CDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABACADAEAFAGAHAIAJAKALAMANAOAPAQARASATAUAVAWAXAYAZBABBBCBDBEBFBGBHBIBJBKBLBMBNBOBPBQBRBSBTBUBVBWBXBYBZCACBCCCDCECFCG
1
THỐNG KÊ KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHỈ TIÊU TUYỂN SINH CÁC LOẠI HÌNH ĐÀO TẠO CÁN BỘ NĂM HỌC 2026-2027 TẠI TTRƯỜNG ĐẠI HỌC AN NINH NHÂN DÂN (THEO TỪNG ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG)
2
(Kèm theo Thông báo số /TB-T04-P3 ngày tháng 10 năm 2026 của Trường Đại học An ninh nhân dân)
3
4
5
Mã đơn vịĐịa phươngTiến sĩThạc sĩVB2 Chính quyVB2 VLVHLT TC-ĐH CquyLT TC-ĐH VLVHLT CĐ-ĐH CquyĐH VLVH 4,5 năm
6
Chỉ tiêuSLHSSố lượng trúng tuyểnChỉ tiêu chưa thực hiệnChỉ tiêuSLHSSố lượng trúng tuyểnChỉ tiêu chưa thực hiệnChỉ tiêuSLHSSố lượng trúng tuyểnChỉ tiêu chưa thực hiệnChỉ tiêuSLHSSố lượng trúng tuyểnChỉ tiêu chưa thực hiệnChỉ tiêuSLHSBSKTSLHS đã tiếp nhậnSố lượng hồ sơ chưa nộp so với chỉ tiêuChỉ tiêuSLHSBSKTSLHS đã tiếp nhậnSố lượng hồ sơ chưa nộp so với chỉ tiêuChỉ tiêuSLHSBSKTSLHS đã tiếp nhậnSố lượng hồ sơ chưa nộp so với chỉ tiêuChỉ tiêuSLHSSố lượng trúng tuyểnChỉ tiêu chưa thực hiện
7
Ban đầuBổ sungHoãn cửTổngBan đầuBổ sungHoãn cửTổngBan đầuBổ sungHoãn cửTổngBan đầuBổ sungHoãn cửTổngBan đầuBổ sungHoãn cửTổngPT1PT2TổngBan đầuBổ sungHoãn cửTổngPT1PT2TổngBan đầuBổ sungHoãn cửTổngBan đầuBổ sungHoãn cửTổng
8
02CATP. Đà Nẵng0000281010100553239981990444440011110
9
04CAT Quảng Ngãi0041331287151515011022201037777014141110111110011110
10
35CAT Gia Lai0000189990555505555350888828011111022220
11
38CAT TPHCM00225171751215621212102424242401717161172170222220213330213330
12
40CATP Đồng Nai110013332100005522333222122222011111110
13
41CAT Tây Ninh00999278614141401111313121211211111102211111110
14
42CAT Đồng Tháp003331271623232306665115151411515000001111011110
15
46CAT Vĩnh Long00333124444012012012011912020182202001111100044440
16
48CATP Cần Thơ0033338263433331121210102202019191191000022220257661
17
50CAT An Giang004132372128262621221410104272726262612222203143315712557
18
51CAT Cà Mau1122203333105213121212022222220112981990000011000011110
19
55CAT Khánh Hoà11001100008022993102921918628280888818022212011110
20
57CAT Đắk Lắk1111011112141614142008871880821091101000022220
21
61CAT Lâm Đồng002133218721313130312211172151211313255555021111055550
22
A02000011111101000000000000
23
A0500001111011110000000000000
24
A060000111101019963000000000000
25
A0700444222202222011111000000000
26
A9A08000044331554411100100001111000
27
A09000011110001100100000000
28
B2C0200000000000000000000
29
C10000022111112220000000000000
30
A3C1100000000000000000000
31
K010000122101010000333330000000220000
32
K020000000000004053535353535000929292092
33
V0600000000000000000000
34
H0300001111011110000000000000
35
H04000011100000000000000
36
A5H0600000011101000000000000
37
T041212119377761112111314322000000000011110
38
T08003332122220000000111110000
39
T100022111111101010991000000000000
40
Bộ Quốc phòng0001111
41
Chỉ tiêu1611161412474286862234592143622921821811328301134734132126187381821641017491748918990882903890018221815215312116213512735100
42
43
* Ghi chú: Số lượng chỉ tiêu tuyển sinh bổ sung là chỉ tiêu chưa thực hiện được tính theo từng Công an đơn vị, địa phương (Xem cột in đậm)
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100