinone) - PH : 8,4-8,6 ( 1-30ml/l, dựa vào nước khử ion, 20oC) - Độ nhớt < 50 mPa s ( dung dịch đặc, 200C) - Sử dụng trong rửa thủ công trong bồn rửa hoặc máy rửa sóng siêu âm | 5 lít/ Can | Can | 20 | |||||||||||||||||||
63 | 59 | VT059 | Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kim cánh bướm | Van khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh. Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn. Buồng nhỏ giọt thể tích ≥ 8.5ml, có màng lọc dịch ≤ 15µm. Có bầu cao su tiếp thuốc. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng; Độ dài dây truyền ≥ 1700mm. Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 3,5x3,5 cm để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng. Dây truyền dịch kèm kim hai cánh bướm 23Gx3/4". Đầu nối Luer lock có cơ chế xoay giúp cho việc gắn kết với kim luồn chắc chắn và dễ thao tác khi sử dụng. Đạt tiêu chuẩn CE ; tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 | Túi 1 bộ x 500 bộ/ kiện | Bộ | 30.000 | |||||||||||||||||||
64 | 60 | VT060 | Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml | - Xy lanh dung tích 1ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc, đạt khoảng chết ≤ 0.03ml, khí và dung dịch tiêm không lọt qua được gioăng. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim 26Gx1/2". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 2,8x2,8 cm để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Đạt tiêu chuẩn CE, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485, | Hộp 100Cái x 42h/ kiện | Cái | 40.000 | |||||||||||||||||||
65 | 61 | VT061 | Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml | - Xy lanh dung tích 5ml, được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Có thang chia dung tích hút tối đa đến 6ml - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 2,8x2,8 cm để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485. | Hộp 100 cái x 20h/ kiện | Cái | 100.000 | |||||||||||||||||||
66 | 62 | VT062 | Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml | - Xy lanh dung tích 10ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Có thang chia dung tích hút tối đa đến 12ml, vạch chia nhỏ nhất ≤0,2ml - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 2,8x2,8 cm để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Đạt tiêu chuẩn CE, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485. | Hộp 100 cái x 12h/ kiện | Cái | 30.000 | |||||||||||||||||||
67 | 63 | VT063 | Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml | - Xy lanh dung tích 20ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Bề mặt gioăng phẳng giúp bơm hết hành trình của thuốc. - Đầu côn lệch tâm giúp cho việc đuổi khí dễ dàng, thuận tiện - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim cỡ 23Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 2,8x2,8 cm để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Đạt tiêu chuẩn CE, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485. | Hộp 50 cái x 16h/ kiện | Cái | 20.000 | |||||||||||||||||||
68 | 64 | VT064 | Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml | - Xy lanh dung tích 50ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Đốc xy lanh nhỏ, gắn chắc chắn với tất cả các cỡ kim, an toàn khi sử dụng. - Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 2,8x2,8 cm để thoát hết dư lượng khí EO tronng quá trình tiệt trùng - Bơm có vạch chia thể tích tối đa 60ml, vạch chia nhỏ nhất ≤ 1ml để tiện sử dụng cho trẻ em - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Đạt tiêu chuẩn CE, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485. | Hộp 25 cái x 16h/ kiện | Cái | 10.000 | |||||||||||||||||||
69 | 65 | VT065 | Bơm cho ăn 50ml | - Xy lanh dung tích 60cc được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. - Bơm có thiết kế có vòng ngón tay cầm giúp cầm chắc chắn, thân xylanh được chia vạch thể tích theo oz và cc. - Đốc xy lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy. - Bơm có vạch chia thể tích tối đa 60ml, vạch chia nhỏ nhất ≤ 1ml để tiện sử dụng cho trẻ em - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). - Đạt tiêu chuẩn EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485. | Hộp 25 cái x 16h/ kiện | Cái | 3.000 | |||||||||||||||||||
70 | 66 | VT066 | Kim cánh bướm | Bộ kim cánh bướm, cỡ 23G, 25G. Dây dẫn bằng chất liệu nhựa nguyên sinh PVC, dài ≥30cm, đường kính trong 1.5mm, đường kính ngoài 2.5mm, không DEHP. Kim bằng vật liệu thép không gỉ, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh, không có gờ, có nắp chụp. Có đầu kết nối Luer lock. Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 2,8x2,8 cm để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn CE, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485. | 01 cái/ túi | Cái | 20.000 | |||||||||||||||||||
71 | 67 | VT067 | Kim tiêm | Kim các số G18, G20, G23, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Đạt tiêu chuẩn CE, EN ISO 13485. | Hộp 100 cái x 100h/ kiện | Cái | 200.000 | |||||||||||||||||||
72 | 68 | VT068 | Dây hút dịch sử dụng một lần | Các số 5-6-8-10-12-14-16-18. Sản phẩm được kết cấu 02 phần. Khóa van và dây dẫn. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh không chứa DEHP, nhựa trong, nhẵn bóng tránh gây tổn thương, xây xước niêm mạc, đầu dây hút có 2 mắt phụ để hút. Khoá van chia nhiều màu dễ phân biệt giữa các số, có 2 loại có nắp và không nắp. Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 2,8x2,8 cm để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn CE, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485. | Túi 20 cái x 25 túi / kiện | Cái | 5.000 | |||||||||||||||||||
73 | 69 | VT069 | Dây nối bơm tiêm điện | Dây nối bơm tiêm điện có khóa kết nối luer lock được làm từ chất liệu PVC y tế trong suốt, đường kính trong ≤0.9mm, đường kính ngoài ≤1.9mm, có khoá chặn dòng. Độ dài của dây nối có đủ các cỡ 30/75/140/150 cm. Tiệt trùng bằng EO, không gây sốt. Đạt tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485. | 01 cái/ túi | Cái | 1.200 | |||||||||||||||||||
74 | 70 | VT070 | Dây thở oxy | - Chất liệu nhựa PVC y tế cao cấp, bao gồm dây dẫn và gọng mũi - Không chứa chất DEHP, được tiệt trùng bằng khí EO - Ống dây mềm, chống vặn xoắn. Bề mặt trơn nhẵn. - Ống không bị tác động bởi oxy hay thuốc - Đầu thở mềm, có 2 ống thẳng đưa vào mũi màu trắng trong, không có chất tạo màu - Các cỡ: trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn - Dây dẫn có chiều dài ≥2 m, lòng ống có khía chống gập. - Đóng gói 1 cái/ túi và tiệt trùng bằng khí EO - Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485. | Túi 01 cái x 300 túi / kiện | Cái | 10.000 | |||||||||||||||||||
75 | 71 | VT071 | Ống thông dạ dày | Ống thông dạ dày các cỡ gồm 2 loại có nắp (gồm các cỡ 5Fr, 6Fr, 8 Fr, 10Fr) và không có nắp (12Fr,14Fr,16Fr,18Fr). Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm, dẻo, trơn giảm tổn thương niêm mạc. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485 | Túi 25 cái x 20 túi / kiện | Cái | 10.000 | |||||||||||||||||||
76 | 72 | VT072 | Dây hút dịch phẫu thuật | Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Đường kính ngoài ống: 7.7/9.9/10.5 mm. Đường kính trong ống: 5/6.3/7.7 mm. Chiều dài ống 2m, có hai đầu nối giúp kết nối chặt chẽ vào thiết bị. Bề ngoài thân ống dây dẫn có rãnh chống bẹp, dẻo dai và độ đàn hồi cao, chịu được áp lực âm cao (-75kpa) không bị bóp méo Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485. | Túi 1 cái x 50 cái/ kiện | Cái | 10.000 | |||||||||||||||||||
77 | 73 | VT073 | Túi đựng nước tiểu | - Sản xuất từ nhựa y tế PVC, không độc hại. - Kích cỡ 2000ml, độ dày 1.2mm, phân vạch rõ ràng. Có vạch dung tích mỗi 100ml. Đảm bảo kín không rò rỉ. Có bảng chia vạch nghiêng cho phép theo dõi lượng nước tiểu cực ít (25ml) trong những trường hợp bệnh nhân thiểu niệu. - Van xả thoát đáy chữ T, chống trào ngược, ống đầu vào 90cm. Có quai treo bằng nhựa PVC. - Thân túi có bảng ghi thông tin cơ bản về bệnh nhân: Họ tên, số giường, số phòng. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) - Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485. | 01 cái/ túi | Cái | 5.000 | |||||||||||||||||||
78 | 74 | VT074 | Bộ dây truyền máu | Van khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh; Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn; Buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng; Đầu nối Luer lock có cơ chế xoay giúp cho việc gắn kết với kim luồn chắc chắn và dễ thao tác khi sử dụng. Dây dài ≥1500mm hoặc điều chỉnh theo yêu cầu, làm từ chất liệu PVC y tế không chứa DEHP, không gây sốt, không độc hại, tiệt trùng bằng khí EO. Kim sắc, các cỡ. Màng lọc ở bầu có kích thước lỗ lọc 200µm, tốc độ dòng chảy 20 giọt/ml | Túi 1 bộ x 500 bộ/ kiện | Bộ | 1.200 | |||||||||||||||||||
79 | 75 | VT075 | Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần | Dây truyền dịch có bộ điều chỉnh tốc độ truyền ổn định, có thể cài đặt tốc độ truyền từ 5ml/h-250ml/h, có khoá chặn dòng. Buồng nhỏ giọt thể tích ≥ 8.5ml. Độ dài dây dẫn ≥ 1500mm. Đạt tiêu chuẩn TCVN 6591-4: 2008; tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 | Túi 01 bộ x 50 bộ/ kiện | Bộ | 2.000 | |||||||||||||||||||
80 | 76 | VT076 | Khóa ba ngã có dây dẫn | - Khóa ba ngã gồm 2 đầu kết nối có nắp vặn khóa đóng mở được và khóa luer-lock. - Có dây nối dài 10cm hoặc 25cm, mềm dẻo làm từ nhựa nguyên sinh trong suốt, không chứa độc tố, có khóa chặn dòng. - Chạc ba có nòng trơn nhẵn, đảm bảo dòng chảy, góc xoay 360 độ. - Khóa không hở, thông tốt, độ nhạy tốt, dễ điều chỉnh | 01 cái/ túi | Cái | 1.000 | |||||||||||||||||||
81 | 77 | VT077 | Bộ dụng cụ cắt trĩ và sa trực tràng dùng trong kỹ thuật Longo | Dụng cụ cắt trĩ chất liệu ghim titanium đường kính tròn 33mm. Đe tháo rời, thân đe dài có 3 vị trí buộc chỉ tùy thuộc kích thước búi trĩ. Kích thước ghim: chiều rộng lưng ghim 4.0mm, chiều cao ghim mở 3.5mm, chiều cao ghim dập xuống là 1.5mm. Thân ghim hình hộp chữ nhật kích thước: 0.3mm x 0.2mm. Đường kính lưỡi dao 24.6mm. Dụng cụ chứa 32 ghim.Tiêu chuẩn ISO và CE. Chứng nhận CFS và CFG (do FDA cấp). | 01 Cái/ Hộp | Cái | 50 | |||||||||||||||||||
82 | 78 | VT078 | Chỉ khâu không tiêu số 2/0 | Chỉ không tan, tổng hợp, đơn sợi, chất liệu Polypropylene và Polyethylene, Chỉ được nhuộm màu bằng Đồng Phthalocyanine. Sợi chỉ số 2-0, dài 90cm, 2 kim tròn, đầu cắt dài 26mm, kim cong 1/2 vòng tròn, loại kim được làm từ hợp kim bao gồm 12%Chrome, 9.09%Nickel, 1.94%Cu, 0,87%Titan và 3.94%Molybdenum độ đàn hồi cao, được sơn phủ giúp kim sắc bén. Tiêu chuẩn ISO và CE. Chứng nhận CFG (do FDA cấp) | 36 Sợi/ Hộp | Sợi | 1.000 | |||||||||||||||||||
83 | 79 | VT079 | Chỉ khâu không tiêu số 3/0 | Chỉ không tan, tổng hợp, đơn sợi, chất liệu Polypropylene và Polyethylenglycol, Chỉ được nhuộm màu bằng Đồng Phthalocyanine. Sợi chỉ số 3-0, dài 90cm, 2 kim tròn, đầu nhọn, dài 26mm, kim cong 1/2 vòng tròn, loại kim được làm từ hợp kim bao gồm 12%Chrome, 9.09%Nickel, 1.94%Cu, 0,87%Titan và 3.94%Molybdenum độ đàn hồi cao, được sơn phủ giúp kim sắc bén. Tiêu chuẩn ISO và CE. Chứng nhận CFS và CFG (do FDA cấp) | 36 Sợi/ Hộp | Sợi | 1.000 | |||||||||||||||||||
84 | 80 | VT080 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0 | Chỉ không tan, tổng hợp, đơn sợi, chất liệu Polypropylene và Polyethylenglycol. Sợi chỉ số 4-0, dài 90cm, 2 kim tròn, đầu nhọn, dài 22mm và 17mm kim cong 1/2 và kim cong 3/8 vòng tròn, loại kim được làm từ hợp kim bao gồm 12%Chrome, 9.09%Nickel, 1.94%Cu, 0,87%Titan và 3.94%Molybdenum độ đàn hồi cao, được sơn phủ giúp kim sắc bén. Tiêu chuẩn ISO và CE. Chứng nhận CFS và CFG (do FDA cấp) | 36 Sợi/ Hộp | Sợi | 1.000 | |||||||||||||||||||
85 | 81 | VT081 | Băng ghim cắt khâu nối nội soi dùng cho mô mạch máu và mô mỏng | Băng ghim cắt khâu dùng cho mổ nội soi ghim chất liệu titanium nguyên chất (Titanium type F67 grade 1). Chiều dài băng ghim: 45mm, có 66 ghim. Băng ghim nội soi loại gập góc dùng cho mạch máu và mô mỏng, 3 hàng ghim so le nhau chiều cao thay đổi mỗi bên với chiều cao ghim mở lần lượt từ ngoài vào trong là 3mm - 2.5mm - 2mm; Chiều cao ghim đóng là 1.25mm-1mm-0.75mm; Khoảng đóng mô là 1.5mm - 0.88mm. Băng ghim tương thích dụng cụ có khả năng gập góc 45 độ và 5 điểm gập góc cố định mỗi bên. Băng ghim kèm lưỡi dao. Bề mặt khay chứa ghim dạng bậc thang. Tiêu chuẩn ISO và CE. Chứng nhận CFS và CFG (do FDA cấp) | 06 Cái/ Hộp | Cái | 20 | |||||||||||||||||||
86 | 82 | VT082 | Băng ghim cắt khâu nối nội soi dùng cho mô trung bình/dày | Băng ghim cắt khâu dùng cho mổ nội soi ghim chất liệu titanium nguyên chất (Titanium type F67 grade 1). Chiều dài băng ghim là 60mm, có 90 ghim. Băng ghim nội soi loại gập góc dùng cho mô trung bình/ dày, 3 hàng ghim so le nhau chiều cao thay đổi mỗi bên với chiều cao ghim mở lần lượt từ ngoài vào trong là 4mm - 3.5mm - 3mm; Chiều cao ghim đóng là 1.75mm-1.5mm-1.25mm; Khoảng đóng mô là 2.25mm - 1.5mm. Băng ghim tương thích dụng cụ có khả năng gập góc 45 độ và 5 điểm gập góc cố định mỗi bên. Băng ghim kèm lưỡi dao. Bề mặt khay chứa ghim dạng bậc thang. Tiêu chuẩn ISO và CE. Chứng nhận CFS và CFG (do FDA cấp) | 06 Cái/ Hộp | Cái | 20 | |||||||||||||||||||
87 | 83 | VT083 | Dụng cụ định vị miếng thoát vị nội soi | Dụng cụ giúp cố định lưới thoát vị chất liệu Titanium có 30 ghim hình xoắn ốc, nòng 5mm, cao 3.8mm, rộng 4mm. Chiều dài phần chứa ghim 35.5 cm. Tiêu chuẩn ISO và CE. Chứng nhận CFS và CFG (do FDA cấp) | 01 Chiếc/ Hộp | Chiếc | 20 | |||||||||||||||||||
88 | 84 | VT084 | Quả lọc thận nhân tạo | Quả lọc thận nhân tạo - Diện tích màng: 1,6 m2 - Chất liệu màng : Polysulfone hoặc tương đương - Hệ số siêu lọc (ml/hr*mmHg): 12 - 15 ml/hr*mmHg - Thể tích mồi: ≤ 86 ml - Hệ số sàng Albumin <0.00004 - Độ dày thành 40 µm, đường kính sợi 200 µm. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE | 12 Quả/ thùng | Quả | 1.200 | |||||||||||||||||||
89 | 85 | VT085 | Quả lọc thận nhân tạo | Quả lọc thận nhân tạo High Flux - Chất liệu màng : Polysulfone hoặc tương đương - Diện tích màng: 1.8 m2 - Thể tích mồi: 100 - 105 ml - Hệ số siêu lọc: 55 - 60 ml/hr*mmHg - Hệ số sàng Albumin ≤ 0.001 - Tốc độ bơm máu 300ml/phút: Urea ≥ 270, Creatinine ≥ 245,... - Phương pháp tiệt trùng: Hơi nước - Xuất xứ: EU - Tái sử dụng ít nhất 6 lần - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE | 12 Quả/ thùng | Quả | 500 | |||||||||||||||||||
90 | 86 | VT086 | Găng Tay Dài | Sản xuất từ latex cao su thiên nhiên, màu trắng tự nhiên của cao su, phủ bột chống dính, hấp được, mềm mại, độ bền cao, sử dụng một lần, chưa tiệt trùng, a.Kích thước: - Bề dày: min 0,15mm; - Chiều dài: 490 ±10 mm; - Chiều rộng lòng bàn tay: + Size 7: 89±5mm; + Size 71/2: 95±5mm b. Cơ lý tính: - Lực kéo đứt: + Trước lão hóa: min 12,5N; + Sau lão hóa: min 9,5N - Độ giãn dài khi đứt: + Trước lão hóa: min 700%; + Sau lão hóa: min 550% c. Lỗ thủng: AQL 1.5 | Hộp 50 đôi | Đôi | 500 | |||||||||||||||||||
91 | 87 | VT087 | Găng tay y tế không bột | Găng tay cao su tự nhiên, không bột dùng trong thăm khám; Chất liệu: Mủ cao su tự nhiên, Găng có bề mặt nhám hoặc trơn nhẵn, thuận cả hai tay; Màu sắc : Trắng Kích cỡ : XS/S/M/L/XL; Cân nặng (gram)(+/-0.2): lần lượt theo các cỡ XS; 4.8 /Cỡ S: 5.3 / Cỡ M: 5.8/ Cỡ L: 6.3 / cỡ XL: 6.8; Chiều dài : 240mm ±5; Độ dày (mm) : ≥0.10 ( lòng bàn tay), ≥ 0.11 ( đầu ngón tay); Hàm lượng bột : Tối đa 10 mg/dm2; Hàm lượng Protein hòa tan : Tối đa 200 µg/dm². Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; ISO 10993; CE MDR 2017/745; GMP FDA | Hộp 50 đôi | Đôi | 5.000 | |||||||||||||||||||
92 | 88 | VT088 | Găng tay y tế có bột | Găng tay cao su tự nhiên, có bột dùng trong thăm khám; Chất liệu mủ cao su tự nhiên, Găng có bề mặt nhám hoặc trơn nhẵn, thuận cả hai tay; Màu sắc : Trắng; Kích cỡ : XS/S/M/L/XL; Cân nặng (gram)(+/-0.2): lần lượt theo các cỡ XS; 4.2 /Cỡ S: 4.7 / Cỡ M: 5.2/ Cỡ L: 5.7 / cỡ XL: 6.2; Chiều dài : 240mm ±5; Độ dày (mm) : ≥0.09 ( lòng bàn tay), ≥ 0.11 ( đầu ngón tay); Lực kéo đứt trước lão hóa : tối thiểu 7N; Lực kéo đứt sau lão hóa :tối thiểu 6N; Độ dãn dài khi đứt trước lão hóa :tối thiểu 650%; Độ dãn dài khi đứt sau lão hóa : tối thiểu 500%; Hàm lượng bột : Tối đa 10 mg/dm²; Hàm lượng Protein hòa tan : Tối đa 200 µg/dm²; Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; ISO 10993; CE MDR 2017/745; GMP FDA | Hộp 50 đôi | Đôi | 5.000 | |||||||||||||||||||
93 | 89 | VT089 | Găng phẫu thuật tiệt trùng không bột | Chất liệu và đặc tính: Mủ cao su tự nhiên, Nhám ngón tay và lòng bàn tay, có phân biệt tay trái/phải, cổ tay có se viền, không bột; Tiệt trùng; Bao gói đạt chuẩn y tế ISO 11607, không có thành phần độc hại theo tiêu chuẩn châu Âu REACH (EC) 1907/2006, có hiển thị phân biệt tiệt trùng bằng màu cản quang, phần miệng túi thiết kế theo kiểu “peel down”, găng có phủ polymer để dễ dàng sử dụng; Màu sắc: Trắng; Kích cỡ : 6.5/7.0/7.5/8.0; Cân nặng (gram)(+/-0.2): lần lượt cho các cỡ: 8.5gr; 9.0gr; 9.5g; 10.0gr; Chiều dài : tối thiểu 270mm; Độ dày (mm): ≥0.14 ( lòng bàn tay), ≥ 0.16 ( đầu ngón tay); Lực kéo đứt trước lão hóa : Tối thiểu 12.5N; Lực kéo đứt sau lão hóa : Tối thiểu 9.5N; Độ dãn dài khi đứt trước lão hóa : 700%; Độ dãn dài khi đứt sau lão hóa : 550%; Hàm lượng bột : Tối đa 2 mg/dm2; Hàm lượng Protein hòa tan : Tối đa 200 µg/dm2; Hàm lượng tồn dư EO<4mg/sản phẩm; Hàm lượng tồn dư ECH < 9mg/sản phẩm; Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016;; GMP FDA;Tương thích sinh học theo 10993-1-7-10-11-23 | 1đôi/túi | Đôi | 5.000 | |||||||||||||||||||
94 | 90 | VT090 | Găng phẫu thuật tiệt trùng các số | Chất liệu và đặc tính : Mủ cao su tự nhiên. Nhám lòng bàn tay và ngón tay. Có phân biệt tay trái/phải, cổ tay có se viền, có phủ bột chuẩn dược điển (USP); Tiệt trùng; Bao gói đạt chuẩn y tế ISO 11607, không có thành phần gây độc hại theo chuẩn châu Âu REACH 1907/2006 hoặc tương đương. Có hiển thị phân biệt tiệt trùng bằng màu cản quang. Phần miệng túi thiết kế theo kiểu “peel down“, Màu sắc : Trắng. Kích cỡ : 6.5/7.0/7.5/8.0; Cân nặng (gram)(+/-0.2): lần lượt cho các cỡ: 8.5gr; 9.0gr; 9.5g; 10.0gr; Chiều dài : tối thiểu 270mm; Độ dày (mm): ≥0.14 ( lòng bàn tay), ≥ 0.16 ( đầu ngón tay); Lực kéo đứt trước lão hóa : Tối thiểu 12.5N; Lực kéo đứt sau lão hóa : Tối thiểu 9.5N; Độ dãn dài khi đứt trước lão hóa : 700%; Độ dãn dài khi đứt sau lão hóa : 550%; Hàm lượng bột : Tối đa 10 mg/dm2; Hàm lượng Protein hòa tan : Tối đa 200 µg/dm2; Hàm lượng tồn dư EO<4mg/sản phẩm; Hàm lượng tồn dư ECH < 9mg/sản phẩm; Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016;; GMP FDA;Tương thích sinh học theo 10993-1-7-10-11-23 | 1đôi/túi | Đôi | 50.000 | |||||||||||||||||||
95 | 91 | VT091 | Vật liệu cầm máu tự tiêu dạng lưới | Vật liệu cầm máu Cellulose oxi hóa tái tổ hợp (Oxidized regenerated cellulose) 10cm x 20cm dạng lưới mềm, nguồn gốc thực vật, chứa nhóm cacboxyl (COOH) 18%-24%. Cấu trúc liên kết mỏng nhẹ, dễ gấp và dễ cắt. Cầm máu nhanh chóng và hiệu quả nhờ pH thấp (2-4). Hạn chế phát triển vi khuẩn và tác dụng kháng khuẩn trên 99% các loại vi khuẩn kể cả MRAS, VRE, MRSE, PRSP. Tự tiêu 7-14 ngày trong cơ thể. Tiệt trùng từng miếng bằng tia Gamma. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE. | 12 miếng /hộp | Miếng | 50 | |||||||||||||||||||
96 | 92 | VT092 | Kim luồn tĩnh mạch | - Kim 2 đầu, đầu kim 3 mặt vát, phủ sicicon, thành kim mỏng, bén giúp xuyên da mượt mà, giảm đau - Được thiết kế giúp lấy nhiều ống máu trong 1 lần đâm kim, giúp tránh lây nhiễm chéo giữa các bệnh nhân. - Tay áo cao su có thể thu vào che đầu kim xuyên qua ống máu, giúp tránh va chạm màng che kim, được thiết kế để tránh hiện tượng giật ngược ở tay áo cao su - Chịu được áp lực cao lên đến 300-330kPa - Màu sắc đốc kim theo chuẩn quốc tế giúp nhận biết nhanh, chính xác kích cỡ kim - Làm bằng thép không gỉ, keo dán chân kim bằng epoxy - Tiệt trùng ETO, không Latex, không DEHP, không PVC và không chứa chất gây sốt - ISO 13485, CE | Cái | 20.000 | ||||||||||||||||||||
97 | 93 | VT093 | Kim nha khoa | - Kim 3 mặt vát, thành mỏng, bén nhưng vẫn chắc chắn giúp xuyên mượt mà không gây tổn thương. Kim làm bằng thép không gỉ SUS 304 - Đường kính ngoài của kim 0.4-0.42 mm. Đường kính trong 0.184 mm. Chiều dài mặt vát 1.8-2.2 mm - Kháng lực xuyên da ≤ 55gf - Có ký hiệu trên đốc kim giúp định hướng mặt vát - Mã màu sắc dễ chọn lựa - Tiệt trùng EO/ EOG - Đạt ISO 13485, CE | 100 cái / hộp | Cái | 1.500 | |||||||||||||||||||
98 | 94 | VT094 | Kim gây tê tủy sống | - Đầu kim 3 mặt vát, bén, giảm nguy cơ tụ máu dưới màng cứng - Đường kính ngoài của kim ngoài từ 1.25mm - 0.41mm, thành kim mỏng cho dòng chảy tốt, Chiều dài mặt vát từ 3.41mm - 1.23 mm - Đường kính ngoài của kim thông nòng, tương ứng size 18G/20G/21G/22G/25G/27G là 0.9mm, 0.6mm, 0.5mm, 0.45mm, 0.3mm, 0.22mm - Đốc kim Polypropylene (PP) trong suốt dễ quan sát dịch não tủy, có nhiều rãnh ngang giúp cầm chắc chắn - Tiệt trùng EO - Công nghệ thép sản xuất tại Nhật Bản - Mã code theo màu sắc dễ chọn lựa - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | 25 cái/ hộp | Cái | 20.000 | |||||||||||||||||||
99 | 95 | VT095 | Dây truyền máu | - Dây truyền máu 20 giọt/ml, dài 150cm, chất liệu PVC, Non-Pyrogen, trong suốt dễ quan sát. - Màng lọc siêu nhỏ, kích thước lỗ lọc 200um - Đường kính dây 3mm - Bộ dây chịu được áp lực 50Kpa, không rò rỉ khí - Bộ chỉnh giọt trơn, mượt, có móc để treo dây - Đầu nối Luer lock - Tiệt trùng ETO, đạt chuẩn ISO 13485, CE | Cái | 500 | ||||||||||||||||||||
100 | 96 | VT096 | Dây truyền máu kèm kim | - Dây truyền máu 20 giọt/ml, dài 150cm, chất liệu PVC, Non-Pyrogen, trong suốt dễ quan sát. - Màng lọc siêu nhỏ, kích thước lỗ lọc 200um - Đường kính dây 3mm - Bộ dây chịu được áp lực 50Kpa, không rò rỉ khí - Bộ chỉnh giọt trơn, mượt, có móc để treo dây. - Có sẵn kim 18Gx1-1/2"" - Tiệt trùng ETO, đạt chuẩn ISO 13485, CE | Cái | 500 | ||||||||||||||||||||