ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Nội dung chi phíGiá trị (đ)
Giá trị (tỷ)
2
- Chi phí xây dựng (chưa thuế):
898.000.000.000 898,0
Công thức Nội suy, kích vào ảnh để xem hướng dẫn trên Thông tư:
3
- Chi phí thiết bị (chưa thuế):2.000.000.000 2,0
4
- Giá trị gói thầu TCXD (chưa thuế)
898.000.000.000 898,0
5
- Giá trị vật tư, thiết bị của gói thầu được duyệt (chưa thuế)2.000.000.000 2,0
6
- Chi phí tư vấn đầu tư XD:4.000.000.000 4,0
7
- Chi phí khảo sát:500.000.000 0,5
8
- Tổng mức đầu tư xây dựng5.000.000.000.000 5.000,0
9
Bảng số 1.1: Định mức chi phí quản lý dự án
10
Đơn vị tính: tỷ lệ %
11
TTLoại công trìnhChi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Giá trịCận dướiCận trên
12
1020501002005001.0002.0005.00010.00020.00030.0009005001.000
13
1Công trình dân dụng3,4462,9232,6102,0171,8861,5141,2390,9580,7110,5100,3810,3051,2941,5141,239
14
2Công trình công nghiệp3,5573,0182,6942,0821,9471,5641,2791,1030,7340,5270,3930,3141,3361,5641,279
15
3Công trình giao thông3,0242,5662,2921,7711,6551,3291,0880,9370,6240,4480,3350,2681,1361,3291,088
16
4Công trình NN&PTNT3,2632,7692,4731,9101,7861,4341,1741,0120,6740,4840,3610,2891,2261,4341,174
17
5Công trình hạ tầng kỹ thuật2,9012,4612,1981,5931,5601,2751,0710,8990,5990,4290,3210,2571,1121,2751,071
18
19
Bảng số 2.1: Định mức chi phí lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi
20
Đơn vị tính: tỷ lệ %
21
TTLoại công trìnhChi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Giá trịCận dướiCận trên
22
≤ 15 20501002005001.0002.0005.00010.00020.00030.0009005001.000
23
1Công trình dân dụng0,6680,5030,3760,2400,1610,1000,0860,0730,0500,0400,0260,0220,0890,1000,086
24
2Công trình công nghiệp0,7570,6120,4410,2940,2060,1630,1410,1100,0740,0570,0340,0270,1450,1630,141
25
3Công trình giao thông0,4130,3450,2510,1770,1080,0710,0620,0530,0360,0290,0190,0160,0640,0710,062
26
4Công trình NN&PTNT0,5660,4720,3430,2160,1440,0960,0820,0700,0480,0390,0250,0210,0850,0960,082
27
5Công trình hạ tầng kỹ thuật0,4310,3600,2620,1830,1120,0740,0650,0550,0380,0300,0200,0170,0670,0740,065
28
29
Bảng số 2.2: Định mức chi phí lập báo cáo nghiên cứu khả thi
30
Đơn vị tính: tỷ lệ %
31
TTLoại công trìnhChi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Giá trịCận dướiCận trên
32
≤ 1520501002005001.0002.0005.00010.00020.00030.000 900,00 5001.000
33
1Công trình dân dụng1,1140,9140,7510,5340,4020,2870,2460,2090,1670,1340,1020,0860,2540,2870,246
34
2Công trình công nghiệp1,2611,1120,8820,6540,5150,4660,4040,3150,2480,1890,1350,1070,4160,4660,404
35
3Công trình giao thông0,6890,6280,5010,3930,2710,2030,1770,1510,1200,0970,0750,0630,1820,2030,177
36
4Công trình NN&PTNT0,9430,8580,6850,4800,3610,2730,2340,2010,1610,1290,1000,0840,2420,2730,234
37
5Công trình hạ tầng kỹ thuật0,7190,6540,5240,4070,2800,2110,1850,1580,1270,1010,0780,0650,1900,2110,185
38
39
Bảng số 2.3: Định mức chi phí lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật
40
Đơn vị tính: tỷ lệ %
42
TTLoại công trìnhChi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Giá trịCận dướiCận trên
43
1 37< 15 900,00 1515
KO NỘI SUY ĐƯỢC
44
1Công trình dân dụng6,504,704,203,603,603,603,60
45
2Công trình công nghiệp6,704,804,303,803,803,803,80
46
3Công trình giao thông5,403,602,702,502,502,502,50
47
4Công trình NN&PTNT6,204,403,903,603,603,603,60
48
5Công trình hạ tầng kỹ thuật5,804,203,403,003,003,003,00
49
Tối thiểu 5.000.000 (chưa có thuế VAT)
50
51
Bảng 2.4-2.13: Định mức chi phí thiết kế kỹ thuật của công trình dân dụng có yêu cầu thiết kế 3 bước, 2 bước
52
Đơn vị tính: tỷ lệ %
53
TTLoại công trình/
Loại thiết kế/
cấp công trình
Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)Giá trịCận dướiCận trên
54
≤ 10 20501002005001.0002.0005.0008.00010.000 898,00 5001.000
55
1Công trình dân dụng
56
1.3Bảng 2.4: Thiết kế 3 bước
57
1.3.1Cấp đặc biệt3,222,812,362,151,961,651,361,160,890,680,611,421,651,36
58
1.3.2Cấp I2,932,552,141,941,781,501,221,050,800,610,551,281,501,22
59
1.3.3Cấp II2,672,331,961,771,621,371,110,940,730,550,501,161,371,11
60
1.3.4Cấp III2,362,071,741,571,431,210,980,830,640,480,441,031,210,98
61
1.3.5Cấp IV2,071,811,481,301,060,89- - - - - 0,180,890,00
62
1.2Bảng 2.5: Thiết kế 2 bước
63
1.2.1Cấp đặc biệt4,664,053,413,102,832,391,931,651,280,990,912,022,391,93
64
1.2.2Cấp I4,223,663,102,822,572,171,761,511,160,900,801,842,171,76
65
1.2.3Cấp II3,853,332,802,542,341,981,611,361,060,820,721,691,981,61
66
1.2.4Cấp III3,412,952,482,252,071,751,431,200,940,720,631,501,751,43
67
1.2.5Cấp IV2,922,552,121,861,511,30- - - - - 0,271,300,00
68
2Công trình công nghiệp
69
2.3Bảng 2.6: Thiết kế 3 bước
70
2.3.1Cấp đặc biệt2,962,732,342,131,921,761,541,300,970,790,701,591,761,54
71
2.3.2Cấp I2,472,271,931,771,601,461,281,090,800,650,581,321,461,28
72
2.3.3Cấp II2,031,861,591,461,321,201,050,900,660,530,481,081,201,05
73
2.3.4Cấp III1,781,651,401,271,171,060,930,790,580,470,420,961,060,93
74
2.3.5Cấp IV1,591,471,241,140,980,83- - - - - 0,170,830,00
75
2.2Bảng 2.7: Thiết kế 2 bước
76
2.2.1Cấp đặc biệt4,704,273,663,323,012,752,402,031,521,211,042,472,752,40
77
2.2.2Cấp I3,873,573,022,772,502,282,011,701,261,020,882,072,282,01
78
2.2.3Cấp II3,132,902,432,242,031,901,661,421,040,820,721,711,901,66
79
2.2.4Cấp III2,782,572,161,991,791,681,471,250,910,720,641,511,681,47
80
2.2.5Cấp IV2,462,251,891,721,471,22- - - - - 0,251,220,00
81
3Công trình giao thông
82
3.3Bảng 2.8: Thiết kế 3 bước
83
3.3.1Cấp đặc biệt2,051,921,681,501,361,241,080,920,680,510,451,111,241,08
84
3.3.2Cấp I1,441,391,131,050,950,810,680,580,440,340,280,710,810,68
85
3.3.3Cấp II1,191,080,920,840,770,700,600,510,390,290,250,620,700,60
86
3.3.4Cấp III1,050,930,810,740,680,580,480,430,320,250,210,500,580,48
87
3.3.5Cấp IV0,950,870,760,690,590,490,43- - - - 0,440,490,43
88
3.2Bảng 2.9: Thiết kế 2 bước
89
3.2.1Cấp đặc biệt3,012,762,362,151,951,781,521,321,020,750,661,571,781,52
90
3.2.2Cấp I2,272,151,831,671,511,381,211,030,790,610,491,251,381,21
91
3.2.3Cấp II1,671,551,321,201,101,010,850,720,560,420,360,881,010,85
92
3.2.4Cấp III1,481,371,171,060,970,820,700,590,450,330,290,720,820,70
93
3.2.5Cấp IV1,371,261,080,980,830,71- - - - - 0,150,710,00
94
4
Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
95
4.3Bảng 2.10: Thiết kế 3 bước
96
4.3.1Cấp đặc biệt2,982,602,201,981,831,541,301,130,850,660,581,351,541,30
97
4.3.2Cấp I2,702,361,991,781,661,391,171,020,770,590,521,221,391,17
98
4.3.3Cấp II2,482,141,801,611,511,221,050,870,670,490,421,091,221,05
99
4.3.4Cấp III2,201,901,601,431,241,060,900,770,590,430,370,931,060,90
100
4.3.5Cấp IV1,741,521,271,121,010,800,64- - - - 0,670,800,64
101
4.2Bảng 2.11: Thiết kế 2 bước